Gói thầu: Các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220409327-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Minh
Tên gói thầu Các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220400338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 16:44:00 đến ngày 2022-04-15 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,577,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.865947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.731894E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục sân, đường nội bộ, bồn cây, bồn hoa, rãnh thoát nước.... có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.804.108.600 đồngHợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.804.108.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.608.217.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng quản lý chất lượng cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 10 công nhân có chứng chỉ nghề xây dựng có liên quan, bao gồm:- Công nhân kỹ thuật xây dựng ( nề + hoàn thiện ): ≥ 2 người- Công nhân bê tông ≥ 2 người- Công nhân cơ khí / sắt, hàn ≥ 2 người- Công nhân điện, nước ≥ 2 người- Công nhân sơn ≥ 2 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc trọng lượng ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Minh
E-CDNT 1.2 Các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng
Các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Minh , địa chỉ: Xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Minh; Địa chỉ: Xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng; Địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38. Địa chỉ: Đội 1, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thuỷ, Nam Định;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Minh , địa chỉ: Xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Minh; Địa chỉ: Xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; - Kinh nghiệm ≥ 05 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Nhà thầu phải nộp kèm theo Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Minh; Địa chỉ: Xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu bể vầy + vận động vui chơi ngoài nhà
1Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V31,17871m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4949100m2
3Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3929m3
4Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4927m3
5Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,39m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2079100m3
7Trát tường chắn bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,439m2
8Ốp chân tường bằng gạch thẻ KT 240x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V91,65m2
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V44,68m3
10Mua, rải tấm nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V178,7m2
11Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,87m3
12Lát nền gạch chống trơn KT 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V178,7m2
13Trải cát mịnMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
14Trải sỏi mịnMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
15Đào móng cột - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8051m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m2
17Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
20Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,164m3
21Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181100m3
23Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,73m2
24Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
25Quét dầu bóng bảo vệ bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V5,731m2
26Mua sẵn và lắp bulong neo fi14Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Mua sẵn và lắp đặt bu lông fi12Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Mua sẵn, lắp đặt ống inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V43,211kg
29Mua sẵn và lắp tấm thép đệm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Mua và lắp ròng rọc fi 42 dây kéo cờMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Mua và lắp quả cầu inox 304 fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V1quả
32Mua sẵn, lắp đặt vòng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
B Khu cây xanh thảm cỏ (Bồn hoa BH-01)
1Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,8941m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2118100m2
3Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,059m3
4Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2073m3
5Mua, Lắp dựng bó vỉa KT 230x250x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V43m
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,95m3
9Mua, rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V47,8m2
10Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,78m3
11Lát nền gạch chống trơn KT 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,8m2
C Khu chơi các trò chơi giao thông ngoài trời
1Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,64821m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
3Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3165m3
4Mua, Lắp dựng bó vỉa KT 230x250x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V101m
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
8Mua, rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
9Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
10Lát nền gạch chống trơn KT 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
D Bồn cây
1Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,67891m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1219100m2
3Sản xuất, đổ bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5596m3
4Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0223m3
5Trát mặt và thành bồn cây dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5021m2
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m3
E Khu thể thao ngoài trời + vui chơi vườn cổ tích + chợ quê
1Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V44,11m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
3Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m3
4Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m3
7Mua, rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V134,2m2
8Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,42m3
9Lát nền gạch chống trơn KT 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V134,2m2
10Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V24,451m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2445100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V24,45m3
13Đá base đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m3
14Rải đá mạt mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V7,335m3
15Rải cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V7,335m3
16Cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V244,5m2
17Thi công lắp đặt hoàn thiện cỏ, keo dán, bạt dán, cao su trải sânMô tả kỹ thuật theo chương V244,5m2
F Khu trồng cây xanh quanh khuôn viên
1Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,44521m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3404100m2
3Sản xuất, đổ bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1484m3
4Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2332m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,484m2
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,15m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
G Khu vỉa hè
1Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V50,15861m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9404100m2
3Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8367m3
4Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3474m3
5Mua, Lắp dựng bó vỉa KT 230x250x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V101m
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V16,72m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3344100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V233,97m3
9Mua, rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V258,1m2
10Sản xuất, đổ bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,81m3
11Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block hình lục lăng KT 235x205x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V779,9m2
12Cắt khe co giãn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,32410m
H Sân bê tông
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V121,5m3
2Mua, rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.215m2
3Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V121,5m3
4Cắt khe co giãn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7310m
I Bể vầy
1Đào móng bể - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V130,58911m3
2Đầm chặt nền đất, độ sâu tác động 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V91,32m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,559100m2
4Sản xuất, đô bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6194m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5167tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3198tấn
8Sản xuất, đổ bê tông dầm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8838m3
9Sản xuât, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6008tấn
10Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9805m3
11Mạch ngừng thi công bằng băng cản nước PVC V32Mô tả kỹ thuật theo chương V61,46m
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn vách bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,123100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8395tấn
14Sản xuất, đổ bê tông thành bể, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6322m3
15Xây tường bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4087m3
16Quét dung dịch sika chống thấm đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V136,7m2
17Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V136,7m2
18Ốp thành bể KT 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,2633m2
19Ốp rãnh gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,715m2
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0871100m3
J Rãnh thoát nước + hố ga
1Đào hố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V36,1561m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1507100m2
3Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9427m3
4Xây hố ga bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0423m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1702m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,42m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2274100m3
8Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,976m2
9Láng hố ga, RTN dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,09m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1505100m2
11Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6266m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1321tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V701cấu kiện
14Đào kênh hố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V46,74481m3
15Đá mặt đệm đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412100m3
16Mua, rảii nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V41,2208m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0853100m2
18Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1221m3
19Xây hố ga bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9657m3
20Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2086m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng đầu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3665100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2546tấn
23Bê tông giằng đầu tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9264m3
24Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,32m2
25Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1771100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5312tấn
28Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,816m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V421cấu kiện
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,78m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3596100m3
K Phần điện
1Tủ Rack 4U-D400Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Đầu ghi 16 kênh IP bộ nhớ 4TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ đổi nguồn 300WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Camera IP thân trụ hồng ngoại, chống nước, 4MPMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Màn hình 32 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Mua, lắp đặt hộp box 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
7Dây cat6e-4PMô tả kỹ thuật theo chương V320m
8Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
9Đào móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,21091m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
12Bulong móng M14*300 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Sản xuất, đổ bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303m3
14Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
15Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
16Mua, lắp đặt Aptomat 3P-125A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Mua, lắp đặt Aptomat 2P-63A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Mua, lắp đặt Aptomat 2P-50A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Mua, lắp đặt Aptomat chống giật RCBO 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Mua, lắp đặt Aptomat 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Đào đất rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V841m3
22Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7100m
23Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
24Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V475m
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V47,25m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2415100m3
27Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,51000 viên
28Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V36,75m3
29Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V36,75m3
30Gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10x6x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500viên
31Mua, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75100m
32Mua, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
33Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
34Băng báo hiệu cáp ngầm B300Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
35Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
36Mua, lắp đặt Aptomat 1 pha -10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
37Mua, lắp dựng cột đèn bát giác cao 6mMô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
38Mua, lắp đặt cần đèn đơn CD-01Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Mua lắp cần đèn đôi CK-01Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Lắp choá đèn - Đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
41Mua, lắp dựng cột đèn chùm trang trí sân vườn DC-05BMô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
42Tay chùm CH 12-4Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
43Mua, lắp đặt đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
44Bóng đèn led bulb 15WMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
45Đui đèn E27Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
46Đào móng cột - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,79671m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2548100m2
49Sản xuất, đổ bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,459m3
50Khung móng cột đèn bát giác M16*240*240*525Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
51Khung móng cột đèn chùm M16*340*340*500Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
52Gia công, đóng cọc tiếp địa cho cột đèn, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
53Kéo rải tiếp địa D10Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
54Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13bảng
55Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V261 đầu cáp
56Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
57Đào đất rãnh cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V106,41m3
58Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
59Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
60Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
61Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V59,85m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4655100m3
63Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,59091000 viên
64Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V46,55m3
65Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V46,55m3
66Gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10x6x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1.810viên
67Mua, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
68Mua, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
69Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m2
70Băng báo hiệu cáp ngầm B300Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
71Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Mua, lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
L Phần nước
1Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE , d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m
2Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE , d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
3Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE , d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
4Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE, d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
5Mua, lắp đặt côn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Mua, lắp đặt côn HDPE D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Mua, lắp đặt côn HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Mua, lắp đặt tê HDPE D50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Mua, lắp đặt tê HDPE D40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Mua, lắp đặt tê HDPE D40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Mua, lắp đặt tê HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Mua, lắp đặt cút 90 độ HDPE, d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Mua, lắp đặt cút 90 độ HDPE, d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Van HDPE d25 2 đầu rắc coMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Van HDPE d32 2 đầu rắc coMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Van phao D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Mua, lắp đặt ống PVC D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
18Mua, lắp đặt ống PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
19Mua, lắp đặt cút 90 độ PVC, d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Mua, lắp đặt cút 90 độ PVC, d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Đầu trả nước bể bơi D60 bằng nhựa ABSMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
24Ống chống thấm xuyên thành bể, L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
25Thu đáy máng tràn bể bơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Nút bịt ống thoát nước đáy bể bơi PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Vỉ xả tràn bằng nhựa ABS, KT 300x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,5m
28Mua, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Hộp bảo vệ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M Bể nước
1Đào móng bể nước - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V107,3559m3
2Đầm sâu tác động 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,32m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m2
4Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,464m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2082tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7762tấn
8Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2689tấn
12Sản xuất, đổ bê tông dầm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6776m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,047tấn
15Sản xuất, đổ bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6568m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dõ ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6235tấn
18Sản xuất, đổ bê tông nắp bể, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,955m3
19Mạch ngừng bằng băng cản nước PVC V32Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V29,37m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m3
22Láng đáy bể, mặt bể, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V77,84m2
23Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V65,48m2
24Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V65,48m2
25Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1016m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1016m2
27Trát trần, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,88m2
28Quét dung dịch chống thấm sikaMô tả kỹ thuật theo chương V201,4216m2
29Đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V100,36m2
30Mua nắp inox 304 đậy bểMô tả kỹ thuật theo chương V14,04kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.865947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.731894E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục sân, đường nội bộ, bồn cây, bồn hoa, rãnh thoát nước.... có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.804.108.600 đồngHợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.804.108.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.608.217.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng quản lý chất lượng cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
6 Công nhân kỹ thuật 1 Có ≥ 10 công nhân có chứng chỉ nghề xây dựng có liên quan, bao gồm:- Công nhân kỹ thuật xây dựng ( nề + hoàn thiện ): ≥ 2 người- Công nhân bê tông ≥ 2 người- Công nhân cơ khí / sắt, hàn ≥ 2 người- Công nhân điện, nước ≥ 2 người- Công nhân sơn ≥ 2 người11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.8m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
2 Máy đầm bàn ≥1,0 KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
3 Máy đầm cóc trọng lượng ≥70kg Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Máy cắt uốn thép ≥5 KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
6 Máy hàn ≥23 KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
7 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥250l Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
9 Máy trộn vữa ≥150l Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
10 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
11 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->