Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410851-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220368214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 17:56:00 đến ngày 2022-04-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,156,554,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.234831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.846966E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu 4.309.587.000VNĐ, có giá trị phần gia công lắp dựng cấu kiện bằng gỗ ≥ 2.549.377.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.309.587.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là kỹ sư Xây dựngCó chứng chỉ hành thi công tu bổ di tích và hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ thi công tu bổ di tích
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành thi công tu bổ di tích và hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký, kèm kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm hoá đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị (Bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Nhà văn hóa xã Đông Khê, huyện Đông Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã Đông Khê và vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Khê, huyện Đông Sơn Địa chỉ: Xã xã Đông Khê, huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CỔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG BẢO , địa chỉ: Ki ốt C6, Chợ mới Phú Sơn, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Khê, huyện Đông Sơn Địa chỉ: Xã xã Đông Khê, huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ gốc (bao gồm hóa đơn máy móc thiết bị, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính: 2019, 2020, 2021 và bằng cấp, chứng chỉ, căn cước công dân để bên mời thầu đối chiếu, kiểm tra khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Khê, huyện Đông Sơn Địa chỉ: Xã xã Đông Khê, huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Lệnh Hà Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có nhu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Huyện Đông Sơn; + Địa chỉ: TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá; - Báo đấu thầu - Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội - Số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà Giải Vũ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào máy 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4111100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,13731m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (Vận chuyển trong nội bộ công trình để tận dụng đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5025100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,4123m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,5252m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4875100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,165tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,169100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,048tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,356tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9292m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,6502m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1412tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9069tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5807100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,7945m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3367100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3433100m3
19Mua đất để đắp tại vị trí tận thu xã Hợp thắng huyện Triệu Sơn (Cách công trình 13,1Km) (Đất đào móng tận dụng đắp lại 80%, Hệ số 1,13 chuyển đổi từ đất tự nhiên sang đất đầm chặt K90, 1,22 hệ số rời của đất khu xúc lên xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT53,547m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,354710m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,354710m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 3,1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,354710m³/1km
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,533m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,533m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6864100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0939tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5561tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,7752m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1388tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7417tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5208100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,093m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,038tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1975tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3804100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,669m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2389tấn
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3909100m2
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,2571m3
40Gia công xà gồ thép hộp 30*60*1,4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3497tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,3497tấn
42Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5403100m2
43Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Khoan cấy thép râu giằng tường và cột khoảng cách râu a=500)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5001 lỗ khoan
44Lắp dựng cốt thép D8 làm râu giằng tường và cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1185tấn
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT26,0429m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1559m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT87,0578m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT149,6958m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Bả 1 lớp xi măng nguyên chất trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,0019m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bả 1 lớp xi măng nguyên chất trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT90,12m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Bả 1 lớp xi măng nguyên chất trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT32,3932m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT30m
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT58,56m
54Con tiện xi măng cao 720mm, sơn màu vàng nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT40Cái
55Lắp đặt con tiện xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT401 cấu kiện
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT99,212m2
57Sơn giả gỗ cấu kiện BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,3272m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT99,212m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT92,7325m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT371,421m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9,9212m3
62Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT102,26m2
63Khung học cửa tiết diện 70*250 cửa gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT59,22md
64Cửa đi pano gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,674m2
65Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9Bộ
66Clemon cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9Bộ
67Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT59,221m
68Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,6741m2
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,29161m3
70Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,0037m3
71Lát gạch đất nung bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,145m2
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,86551m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4328m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8446m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,282m2
76Ốp gạch thẻ chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,2034m2
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10bộ
78Lắp đặt đèn tường ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
79Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12bộ
80Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT17hộp
81Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
83Tủ điện 1700*220*82mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT300m
85Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT100m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT200m
89Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
91Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
92Hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5hộp
B Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Đào máy 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1213100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4,27731m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (Vận chuyển trong nội bộ công trình để tận dụng đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1641100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,515m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,2863m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1327100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0492tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,029100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0098tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0928tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1597m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9839m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0388tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2512tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1565100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,8234m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1146100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0453100m3
19Mua đất để đắp tại vị trí tận thu xã Hợp thắng huyện Triệu Sơn (Cách công trình 13,1Km) (Đất đào móng tận dụng đắp lại 80%, Hệ số 1,13 chuyển đổi từ đất tự nhiên sang đất đầm chặt K90, 1,22 hệ số rời của đất khu xúc lên xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,9158m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,891610m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,891610m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 3,1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,891610m³/1km
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,444m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,444m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1426100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0197tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1125tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7841m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0301tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1654tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0895100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,042m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0301tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1654tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0327100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0029tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0135tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1716m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3247tấn
40Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,4198100m2
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,69m3
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1586100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,76261m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,918m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8m3
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8m3
47Ván khuôn gỗ đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0179100m2
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0264100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0225tấn
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0199tấn
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT41 cấu kiện
52Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,9134m3
53Căng lưới thủy tinh chống thấm tường bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,396m2
54Quét dung dịch Sika top107 3 lớp định mức 4,5Kg/m2 chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT24,767m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5,371m2
56Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT19,396m2
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,047100m3
58Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Khoan cấy thép râu giằng tường và cột khoảng cách râu a=500)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT701 lỗ khoan
59Lắp dựng cốt thép D8 làm râu giằng tường và cộtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0166tấn
60Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,8825m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT72,212m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,54m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Bả 1 lớp xi măng nguyên chất trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11,4664m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Bả 1 lớp xi măng nguyên chất trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,22m2
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Bả 1 lớp xi măng nguyên chất trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36,8287m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT51,9m
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT43,272m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT83,6784m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT70,5887m2
70Quét dung dịch Sika top 107 3 lớp (Định mức 4,5Kg/m2) chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,35m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT37,35m2
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,0544m3
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 400*400mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT16,9736m2
74Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0126100m2
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6498m3
76Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 kính mờ 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,564m2
77Cửa sổ mở hất nhôm hệ 55 kính mờ 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,16m2
78Cửa, Vách HP Composite phụ kiện Inox 304 (Gia bao gồm lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,256m2
79Gia công giá đỡ Lavabo bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,0233tấn
80Lắp dựng giá đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,296m2
81Ốp đá Granit mặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,993m2
82Lắp đặt đèn ốp trần D110Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6bộ
83Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3hộp
84Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
87Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
88Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
90Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3bộ
91Lắp đặt vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
92Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
93Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
95Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bể
96Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
97Máy bơm nước 350WMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Cái
98Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT11 máy
99Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
100Lắp đặt lõi cuộn để giấyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT4cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5100m
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
105Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8cái
107Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
108Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
109Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 46mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3100m
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 46mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6cái
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm (Ống thông hơi)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1100m
115Lắp đặt rọ chắn rác máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
116Thoát sàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2cái
C Hạng mục: Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT28,08m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT169,54m2
3Tháo dỡ xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5813tấn
4Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT214,368m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44,247m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT79,0547m3
7Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,233100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT123,3m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT123,3m3
D Hạng mục: Nhà văn hóa - phần xây dựng cơ bản
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,9491100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,65671m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,5638m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,491tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,6994tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5859100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT21,0227m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6508tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,406tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,7344100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10,6752m3
12Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,6568m3
13Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,5933m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (Vận chuyển trong nội bộ công trình để đắp nhà giải vũ và nhà vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,5724100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT156,9194m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,6927m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,166tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,9685tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,8901100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,4227m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2396tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,1583tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2,6393100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT20,9841m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,8429m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27,6541m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23,8291m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT89,01m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT263,93m2
30Đắp má vồng, lưỡi trai xà bảy (Tạm tính 0.5 công (4/7)/1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT705,74m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT27,6541m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT376,7691m2
33Sơn giả gỗ cột,xà, bảy con giường lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT352,94
34Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây treMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT503,7702m2
35Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT22,9m3
36Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT18m3
37Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót ( dày 5 - 7 cm )Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT44,9m2
38Rải ni long lót nền và hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,175100m2
39Đèn 1 bóng sợi đốt 60WMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT10bộ
40Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT9cái
41Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT5cái
42Tủ điện KT200*180*120mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Tủ
43Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT180m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT50m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT180m
48Mua và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, 1 bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Bình
49Mua và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, 1 bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3Bình
50Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bộ
51Hộp thép mạ kẽm đựng bình chữa cháy KT45*30cm2Hộp
E Hạng mục: Nhà văn hóa - Phần chuyên nghành
1Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT8,1287m3
2Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,6088m3
3Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1,2243m3
4Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT3,8924m3
5Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT6,6405m2
6Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12,2352m2
7Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT36,0328m2
8Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,2159m3
9Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,1027m3
10Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,722m2
11Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT14,2134m2
12Phun PU các cấu kiện gỗMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT503,7702m2
13Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT13,8542m3
14Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp máiMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT194,62m2
15Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT85,649m
16Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2con
17Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại gắn sành sứMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT0,3598m2
18Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT23hiện vật
19bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Tường, trụMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT48,9313m2
20Gạch hoa tranh bờ mái 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT243,9333viên
21Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT115,5676m2
22Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT7,1496m3
F Chi phí mua sắm thiết bị
1Bộ loa JBLMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1đôi
2Cục đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1chiếc
3VangMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1chiếc
4Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bộ
5Loa SupMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1chiếc
6Giá treo loaMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2chiếc
7Dây JackMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2dây
8Dây loa cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT12m
9Đèn chớp ledMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT2bóng
10Đèn hiệu ứngMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1bóng
G Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V &YC HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.234831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.846966E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng với giá trị tối thiểu 4.309.587.000VNĐ, có giá trị phần gia công lắp dựng cấu kiện bằng gỗ ≥ 2.549.377.000VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.309.587.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là kỹ sư Xây dựngCó chứng chỉ hành thi công tu bổ di tích và hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ thi công tu bổ di tích31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Là Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành thi công tu bổ di tích và hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích (còn hiệu lực)41
4 Cán bộ thanh quyết toán: 1 Là Kỹ sư kinh tế xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực)41
5 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 Trình độ: kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, kèm hoá đơn1
2 Ô tô tự đổ >=7 tấn Đăng ký, kèm kiểm định2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt, kèm hoá đơn1
4 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, kèm hoá đơn2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, kèm hoá đơn1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, kèm hoá đơn2
7 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt, kèm hoá đơn2
8 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, kèm hoá đơn2
9 Máy phát điện Hoạt động tốt, kèm hoá đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->