Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220405025-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220327795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 16:44:00 đến ngày 2022-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,208,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.262E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.900.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ chuyên môn phù hợp:Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn gồm: 01 cán bộ có trình độ chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 cán bộ có chuyên môn phù hợp chuyên ngành điện.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây mới 06 phòng học trường Tiểu học Thanh Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Gò Dầu , Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, khu phố Nội Ô A, thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, Đại diện: ông Võ Duy Linh (Giám đốc); Điện thoại: 0276.3522803;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Xây dựng AR.E; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Giám định Chất lượng Xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT (Bên mời thầu): Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Gò Dầu , Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, khu phố Nội Ô A, thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, Đại diện: ông Võ Duy Linh (Giám đốc); Điện thoại: 0276.3522803;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Gò Dầu , Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, khu phố Nội Ô A, thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, Đại diện: ông Võ Duy Linh (Giám đốc); Điện thoại: 0276.3522803;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Dầu, Địa chỉ: thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3853808; Fax: 0276.3855805
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3822166; Fax: 0276.3827947
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Dầu, Địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Thọ, thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,391100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,936m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,294m3
4Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,702100m3
5Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,556100m3
6Mua đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V98,487m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,981m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,129m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,568m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,548m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,62m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,365m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,695m3
14Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 30x20x15 (cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,8m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,699m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,687m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,665m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Ống cống giếng thí D800 (L=0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,082100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,931100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,67100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bộngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,488100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,418100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,968100m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,156tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,782tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,965tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,031tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,473tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,031tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,386tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,594tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,796tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,972tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,171tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,965tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,506tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,265tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,474tấn
49Xây gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,366m3
50Xây gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,649m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,983m3
52Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,137m3
53Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,011m3
54Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm hMô tả kỹ thuật theo Chương V11,869m3
55Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm hMô tả kỹ thuật theo Chương V11,953m3
56Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
57Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm hMô tả kỹ thuật theo Chương V7,921m3
58Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm hMô tả kỹ thuật theo Chương V6,776m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
60Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,481tấn
61Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,394tấn
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,02m2
63Lát gạch Terrazzo, kích thước gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V570,689m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V191,52m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,665m2
67Công tác ốp đá chẻ vào tường, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,772m2
68Lát đá mặt bệ các loại đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V13,79m2
69Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V45,96m2
70Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V27,268m2
71Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,997m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V719,073m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V654,507m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V359,97m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,43m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V450,51m2
77Trát hầm vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
78Ngâm nước ximăng 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,7m2
79Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,48m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,48m2
81Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,327100m2
82Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V445,98m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,3m
84Lắp đặt vách ngăn tấm compactMô tả kỹ thuật theo Chương V52,68m2
85Sản xuất vách ngăn tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,68m2
86Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V84,205m2
87Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồng kính, khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,325m2
88Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm kính và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,88m2
89Lắp dựng cửa đi khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V52,488m2
90Sản xuất cửa đi khung sắt hộp 40x40x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,488m2
91Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V56,16m2
92SX hoa sắt cửa sổ khung sắt hộp 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,16m2
93Cung cấp kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,992m2
94Ổ khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
95Lắp dựng lan inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V40,863m2
96Sản xuất lan can tay vịn Þ50, chống Þ30 inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,35m
97Sản xuất lan can cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5m2
98Sản xuất lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,06m2
99Sản xuất lắp đặt khung đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
100Lắp đặt tay vịn cho người tàn tật bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V258,296m2
102Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V719,073m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V719,073m2
104Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V598,842m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.133,91m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.732,752m2
B HẠNG MỤC: HÀNH LAN KẾT NỐI
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,498m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,499m3
3Sản xuất hệ khung cột kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312tấn
4Lắp dựng hệ khung cột kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312tấn
5Boulon neo Þ12, L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
8Lợp mái tôn màu chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,445100m2
C HẠNG MỤC: SẦN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,396100m3
2Mua đất san lấp (khối rời)Mô tả kỹ thuật theo Chương V425,858m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,801m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,267m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,901m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,862m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,67m2
9Lát gạch Terrazzo kích thướt gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V235m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điện KT 400x300x150 lắp âm tường ( phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Tủ điện KT 500x400x250 lắp âm tường ( phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Đèn báo pha + cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tủ điện tole KT 300x400x210 lắp âm tường ( phụ kiện + trọn bộ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
5MCCB loại tép 3 pha, 100A, 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6MCB loại tép 3 pha, 50A, 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7MCB loại tép 2 pha, 16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8MCB loại tép 2 pha, 10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9CB 10A- 30A cócMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
10Dây cáp đơn CV 1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.209m
11Dây cáp đơn CV 2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V890m
12Dây cáp đơn CV 4.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
13Dây cáp đơn CV 6.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V262m
14Dây cáp 4 CXV 25.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
15Lắp đặt dây dẫn 2 CVV x 4.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
16Dây cáp đơn CV 10.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
17Dây cáp 4 CVV x10.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
18Ống xoắn HDPE Ø85/Ø65 (dây nguồn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
19Ống cứng PVC Ø40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
20Ống cứng PVC Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V256m
21Ống cứng PVC Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
22Ống cứng PVC Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
23Đèn led tuýp 1x20w đơn, gắn trần 1m2, dạng patten máng tán xạMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
24Đèn led tuýp 2x20w đôi , gắn trần 1m2, dạng patten máng tán xạMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
25Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
26Lắp đặt đèn tube led gắn bảng 18W, dài 1.2m + cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
27Đèn led tuýp 1x0.6m - 18w đôi dạng battenMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
28Lắp đặt quạt treo tường 50wMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Lắp đặt các loại đèn led áp trần tròn 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
30Hộp nối vuông (110 x 110 x 50) loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
31Hộp âm tường dùng cho con tắc, CBMô tả kỹ thuật theo Chương V109hộp
32Lắp đặt ổ cắm đôi , 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
33Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V71cái
34Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt mặt nạ 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
36Lắp đặt mặt nạ 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
37Lắp đặt mặt nạ 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
38Lắp đặt mặt nạ 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
39Lắp đặt điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
40Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
41Vít, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V15bịch
42Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
43Đào đất chôn cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
44Lấp đất đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
45Lấp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
46Hố kéo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3hố
47Gạch thẻ làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V320viên
48Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
49Dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
50Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
51Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt (capweld)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
53Hộp nối vuông (110 x 110 x 50) loại chống cháy đo điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
54Nẹp ống , vít, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
55Đào kênh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
56Đắp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
E HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Ống PVC Ø21 dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
2Ống PVC Ø27 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
3Ống PVC Ø34 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
4Ống PVC Ø42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
5Ống PVC Ø49 dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
6Ống PVC Ø60 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
7Ống PVC Ø90 dày 21.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
8Ống PVC Ø114 dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
9Côn giảm PVC Ø34/27 DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Côn giảm PVC Ø90/60 DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
11Khâu nối PVC Ø27 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Khâu nối PVC Ø34 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Khâu nối PVC Ø90 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Khâu nối PVC Ø114 dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15T ren trong thau PVC Ø27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
16Co ren trong thau PVC Ø27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Van PVC Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Van PVC Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Van PVC Ø42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Van PVC Ø49Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Van PVC Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Co PVC Ø27 DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Co PVC Ø34 DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Co PVC Ø42 DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
25Co PVC Ø49 DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26T PVC Ø60 DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27T giảm PVC Ø60/42 DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28T PVC Ø42 DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Co lơi PVC Ø42 DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Co lơi PVC Ø60 DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
31Co lơi PVC Ø90 DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
32Co lơi PVC Ø114 DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
33Y PVC Ø114 DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
34Y giảm PVC Ø90/60 DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
35Y giảm PVC Ø60/42 DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36T PVC Ø60 DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
37Thông tắc PVC Ø114DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Thông tắc PVC Ø90 DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
40Phễu thu nước 200x200, InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
41Xí bệt cầu 2 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
42LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
43Bộ xả LaovaboMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
44Lắp đặt bộ 7 món + gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
45Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
46Vòi lạnh LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
48Nút nhấn xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
49Keo dán ống loại lon 500gMô tả kỹ thuật theo Chương V4lon
50Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
51Máy bơm nước 1,5 hpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
52giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
53Đào đất chôn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
54Lấp đất đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
55Ống PVC Ø21 dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
56Co PVC Þ21Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
57Tê PVC Þ21Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
F HẠNG MỤC: PHẦN BÌNH CHỮA CHÁY
1Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Bình chữa cháy CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
3Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
4Kệ để bình F8, T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.262E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.900.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ chuyên môn phù hợp:Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Mỗi thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng).33
2 cán bộ kỹ thuật 2 gồm: 01 cán bộ có trình độ chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 cán bộ có chuyên môn phù hợp chuyên ngành điện.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
3 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
4 máy cắt Còn sử dụng tốt1
5 máy bơm Còn sử dụng tốt1
6 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Còn sử dụng tốt5
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->