Gói thầu: Gói thầu số 1: xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ công trình )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220409811-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH An Phúc 116
Tên gói thầu Gói thầu số 1: xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ công trình )
Số hiệu KHLCNT 20220408057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ xã hội Công đoàn Ngân hàng Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 15:41:00 đến ngày 2022-04-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,666,802,673 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các văn bản có xác nhận chủa Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực). Đã làm cán bộ phụ trách KCS và tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT công trình xây dựng ≥ 01 công trình. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan các loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 120l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH An Phúc 116
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ công trình )
Trường mầm non Sóc Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
50 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ xã hội Công đoàn Ngân hàng Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH An Phúc 116 , địa chỉ: Tổ 1, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công đoàn Ngân Hàng Việt Nam - Địa chỉ: Phố Dịch Vọng Hậu, 6 Ng. 82 P. Dịch Vọng Hậu, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 024. 3851 3168 - 024.3851 3169
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Hoàng YB. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đức Minh - Địa chỉ: Huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái: + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Ban Thường vụ Công đoàn Ngân Hàng Việt Nam - Địa chỉ: Phố Dịch Vọng Hậu, 6 Ng. 82 P. Dịch Vọng Hậu, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội: - Điện thoại: 024. 3851 3168 - 024.3851 3169 + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty trách nhiệm hữu hạn An Phúc 116 - Địa chỉ: Tổ 01, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0977.208.116 + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư tổng hợp Tâm An; Địa chỉ: Số nhà 170, đường Hòa Bình, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái . + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty trách nhiệm hữu hạn An Phúc 116 - Địa chỉ: Tổ 01, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0977.208.116 + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư tổng hợp Tâm An; Địa chỉ: Số nhà 170, đường Hòa Bình, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái .


- Bên mời thầu: Công ty TNHH An Phúc 116 , địa chỉ: Tổ 1, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công đoàn Ngân Hàng Việt Nam - Địa chỉ: Phố Dịch Vọng Hậu, 6 Ng. 82 P. Dịch Vọng Hậu, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 024. 3851 3168 - 024.3851 3169


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công đoàn Ngân Hàng Việt Nam - Địa chỉ: Phố Dịch Vọng Hậu, 6 Ng. 82 P. Dịch Vọng Hậu, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội. - Điện thoại: 024. 3851 3168 - 024.3851 3169
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công đoàn Ngân hàng Việt Nam; - Địa chỉ: Phố Dịch Vọng Hậu, 6 Ng. 82 P. Dịch Vọng Hậu, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP
B NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
C PHẦN MÓNG:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V. E-HSMT267,2641m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V. E-HSMT23,232m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V. E-HSMT2,8501100m2
4Lắp dựng cốt thép móng,các loạiTheo chương V. E-HSMT5,3022tấn
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V. E-HSMT30,074m3
6Cát lót móng đầm chặtTheo chương V. E-HSMT4,974m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V. E-HSMT3,6702m3
8Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT27,2614m3
9Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chương V. E-HSMT0,6692100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng móng,Theo chương V. E-HSMT0,2749tấn
11Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V. E-HSMT7,3616m3
12Đắp đất hoàn trả hố móngTheo chương V. E-HSMT2,2218100m3
13Trát chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V. E-HSMT27,36m2
14Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT27,36m2
15Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT1,7237m3
16Lát đá granite màu ánh kim dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT13,444m2
17Lát đá granite màu đỏ dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT5,382m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V. E-HSMT0,887100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ,Theo chương V. E-HSMT3,5286tấn
20Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V. E-HSMT11,1513m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V. E-HSMT1,5336100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn máiTheo chương V. E-HSMT15,9053tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V. E-HSMT10,1622m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V. E-HSMT2,5737100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái,Theo chương V. E-HSMT8,9846tấn
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V. E-HSMT31,2084m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V. E-HSMT0,3365100m2
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V. E-HSMT0,2671tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V. E-HSMT0,2288tấn
30Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V. E-HSMT3,365m3
31Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT0,7762m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V. E-HSMT1,184100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V. E-HSMT0,3924tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V. E-HSMT0,4062tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V. E-HSMT7,0572m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V. E-HSMT17,9325m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V. E-HSMT2,8123m3
38Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tườngTheo chương V. E-HSMT0,0195100m2
39Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mmTheo chương V. E-HSMT0,0054tấn
40Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤18mmTheo chương V. E-HSMT0,0259tấn
41Bê tông giằng đỉnh tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V. E-HSMT0,312m3
42Trát tường thu hồi trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V. E-HSMT347,247m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT104,61m
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT22,7092m2
45Gia công xà gồ thépTheo chương V. E-HSMT1,0657tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V. E-HSMT1,0657tấn
47Thép neo xà gồTheo chương V. E-HSMT0,0535tấn
48Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0,30 lyTheo chương V. E-HSMT2,7733100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V. E-HSMT99,1404m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V. E-HSMT12,678m3
51Xây cột, trụ bằng gạch ,chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chương V. E-HSMT5,5492m3
52Trát thành sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT17,03m2
53Láng đáy sảnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT22,14m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V. E-HSMT39,17m2
55Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V. E-HSMT39,17m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V. E-HSMT353,8768m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V. E-HSMT377,278m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT421,0942m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT52,296m2
60Trát lam ngang, ô văng, chân lan can, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT79,48m2
61Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT95,0554m2
62Trát cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT111,092m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT32,128m
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT328,412m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT1.302,2526m2
66Ốp chân tường cao 120mm gạch ốp 120x600mmTheo chương V. E-HSMT24,7504m2
67Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V. E-HSMT455,5636m2
68Lát đá granite màu ánh kim dày 18mm bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT26,871m2
69Thép hộp lan can + tay vịn cầu thang (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Theo chương V. E-HSMT289,81kg
70Quả cầu thép hoặc D100Theo chương V. E-HSMT1quả
71Trụ thép hoặc INOX D90 cao 1.6mTheo chương V. E-HSMT1trụ
72Gia công lam sắt hộpTheo chương V. E-HSMT0,42tấn
73Sơn lam màu trắng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT521m2
74Lắp dựng lam sắt hộpTheo chương V. E-HSMT52m2
75Ốp tường WC gạch ceramic 300x450mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT66,265m2
76Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT35,3436m2
77Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương a=600Theo chương V. E-HSMT34,1718m2
78Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16x16x1,2mmTheo chương V. E-HSMT345,008kg
79Gia công cửa đi và cửa sổ (nhôm hệ)Theo chương V. E-HSMT80,96
80Vách kính khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, trên kính mờ dày 5mmTheo chương V. E-HSMT8,64m2
81Lắp dựng vách kính khung nhômTheo chương V. E-HSMT8,64m2
D NHÀ BẾP ĂN MỘT CHIỀU+HẠNG MỤC PHỤ TRỢ+ SÂN BÊ TÔNG
E ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn bán nguyệt dài 1,2m (vonta)Theo chương V. E-HSMT48bộ
2Lắp đặt quạt trầnTheo chương V. E-HSMT16cái
3Lắp đặt quạt hút mùiTheo chương V. E-HSMT4cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V. E-HSMT14cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V. E-HSMT16cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V. E-HSMT24cái
7Lắp đặt công tắc xoay chiều (220V/10A)Theo chương V. E-HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc quạtTheo chương V. E-HSMT12cái
9Lắp đặt Tủ điện tầng 400x250x180Theo chương V. E-HSMT2cái
10Lắp đặt hộp đặt áp tô matTheo chương V. E-HSMT26hộp
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V. E-HSMT30cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo chương V. E-HSMT6hộp
13Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 400x400Theo chương V. E-HSMT9bộ
14Lắp đặt Aptomat 2P 60ATheo chương V. E-HSMT1cái
15Lắp đặt Aptomat 2P 40ATheo chương V. E-HSMT3cái
16Lắp đặt Aptomat 2P 20ATheo chương V. E-HSMT6cái
17Lắp đặt Aptomat 1P 10ATheo chương V. E-HSMT20cái
18Lắp đặt Đế âmTheo chương V. E-HSMT98hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V. E-HSMT70m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V. E-HSMT600m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V. E-HSMT800m
22Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V. E-HSMT30m
23Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V. E-HSMT30m
24Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V. E-HSMT44,011m3
25Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V. E-HSMT3cái
26Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo chương V. E-HSMT3cái
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo chương V. E-HSMT30m
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo chương V. E-HSMT15m
29Gia công, đóng cọc chống sétTheo chương V. E-HSMT6cọc
30Đắp đất hoàn trảTheo chương V. E-HSMT171,27m3
F THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V. E-HSMT1,274100m
2Gia công thép bảnTheo chương V. E-HSMT0,0088tấn
3Lắp đặt thép bảnTheo chương V. E-HSMT0,0088tấn
4Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V. E-HSMT56cái
5Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V. E-HSMT14cái
6Đai giữ ốngTheo chương V. E-HSMT112cái
7Lắp đặt Quả cầu chắn rácTheo chương V. E-HSMT14cái
8Thép đỡ máng 14x14Theo chương V. E-HSMT0,1773tấn
9Lắp đặt xí bệt AR5Theo chương V. E-HSMT4bộ
10Lắp đặt chậu rửa + chân chậu (VTL4)Theo chương V. E-HSMT4bộ
11Lắp đặt vòi chậu rửa (TY 01)Theo chương V. E-HSMT4bộ
12Lắp đặt vòi xịt rửa sànTheo chương V. E-HSMT8cái
13Lắp đặt vòi rửa (vòi đồng)Theo chương V. E-HSMT8bộ
14Lắp đặt gương soiTheo chương V. E-HSMT4cái
15Lắp đặt Bình nóng lạnh 20 lítTheo chương V. E-HSMT4bộ
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm; PN16Theo chương V. E-HSMT0,75100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm; PN16Theo chương V. E-HSMT1,14100m
18Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmTheo chương V. E-HSMT4cái
19Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmTheo chương V. E-HSMT4cái
20Lắp đặt Rắc co đường kính 25mmTheo chương V. E-HSMT18cái
21Lắp đặt Kép đường kính 25mm (đầu nối ren ngoài)Theo chương V. E-HSMT12cái
22Lắp đặt Rắc co đường kính 20mmTheo chương V. E-HSMT15cái
23Lắp đặt Kép đường kính 20mm (đầu nối ren ngoài)Theo chương V. E-HSMT36cái
24Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo chương V. E-HSMT3cái
25Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20Theo chương V. E-HSMT15cái
26Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo chương V. E-HSMT42cái
27Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo chương V. E-HSMT24cái
G THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V. E-HSMT0,752100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo chương V. E-HSMT0,15100m
3Lắp đặt Ống nhựa PVC - Đường kính 76mmTheo chương V. E-HSMT0,4100m
4Lắp đặt Ống nhựa PVC - Đường kính 50mmTheo chương V. E-HSMT0,285100m
5Lắp đặt Ống nhựa PVC - Đường kính 32mmTheo chương V. E-HSMT0,075100m
6Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V. E-HSMT18cái
7Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76mmTheo chương V. E-HSMT6cái
8Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo chương V. E-HSMT6cái
9Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 32/76Theo chương V. E-HSMT6cái
10Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V. E-HSMT18cái
11Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 110mmTheo chương V. E-HSMT3cái
12Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mmTheo chương V. E-HSMT12cái
13Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 32mmTheo chương V. E-HSMT6cái
14Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V. E-HSMT6cái
15Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 76/90mmTheo chương V. E-HSMT12cái
16Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 50/110mmTheo chương V. E-HSMT3cái
17Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 50/90mmTheo chương V. E-HSMT3cái
18Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V. E-HSMT1bể
H BỂ TỰ HOẠI (1 bể):
1Bê tông đáy bể tự hoại, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V. E-HSMT3,36m3
2Xây bể tự hoại bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT8,2368m3
3Trát tường trong bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT47,52m2
4Láng đáy bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V. E-HSMT10,1088m2
5Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V. E-HSMT57,629m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V. E-HSMT0,0509100m2
7Cốt thép tấm đanTheo chương V. E-HSMT0,0658tấn
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V. E-HSMT1,248m3
9Lắp tấm đan đậy bể tự hoạiTheo chương V. E-HSMT121 CK
10máng INox trêm mái máng 350Theo chương V. E-HSMT72m
I NHÀ BẾP ĂN MỘT CHIỀU+HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
J MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo chương V. E-HSMT66,5712m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V. E-HSMT22m3
3Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT3,486m3
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V. E-HSMT19,7234m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V. E-HSMT0,6594100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V. E-HSMT0,07tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V. E-HSMT0,5011tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo chương V. E-HSMT0,7131tấn
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V. E-HSMT3,84m3
K Phần thân + mái
1Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V. E-HSMT31,9184m3
2Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT145,0455m2
3Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Theo chương V. E-HSMT145,0455m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V. E-HSMT378m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V. E-HSMT7,2m2
6Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V. E-HSMT79,36m2
7Công tác ván khuôn dần, sàn, cộtTheo chương V. E-HSMT0,352100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng thép dầm sàn, cộtTheo chương V. E-HSMT0,935tấn
9Lợp mái bằng tôn 0.3 cả xà gồ và vì kèoTheo chương V. E-HSMT105,375m2
10Công tác đóng trần tôn khung xương cả hành lang ngoàiTheo chương V. E-HSMT102m2
11lanh tô ông văngTheo chương V. E-HSMT1TB
12láng sân hai đầu nhàTheo chương V. E-HSMT1TB
13Khuôn cửaTheo chương V. E-HSMT54,6m
14Sản xuất cửa đi, cửa sổ pano nhôm hệTheo chương V. E-HSMT20,52m2
15Sản xuất hoa sắt vuông rỗng cửa sổTheo chương V. E-HSMT12,6m2
16Giáo thi côngTheo chương V. E-HSMT1TB
17Phụ kiện đường nước (thoát nước mái, cấp nước cho 05 vòi rửa, 03 chậu rửa)Theo chương V. E-HSMT1TB
18Thiết bị điện và điện chiếu sáng (08 bóng đèn led L=1.2m)Theo chương V. E-HSMT1Tb
L Sân Bê tông
1Sân Bê tông dầy 7-10 cm cắt mạchTheo chương V. E-HSMT650m2
M Hạng rào gạch
1Hạng rào gạchTheo chương V. E-HSMT93md
N Sơn lại hàng rào thép
1sơn lại hàng rào thépTheo chương V. E-HSMT193m2
O Rãnh thoát nước quanh nhà
1Rãnh thoát nước quanh nhàTheo chương V. E-HSMT140md
P Di chuyển trạm máy bơm
1Di chuyển trạm máy bơmTheo chương V. E-HSMT1TT
Q CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí hạng mục chungTheo chương V. E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các văn bản có xác nhận chủa Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực). Đã làm cán bộ phụ trách KCS và tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT công trình xây dựng ≥ 01 công trình. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
2 Đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy khoan các loại Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy cắt uốn thép 5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Máy mài 2,7kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
9 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy trộn vữa 120l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
11 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
13 Máy vận thăng hoặc tời điện Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->