Gói thầu: Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng + vận chuyển thiết bị và đảm ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220407740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng + vận chuyển thiết bị và đảm ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220353558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 14:37:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,391,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8587145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.097857E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.674.001.000 VNĐ (02 * 8.674.001.000 = 17.348.002.000 VNĐ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng tương tự, (Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III) có giá trị tối thiểu là 8.674.001.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.348.002.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.674.001.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.348.002.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đườngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng phải có thời hạn đủ 8 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu); + chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; Có chứng chỉ huấn luyện PCCC, ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp III, có Mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng phải có thời hạn đủ 5 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu); Chứng chỉ giám sát cấp III trở lên còn hiệu lực, Có chứng chỉ huấn luyện PCCC, ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp III, Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành trắc đạc, trắc địa (Bằng phải có thời hạn đủ 3 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu);+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện công việc trắc đạc công trình và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện nhiệm vụ trắc đạc công trình xây dựng.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường hoặc Kỹ sư xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao bằng đại học (Bằng phải có thời hạn đủ 3 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu), Có chứng chỉ huấn luyện PCCC, ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có xác nhận của chủ đầu tư phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình xây dựng). + Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngủ công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, có bằng sơ cấp nghề. Có chứng chỉ huấn luyện PCCC, ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy ≥ 70kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh thép 8-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh thép 10-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 10-12 tấn, lực rung lớn nhất từ 25-28 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ôtô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ôtô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải BTN 130CV-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải BTN 130CV-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn BTN 80÷120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTN 80÷120 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ôtô tưới nhựa hoặc thiết bị nấu tưới đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tưới nhựa hoặc thiết bị nấu tưới đồng bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy hàn(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông(*) ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông(*) ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy cắt uốn(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước (*) >1HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước (*) >1HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Đầm cóc cầm tay(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc cầm tay(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng + vận chuyển thiết bị và đảm ATGT) Nâng cấp một số tuyến đường nội thị, hệ thống điện chiếu sáng khu vực trung tâm huyện Đakrông (Giai đoạn 2) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông;
Đị chỉ: Khoám 2,thị trấn Krông Kalng, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
Đt: 02333886868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG NGUYỄN DU | |||
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,672 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,672 | Tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,373 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,373 | 100m2 |
| 5 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,313 | 100m3 |
| 6 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,365 | 100m3 |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,153 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1 bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,153 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường, đất cấp 4, bằng tổ hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,636 | 100m3 |
| 4 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 4, bằng tổ hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,356 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C4 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C4 bằng tổ hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô chuyển đất đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,043 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,322 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lớp móng K≥0,98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,783 | 100m3 |
| 10 | Lệ phí, khai thác, vận chuyển đất để đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,103 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,99 | 100m2 |
| D | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Tháo dở, lắp dựng lại cột đở, biển báo chử nhật (30x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 2 | Di dời, lắp đặt lại cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cọc |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cọc tiêu kích thước:(0,15x0,15x1,1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cọc |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa thẳng vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa cong vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5 | m |
| 6 | Tháo dở bó vỉa đoạn thẳng, tính bằng 50% nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,876 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Bê tông rãnh biên M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 13 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 15 | Phá dở kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lựcphá dở kết cấu vỉa hè hiện trạng dày trung bình 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,745 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô dụng vận chuyển bê tông phế thãi đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo (300x300)mm (đã tính đệm vữa 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,94 | m2 |
| 18 | Bê tông M150, đá 2x4 móng hè phố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,494 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 20 | Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,25 | m2 |
| E | Thoát nước dọc | |||
| F | Rãnh dọc B=0,4m | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4, móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,207 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4, thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,781 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2, xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,046 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,085 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép ф≤10mm, xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 7 | Cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 8 | Cốt thép ф≤10mm, tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | tấn |
| 9 | Làm lớp đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,507 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | Ck |
| 11 | Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan lắp ghép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | 100m2 |
| 15 | Đào đất hố móng đất C4 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô chuyển đất đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m3 |
| 18 | Lệ phí, khai thác, vận chuyển đất để đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | 100m3 |
