Gói thầu: Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng + vận chuyển thiết bị và đảm ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220407740-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng + vận chuyển thiết bị và đảm ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220353558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 14:37:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,391,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8587145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.097857E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.674.001.000 VNĐ (02 * 8.674.001.000 = 17.348.002.000 VNĐ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng tương tự, (Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III) có giá trị tối thiểu là 8.674.001.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.348.002.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.674.001.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.348.002.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đườngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng phải có thời hạn đủ 8 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu); + chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; Có chứng chỉ huấn luyện PCCC, ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp III, có Mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng phải có thời hạn đủ 5 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu); Chứng chỉ giám sát cấp III trở lên còn hiệu lực, Có chứng chỉ huấn luyện PCCC, ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp III, Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành trắc đạc, trắc địa (Bằng phải có thời hạn đủ 3 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu);+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện công việc trắc đạc công trình và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện nhiệm vụ trắc đạc công trình xây dựng.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường hoặc Kỹ sư xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao bằng đại học (Bằng phải có thời hạn đủ 3 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu), Có chứng chỉ huấn luyện PCCC, ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có xác nhận của chủ đầu tư phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình xây dựng). + Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngủ công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, có bằng sơ cấp nghề. Có chứng chỉ huấn luyện PCCC, ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy ≥ 70kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép 8-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép 10-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 10-12 tấn, lực rung lớn nhất từ 25-28 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy ôtô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải BTN 130CV-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BTN 130CV-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn BTN 80÷120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTN 80÷120 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô tưới nhựa hoặc thiết bị nấu tưới đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tưới nhựa hoặc thiết bị nấu tưới đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi (*)
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy hàn(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn(*)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông(*) ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông(*) ≥250L
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy cắt uốn(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn(*)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước (*) >1HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước (*) >1HP
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
20-Đầm cóc cầm tay(*)
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc cầm tay(*)
- Số lượng tối thiểu 2
21-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Búa căn nén khí
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng + vận chuyển thiết bị và đảm ATGT)
Nâng cấp một số tuyến đường nội thị, hệ thống điện chiếu sáng khu vực trung tâm huyện Đakrông (Giai đoạn 2)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông; Đị chỉ: Khoám 2,thị trấn Krông Kalng, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị Đt: 02333886868
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần tư vấn xậy dựng Phúc Thành; Tổ thẩm định TKBVTC&DT -Phòng Kinh tế & Hạ tầng; - Công ty cổ phần Việt Tín; Phòng Tài chính Kế hoạch, huyện Đakrông. - Tổ chuyên gia xét thầu -Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Đakrông; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông; Đị chỉ: Khoám 2,thị trấn Krông Kalng, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị Đt: 02333886868


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông; Đị chỉ: Khoám 2,thị trấn Krông Kalng, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị Đt: 02333886868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG NGUYỄN DU
B Mặt đường
1Sản xuất BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo Chương V621,672Tấn
2Vận chuyển bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V621,672Tấn
3Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,373100m2
4Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,373100m2
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,313100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,365100m3
C Nền đường
1Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,153100m3
2Vận chuyển đất cấp 1 bằng ôtôMô tả kỹ thuật theo Chương V10,153100m3
3Đào đất nền đường, đất cấp 4, bằng tổ hợp máyMô tả kỹ thuật theo Chương V33,636100m3
4Đào đất khuôn đường, đất cấp 4, bằng tổ hợp máyMô tả kỹ thuật theo Chương V12,356100m3
5Đào rãnh đất C4 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m3
6Đào rãnh đất C4 bằng tổ hợp máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,946100m3
7Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô chuyển đất đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V47,043100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,322100m3
9Đắp đất lớp móng K≥0,98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,783100m3
10Lệ phí, khai thác, vận chuyển đất để đắp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,103100m3
11Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V18,99100m2
D Tổ chức giao thông
1Tháo dở, lắp dựng lại cột đở, biển báo chử nhật (30x50)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Biển
2Di dời, lắp đặt lại cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V49cọc
3Sản xuất lắp dựng cọc tiêu kích thước:(0,15x0,15x1,1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cọc
4Lắp đặt bó vỉa thẳng vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
5Lắp đặt bó vỉa cong vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,5m
6Tháo dở bó vỉa đoạn thẳng, tính bằng 50% nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m
7Bê tông lót móng M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3
8Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,876m3
9Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564100m2
10Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
11Bê tông rãnh biên M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,184m3
12Vận chuyển đất cấp Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
13Đào đất hố móng đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m3
14Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m3
15Phá dở kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lựcphá dở kết cấu vỉa hè hiện trạng dày trung bình 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,745m3
16Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô dụng vận chuyển bê tông phế thãi đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167100m3
17Lát gạch Terrazzo (300x300)mm (đã tính đệm vữa 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,94m2
18Bê tông M150, đá 2x4 móng hè phốMô tả kỹ thuật theo Chương V28,494m3
19Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
20Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V38,25m2
E Thoát nước dọc
F Rãnh dọc B=0,4m
1Bê tông M200 đá 2x4, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,207m3
2Bê tông M200 đá 2x4, thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,781m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,046m3
4Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,085100m2
5Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m2
6Cốt thép ф≤10mm, xà mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196tấn
7Cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
8Cốt thép ф≤10mm, tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332tấn
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V3,507m3
10Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V103Ck
11Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,064m3
12Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,358tấn
13Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,536tấn
14Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,565100m2
15Đào đất hố móng đất C4 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,931100m3
16Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô chuyển đất đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,931100m3
17Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448100m3
18Lệ phí, khai thác, vận chuyển đất để đắp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,507100m3
G Thoát nước ngang
H Cống tròn ĐK 1,5m: 2 cái
1Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1500, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V12Ck
2Nối ống cống D1500 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V10Ck
3Lắp đặt đế cống ống cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
4Bê tông đế cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,738m3
5Cốt thép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
6Cốt thép 10≤ф≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,269tấn
7Ván khuôn thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,274100m2
8Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,95m3
9Bê tông M150 đá 2x4, móng đầu cống, thân cống, sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V41,759m3
10Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m2
11Ván khuôn thép móng đầu cống, thân cống, sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,367100m2
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V9,064m3
13Đá hộc xây vữa M100, gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V41,218m3
14Đá hộc xây vữa M100, móng chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V2,82m3
15Bê tông M150, đá 2x4 giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,747m3
16Ván khuôn thép giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
17Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,149m3
18Phá dở kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn nén khíMô tả kỹ thuật theo Chương V44,343m3
19Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô dụng vận chuyển bê tông phế thãi đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,443100m3
20Lắp đặt tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
21Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
22Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
23Gia công lắp đặt thép hình tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
24Bê tông M250 đá 1x2, xà mũ hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
25Bê tông M200 đá 2x4 tường hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,232m3
26Bê tông M200 đá 2x4, móng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
27Cốt thép ф≤10mm, xà mũ hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
28Cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
29Gia công lắp đặt thép hình xà mũ hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
30Cốt thép ф≤10mm, tường hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
31Cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,538tấn
32Cốt thép ф≤10mm, móng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
33Cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
34Ván khuôn thép tường hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m2
35Ván khuôn thép móng hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m2
36Làm lớp đệm đá dăm hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
37Đào đất hố móng đất C4 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,936100m3
38Phá đá cấp IV bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,451100m3
39Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,451100m3
40Vận chuyển đḠcự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,451100m3
41Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,451100m3
I Cống bản khẩu độ 1,0m: 2 cái
1Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
2Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,52m3
3Cốt thép tấm đan lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,868tấn
4Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m2
5Bê tông M150 đá 2x4 tường thân cống, tường cánh, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V18,928m3
6Bê tông M150 đá 2x4, móng đầu cống, thân cống, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V21,02m3
7Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,845m3
8Bê tông bảo vệ mặt cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,324m3
9Cốt thép ф≤10mm, xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,391tấn
10Cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
11Cốt thép bảo vệ mặt cống ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,46m3
13Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,805100m2
14Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114100m2
15Lắp đặt tấm bản hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
16Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
17Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
18Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
19Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
20Phá dở kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn nén khíMô tả kỹ thuật theo Chương V15,951m3
21Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô dụng vận chuyển bê tông phế thãi đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m3
22Đào đất hố móng đất C4 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,754100m3
23Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô chuyển đất đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,754100m3
24Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m3
25Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,167100m3
26Lệ phí, khai thác, vận chuyển đất để đắp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,188100m3
J ĐƯỜNG XUÂN DIỆU
K Mặt đường
1Sản xuất BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.394,616Tấn
2Vận chuyển bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.394,616Tấn
3Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V117,491100m2
4Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,491100m2
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,099100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,449100m3
L Nền đường
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới (mật độ cây tiêu chuẩn ≤5cây/100m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,401100m2
2Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,93100m3
3Vận chuyển đất cấp 1 bằng ôtôMô tả kỹ thuật theo Chương V43,93100m3
4Đào đất nền đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máyMô tả kỹ thuật theo Chương V45,37100m3
5Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máyMô tả kỹ thuật theo Chương V22,586100m3
6Đào rãnh đất C3 bằng thủ công , 10% khối lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,262100m3
7Đào rãnh đất C3 bằng tổ hợp máy, 90% khối lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,362100m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ôtô 10T, cự ly ≤300m vận chuyển dọc khối lượng đất đào thích hợp tận dụng đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V70,581100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V352,057100m3
10Đắp đất lớp móng K≥0,98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V35,247100m3
11Lệ phí, khai thác, vận chuyển đất để đắp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V368,13100m3
12Phá dở kết cấu bê tông bằng máy đào gắn búa thủy lực, phá dở kết cấu mặt đường BTXM hiện trạng dày trung bình 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,852m3
13Vận chuyển đất cấp 4 bằng ôtô dụng vận chuyển bê tông phế thãi đổ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,389100m3
14Phá đá cấp IV bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,842100m3
15Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,842100m3
16Vận chuyển đḠcự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,842100m3
17Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V59,067100m2
M Tổ chức giao thông
1Sản xuất lắp dựng cọc tiêu kích thước:(0,15x0,15x1,1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V86Cọc
2Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V77,3m2
N Thoát nước ngang
O Cống tròn ĐK 1,0m; ĐK 1,5m và ĐK 2D1,5m
1Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V18Ck
2Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1500, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V90Ck
3Nối ống cống D1000 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V16Ck
4Nối ống cống D1500 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V82Ck
5Lắp đặt đế cống ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V46Ck
6Lắp đặt đế cống ống cống D1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V238Ck
7Bê tông đế cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,906m3
8Cốt thép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,457tấn
9Cốt thép 10≤ф≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,063tấn
10Ván khuôn thép đế cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,382100m2
11Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,079m3
12Bê tông M150 đá 2x4, móng đầu cống, thân cống, sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V259,799m3
13Làm lớp đệm cát lấp khe hở ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,615100m3
14Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,097100m2
15Ván khuôn thép móng đầu cống, thân cống, sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V2,483100m2
16Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V71,703m3
17Đá hộc xây vữa M100, gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V148,06m3
18Đá hộc xây vữa M100, móng chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V17,892m3
19Bê tông M150, đá 2x4 giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,791m3
20Ván khuôn thép giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m2
21Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,558m3
22Đào đất hố móng đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,291100m3
23Phá đá cấp IV bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,841100m3
24Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,841100m3
25Vận chuyển đḠcự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,841100m3
26Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100m3
P Đường tràn liên hợp cống hộp bxh=2x(3x3)m
Q Cống hộp bxh=2x(3x3)m
1Bê tông cống hộp đổ tại chổ M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,105m3
2Cốt thép thân cống ф≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
3Cốt thép thân cống 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,032tấn
4Cốt thép thân cống ф>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,741tấn
5Ván khuôn thép tường thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,345100m2
6Quét nhựa bitum nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V223,081m2
7Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,821m3
8Bê tông M150 đá 2x4, móng đầu cống, thân cống, sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V129,31m3
9Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,925100m2
10Ván khuôn thép móng đầu cống, thân cống, sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,664100m2
11Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,65m2
12Bê tông bảo vệ mặt cống M250, đá 1x2 và bê tông gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V24,514m3
13Cốt thép ф≤10mm bảo vệ mặt cống, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,536tấn
14Ván khuôn thép bê tông bảo vệ, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
15Khoan tạo lỗ D42 neo cốt thép, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V202,5m
16Cốt thép ф>18mm cốt thép neoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,209tấn
17Phá đá cấp III bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,453100m3
18Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,453100m3
19Vận chuyển đḠcự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,453100m3
20Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,941100m3
21Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,389100m3
22Lệ phí, khai thác, vận chuyển đất để đắp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,439100m3
R Đường tràn
1Mặt đường bê tông M250 đá 2x4, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,796m3
2Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V358,98m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,538100m3
4Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
5Cắt khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V62m
6Khe dọc mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2m
7Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,093100m3
8Đắp đất lớp móng K≥0,98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,077100m3
9Lệ phí, khai thác, vận chuyển đất để đắp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,135100m3
10Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,375m3
11Cốt thép gờ chắn bánh ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
12Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m2
13Đá hộc xây vữa M100, gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V74,975m3
14Đá hộc xây vữa M100, móng chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V13,281m3
15Bê tông M150, đá 2x4 giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,013m3
16Ván khuôn thép giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m2
17Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,403m3
18Làm và thả rọ đá kt(2x1x0,5)m, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V24rọ
19Sản xuất lắp dựng cọc thủy chí:(0,18x0,18x1,9)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cọc
20Phá đá cấp III bằng máy đào gắn búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,408100m3
21Xúc đá đổ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,408100m3
22Vận chuyển đḠcự ly ≤300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,408100m3
23Đào đất hố móng đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,953100m3
24Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8587145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.097857E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.674.001.000 VNĐ (02 * 8.674.001.000 = 17.348.002.000 VNĐ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng tương tự, (Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III) có giá trị tối thiểu là 8.674.001.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.348.002.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.674.001.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.348.002.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đườngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng phải có thời hạn đủ 8 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu); + chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực; Có chứng chỉ huấn luyện PCCC, ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc chỉ huy trưởng công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp III, có Mặt đường bằng bê tông nhựa và móng cấp phối đá dăm).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực85
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng phải có thời hạn đủ 5 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu); Chứng chỉ giám sát cấp III trở lên còn hiệu lực, Có chứng chỉ huấn luyện PCCC, ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp thi công 01 công trình tương tự (Công trình tương tự đã thực hiện là: Công trình giao thông cấp III, Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III).53
3 Phụ trách trắc đạc công trình 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình xây dựng- Tài liệu kèm theo để chứng minh là bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các loại văn bản dưới đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành chuyên ngành trắc đạc, trắc địa (Bằng phải có thời hạn đủ 3 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu);+ Bản kê khai kinh nghiệm đã thực hiện công việc trắc đạc công trình và kèm theo xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện nhiệm vụ trắc đạc công trình xây dựng.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực33
4 Quản lý phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 2 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường hoặc Kỹ sư xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao bằng đại học (Bằng phải có thời hạn đủ 3 kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu), Có chứng chỉ huấn luyện PCCC, ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Có xác nhận của chủ đầu tư phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình xây dựng). + Hợp đồng lao động còn hiệu lực33
5 Đội ngủ công nhân 20 Bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, có bằng sơ cấp nghề. Có chứng chỉ huấn luyện PCCC, ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình máy kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ủi Công suất máy ≥ 70kw2
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn5
4 Máy đầm bánh thép Máy đầm bánh thép 8-10 tấn1
5 Máy đầm bánh thép Máy đầm bánh thép 10-12 tấn1
6 Máy lu rung Máy lu rung 10-12 tấn, lực rung lớn nhất từ 25-28 tấn2
7 Máy lu bánh lốp Máy lu bánh lốp 16T1
8 Máy ôtô tưới nước Máy ôtô tưới nước1
9 Máy san tự hành Máy san tự hành2
10 Máy rải BTN 130CV-140CV Máy rải BTN 130CV-140CV1
11 Trạm trộn BTN 80÷120 tấn/h Trạm trộn BTN 80÷120 tấn/h1
12 Ôtô tưới nhựa hoặc thiết bị nấu tưới đồng bộ Ôtô tưới nhựa hoặc thiết bị nấu tưới đồng bộ1
13 Máy đầm dùi (*) Máy đầm dùi (*)4
14 Máy hàn(*) Máy hàn(*)2
15 Máy trộn bê tông(*) ≥250L Máy trộn bê tông(*) ≥250L4
16 Máy cắt uốn(*) Máy cắt uốn(*)2
17 Máy bơm nước (*) >1HP Máy bơm nước (*) >1HP2
18 Máy đào ≥0,8m3 Máy đào ≥0,8m32
19 Máy đào ≥1,25m3 Máy đào ≥1,25m32
20 Đầm cóc cầm tay(*) Đầm cóc cầm tay(*)2
21 Búa căn nén khí Búa căn nén khí1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->