Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện Trường Đại học Đồng Nai - cơ sở III

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410727-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện Trường Đại học Đồng Nai - cơ sở III
Số hiệu KHLCNT 20220150809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 16:51:00 đến ngày 2022-04-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,007,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.802E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tượng tự là hợp đồng thi công xây dựng gồm các hạng mục: hệ thống điện, nhà đặt máy phát điện và cung cấp lắp đặt máy phát điện.- Hợp đồng trong vòng 05 năm: Kể từ thời điểm ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Hóa đơn VAT đính kèm.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh khác).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh khác).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.204.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.408.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đại hoặc trắc đạc hoặc bản đồ hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên bảo hộ lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý môi trường, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành môi trường.- Được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu hoặc xe tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05T. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rãi bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện Trường Đại học Đồng Nai - cơ sở III
Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện Trường Đại học Đồng Nai - cơ sở III
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Đại học Đồng Nai. Địa chỉ: P.Bình Đa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Xây dụng Thành Biên và Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: Số 542, Khu 5, ấp Long Khánh 1, Xã Tam Phước, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai. + Tư vấn Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Đông Hòa Bình. Địa chỉ: P. Trảng Dài, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp4, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Đại học Đồng Nai. Địa chỉ: P.Bình Đa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Đại học Đồng Nai. Địa chỉ: P.Bình Đa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp.Thanh Bình, T.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Điện thoạt: 0251.3822505
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Cáp C/XLPE/PVC - 0,6/1KV-4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế853mét
2Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế8,53100m
3Cáp CVV2x2.5 lên đènTheo hồ sơ thiết kế492mét
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế4,92100m
5Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế53cái
6Đầu cosse ép Cu 16mm2Theo hồ sơ thiết kế216cái
7Chụp đầu cosse 16mm2Theo hồ sơ thiết kế216cái
8Đầu cosse ép Cu 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế216cái
9Trụ thép tròn côn cao 6mTheo hồ sơ thiết kế27trụ
10Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế271 cột
11Tấm bakelitTheo hồ sơ thiết kế27cái
12Đoomino 6 cực đấu nối trong trụ đèn ( 60A)Theo hồ sơ thiết kế27cái
13Cầu chì 5A + Dây chì 5ATheo hồ sơ thiết kế41cái
14Bulon 6x30 + 2 long đền vuôngTheo hồ sơ thiết kế108bộ
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế27bảng
16Lắp của cộtTheo hồ sơ thiết kế27cửa
17Khung móng cột M16x240x240x830Theo hồ sơ thiết kế27cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế15,12m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế5,4m3
20Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế9,72100m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế9,963m3
22Cần đèn STK D60 đơn cao 2m vươn 1,5m nghiêng 15 độTheo hồ sơ thiết kế13cần
23Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo hồ sơ thiết kế131 cần đèn
24Cần đèn STK D60 đôi cao 2m vươn 1,5m nghiêng 15 độTheo hồ sơ thiết kế14cần
25Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo hồ sơ thiết kế141 cần đèn
26Chóa đèn bán rộng tối thiểu ( IP65 ) + bóng LED 120WTheo hồ sơ thiết kế41bộ
27Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế411 choá
28Cáp đồng trần M11mm2Theo hồ sơ thiết kế11,652kg
29Cọc tiếp đất phi 16 -2,4m + kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế27bộ
30Đầu cosse ép Cu 11mm2Theo hồ sơ thiết kế27cái
31Ốc xiết cáp cớ 11mm2Theo hồ sơ thiết kế27cái
32Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế27cọc
33Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế271 bộ
34Cáp đồng trần M11mm2 : tiếp địa dọc tuyếnTheo hồ sơ thiết kế83,4388kg
35Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo hồ sơ thiết kế853m
36Tủ đk chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế1tủ
37Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế11 tủ
38Bulon 14x400 + 2 long đền tròn D16-50x50x3/ZNTheo hồ sơ thiết kế4bộ
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,29m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,12m3
41Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,17100m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0121tấn
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,24m3
44Cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế14,04m3
45Đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế4,32m3
46Gạch tầu 3,3 viên/1mTheo hồ sơ thiết kế120viên
47Tấm nilong cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế40m
48Ống HDPE gân 65/50Theo hồ sơ thiết kế40m
49Đắp cát nền móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế18,36m3
50Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế0,121000v
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế0,12100m2
52Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế16,36m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế2,2m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,2m3
56Cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế218,322m3
57Đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế67,176m3
58Gạch tàuTheo hồ sơ thiết kế1.866viên
59Tấm nilong cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế622m
60Ống HDPE gân 65/50Theo hồ sơ thiết kế622m
61Đắp cát nền móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế285,498m3
62Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế1,8661000v
63Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế1,866100m2
64Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế6,22100m
65Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế253,776m3
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế34,832m3
67Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt mịn (dày 5cm)Theo hồ sơ thiết kế348,32m2
68Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt thô (dày 5cm)Theo hồ sơ thiết kế342,1m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Cáp CXV/DSTA -0.6/1kV-4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế404mét
2Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế4,04100m
3Cáp 0,6/1kV CXV/DSTA 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế174,42mét
4Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế1,7442100m
5Cáp 0,6/1kV CXV/DSTA 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế349,86mét
6Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế3,4986100m
7Cáp 0,6/1kV CXV/DSTA 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế393,62mét
8Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế3,9362100m
9Đầu cáp ngầm hạ thế 4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế4cái
10Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế4đầu cáp
11Đầu cáp ngầm hạ thế 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế4cái
12Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế4đầu cáp
13Đầu cáp ngầm hạ thế 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế8cái
14Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế8đầu cáp
15Đầu cáp ngầm hạ thế 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế18cái
16Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế18đầu cáp
17Đầu cosse ép Cu 120mm2Theo hồ sơ thiết kế16cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế1,610 đầu cốt
19Đầu cosse ép Cu 50mm2Theo hồ sơ thiết kế16cái
20Chụp đầu cosse 50mm2Theo hồ sơ thiết kế16cái
21Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo hồ sơ thiết kế32cái
22Chụp đầu cosse 25mm2Theo hồ sơ thiết kế32cái
23Đầu cosse ép Cu 16mm2Theo hồ sơ thiết kế72cái
24Chụp đầu cosse 16mm2Theo hồ sơ thiết kế72cái
25Cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế60,723m3
26Đá 4x6:Theo hồ sơ thiết kế18,684m3
27Gạch tàuTheo hồ sơ thiết kế519viên
28Tấm nilông màu cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế173m
29Ống HDPE gân D130/100Theo hồ sơ thiết kế173m
30Đắp cát nền móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế79,407m3
31Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế0,5191000v
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế0,519100m2
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,73100m
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế70,757m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế9,515m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế9,515m3
37Cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế16,464m3
38Đá 4x6:Theo hồ sơ thiết kế5,292m3
39Gạch tàuTheo hồ sơ thiết kế147viên
40Tấm nilông màu cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế98m
41Ống HDPE gân D130/100Theo hồ sơ thiết kế98m
42Đắp nền móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế21,756m3
43Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế0,1471000v
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế0,294100m2
45Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,98100m
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế20,041m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế2,695m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,695m3
49Cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế84,942m3
50Đá 4x6:Theo hồ sơ thiết kế26,136m3
51Gạch tàuTheo hồ sơ thiết kế726viên
52Tấm nilông màu cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế242m
53Ống HDPE gân D130/100Theo hồ sơ thiết kế242m
54Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế111,078m3
55Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế0,7261000v
56Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế0,726100m2
57Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,42100m
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế98,978m3
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế13,31m3
60Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt mịn (dày 5cm)Theo hồ sơ thiết kế135,52m2
61Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt thô (dày 5cm)Theo hồ sơ thiết kế133,1m2
62Cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế19,488m3
63Đá 4x6:Theo hồ sơ thiết kế6,264m3
64Gạch tàuTheo hồ sơ thiết kế174viên
65Tấm nilông màu cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế116m
66Ống HDPE gân D130/100Theo hồ sơ thiết kế116m
67Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế25,752m3
68Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế0,1741000v
69Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế0,348100m2
70Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,16100m
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế23,722m3
72Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế3,19m3
73Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt mịn (dày 5cm)Theo hồ sơ thiết kế32,48m2
74Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt thô (dày 5cm)Theo hồ sơ thiết kế31,9m2
75Cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế48,783m3
76Đá 4x6:Theo hồ sơ thiết kế15,352m3
77Gạch tàuTheo hồ sơ thiết kế606viên
78Tấm nilông màu cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế303m
79Ống HDPE gân D130/100Theo hồ sơ thiết kế303m
80Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế64,135m3
81Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế0,6061000v
82Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế0,909100m2
83Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế3,03100m
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế59,287m3
85Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế7,373m3
86Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt mịn (dày 5cm)Theo hồ sơ thiết kế78,78m2
87Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt thô (dày 5cm)Theo hồ sơ thiết kế78,275m2
88Cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế28,938m3
89Đá 4x6:Theo hồ sơ thiết kế6,384m3
90Gạch tàuTheo hồ sơ thiết kế252viên
91Tấm nilông màu cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế168m
92Ống HDPE gân D130/100Theo hồ sơ thiết kế168m
93Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế35,322m3
94Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế0,2521000v
95Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế0,504100m2
96Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,68100m
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế32,298m3
98Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế3,276m3
99Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt mịn (dày 5cm)Theo hồ sơ thiết kế32,76m2
100Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt thô (dày 5cm)Theo hồ sơ thiết kế32,592m2
101Cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế6,58m3
102Đá 4x6:Theo hồ sơ thiết kế1,52m3
103Gạch tàuTheo hồ sơ thiết kế60viên
104Tấm nilông màu cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế60m
105Ống HDPE gân D130/100Theo hồ sơ thiết kế60m
106Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế8,1m3
107Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế0,061000v
108Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế0,18100m2
109Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,6100m
110Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế7,69m3
111Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế0,78m3
112Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt mịn (dày 5cm)Theo hồ sơ thiết kế7,8m2
113Rải thảm bê tông nhựa nóng hạt thô (dày 5cm)Theo hồ sơ thiết kế7,76m2
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế114m3
115Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế6m3
116Đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế4,86m3
117Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,3775100m2
118Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế34,08m3
119Sắt V100x100x10 (mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế7.601,52kg
120Sắt D12Theo hồ sơ thiết kế285cây/11m
121Sắt D14Theo hồ sơ thiết kế45cây/11m
122Lắp dựng cốt thépTheo hồ sơ thiết kế7,9315tấn
123Bê tông nắp đan, đá 1x2, M250, kết hợp máy TCTheo hồ sơ thiết kế5,6921m3
124Mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng sứ tráng men)Theo hồ sơ thiết kế94cái
125Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulonTheo hồ sơ thiết kế2cái
126Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế21 tủ
127Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulonTheo hồ sơ thiết kế7cái
128Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế71 tủ
129Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulonTheo hồ sơ thiết kế7cái
130Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế71 tủ
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế4,608m3
132Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế1,92m3
133Boulon 14x200 + 2 long đền vuông D16-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế16bộ
134Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1944tấn
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,768m3
136Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,072m3
137Cáp đồng trần M25mm2 23m/1bộTheo hồ sơ thiết kế5,152kg
138Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế80bộ
139Ốc xiết cáp cỡ 25mm2Theo hồ sơ thiết kế32cái
140Boulon 6x30+ 2 long đền vuôngTheo hồ sơ thiết kế32bộ
141Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo hồ sơ thiết kế32cái
142Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế2410 m
143Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế810 cọc
144Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế36m3
145Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế36m3
C NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế47,155m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế13,312m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế5,616m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,403100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế13,462m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,232m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,568m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,22m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế7,552m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,262m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,065tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,305tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,079tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,422tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,052tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,31tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,417tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,026tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,159100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,314100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,445100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,786100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,042100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế3,384m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,384m3
26Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,976m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế22,538m3
28Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế0,699tấn
29Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế0,699tấn
30CCLD Tấm xi măng Smartboard 12mmTheo hồ sơ thiết kế107,4m2
31CCLD Ván gỗ tiêu âm 25mmTheo hồ sơ thiết kế107,4m2