| G | Thoát nước ngang | |||
| H | Cống tròn ĐK 1,5m: 2 cái | |||
| 1 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1500, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Ck |
| 2 | Nối ống cống D1500 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Ck |
| 3 | Lắp đặt đế cống ống cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Ck |
| 4 | Bê tông đế cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,738 | m3 |
| 5 | Cốt thép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 6 | Cốt thép 10≤ф≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | 100m2 |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,95 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4, móng đầu cống, thân cống, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,759 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép móng đầu cống, thân cống, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 12 | Làm lớp đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,064 | m3 |
| 13 | Đá hộc xây vữa M100, gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,218 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây vữa M100, móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 15 | Bê tông M150, đá 2x4 giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,747 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 17 | Làm lớp đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,149 | m3 |
| 18 | Phá dở kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn nén khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,343 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô dụng vận chuyển bê tông phế thãi đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ck |
| 21 | Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 23 | Gia công lắp đặt thép hình tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 24 | Bê tông M250 đá 1x2, xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 25 | Bê tông M200 đá 2x4 tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,232 | m3 |
| 26 | Bê tông M200 đá 2x4, móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 27 | Cốt thép ф≤10mm, xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 28 | Cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 29 | Gia công lắp đặt thép hình xà mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 30 | Cốt thép ф≤10mm, tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 31 | Cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | tấn |
| 32 | Cốt thép ф≤10mm, móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 33 | Cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 36 | Làm lớp đệm đá dăm hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 37 | Đào đất hố móng đất C4 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | 100m3 |
| 38 | Phá đá cấp IV bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | 100m3 |
| 39 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đḠcự ly ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | 100m3 |
| I | Cống bản khẩu độ 1,0m: 2 cái | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Ck |
| 2 | Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,52 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 tường thân cống, tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,928 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4, móng đầu cống, thân cống, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,02 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,845 | m3 |
| 8 | Bê tông bảo vệ mặt cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,324 | m3 |
| 9 | Cốt thép ф≤10mm, xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | tấn |
| 10 | Cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 11 | Cốt thép bảo vệ mặt cống ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 12 | Làm lớp đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,46 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,805 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Ck |
| 16 | Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan lắp ghép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 20 | Phá dở kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn nén khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,951 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô dụng vận chuyển bê tông phế thãi đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 22 | Đào đất hố móng đất C4 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,754 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô chuyển đất đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,754 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 26 | Lệ phí, khai thác, vận chuyển đất để đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | 100m3 |
| J | ĐƯỜNG XUÂN DIỆU | |||
| K | Mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.394,616 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.394,616 | Tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,491 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,491 | 100m2 |
| 5 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,099 | 100m3 |
| 6 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,449 | 100m3 |
| L | Nền đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới (mật độ cây tiêu chuẩn ≤5cây/100m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,401 | 100m2 |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,93 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 1 bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,93 | 100m3 |
| 4 | Đào đất nền đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,37 | 100m3 |
| 5 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,586 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C3 bằng thủ công , 10% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C3 bằng tổ hợp máy, 90% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,362 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô 10T, cự ly ≤300m vận chuyển dọc khối lượng đất đào thích hợp tận dụng đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,581 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352,057 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lớp móng K≥0,98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,247 | 100m3 |
| 11 | Lệ phí, khai thác, vận chuyển đất để đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,13 | 100m3 |
| 12 | Phá dở kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực, phá dở kết cấu mặt đường BTXM hiện trạng dày trung bình 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,852 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô dụng vận chuyển bê tông phế thãi đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | 100m3 |
| 14 | Phá đá cấp IV bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,842 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,842 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đḠcự ly ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,842 | 100m3 |
| 17 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,067 | 100m2 |
| M | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cọc tiêu kích thước:(0,15x0,15x1,1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | Cọc |
| 2 | Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,3 | m2 |
| N | Thoát nước ngang | |||
| O | Cống tròn ĐK 1,0m; ĐK 1,5m và ĐK 2D1,5m | |||
| 1 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Ck |
| 2 | Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1500, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Ck |
| 3 | Nối ống cống D1000 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Ck |
| 4 | Nối ống cống D1500 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | Ck |
| 5 | Lắp đặt đế cống ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Ck |
| 6 | Lắp đặt đế cống ống cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238 | Ck |
| 7 | Bê tông đế cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,906 | m3 |
| 8 | Cốt thép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | tấn |
| 9 | Cốt thép 10≤ф≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,063 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,382 | 100m2 |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,079 | m3 |
| 12 | Bê tông M150 đá 2x4, móng đầu cống, thân cống, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,799 | m3 |
| 13 | Làm lớp đệm cát lấp khe hở ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,097 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng đầu cống, thân cống, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,483 | 100m2 |
| 16 | Làm lớp đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,703 | m3 |
| 17 | Đá hộc xây vữa M100, gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,06 | m3 |
| 18 | Đá hộc xây vữa M100, móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,892 | m3 |
| 19 | Bê tông M150, đá 2x4 giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,791 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m2 |
| 21 | Làm lớp đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,558 | m3 |
| 22 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,291 | 100m3 |
| 23 | Phá đá cấp IV bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,841 | 100m3 |
| 24 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,841 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đḠcự ly ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,841 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m3 |
| P | Đường tràn liên hợp cống hộp bxh=2x(3x3)m | |||
| Q | Cống hộp bxh=2x(3x3)m | |||
| 1 | Bê tông cống hộp đổ tại chổ M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,105 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống ф≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,032 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống ф>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép tường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,345 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,081 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,821 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4, móng đầu cống, thân cống, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,925 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép móng đầu cống, thân cống, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | 100m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,65 | m2 |
| 12 | Bê tông bảo vệ mặt cống M250, đá 1x2 và bê tông gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,514 | m3 |
| 13 | Cốt thép ф≤10mm bảo vệ mặt cống, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép bê tông bảo vệ, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Khoan tạo lỗ D42 neo cốt thép, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,5 | m |
| 16 | Cốt thép ф>18mm cốt thép neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,209 | tấn |
| 17 | Phá đá cấp III bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,453 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,453 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đḠcự ly ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,453 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,941 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | 100m3 |
| 22 | Lệ phí, khai thác, vận chuyển đất để đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | 100m3 |
| R | Đường tràn | |||
| 1 | Mặt đường bê tông M250 đá 2x4, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,796 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,98 | m2 |
| 3 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 6 | Khe dọc mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | m |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,093 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lớp móng K≥0,98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,077 | 100m3 |
| 9 | Lệ phí, khai thác, vận chuyển đất để đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,135 | 100m3 |
| 10 | Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | m3 |
| 11 | Cốt thép gờ chắn bánh ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 13 | Đá hộc xây vữa M100, gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,975 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây vữa M100, móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,281 | m3 |
| 15 | Bê tông M150, đá 2x4 giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,013 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 17 | Làm lớp đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,403 | m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá kt(2x1x0,5)m, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | rọ |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cọc thủy chí:(0,18x0,18x1,9)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cọc |
| 20 | Phá đá cấp III bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 21 | Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đḠcự ly ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 23 | Đào đất hố móng đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,953 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8587145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.097857E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.674.001.000 VNĐ (02 * 8.674.001.000 = 17.348.002.000 VNĐ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng tương tự, (Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III) có giá trị tối thiểu là 8.674.001.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.348.002.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.674.001.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.348.002.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đườngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng phải có thời hạn đủ 8 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu); + chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; Có chứng chỉ huấn luyện PCCC, ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp III, có Mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 8 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng phải có thời hạn đủ 5 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu); Chứng chỉ giám sát cấp III trở lên còn hiệu lực, Có chứng chỉ huấn luyện PCCC, ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp III, Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc công trình | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành trắc đạc, trắc địa (Bằng phải có thời hạn đủ 3 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu);+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện công việc trắc đạc công trình và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện nhiệm vụ trắc đạc công trình xây dựng.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 2 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường hoặc Kỹ sư xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao bằng đại học (Bằng phải có thời hạn đủ 3 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu), Có chứng chỉ huấn luyện PCCC, ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có xác nhận của chủ đầu tư phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình xây dựng). + Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngủ công nhân | 20 | Bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, có bằng sơ cấp nghề. Có chứng chỉ huấn luyện PCCC, ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | máy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất máy ≥ 70kw | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 5 |
| 4 | Máy đầm bánh thép | Máy đầm bánh thép 8-10 tấn | 1 |
| 5 | Máy đầm bánh thép | Máy đầm bánh thép 10-12 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Máy lu rung 10-12 tấn, lực rung lớn nhất từ 25-28 tấn | 2 |
| 7 | Máy lu bánh lốp | Máy lu bánh lốp 16T | 1 |
| 8 | Máy ôtô tưới nước | Máy ôtô tưới nước | 1 |
| 9 | Máy san tự hành | Máy san tự hành | 2 |
| 10 | Máy rải BTN 130CV-140CV | Máy rải BTN 130CV-140CV | 1 |
| 11 | Trạm trộn BTN 80÷120 tấn/h | Trạm trộn BTN 80÷120 tấn/h | 1 |
| 12 | Ôtô tưới nhựa hoặc thiết bị nấu tưới đồng bộ | Ôtô tưới nhựa hoặc thiết bị nấu tưới đồng bộ | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi (*) | Máy đầm dùi (*) | 4 |
| 14 | Máy hàn(*) | Máy hàn(*) | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông(*) ≥250L | Máy trộn bê tông(*) ≥250L | 4 |
| 16 | Máy cắt uốn(*) | Máy cắt uốn(*) | 2 |
| 17 | Máy bơm nước (*) >1HP | Máy bơm nước (*) >1HP | 2 |
| 18 | Máy đào ≥0,8m3 | Máy đào ≥0,8m3 | 2 |
| 19 | Máy đào ≥1,25m3 | Máy đào ≥1,25m3 | 2 |
| 20 | Đầm cóc cầm tay(*) | Đầm cóc cầm tay(*) | 2 |
| 21 | Búa căn nén khí | Búa căn nén khí | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi