Gói thầu: Trang bị thiết bị âm thanh hội trường Kho bạc Nhà nước huyện thuộc Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220407265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc nhà nước Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Trang bị thiết bị âm thanh hội trường Kho bạc Nhà nước huyện thuộc Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220361625 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 18:21:00 đến ngày 2022-04-15 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 357,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36697E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.156E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa chào thầu phải có trung tâm bảo hành tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên (tại đơn vị sử dụng); - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung (Chỉ huy, giám sát tổng thể) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các ngành đào tạo: điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Đã từng làm cán bộ phụ trách dự án hoặc chỉ huy trưởng 01 dự án có tính chất tương tự với gói thầu này ( tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu) (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo chứng thực bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng tương ứng).- Có chứng chỉ đào tạo thiết bị âm thanh của hãng trùng với hãng thiết bị nhà thầu chào trong E-HSDT này.- Có bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ.- Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 1 hoặc nhóm 2 còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các ngành đào tạo: điện tử, điện tử viễn thông, tin học, công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Có chứng chỉ đào tạo thiết bị âm thanh của hãng trùng với hãng thiết bị nhà thầu chào trong E-HSDT này.- Có bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho bạc nhà nước Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị thiết bị âm thanh hội trường Kho bạc Nhà nước huyện thuộc Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh Trang bị thiết bị âm thanh hội trường Kho bạc Nhà nước huyện thuộc Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong các năm 2019, 2020 và 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong các năm 2019, 2020 và 2021; + Báo cáo kiểm toán; + Biên bản xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có); Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý) kèm theo một trong các tài liệu khác nhằm chứng minh tính xác thực của hợp đồng như: Hóa đơn tài chính/ sao kê ngân hàng/hóa đơn đầu vào, kê khai thuế; + Bằng cấp chứng minh năng lực, kinh nghiệm chuyên môn nhân sự đề xuất. Các tài liệu trên phải được scan mầu từ bản gốc, khi được mời vào thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được công chứng để đối chiếu tài liệu và lưu trữ hồ sơ. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải lập bảng danh mục hàng hóa, trong đó nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ kèm theo ca – ta – lô của nhà sản xuất và bản dịch bằng tiếng Việt (đối với thiết bị nhập khẩu). Trong bảng kê, nhà thầu phải liệt kê các thông số kỹ thuật, so sánh với thông số kỹ thuật được mô tả tại chương V của E-HSMT để chứng minh sự đáp ứng của hàng hóa chào thầu. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. - Bản cam kết của nhà thầu cung ứng thiết bị, vật tư mới 100% (chưa qua sử dụng), Các thiết bị được sản xuất năm 2021 trở lại đây; nếu trúng thầu, trước khi thi công nhà thầu cam kết trình được các giấy tờ sau cho chủ đầu tư: C/O, C/Q, Packing list, Bill of Lading (hoặc Bill of Airway) nếu là hàng hóa, vật tư nhập khẩu, chứng chỉ xuất xưởng đối với hàng hóa, vật tư sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu cho hàng hóa đã bao gồm toàn bộ chi phí vận chuyển, lắp đặt, chạy thử, phụ tùng dự phòng cho hàng hóa (theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất), hướng dẫn sử dụng cho nhân viên của chủ đầu tư (đến khi thành thạo), bảo trì, bảo dưỡng theo yêu cầu của nhà sản xuất (trong thời gian bảo hành), các loại thuế, phí, lệ phí, lợi nhuận … của nhà thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cam kết về việc: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho gói thầu. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị từ 12 tháng trở lên. + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy (ít nhất 1 lần trong vòng 12 tháng): - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí trong thời gian bảo hành. - Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện viêc bảo hành, bảo trì sản phẩm (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24h khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh, địa chỉ: Số 35, đường Nguyễn Đăng Đạo, phường Tiền An, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại 02223 822 411 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh, Số 35 Đường Nguyễn Đăng Đạo, phường Tiền An, thành phố Bắc Ninh. Số điện thoại: 02223 822 411 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ Quản trị - Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh, Số 35 Đường Nguyễn Đăng Đạo, phường Tiền An, thành phố Bắc Ninh. Số điện thoại: 02223 822 411 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh, Số 35 Đường Nguyễn Đăng Đạo, phường Tiền An, thành phố Bắc Ninh. Số điện thoại: 02223 822 411 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn trộn | 1 | chiếc | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 2 | Loa | 2 | cặp | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 3 | Bộ micro không dây cầm tay | 1 | cái | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 4 | Micro để bàn/ để bục | 1 | cái | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 5 | Cáp loa | 100 | m | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 6 | Cáp micro chuyên dụng | 50 | m | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 7 | Giắc canon cái | 4 | cái | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 8 | Giắc canon đực | 4 | cái | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 9 | Cáp nguồn điện | 25 | m | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 10 | Tủ rack 15U | 1 | chiếc | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 11 | Bàn trộn | 1 | chiếc | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 12 | Loa | 2 | cặp | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 13 | Bộ micro không dây cầm tay | 1 | cái | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 14 | Micro để bàn/ để bục | 1 | cái | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 15 | Cáp loa | 100 | m | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 16 | Cáp micro chuyên dụng | 50 | m | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 17 | Giắc canon cái | 4 | cái | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 18 | Giắc canon đực | 4 | cái | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 19 | Cáp nguồn điện | 25 | m | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 20 | Tủ rack 15U | 1 | chiếc | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 21 | Bàn trộn | 1 | chiếc | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 22 | Loa | 2 | cặp | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 23 | Bộ micro không dây cầm tay | 1 | cái | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 24 | Micro để bàn/ để bục | 1 | cái | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 25 | Cáp loa | 100 | m | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 26 | Cáp micro chuyên dụng | 50 | m | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 27 | Giắc canon cái | 4 | cái | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 28 | Giắc canon đực | 4 | cái | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 29 | Cáp nguồn điện | 25 | m | Theo quy định tại mục 2 chương V | ||
| 30 | Tủ rack 15U | 1 | chiếc | Theo quy định tại mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.36697E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.156E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa chào thầu phải có trung tâm bảo hành tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên (tại đơn vị sử dụng); - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung (Chỉ huy, giám sát tổng thể) | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các ngành đào tạo: điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Đã từng làm cán bộ phụ trách dự án hoặc chỉ huy trưởng 01 dự án có tính chất tương tự với gói thầu này ( tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu) (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo chứng thực bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng tương ứng).- Có chứng chỉ đào tạo thiết bị âm thanh của hãng trùng với hãng thiết bị nhà thầu chào trong E-HSDT này.- Có bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ.- Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 1 hoặc nhóm 2 còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học một trong các ngành đào tạo: điện tử, điện tử viễn thông, tin học, công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Có chứng chỉ đào tạo thiết bị âm thanh của hãng trùng với hãng thiết bị nhà thầu chào trong E-HSDT này.- Có bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi