Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220408460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 15:50:00 đến ngày 2022-04-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,286,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86064E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, giá trị tối thiểu hợp đồng: 1.600.816.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.816.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng là cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc xã Thăng Phước 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý DAĐTXD & PTQĐ huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3.603.025 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3.883.249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3.883.218 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235.3.810.394 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,492 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,077 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,662 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.533,01 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,92 | m2 |
| 12 | Đục nhám bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,28 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,81 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ li tô gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,699 | m3 |
| 16 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,569 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,611 | m2 |
| 19 | Xây gạch 5,5x9x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,204 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,824 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,383 | m3 |
| 22 | Lót xốp đổ bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,758 | m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 26 | Ốp tường gạch Inax trang trí, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 27 | Ốp đá chẻ tự nhiên bồn hoa, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,52 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,27 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2 | m |
| 31 | Trát cạnh cửa, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,35 | m |
| 32 | Lát đá Granite dày 2cm màu trắng bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,287 | m2 |
| 33 | Lát đá Granite dày 2cm màu đen bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,41 | m2 |
| 34 | Lát đá Mabel tự nhiên màu đen dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,975 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường gạch Granite 600x120 Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,08 | m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột gạch Granite 300x600 Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch gốm 300x300 Viglacera hoặc tương đương, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 300x300 Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 40 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong chính hãng) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 41 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa dày 2mm kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong chính hãng) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 42 | GCLD cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm xingfa dày 2mm kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong chính hãng) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 43 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm xingfa dày 1,4mm kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong chính hãng) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 44 | GCLD cửa sổ mở hất, nhôm xingfa kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong chính hãng) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 45 | GCLD vách kính khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong chính hãng) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,77 | m2 |
| 46 | Vách ngăn Compact khu vệ sinh dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | m2 |
| 47 | Lợp mái ngói Đồng Tâm 10viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,53 | m2 |
| 48 | Ngói nóc Đồng Tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | viên |
| 49 | Tôn chèn nóc dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 50 | Gia công li tô gỗ 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 1m3 |
| 51 | GCLD bảng hiệu ALU 5900x200x450 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | m2 |
| 52 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn KT 600x600 (30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,881 | m2 |
| 53 | Làm trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,18 | m2 |
| 54 | GCLD lan can ban công Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,19 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,435 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460,785 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,435 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460,785 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,984 | m2 |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch Sikadur 732 liên kết bê tông củ với bê tông mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m2 |
| 62 | Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,65 | m2 |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,424 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, HỆ THỐNG DÂY ĐIỆN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần D LN08L 23x23/18W.DA Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led Ốp trần D LN08L 30x30/24W.DA Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn LED Panel âm trần P08 600x600/40W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led Panel âm trần đổi màu PT05 ĐM 110/9W Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led dây LD01 1000/9W Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo chiều ốp trần ASIA X16001 55W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp số điều khiển quạt đảo chiều (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino S68D4 hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino S68D2 hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt (trong đó 1 hạt ngắt điện 2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino S68D1 hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 1 pha Sino MCB 1P 125A 10kA SC68N/C2063 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 1 pha Sino MCB 1P 63A 6kA SC68N/C2050 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 1 pha Sino MCB 1P 32A 4.5kA PS45N/C2032 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 1 pha Sino MCB 1P 25A 4.5kA PS45N/C2025 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 1 pha Sino MCB 1P 16A 4.5kA PS45N/C1016 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế nhựa âm tự chống cháy sino S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV - (2x16)mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV - 10mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV - 6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV - 4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV - 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV - 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, KT 500x300x150 (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ aptomat âm tường Sino E4FC 8/12SA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 31 | Giá treo bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn sạc chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA (LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4-12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5-15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27x3mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm V50x5 dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 8 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| E | HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,2mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,0mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x2,1mm Bình Minh hoặc tương đương, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ren trong bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27/21mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42/90mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60/90mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắt đặt xiphong con thỏ ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt khóa nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khóa nước D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 304 Vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối Viglacera V63 hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện, vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt lavabo treo tường Viglacera V23 hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện, vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam đứng cảm ứng Viglacera TD4 hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt phụ kiện gương, móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Viglacera VG103 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,018 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,11 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,178 | m2 |
| 4 | Xây gạch 5,5x9x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,96 | m |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,51 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,178 | m2 |
| G | CỔNG CHÍNH XÂY MỚI: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khung thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,904 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,652 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,829 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,905 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,882 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,267 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,802 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,369 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,595 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,775 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,565 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,205 | m2 |
| 32 | GCLD hàng rào song sắt (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,677 | m2 |
| 33 | GCLD cửa cổng mở thép hộp mạ kẽm (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 34 | Ốp đá Granite tự nhiên trụ cổng có chốt inox, PCB40 màu xám tro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,895 | m2 |
| 35 | Ốp đá Granite tự nhiên trụ cổng có chốt inox, PCB40 màu đỏ ruby Bình Định hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m |
| 37 | Chữ Inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,655 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| H | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 34.000BTU 1 chiều inverter S-34PU2H5-8/U-34PS2H5-8 (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 1 chiều Inverter 17.700 BTU CU/CS-U18VKH-8 (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Kệ và tủ gỗ công nghiệp mặt ACRYLIC 5800x400x3300(DxRxC) (An Cường hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | m2 |
| 4 | Ghế phòng chờ băng 5 (hiệu P02-5J15 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Rèm cuốn vải Polyster phòng một cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | md |
| 6 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bình |
| 7 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bình |
| 8 | Tủ hồ sơ (1,2m x 0,4 m x 2,4m)- Thùng MDF chống ẩm Melamine nhập khẩu Thái Lan- Cửa MDF phủ melamin- hậu ván 9mm- Phụ kiện lề inox 304 FUKI cao cấp- có khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Bàn ghi chép - Thùng MDF chống ẩm Melamine nhập khẩu Thái Lan- Cửa MDF phủ melamin- Phụ kiện lề inox 304 FUKI cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Ghế nhân viên- Ghế chân quỳ -chân inox- Mặt ghế nệm- lưng lưới. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Ghế tiếp dân- Ghế chân inox- Mặt ghế -lưng ghế bằng nhựa cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86064E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, giá trị tối thiểu hợp đồng: 1.600.816.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.816.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng là cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ > 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi