Gói thầu: Mua sắm Văn phòng phẩm năm 2022 của Bệnh viện 331

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410720-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 331
Tên gói thầu Mua sắm Văn phòng phẩm năm 2022 của Bệnh viện 331
Số hiệu KHLCNT 20220376740
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 17:22:00 đến ngày 2022-04-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 187,681,892 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện 331
E-CDNT 1.2 Mua sắm Văn phòng phẩm năm 2022 của Bệnh viện 331
Mua sắm Văn phòng phẩm năm 2022 của Bệnh viện 331
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Bệnh viện 331 , địa chỉ: 818 Phạm Văn Đồng-Yên Thế-Pleiku-Gia Lai
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn bấm số 1030CáiKích thước: Số 10 Loại/nhãn hiệu: KW - Trio hoặc tương đương
2Bàn bấm số 320CáiKích thước: Số 3 Loại/nhãn hiệu: KW - Trio hoặc tương đương
3Bàn đục 2 lỗ1CáiKích thước: Bấm Lỗ - 35 Tờ (104) Loại/nhãn hiệu: KW - Trio hoặc tương đương
4Băng dính 2 mặt30CuộnKích thước: 2.5cm * 4m Quy cách đóng gói: Cuộn/2.5cm
5Băng dính gáy xanh42CuộnKích thước: 5cm * 4m Quy cách đóng gói: Cuộn/5cm
6Băng dính gáy xanh22CuộnKích thước: 7cm84m Quy cách đóng gói: Cuộn/7cm
7Băng dính cuộn trong23CuộnKích thước: 5cm* 4m Quy cách đóng gói: Cuộn/5cm
8Băng dính cuộn trong2CuộnKích thước: 1cm*1m Quy cách đóng gói: Cuộn/1cm
9Bì kiếng2TệpKích thước: 20cm*27Cm Quy cách đóng gói: Tệp/100 tờ
10Bì nút375CáiKích thước: 32cm*22Cm Loại/nhãn hiệu: VC.CB360 hoặc tương đương
11Bì zip10KgKích thước: 8*12cm
12Bì bóng đựng thuốc10kgKích thước: 6*12cm
13Bìa trình ký A4 có nắp1CáiKích thước: 20cm*27Cm
14Bìa phân trang nhựa 12 lá1XấpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa
15Bút bi bến nghé L28 ( xanh )2.070CâyKích thước: 0.7mm Loại/nhãn hiệu: BẾN NGHÉ L-28 hoặc tương đương
16Bút bi xanh1.398CâyKích thước: 0.7mm Loại/nhãn hiệu: ButterGel B01 hoặc tương đương
17Bút chì15CâyKích thước: 0.7mm Loại/nhãn hiệu: ClassMate PC702 hoặc tương đương
18Bút Highlighter64CâyKích thước: 5mm Loại/nhãn hiệu: PO-HL900 hoặc tương đương
19Bút dính bàn48CâyKích thước: 0.7mm Loại/nhãn hiệu: Bến nghé SP-05 hoặc tương đương
20Bút đỏ78CâyKích thước: 0.7mm Loại/nhãn hiệu: Bến nghé L-28 hoặc tương đương
21Bút đen25CâyKích thước: 0.7mm Loại/nhãn hiệu: ButterGel B01 hoặc tương đương
22Bút ký8HộpKích thước: 0.7mm Quy cách đóng gói: Hộp/12 cây Loại/nhãn hiệu: UBA-188-LBROAD hoặc tương đương
23Bút lông dầu185CâyKích thước: 0.4 mm và 1 mm Loại/nhãn hiệu: PM-04 Thiên Long hoặc tương đương
24Bút lông bảng72CâyKích thước: 12 x 1 x 1 cm Loại/nhãn hiệu: WB-03 Thiên Long hoặc tương đương
25Bút xóa nước15CâyKích thước: 12ml Quy cách đóng gói: Cây/12ml Loại/nhãn hiệu: Classmate CL-CP200 hoặc tương đương
26Cặp hồ sơ có dây80CáiKích thước: 10F Quy cách đóng gói: 10F
27Cặp hồ sơ nhựa35CáiKích thước: 33,5 x 25 x 3cm Quy cách đóng gói: 1 cái/bao
28Dao rọc giấy ( loại nhỏ)9CáiKích thước: 0.4*9*80mm Loại/nhãn hiệu: KWRiO hoặc tương đương
29Dây thun52Kích thước: 5cm Quy cách đóng gói: Bì/250gr
30Dây đay20CuộnKích thước: 100m Quy cách đóng gói: Cuộn/250gr
31Dây nhựa rút20Kích thước: 8*350mm Quy cách đóng gói: (khoảng 70 cái/bì)
32Dây nhựa rút20Kích thước: 5*250mm Quy cách đóng gói: (khoảng 70 cái/bì)
33Đèn soi họng ( Ánh sáng trắng)18CáiKích thước: Đk 6cm Loại/nhãn hiệu: Yến quân hoặc tương đương
34Gọt bút chì2CáiKích thước: 30 x 20 x 14mm
35Gỡ ghim4cáiKích thước: Dùng cho ghim loại 10# 24/6 26/6 Loại/nhãn hiệu: KW-triO 0508B hoặc tương đương
36Ghim bấm số 10301HộpKích thước: Số 10 Quy cách đóng gói: hộp/1000pcs Loại/nhãn hiệu: KW-triO 00100 hoặc tương đương
37Ghim bấm số 387HộpKích thước: Số 3 Quy cách đóng gói: hộp/1000pcs Loại/nhãn hiệu: KW-triO 00246 hoặc tương đương
38Ghim bấm 23/155HộpKích thước: Số 23/15 Quy cách đóng gói: hộp/1000pcs
39Ghim bấm 23/175HộpKích thước: Số 23/7 Quy cách đóng gói: hộp/1000pcs
40Ghim kẹp tam giác91HộpQuy cách đóng gói: hộp/75pcs Loại/nhãn hiệu: C62 hoặc tương đương
41Giấy A316RamKích thước: 297*420 mm Quy cách đóng gói: ram/500 tờ Loại/nhãn hiệu: Supereme hoặc tương đương
42Giấy A4790RamKích thước: 210*297mm Quy cách đóng gói: ram/500 tờ Loại/nhãn hiệu: Supereme hoặc tương đương
43Giấy A4 in ảnh 135gA4/100s280RamKích thước: 210*297mm Quy cách đóng gói: ram/100 Loại/nhãn hiệu: NTS hoặc tương đương
44Giấy A5344RamKích thước: 148*201mm Quy cách đóng gói: ram/500 tờ Loại/nhãn hiệu: Supereme hoặc tương đương
45Giấy A5 (màu hồng)100RamKích thước: 148*201mm Quy cách đóng gói: ram/500 tờ
46Giấy bìa tệp (màu xanh, thơm, in hoa)13TệpKích thước: 210*297mm Quy cách đóng gói: tệp/100 tờ
47Giấy gói thuốc màu trắng25.000TờKích thước: KT Kích thước: 42cm*42cm
48Giấy in nhiệt500CuộnKích thước: 57 x 38mm
49Giấy than2XấpKích thước: 210*297mm Quy cách đóng gói: xấp/100 tờ màu xanh
50Khăn giấy vuông1.000GóiKích thước: 33*33cm Quy cách đóng gói: gói/100 tờ Loại/nhãn hiệu: Bella hoặc tương đương
51Giấy nhớ47TệpKích thước: 75mm*75mmQuy cách đóng gói: 4 màu Loại/nhãn hiệu: PO-SN304 hoặc tương đương
52Giấy nhớ100TệpKích thước: 12mm*45mm Quy cách đóng gói: 5 màu Loại/nhãn hiệu: Super Stcky Film Index hoặc tương đương
53Giấy nhớ5XấpKích thước: 76.2x127mm Quy cách đóng gói: xấp/100 tờ Loại/nhãn hiệu: P0-SN304 hoặc tương đương
54Giấy nhớ10CuộnKích thước: 7cmx1.5cm - 100 tờ/màu x 5 màu Loại/nhãn hiệu: Super Stcky Film Index hoặc tương đương
55Hồ dán580LọKích thước: 30ml Quy cách đóng gói: lọ/30ml Loại/nhãn hiệu: Bến nghé GL-200 hoặc tương đương
56Hồ dán khô20LọKích thước: 9g Quy cách đóng gói: lọ/9g Loại/nhãn hiệu: ClassMate CL-GT202 hoặc tương đương
57Kệ đựng hồ sơ 3 ngăn11CáiKích thước: 30 x 30 x 12 cm Quy cách đóng gói: 3 ngăn liên hoàn Loại/nhãn hiệu: MAGAZINE hoặc tương đương
58Kéo văn phòng SC-501 Class19CáiKích thước: 210mm Loại/nhãn hiệu: SC-501 Class hoặc tương đương
59Kẹp bướm 15 mm ( 12 cái )87HộpKích thước: 15mm Quy cách đóng gói: hộp/12 cái Loại/nhãn hiệu: Slecho hoặc tương đương
60Kẹp bướm 25mm76HộpKích thước: 25mm Quy cách đóng gói: hộp/12 cái Loại/nhãn hiệu: Slecho hoặc tương đương
61Kẹp bướm 35mm79HộpKích thước: 35mm Quy cách đóng gói: hộp/12 cái Loại/nhãn hiệu: Slecho hoặc tương đương
62Kẹp bướm 51 mm61HộpKích thước: 51mm Quy cách đóng gói: hộp/12 cái Loại/nhãn hiệu: Slecho hoặc tương đương
63Kẹp đầu giường29CáiKích thước: 210*297mm
64Máy tính tay1CáiKích thước: KT bao bì 14.6 × 8.9 × 1 cm Loại/nhãn hiệu: Casio AX-12B hoặc tương đương
65Móc dính tường116CáiKích thước: 5cm*5cm
66Mực dấu đỏ11LọKích thước: 30ml Quy cách đóng gói: lọ/30ml Loại nhãn hiệu: Shiny stamp Ink hoặc tương đương
67Mực dấu xanh23LọKích thước: 30ml Quy cách đóng gói: lọ/30ml Loại nhãn hiệu: Shiny stamp Ink hoặc tương đương
68Phấn Mic3HộpKích thước: 500gr Quy cách đóng gói: hộp/500gr
69Pin đại5CặpKích thước: 33mm x60mm Quy cách đóng gói: viên/1.5V Loại/nhãn hiệu: Maxell hoặc tương đương
70Pin trung10CặpKích thước: 50 x 26mm Quy cách đóng gói: viên/1.5V Loại/nhãn hiệu: Maxell hoặc tương đương
71Pin vuông10CáiKích thước: Pin 9V/ Pin vuông/ Pin 6F22 Quy cách đóng gói: viên/9V Loại/nhãn hiệu: Panasonic hoặc tương đương
72Pin tiểu1.220CặpQuy cách đóng gói: cái/1.5V Loại/nhãn hiệu: Maxell hoặc tương đương
73Ruy băng máy in kim12HộpKích thước: 12.7mm*10m
74Sổ kẻ ngang kt120QuyểnKích thước: 30cmx20cm Quy cách đóng gói: quyển/200 trang Loại/nhãn hiệu: EPSON LQ-310 hoặc tương đương
75Sổ tay35QuyểnKích thước: kt 23cm*16cm Quy cách đóng gói: quyển/200 trang Loại/nhãn hiệu: Agenda hoặc tương đương
76Sổ Công văn đi đến4QuyểnKích thước: 30cmx20cm Quy cách đóng gói:quyển/200 trang
77Vở ô ly35QuyểnKích thước: 15cm*20cm Quyển/100 trang
78Tẩy bút chì8CáiKích thước: 35X16X12MM Loại/nhãn hiệu: NANO 808 hoặc tương đương
79Thước kẻ3CáiKích thước: 50cm Loại/nhãn hiệu: CoKai - NO A1350 hoặc tương đương
80Thước kẻ22CáiKích thước: 20cm Loại/nhãn hiệu: AIHAO-NO.200 hoặc tương đương
81Túi nilon tự phân hủy sinh học80KgKích thước: ( 15cm*30cm)
82Túi nilon tự phân hủy sinh học80KgKích thước: ( 20cm*38cm)
83Túi nilon tự phân hủy sinh học90KgKích thước: ( 33.7cm*60cm)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->