Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220408460-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220408239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 15:50:00 đến ngày 2022-04-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,286,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86064E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, giá trị tối thiểu hợp đồng: 1.600.816.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.816.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng là cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc xã Thăng Phước
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức , địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý DAĐTXD & PTQĐ huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3.603.025
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tâm Giao (Địa chỉ: 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn kiểm định xây dựng Delta. (Địa chỉ: Lô C28, khu dân cư phường Hòa Thuận, phường Hòa Thuận, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hiệp Đức , địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý DAĐTXD & PTQĐ huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3.603.025


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý DAĐTXD & PTQĐ huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3.603.025
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3.883.249
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Hiệp Đức. Địa chỉ: thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3.883.218
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235.3.810.394
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,492m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,077m3
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Phá dỡ nền gạch men cũMô tả kỹ thuật theo chương V542,4m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,44m2
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V13,43m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V70,662m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.533,01m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V367,92m2
12Đục nhám bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V166,28m2
13Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V338,81m2
14Tháo dỡ li tô gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V513,699m3
16Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V19,569m3
17Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V199,611m2
19Xây gạch 5,5x9x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,204m3
20Xây tường gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,824m3
21Xây tường gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,383m3
22Lót xốp đổ bê tông sànMô tả kỹ thuật theo chương V29,758m2
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,976m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,272m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
26Ốp tường gạch Inax trang trí, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
27Ốp đá chẻ tự nhiên bồn hoa, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,52m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,27m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,2m
31Trát cạnh cửa, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V198,35m
32Lát đá Granite dày 2cm màu trắng bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,287m2
33Lát đá Granite dày 2cm màu đen bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,41m2
34Lát đá Mabel tự nhiên màu đen dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m2
35Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V454,975m2
36Ốp chân tường gạch Granite 600x120 Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,08m2
37Ốp tường, trụ, cột gạch Granite 300x600 Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,62m2
38Lát nền, sàn gạch gốm 300x300 Viglacera hoặc tương đương, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4m2
39Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 300x300 Đồng Tâm hoặc tương đương, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
40GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong chính hãng) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
41GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa dày 2mm kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong chính hãng) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
42GCLD cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm xingfa dày 2mm kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong chính hãng) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
43GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm xingfa dày 1,4mm kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong chính hãng) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V65,52m2
44GCLD cửa sổ mở hất, nhôm xingfa kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong chính hãng) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
45GCLD vách kính khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính trắng cường lực dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong chính hãng) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V45,77m2
46Vách ngăn Compact khu vệ sinh dày 12mm (bao gồm phụ kiện Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,95m2
47Lợp mái ngói Đồng Tâm 10viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V338,53m2
48Ngói nóc Đồng TâmMô tả kỹ thuật theo chương V314viên
49Tôn chèn nóc dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
50Gia công li tô gỗ 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0691m3
51GCLD bảng hiệu ALU 5900x200x450 màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V19,47m2
52Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn KT 600x600 (30% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,881m2
53Làm trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V60,18m2
54GCLD lan can ban công Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V26,19m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V718,435m2
56Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.460,785m2
57Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V718,435m2
58Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.460,785m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,984m2
60Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,776m2
61Quét dung dịch Sikadur 732 liên kết bê tông củ với bê tông mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,23m2
62Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,65m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,882100m2
64Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,424100m2
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
B HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, HỆ THỐNG DÂY ĐIỆN ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
2Lắp đặt Đèn Led ốp trần D LN08L 23x23/18W.DA Rạng đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
3Lắp đặt Đèn Led Ốp trần D LN08L 30x30/24W.DA Rạng đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt bộ đèn LED Panel âm trần P08 600x600/40W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt Đèn Led Panel âm trần đổi màu PT05 ĐM 110/9W Rạng đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
6Lắp đặt đèn led dây LD01 1000/9W Rạng đông hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V22m
7Lắp đặt quạt đảo chiều ốp trần ASIA X16001 55W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt hộp số điều khiển quạt đảo chiều (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt công tắc 4 hạt Sino S68D4 hoặc tương đương, kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino S68D2 hoặc tương đương, kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt (trong đó 1 hạt ngắt điện 2 chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino S68D1 hoặc tương đương, kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi Sino hoặc tương đương, kể cả mặtMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Lắp đặt Aptomat 1 pha Sino MCB 1P 125A 10kA SC68N/C2063 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt Aptomat 1 pha Sino MCB 1P 63A 6kA SC68N/C2050 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt Aptomat 1 pha Sino MCB 1P 32A 4.5kA PS45N/C2032 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Aptomat 1 pha Sino MCB 1P 25A 4.5kA PS45N/C2025 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
18Lắp đặt Aptomat 1 pha Sino MCB 1P 16A 4.5kA PS45N/C1016 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt đế nhựa âm tự chống cháy sino S2157 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV - (2x16)mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V9m
21Lắp đặt dây đơn CV - 10mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
22Lắp đặt dây đơn CV - 6mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V180m
23Lắp đặt dây đơn CV - 4mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V100m
24Lắp đặt dây đơn CV - 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V200m
25Lắp đặt dây đơn CV - 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V200m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
28Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, KT 500x300x150 (bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
29Lắp đặt tủ aptomat âm tường Sino E4FC 8/12SA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
31Giá treo bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt đèn sạc chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA (LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt máy điều hoà 1 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4-12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5-15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27x3mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Giá đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
5Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm V50x5 dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,21m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
8Chân đỡ dây thép fi 10, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
E HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,2mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,0mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x2,1mm Bình Minh hoặc tương đương,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát ren trong bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27/21mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 42/90mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 60/90mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắt đặt xiphong con thỏ ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt khóa nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt khóa nước D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 304 Vuông 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt bồn cầu 1 khối Viglacera V63 hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện, vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt lavabo treo tường Viglacera V23 hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện, vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Lắp đặt chậu tiểu nam đứng cảm ứng Viglacera TD4 hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt phụ kiện gương, móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Viglacera VG103 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
F CẢI TẠO TƯỜNG RÀO:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,018m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V377,11m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V65,178m2
4Xây gạch 5,5x9x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,044m3
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,96m
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
7Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V394,51m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,178m2
G CỔNG CHÍNH XÂY MỚI:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,251m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
4Tháo dỡ khung thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,904m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V7,652m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,8291m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,905m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,672m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,589100m2
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,244100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,882m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,426m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,404m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,267m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m2
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,802m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,369m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,595m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,775m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,565m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,66m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,205m2
32GCLD hàng rào song sắt (đã bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,677m2
33GCLD cửa cổng mở thép hộp mạ kẽm (đã bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,96m2
34Ốp đá Granite tự nhiên trụ cổng có chốt inox, PCB40 màu xám troMô tả kỹ thuật theo chương V46,895m2
35Ốp đá Granite tự nhiên trụ cổng có chốt inox, PCB40 màu đỏ ruby Bình Định hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m
37Chữ Inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1,214m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,655m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
H MUA SẮM THIẾT BỊ
1Điều hòa âm trần 34.000BTU 1 chiều inverter S-34PU2H5-8/U-34PS2H5-8 (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Điều hòa treo tường 1 chiều Inverter 17.700 BTU CU/CS-U18VKH-8 (Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Kệ và tủ gỗ công nghiệp mặt ACRYLIC 5800x400x3300(DxRxC) (An Cường hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,14m2
4Ghế phòng chờ băng 5 (hiệu P02-5J15 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Rèm cuốn vải Polyster phòng một cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,1md
6Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bình
7Bình bột chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bình
8Tủ hồ sơ (1,2m x 0,4 m x 2,4m)- Thùng MDF chống ẩm Melamine nhập khẩu Thái Lan- Cửa MDF phủ melamin- hậu ván 9mm- Phụ kiện lề inox 304 FUKI cao cấp- có khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Bàn ghi chép - Thùng MDF chống ẩm Melamine nhập khẩu Thái Lan- Cửa MDF phủ melamin- Phụ kiện lề inox 304 FUKI cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Ghế nhân viên- Ghế chân quỳ -chân inox- Mặt ghế nệm- lưng lưới.Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Ghế tiếp dân- Ghế chân inox- Mặt ghế -lưng ghế bằng nhựa cứngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86064E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, giá trị tối thiểu hợp đồng: 1.600.816.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.816.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã từng là cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Trường hợp các nhân sự chủ chốt khác của nhà thầu có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực thì được phép kiêm nhiệm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa 150l Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ > 5T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->