Gói thầu: Các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220409327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Minh |
| Tên gói thầu | Các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 16:44:00 đến ngày 2022-04-15 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,577,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.865947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.731894E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục sân, đường nội bộ, bồn cây, bồn hoa, rãnh thoát nước.... có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.804.108.600 đồngHợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.804.108.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.608.217.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng quản lý chất lượng cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 10 công nhân có chứng chỉ nghề xây dựng có liên quan, bao gồm:- Công nhân kỹ thuật xây dựng ( nề + hoàn thiện ): ≥ 2 người- Công nhân bê tông ≥ 2 người- Công nhân cơ khí / sắt, hàn ≥ 2 người- Công nhân điện, nước ≥ 2 người- Công nhân sơn ≥ 2 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc trọng lượng ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng Các hạng mục phụ trợ trường mầm non xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; - Kinh nghiệm ≥ 05 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Nhà thầu phải nộp kèm theo Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghĩa Minh; Địa chỉ: Xã Nghĩa Minh, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu bể vầy + vận động vui chơi ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1787 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4949 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3929 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4927 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,39 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | 100m3 |
| 7 | Trát tường chắn bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,439 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ KT 240x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,65 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,68 | m3 |
| 10 | Mua, rải tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,7 | m2 |
| 11 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,87 | m3 |
| 12 | Lát nền gạch chống trơn KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,7 | m2 |
| 13 | Trải cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 14 | Trải sỏi mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 15 | Đào móng cột - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | 1m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 20 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | 100m3 |
| 23 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m2 |
| 24 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 25 | Quét dầu bóng bảo vệ bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | 1m2 |
| 26 | Mua sẵn và lắp bulong neo fi14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Mua sẵn và lắp đặt bu lông fi12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Mua sẵn, lắp đặt ống inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,211 | kg |
| 29 | Mua sẵn và lắp tấm thép đệm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Mua và lắp ròng rọc fi 42 dây kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Mua và lắp quả cầu inox 304 fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 32 | Mua sẵn, lắp đặt vòng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | Khu cây xanh thảm cỏ (Bồn hoa BH-01) | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,894 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,059 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2073 | m3 |
| 5 | Mua, Lắp dựng bó vỉa KT 230x250x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | m3 |
| 9 | Mua, rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | m2 |
| 10 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 11 | Lát nền gạch chống trơn KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | m2 |
| C | Khu chơi các trò chơi giao thông ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6482 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3165 | m3 |
| 4 | Mua, Lắp dựng bó vỉa KT 230x250x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m3 |
| 8 | Mua, rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 9 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 10 | Lát nền gạch chống trơn KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| D | Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6789 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5596 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0223 | m3 |
| 5 | Trát mặt và thành bồn cây dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5021 | m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| E | Khu thể thao ngoài trời + vui chơi vườn cổ tích + chợ quê | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 7 | Mua, rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2 | m2 |
| 8 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m3 |
| 9 | Lát nền gạch chống trơn KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,45 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2445 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,45 | m3 |
| 13 | Đá base đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m3 |
| 14 | Rải đá mạt mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,335 | m3 |
| 15 | Rải cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,335 | m3 |
| 16 | Cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,5 | m2 |
| 17 | Thi công lắp đặt hoàn thiện cỏ, keo dán, bạt dán, cao su trải sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,5 | m2 |
| F | Khu trồng cây xanh quanh khuôn viên | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4452 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3404 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1484 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2332 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,484 | m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| G | Khu vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1586 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9404 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8367 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3474 | m3 |
| 5 | Mua, Lắp dựng bó vỉa KT 230x250x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3344 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,97 | m3 |
| 9 | Mua, rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,1 | m2 |
| 10 | Sản xuất, đổ bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,81 | m3 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block hình lục lăng KT 235x205x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,9 | m2 |
| 12 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,324 | 10m |
| H | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5 | m3 |
| 2 | Mua, rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215 | m2 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 10m |
| I | Bể vầy | |||
| 1 | Đào móng bể - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5891 | 1m3 |
| 2 | Đầm chặt nền đất, độ sâu tác động 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,32 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, đô bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6194 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5167 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3198 | tấn |
| 8 | Sản xuất, đổ bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8838 | m3 |
| 9 | Sản xuât, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6008 | tấn |
| 10 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9805 | m3 |
| 11 | Mạch ngừng thi công bằng băng cản nước PVC V32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,46 | m |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn vách bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép vách bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8395 | tấn |
| 14 | Sản xuất, đổ bê tông thành bể, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6322 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4087 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch sika chống thấm đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,7 | m2 |
| 18 | Ốp thành bể KT 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2633 | m2 |
| 19 | Ốp rãnh gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,715 | m2 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m3 |
| J | Rãnh thoát nước + hố ga | |||
| 1 | Đào hố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,156 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9427 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0423 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1702 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2274 | 100m3 |
| 8 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,976 | m2 |
| 9 | Láng hố ga, RTN dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,09 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6266 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào kênh hố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7448 | 1m3 |
| 15 | Đá mặt đệm đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 16 | Mua, rảii nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2208 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1221 | m3 |
| 19 | Xây hố ga bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9657 | m3 |
| 20 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2086 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng đầu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3665 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2546 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng đầu tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9264 | m3 |
| 24 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,32 | m2 |
| 25 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5312 | tấn |
| 28 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3596 | 100m3 |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Tủ Rack 4U-D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đầu ghi 16 kênh IP bộ nhớ 4T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ đổi nguồn 300W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Camera IP thân trụ hồng ngoại, chống nước, 4MP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Màn hình 32 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt hộp box 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 7 | Dây cat6e-4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 8 | Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 9 | Đào móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2109 | 1m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 12 | Bulong móng M14*300 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | m3 |
| 14 | Mua, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Mua, lắp đặt Aptomat 3P-125A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Mua, lắp đặt Aptomat 2P-63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Mua, lắp đặt Aptomat 2P-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt Aptomat chống giật RCBO 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Mua, lắp đặt Aptomat 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Đào đất rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1m3 |
| 22 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 100m |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 24 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | 100m3 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1000 viên |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | m3 |
| 29 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,75 | m3 |
| 30 | Gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10x6x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | viên |
| 31 | Mua, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m |
| 32 | Mua, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 34 | Băng báo hiệu cáp ngầm B300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 35 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 36 | Mua, lắp đặt Aptomat 1 pha -10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 37 | Mua, lắp dựng cột đèn bát giác cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 38 | Mua, lắp đặt cần đèn đơn CD-01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Mua lắp cần đèn đôi CK-01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 41 | Mua, lắp dựng cột đèn chùm trang trí sân vườn DC-05B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 42 | Tay chùm CH 12-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 43 | Mua, lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 44 | Bóng đèn led bulb 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 45 | Đui đèn E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 46 | Đào móng cột - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7967 | 1m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,459 | m3 |
| 50 | Khung móng cột đèn bát giác M16*240*240*525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Khung móng cột đèn chùm M16*340*340*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 52 | Gia công, đóng cọc tiếp địa cho cột đèn, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 53 | Kéo rải tiếp địa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 54 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bảng |
| 55 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 đầu cáp |
| 56 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 57 | Đào đất rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4 | 1m3 |
| 58 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 59 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 60 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA /PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 61 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,85 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4655 | 100m3 |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5909 | 1000 viên |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,55 | m3 |
| 65 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,55 | m3 |
| 66 | Gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10x6x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.810 | viên |
| 67 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 68 | Mua, lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 70 | Băng báo hiệu cáp ngầm B300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 71 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Mua, lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| L | Phần nước | |||
| 1 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE , d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m |
| 2 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE , d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 3 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE , d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 4 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE, d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Mua, lắp đặt côn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt côn HDPE D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt côn HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt tê HDPE D50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt tê HDPE D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt tê HDPE D40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt tê HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt cút 90 độ HDPE, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Mua, lắp đặt cút 90 độ HDPE, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van HDPE d25 2 đầu rắc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Van HDPE d32 2 đầu rắc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Mua, lắp đặt ống PVC D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 18 | Mua, lắp đặt ống PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 19 | Mua, lắp đặt cút 90 độ PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt cút 90 độ PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Đầu trả nước bể bơi D60 bằng nhựa ABS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 24 | Ống chống thấm xuyên thành bể, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Thu đáy máng tràn bể bơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Nút bịt ống thoát nước đáy bể bơi PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Vỉ xả tràn bằng nhựa ABS, KT 300x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m |
| 28 | Mua, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bể nước - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3559 | m3 |
| 2 | Đầm sâu tác động 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2082 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7762 | tấn |
| 8 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | tấn |
| 12 | Sản xuất, đổ bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | tấn |
| 15 | Sản xuất, đổ bê tông tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6568 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dõ ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6235 | tấn |
| 18 | Sản xuất, đổ bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,955 | m3 |
| 19 | Mạch ngừng bằng băng cản nước PVC V32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,37 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 22 | Láng đáy bể, mặt bể, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,84 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,48 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,48 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1016 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1016 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,4216 | m2 |
| 29 | Đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,36 | m2 |
| 30 | Mua nắp inox 304 đậy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.865947E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.731894E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục sân, đường nội bộ, bồn cây, bồn hoa, rãnh thoát nước.... có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.804.108.600 đồngHợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.804.108.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.608.217.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng quản lý chất lượng cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Có ≥ 10 công nhân có chứng chỉ nghề xây dựng có liên quan, bao gồm:- Công nhân kỹ thuật xây dựng ( nề + hoàn thiện ): ≥ 2 người- Công nhân bê tông ≥ 2 người- Công nhân cơ khí / sắt, hàn ≥ 2 người- Công nhân điện, nước ≥ 2 người- Công nhân sơn ≥ 2 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0.8m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1,0 KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc trọng lượng ≥70kg | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥5 KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥23 KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥150l | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi