Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220405025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220327795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 16:44:00 đến ngày 2022-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,208,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.262E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.900.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ chuyên môn phù hợp:Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | gồm: 01 cán bộ có trình độ chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 cán bộ có chuyên môn phù hợp chuyên ngành điện.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây mới 06 phòng học trường Tiểu học Thanh Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Gò Dầu , Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, khu phố Nội Ô A, thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, Đại diện: ông Võ Duy Linh (Giám đốc); Điện thoại: 0276.3522803; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Dầu, Địa chỉ: thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3853808; Fax: 0276.3855805 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822166; Fax: 0276.3827947 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Dầu, Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,391 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,936 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,294 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,702 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,556 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,487 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,981 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,129 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,568 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,548 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,365 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,695 | m3 |
| 14 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 30x20x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,699 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,687 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Ống cống giếng thí D800 (L=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,082 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,931 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,968 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,965 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,031 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,594 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,796 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,171 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,965 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,506 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,366 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,649 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,983 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,137 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,011 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,869 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,953 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,921 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,776 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 60 | Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,481 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,394 | tấn |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,02 | m2 |
| 63 | Lát gạch Terrazzo, kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,689 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,52 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,665 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,772 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,79 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,96 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,268 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,997 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,073 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654,507 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,97 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,43 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,51 | m2 |
| 77 | Trát hầm vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 78 | Ngâm nước ximăng 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,7 | m2 |
| 79 | Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,48 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,48 | m2 |
| 81 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,327 | 100m2 |
| 82 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,98 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,3 | m |
| 84 | Lắp đặt vách ngăn tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,68 | m2 |
| 85 | Sản xuất vách ngăn tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,68 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,205 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồng kính, khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,325 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm kính và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,88 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,488 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa đi khung sắt hộp 40x40x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,488 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,16 | m2 |
| 92 | SX hoa sắt cửa sổ khung sắt hộp 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,16 | m2 |
| 93 | Cung cấp kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,992 | m2 |
| 94 | Ổ khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp dựng lan inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,863 | m2 |
| 96 | Sản xuất lan can tay vịn Þ50, chống Þ30 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,35 | m |
| 97 | Sản xuất lan can cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m2 |
| 98 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,06 | m2 |
| 99 | Sản xuất lắp đặt khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt tay vịn cho người tàn tật bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,296 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,073 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,073 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,842 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.133,91 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.732,752 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HÀNH LAN KẾT NỐI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,498 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,499 | m3 |
| 3 | Sản xuất hệ khung cột kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ khung cột kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 5 | Boulon neo Þ12, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn màu chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: SẦN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,396 | 100m3 |
| 2 | Mua đất san lấp (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,858 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,801 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,267 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,901 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,862 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,67 | m2 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo kích thướt gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện KT 400x300x150 lắp âm tường ( phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện KT 500x400x250 lắp âm tường ( phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Đèn báo pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện tole KT 300x400x210 lắp âm tường ( phụ kiện + trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | MCCB loại tép 3 pha, 100A, 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB loại tép 3 pha, 50A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | MCB loại tép 2 pha, 16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | MCB loại tép 2 pha, 10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | CB 10A- 30A cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 10 | Dây cáp đơn CV 1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.209 | m |
| 11 | Dây cáp đơn CV 2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890 | m |
| 12 | Dây cáp đơn CV 4.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 13 | Dây cáp đơn CV 6.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262 | m |
| 14 | Dây cáp 4 CXV 25.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 CVV x 4.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 16 | Dây cáp đơn CV 10.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 17 | Dây cáp 4 CVV x10.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 18 | Ống xoắn HDPE Ø85/Ø65 (dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 19 | Ống cứng PVC Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 20 | Ống cứng PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | m |
| 21 | Ống cứng PVC Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 22 | Ống cứng PVC Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 23 | Đèn led tuýp 1x20w đơn, gắn trần 1m2, dạng patten máng tán xạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Đèn led tuýp 2x20w đôi , gắn trần 1m2, dạng patten máng tán xạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn tube led gắn bảng 18W, dài 1.2m + cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Đèn led tuýp 1x0.6m - 18w đôi dạng batten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường 50w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn led áp trần tròn 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 30 | Hộp nối vuông (110 x 110 x 50) loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 31 | Hộp âm tường dùng cho con tắc, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi , 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt mặt nạ 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt nạ 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt mặt nạ 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt mặt nạ 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 41 | Vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bịch |
| 42 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 43 | Đào đất chôn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 44 | Lấp đất đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 45 | Lấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 46 | Hố kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hố |
| 47 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | viên |
| 48 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 49 | Dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 50 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 51 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt (capweld) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 53 | Hộp nối vuông (110 x 110 x 50) loại chống cháy đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 54 | Nẹp ống , vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 55 | Đào kênh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 56 | Đắp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống PVC Ø21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống PVC Ø27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống PVC Ø34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống PVC Ø42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 5 | Ống PVC Ø49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Ống PVC Ø60 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 7 | Ống PVC Ø90 dày 21.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Ống PVC Ø114 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 9 | Côn giảm PVC Ø34/27 Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Côn giảm PVC Ø90/60 Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Khâu nối PVC Ø27 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Khâu nối PVC Ø34 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Khâu nối PVC Ø90 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Khâu nối PVC Ø114 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | T ren trong thau PVC Ø27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Co ren trong thau PVC Ø27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Van PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Van PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Van PVC Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Van PVC Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Van PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Co PVC Ø27 Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Co PVC Ø34 Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Co PVC Ø42 Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 25 | Co PVC Ø49 Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | T PVC Ø60 Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | T giảm PVC Ø60/42 Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | T PVC Ø42 Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Co lơi PVC Ø42 Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Co lơi PVC Ø60 Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Co lơi PVC Ø90 Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 32 | Co lơi PVC Ø114 Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Y PVC Ø114 Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Y giảm PVC Ø90/60 Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Y giảm PVC Ø60/42 Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | T PVC Ø60 Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 37 | Thông tắc PVC Ø114Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Thông tắc PVC Ø90 Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 40 | Phễu thu nước 200x200, Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 41 | Xí bệt cầu 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 42 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 43 | Bộ xả Laovabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ 7 món + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 45 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 46 | Vòi lạnh Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Nút nhấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 49 | Keo dán ống loại lon 500g | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lon |
| 50 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 51 | Máy bơm nước 1,5 hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 52 | giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 53 | Đào đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 54 | Lấp đất đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 55 | Ống PVC Ø21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 56 | Co PVC Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 57 | Tê PVC Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 4 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.262E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.900.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ chuyên môn phù hợp:Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng). | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | gồm: 01 cán bộ có trình độ chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 cán bộ có chuyên môn phù hợp chuyên ngành điện.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | máy cắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy bơm | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi