Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + thí nghiệm vật liệu điện + chi phí ngừng và cấp điện trở lại + thuế tài nguyên + phí môi trường + vệ sinh môi trường đô thị + chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, san nền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220408237-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + thí nghiệm vật liệu điện + chi phí ngừng và cấp điện trở lại + thuế tài nguyên + phí môi trường + vệ sinh môi trường đô thị + chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, san nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220378422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 16:42:00 đến ngày 2022-04-16 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,788,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 161,824,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi mốt triệu tám trăm hai mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6182473E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.236495E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị tối thiểu là 7.551.821.000 VNĐ- Hợp đồng xây lắp tương tự nhà thầu đã thực hiện phải đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của 01 hợp đồng xây lắp tối thiểu là 7.551.821.000 đồng trong đó có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 2.898.170.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.551.821.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông vận tải.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III (lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 02 người trong đó:- 01 kỹ thuật trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông vận tải. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông vận tải.- 01 kỹ thuật trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình đường dây và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa - bản đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa - Bản đồ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt- Còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước dung tích 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt- Còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt- Còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựanăng suất 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường công suất 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơ kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu rung tự hành trọng lượng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép tự hànhtrọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt- Còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn điện công suất 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy hàn nối ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Bộ nguồn AC-DC | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Hợp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + thí nghiệm vật liệu điện + chi phí ngừng và cấp điện trở lại + thuế tài nguyên + phí môi trường + vệ sinh môi trường đô thị + chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, san nền GPMB và đầu tư hạ tầng đất dân cư điểm phía đông núi Thủ Dương, phường Hưng Đạo; Hạng mục: San nền, giao thông, cấp thoát nước và các hạng mục khác 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 161.824.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã đông triều. Số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02.033.670.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp nền bằng máy đào - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2837 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,1225 | 10m³ |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7125 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | (ĐƯỜNG GIAO THÔNG) Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,51 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đá, bê tông sau khi phá vỡ bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9981 | 10m³ |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1051 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,653 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.158,8442 | 10m³ |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8041 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2883 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m (tận dụng trong công trình) - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8041 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp nền đường, vỉa hè bằng máy đào - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,4241 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.726,2347 | 10m³ |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,747 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2453 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9389 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9265 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6891 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4798 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,595 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7873 | 100tấn |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,595 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,595 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8848 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9295 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7168 | 100tấn |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,463 | m2 |
| 25 | (RÃNH ĐAN) Bê tông lót rãnh tam giác, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8355 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8502 | 100m2 |
| 27 | Bê tông rãnh tam giác, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4178 | m3 |
| 28 | (VIÊN VỈA) Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,876 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7622 | 100m2 |
| 30 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,817 | m3 |
| 31 | Lắp đặt viên bó vỉa , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226 | m |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | (BỒN HOA) - Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | 100m3 |
| 2 | Xúc đắp đất vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7207 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2918 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3106 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2675 | m2 |
| 6 | Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2675 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - đất hữu cơ tận dụng đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1016 | 100m3 |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | (PHẦN ĐƯỜNG ỐNG) Ống HDPE D110 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D50 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | 100 m |
| 3 | Ống thép đen D150 - luồn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống thép đen D50 - luồn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Cút HDPE 90 độ - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Cút HDPE 90 độ - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Tê HDPE D110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Tê HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Chếch HDPE 135o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Chếch HDPE 135o D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Côn HDPE D110/D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Côn HDPE D50/D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Đai khởi thủy D50xD50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | van khóa 2 chiều BB ND ĐK 110MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | van khóa 1 chiều BB ND ĐK 110MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | lọc cặn DN đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Nút bịt đầu HDPE D50 ( hố xả cặn cuối tuyến D50 HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Nút bịt đầu HDPE D110 ( hố xả cặn cuối tuyến D110 HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | (TRỤ CỨU HỎA) Trụ cứu hỏa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê thép BBB nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Van 2 chiều mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | BU HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Bích thép rỗng D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 24 | Cút thép BB DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Adapter gang DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Chụp lắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Ống đứng HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 28 | Ống thép DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 31 | (HỐ VAN GIẾNG)Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2966 | m3 |
| 36 | Trát tường hố van giếng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4624 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Măng sông nối nhanh D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | (HỐ VAN ĐỒNG HỒ) Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2923 | m3 |
| 48 | Bê tông móng gối đỡ, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 51 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8673 | m3 |
| 52 | Trát tường hố van đồng hồ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m2 |
| 54 | Tấm nắp đậy bằng thép dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,445 | kg |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Rọ lọc rác 2 đầu ren D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Đoạn ống thép MK D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Đồng hồ 2 đầu ren D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Van ren 1 chiều D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Rắc co thép D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Răng kẹp mạ kẽm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Ống đứng HDPE DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 64 | Ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 65 | (HỐ VAN XẢ KHÍ) Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 69 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | m3 |
| 70 | Trát tường hố van xả khí dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | m3 |
| 72 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 73 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 74 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 75 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Kép TK D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống thép MK DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 80 | (HỐ VAN XẢ CẶN) Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | m3 |
| 82 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6476 | m3 |
| 83 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | m3 |
| 84 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m2 |
| 85 | Trát tường hố van xả cặn dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,888 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 90 | Van cổng BB DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt BU - Đường kính 50mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 93 | (THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG) - Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | 100m |
| 95 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | (HỐ GA) Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6585 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2195 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,439 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá dăm đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | 100m3 |
| 5 | Dải lilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2968 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5928 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7355 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3377 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9482 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1508 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1544 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2124 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3631 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3108 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9915 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5287 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1cấu kiện |
| 22 | Gia công khung thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5172 | tấn |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | m2 |
| 24 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,024 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 26 | Ông cống BTCT ly tâm D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | md |
| 27 | Lắp đặt cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt Đế cống BTCT D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | cái |
| 29 | Mối nối ống BTCT D300, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 30 | ( MƯƠNG THOÁT NƯỚC B600) - Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3892 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2953 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 100m2 |
| 33 | Dải lilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5429 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,858 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,53 | m3 |
| 36 | Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,31 | m2 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,391 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9746 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,301 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0748 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6094 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798 | 1cấu kiện |
| 44 | ( MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC B600) - Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7046 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,656 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,624 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,38 | m3 |
| 50 | Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,94 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,46 | m2 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8656 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3193 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8745 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1cấu kiện |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | (HỐ GA B400) - Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8229 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2743 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5486 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá mạt độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 5 | Dải lilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4035 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0349 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1505 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8512 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3776 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 19 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,116 | m2 |
| 20 | (MƯƠNG XÂY B400) - Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,063 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6877 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3753 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7266 | 100m2 |
| 25 | Dải lilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8873 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8731 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4 | m3 |
| 28 | Trát tường mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,06 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,32 | m2 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0899 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8831 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3522 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,417 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1543 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6807 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | 1cấu kiện |
| G | ĐIỆN | |||
| 1 | (PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV) Tủ RMU-24kV NE-IQI, 02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | (PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV)Lắp đặt tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | (PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV)Thí nghiệm chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | (Thí nghiệm tủ RMU)Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm cầu chì, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Phân đoạn |
| 12 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 13 | (PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,92 | m |
| 14 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | m |
| 15 | Vỏ tủ RMU-24kV, 03 ngăn sơn tĩnh điện, lắp đặt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 16 | (Móng tủ điện RMU-24kV, 03 ngăn )Đào đất móng tủ, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 18 | Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 19 | Bu lông neo M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m2 |
| 21 | Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 23 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x150mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Bảng tên tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Biển cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Bảng tên báo đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | (Phần rãnh cáp ngầm)Cắt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 29 | Phá dỡ nền đường bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 30 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,348 | m3 |
| 31 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3383 | m3 |
| 32 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,139 | m3 |
| 33 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.862 | viên |
| 34 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m2 |
| 35 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 36 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng bằng bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 37 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,688 | m3 |
| 38 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,94 | m3 |
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 41 | Ống thép mạ kẽm DN 200 dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 42 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 43 | (Phần đấu nối đường dây 22kV)Cô dê đỡ cáp ngầm lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 44 | Sứ đỡ 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 45 | Chuỗi néo polyme 24kV + khóa néo dây AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 46 | Dây nhôm bọc đấu lèo 24kV-Al/XLPE-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 47 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 (làm tiếp địa chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 48 | Tiếp địa R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 50 | Lắp tiếp địa D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | kg |
| 51 | Xà đỡ cầu dao cách ly XA-DCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ chống sét van XA-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Xà đỡ ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 56 | Ghế thao tác cầu dao 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Xà trung gian 3 sứ XTG-3S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Thép D10 mạ kẽm làm tiếp địa xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 59 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 60 | Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 61 | Đầu cốt SYG95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 62 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 63 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 64 | (Cột 18m - 13,0/190 nối ngọn)Dựng cột bê tông NPC.I-18-190-13KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 65 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 66 | Lắp đặt lại dây dẫn AC-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,31 | m |
| 67 | (Móng cột bê tông ly tâm)Đào đất móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7 | m3 |
| 68 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0736 | m2 |
| 69 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 70 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,282 | m3 |
| 71 | Bê tông chèn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,834 | m3 |
| 72 | Thép móng cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,48 | kg |
| 73 | Thép móng cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,26 | kg |
| 74 | Đắp đất móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,26 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m3 |
| 76 | Xà néo kép dọc tuyến XNK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | (THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)Tháo dỡ Cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 78 | Tháo dỡ Dây dẫn AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,71 | m |
| 79 | Tháo dỡ xà néo cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ xà đỡ cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ sứ đứng SĐ-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ chuỗi néo CN-24 thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ Khóa néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 84 | (PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP)Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 85 | Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 630A và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 86 | (PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP)Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 87 | Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 630A và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 88 | (PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP)Thí nghiệm máy biến áp: 22kv -35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 89 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | (PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP)Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 93 | Dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 94 | Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Đầu cốt đúc đỏ ECO nặng ECO M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 97 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 98 | Hộp che đầu cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 99 | Đào đất móng, đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5796 | m3 |
| 100 | Công tác ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m2 |
| 101 | Bu lông M28x1050x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 102 | Cốt thép móng cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,04 | kg |
| 103 | Cốt thép móng cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,862 | kg |
| 104 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 105 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | m3 |
| 106 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | m2 |
| 107 | Đắp đất móng bằng máy, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5124 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0673 | m3 |
| 109 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m3 |
| 110 | Đắp đất bằng đầm cóc, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m3 |
| 111 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 112 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 113 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 114 | Biển cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Biển |
| 115 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Biển |
| 116 | (PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV)Tủ điện 9 công tơ, KT: 1250x600x500mm không có MCCB phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 117 | Tủ điện 9 công tơ, KT: 1250x600x500mm có MCCB phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 118 | (PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ)Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tủ |
| 119 | (PHẦN XÂY DỰNG & LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV)Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,705 | m |
| 120 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,67 | m |
| 121 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,28 | m |
| 122 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,04 | m |
| 123 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,83 | m |
| 124 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,705 | m |
| 125 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,99 | m |
| 126 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636 | m |
| 127 | Ống thép mạ kẽm DN 125 dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 128 | Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 129 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 130 | Lắp tiếp địa D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,73 | kg |
| 131 | Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 132 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 133 | Lắp tiếp địa D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,52 | kg |
| 134 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 135 | Đầu cốt đúc đỏ M120 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 136 | Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| 137 | Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 138 | Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đầu |
| 139 | Đầu cốt ép đồng M25 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 140 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 141 | Bảng tên tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 142 | Biển cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 143 | (Móng tủ điện công tơ)Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 144 | Công tác ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,625 | m2 |
| 145 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 146 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 147 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4104 | m3 |
| 148 | Khung móng tủ điện M16x500x450x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 149 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 150 | Đắp đất móng bằng máy, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 152 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 153 | (THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV)Tháo dỡ cột BTLT 6,5m; 8,5m; BT chữ H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 154 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,86 | m |
| 155 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,24 | m |
| 156 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 157 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 158 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 159 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Hòm công tơ 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 160 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 161 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 162 | (PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG)Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 163 | (PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG)Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 164 | (PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG)Cột thép tròn côn cao 6m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 165 | Lắp dựng cột tròn côn cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 166 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bảng |
| 167 | Lắp đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 168 | Cần đèn đơn cao 2m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cần đèn |
| 169 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 170 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 160W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 171 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,44 | m |
| 172 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,135 | m |
| 173 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,5 | m |
| 174 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,575 | m |
| 175 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 176 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 177 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 178 | Làm đầu cáp - (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 179 | Làm đầu cáp - (3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đầu cáp |
| 180 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đầu cáp |
| 181 | (Công tác xây dựng móng tủ )Móng cột chiếu sáng đường phố 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| 182 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0035 | m3 |
| 183 | Công tác ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m2 |
| 184 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,904 | m3 |
| 185 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 186 | Trát vữa móng cột xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m2 |
| 187 | Đắp đất bằng máy, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0995 | m3 |
| 188 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,904 | m3 |
| 189 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 190 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 191 | Công tác ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 192 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 193 | Khung móng tủ điện: M16x450x200x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 194 | Trát vữa móng cột xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 195 | Đắp đất bằng máy, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 196 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 197 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,975 | m |
| 198 | Ống thép mạ kẽm DN50 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 199 | (Công tác xây dựng rãnh cáp ngầm)Đào đất rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,584 | m3 |
| 200 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4386 | m3 |
| 201 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4164 | m3 |
| 202 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.705,5 | viên |
| 203 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m2 |
| 204 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,772 | m3 |
| 205 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 206 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m3 |
| 207 | (Phần tháo dỡ, thu hồi)Thu hồi cáp vặn xoắn 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,56 | m |
| 208 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 209 | Tháo dỡ, thu hồi cần đèn chữ L hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 210 | Tháo dỡ chóa đèn Sodium hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 211 | (PHẦN THÍ NGHIỆM ĐIỆN)(Thí nghiệm đường dây trung thế 22kV)Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 212 | Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 213 | Thí nghiệm sứ đỡ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 214 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | (Thí nghiệm trạm biến áp )Thí nghiệm cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 216 | Thí nghiệm dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 217 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 218 | (Thí nghiệm trước lắp đặt phần hạ thế)Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 219 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x70mm2; Knc*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 220 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2; Knc*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 221 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2; Knc*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 222 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2; Knc*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 223 | (Thí nghiệm sau lắp đặt phần hạ thế)Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 vị trí |
| 224 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV; Knc*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 225 | (Thí nghiệm đường dây chiếu sáng )Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 226 | Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện (1 tủ) + tiếp địa lặp lại, hệ tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6182473E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.236495E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị tối thiểu là 7.551.821.000 VNĐ- Hợp đồng xây lắp tương tự nhà thầu đã thực hiện phải đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của 01 hợp đồng xây lắp tối thiểu là 7.551.821.000 đồng trong đó có hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 2.898.170.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.551.821.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông vận tải.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III (lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật: 02 người trong đó:- 01 kỹ thuật trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông vận tải. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông vận tải.- 01 kỹ thuật trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình đường dây và trạm biến áp. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành kế toán. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc địa - bản đồ | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa - Bản đồ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt- Còn hạn đăng kiểm | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước dung tích 5 m3 | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt- Còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy toàn đạc | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt- Còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 5 | Máy ủi công suất ≥ 110 CV | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựanăng suất 140 CV | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường công suất 190 CV | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 9 | Lò nấu sơn | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 10 | Thiết bị sơ kẻ vạch | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn 1 KW | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi 1,5 KW | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 2 |
| 15 | Máy lu rung tự hành trọng lượng ≥ 25T | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép tự hànhtrọng lượng ≥ 16T | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 17 | Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 10T | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt- Còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 18 | Máy đầm đất cầm tay | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 19 | Máy hàn điện công suất 23 kW | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 20 | Máy cắt uốn thép | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 21 | Máy cắt bê tông 7,5kW | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 22 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 23 | Máy hàn nối ống nhựa | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 24 | Bộ nguồn AC-DC | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 25 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 26 | Máy đo điện trở tiếp xúc | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 27 | Megommet | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 28 | Hợp bộ đo lường | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 29 | Máy đo điện trở một chiều | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 30 | Máy ép đầu cốt | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 31 | Máy đo tỷ số biến | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 32 | Máy đo điện trở tiếp địa | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
| 33 | Thiết bị tạo dòng | - Thiết bị sẵn sàng huy động và đang sử dụng, vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi