Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng (Đã trừ giá trị thanh lý vật tư cũ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400408-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm tư vấn phát triển công nghiệp và tiết kiệm năng lượng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng (Đã trừ giá trị thanh lý vật tư cũ)
Số hiệu KHLCNT 20220361581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn giải phóng mặt bằng của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 15:41:00 đến ngày 2022-04-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,997,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc di chuyển đường dây trung thế 10kV trở lênNhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư."
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình công nghiệp hạng IIIĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đươngĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học các ngành xây dựng công trìnhĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải (có cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm tư vấn phát triển công nghiệp và tiết kiệm năng lượng
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng (Đã trừ giá trị thanh lý vật tư cũ)
Di chuyển đường điện phục vụ GPMB dự án Đầu tư xây dựng đường kết nối từ Chùa Ba Sao đến Chùa Bái Đính, địa phận thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn giải phóng mặt bằng của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm tư vấn phát triển công nghiệp và tiết kiệm năng lượng , địa chỉ: Đường Lê Chân, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Ba Sao, địa chỉ: Thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Trung tâm tư vấn phát triển công nghiệp và tiết kiệm năng lượng - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn phát triển công nghiệp và tiết kiệm năng lượng - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Việt Bách (Địa chỉ: Số 107 đường Lý Thái Tổ, P. Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam) - Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Bảng


- Bên mời thầu: Trung tâm tư vấn phát triển công nghiệp và tiết kiệm năng lượng , địa chỉ: Đường Lê Chân, phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Ba Sao, địa chỉ: Thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (hạng III trở lên đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp), trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT nhưng đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT thì vẫn được xét duyệt trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Ba Sao, địa chỉ: Thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Cáp ngầm 3x240mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V133m
2Dây nhôm lõi thép AC120Mô tả kỹ thuật theo chương V463,1m
3Dây nhôm lõi thép AC70Mô tả kỹ thuật theo chương V3.473,1m
4Dây nhôm lõi thép AC70/11 - XLPE 2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V296,2m
5Đầu cáp 3M - 24kV/240Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Bộ chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Bộ cầu dao phụ tải 22kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Sứ chuỗi néo kép 22kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V21chuỗi
9Sứ chuỗi néo đơn 22kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V69chuỗi
10Sứ PPI 22kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Sứ VHĐ 22kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
12Xà khóa XNL3-2T-DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Xà khóa XNL3-2T-NMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Xà khóa XNL3 -1TMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Xà khóa XN -2TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Xà khóa XN -1TMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Xà đỡ lèo XĐL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Xà đỡ lèo XĐL-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Xà đỡ lèo XĐL-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Xà cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Xà đỡ chống sét văn và đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Giá thao tác tay daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Ghế thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Thanh chắn ra vào sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Giá đỡ cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Giằng cột 20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Giằng cột 16Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Tiếp địa cột CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Tiếp địa cột cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Tiếp địa RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Móng 1 cột tròn MT - PC20Mô tả kỹ thuật theo chương V9móng
33Móng 2 cột tròn MTĐ - PC20Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
34Móng 2 cột tròn MTĐ - PC16Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
35Cột bê tông PC.I -20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
36Cột bê tông PC.I -20-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
37Cột bê tông PC.I -16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
38Cóc kẹp lèo phụMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
39Ghíp bấm thủng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Dây nhôm lõi thép AV35Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
41Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
42Biển báo số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
43Tháo cột LT20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
44Tháo cột LT18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
45Tháo cột LT12Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
46Tháo xàMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
47Tháo dây AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.703m
48Tháo dây AC120Mô tả kỹ thuật theo chương V441m
49Rãnh cáp ngầm 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V100m
B DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1Rãnh cáp ngầm 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Móng 1 cột tròn MT - PC20Mô tả kỹ thuật theo chương V9móng
3Móng 2 cột tròn MTĐ - PC20Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
4Móng 2 cột tròn MTĐ - PC16Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5ống nhựa xoắn chịu lực 190/165Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
6Cọc mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
8Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
C DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V14vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
D DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V265,9m
2Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.098,3m
3Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V542,8m
4Dây Cu/xlpe/pvc 4x25 xuống hộp công tơ H3fMô tả kỹ thuật theo chương V14m
5Dây Cu/xlpe/pvc 2x16 xuống hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
6Dây Cu/xlpe/pvc 2x10xuống hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
7Dây cu/xlpe/pvc 2x4 sau công tơMô tả kỹ thuật theo chương V240m
8Cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x95+1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
9Cột bê tông PC.I- 8,5- 190- 5Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
10Cột bê tông PC.I- 14- 190- 9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
11Cột bê tông PC.I- 16- 190- 9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
12Móng 1 cột tròn MT- PC8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
13Móng 2 cột tròn MTĐ- PC8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
14Móng 1 cột tròn MT- PC14Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
15Móng 1 cột tròn MT- PC16Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
16Rãnh cáp ngầm 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V80m
17Tiếp địa lặp lại RllMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Tháo, lắp lại Hòm công tơ H2; H3fMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
19Tháo, lắp lại Hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
20Tháo, lắp lại tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V178m
22Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V965m
23Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V481m
24Hạ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V27cột
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V91cái
2Kẹp hãmMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
3Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V194cái
4Ghíp nhôm bọc GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Ghíp nhôm 3 bulong đấu cáp VXMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
6Giá bắt vòng bổ trợMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Vòng giữ kẹp bổ trợMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Kẹp bổ trợMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
10ống nhựa 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
11ống co nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
12Nắp co nhiệt ngón tayMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Móng 1 cột tròn MT- PC8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
14Móng 2 cột tròn MTĐ- PC8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
15Móng 1 cột tròn MTĐ- PC14Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
16Móng 1 cột tròn MTĐ- PC16Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
17Rãnh cáp ngầm 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V80m
18ống nhựa xoắn chịu lực 105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
19Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
20Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
21Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.496E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc di chuyển đường dây trung thế 10kV trở lênNhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư."
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình công nghiệp hạng IIIĐã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm52
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Đại học chuyên ngành điện hoặc tương đươngĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học32
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Trình độ đại học các ngành xây dựng công trìnhĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học32
4 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcĐã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quanTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
2 Ôtô tải (có cần cẩu) ≥ 4,5 tấn1
3 Ô tô tải tự đổ ≥ 4,5 tấn1
4 Máy xúc Dung tích gầu 1
5 Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->