32CCLD Bông khoáng Rockwoo.Theo hồ sơ thiết kế107,4m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế197,9m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế197,9m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế57,16m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế59,28m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế59,28m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế5,76m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế7,8m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế395,8m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế57,16m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế271m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế156,8m2
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
45Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
46Cung cấp ổ khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế250m
49Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
50Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế2cái
52Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế2cái
53Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế2cái
54Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế2cái
55Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo hồ sơ thiết kế1cái
56Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế6cọc
57Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế80m
58Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mmTheo hồ sơ thiết kế200m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế9m
D THIẾT BỊ
1Tổ máy phát điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Tổ máy
2Chi phí vận chuyển máy đến công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Lần
3Pô giảm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2Cái
4Ống nhúnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2Cái
5Mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT12Cái
6Co ống khóiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT3Cái
7Ống khói và bọc ống khóiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT5M
8Bọc cách nhiệt pôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2Cái
9Bọc cách nhiệt co Ø140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2Cái
10Bọc cách nhiệt ống khói Ø140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2Cái
11Giá đỡ pôTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT4Bộ
12Giá đỡ ống khóiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT3Bộ
13Che mưa ống xã D600, inox 201 dày 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
14Phụ kiện lắp đặt pô giảm thanh và hệ thống ống góiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
15Bồn dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bồn
16Mặt bít bồn dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
17Thang lên bồnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
18Bộ hiển thị mức dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
19Ống dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT23M
20Mặt bít van dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT4Chiếc
21Van cửa DN25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Chiếc
22Nối mềm DN25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Chiếc
23Lọc bồn dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
24Giá đỡ ống dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT8Bộ
25Phụ kiện lặp đặt hệ thống bồn dầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
26Võ cách âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1
27Tủ máy cắt đầu cực (tủ ATS 400A, 03 pha 3 cựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT2Tủ
28Phụ kiện lắp đặt võ cách âm, tủ ÁT, tủ máy cắt đầu cựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
29Nhớt máy, dầu nhiên liệu, nước làm mát, nước a xít bình Acquy, dung dịch chống đóng cặnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
30Thử tải: chuẩn bị tải giả, thuê cáp đấu nối tới tải thửTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
31Chi phí hướng dẫn vận hành máy phát điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Bộ
32Chi phí lắp đặt máy phát điện 120 KVATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT3Tấn
33Lắp đặt tủ ATS 250ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Tủ
34MCCB 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT17Cái
35MCCB 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT14Cái
36MCCB 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT3Cái
37MCCB 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT3Cái
38Chi phí lắp đặt MCCBTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.01E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.802E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Hợp đồng tượng tự là hợp đồng thi công xây dựng gồm các hạng mục: hệ thống điện, nhà đặt máy phát điện và cung cấp lắp đặt máy phát điện.- Hợp đồng trong vòng 05 năm: Kể từ thời điểm ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Hóa đơn VAT đính kèm.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh khác).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh khác).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.204.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.408.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng dân dụng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đại hoặc trắc đạc hoặc bản đồ hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
6 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên bảo hộ lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
7 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
8 Cán bộ quản lý môi trường, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành môi trường.- Được đào tạo qua lớp huấn luyện an toàn lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Cần cẩu hoặc xe tải có cần cẩu Tải trọng ≥ 05T. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
8 Kinh vĩ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực2
10 Xe lu bánh thép Tải trọng ≥ 10T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực2
11 Xe lu bánh lốp Tải trọng ≥ 10T. Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
12 Máy rãi bê tông nhựa nóng Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
13 Máy đo điện trở Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->