Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220410887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220410261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 17:46:00 đến ngày 2022-04-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,466,218,145 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.699E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 01 Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã thực hiện xong phần lớn (đạt 80% giá trị hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp IV; + Tương tự về giá trị: Có giá trị ≥ 3,5 tỷ đồng.(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng),Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu, Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ > 7T (kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng hàng rào Trung đoàn Minh Đạm (giai đoạn 2) 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điện thoại: 069 673 166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nơi nhận: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Tên đường, phố: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Tên đường, phố: 1279 Hùng Vương, xã Hòa Long, TP. Bà Rịa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO LOẠI 2 + LOẠI 3 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,706 | 100m2 |
| 2 | Đào đất tạo mặt bằng, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 132,611 | m3 |
| 3 | Đào móng rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 100,701 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7,042 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 70,42 | m2 |
| 6 | GCLD ván khuôn móng hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,879 | 100m2 |
| 7 | GCLD cốt thép móng hàng rào, đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,069 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép móng hàng rào, đường kính D | 1,318 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng hàng rào đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 14,884 | m3 |
| 10 | GCLD ván khuôn cổ móng hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng hàng rào đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,744 | m3 |
| 12 | Đào đất đà kiềng, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 40,236 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12,54 | m3 |
| 14 | Lớp vữa lót đà kiềng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 125,48 | m2 |
| 15 | GCLD ván khuôn đà kiềng hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,341 | 100m2 |
| 16 | GCLD cốt thép đà kiềng đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,257 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép đà kiềng đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,228 | tấn |
| 18 | Bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 13,412 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,24 | 100m3 |
| 20 | GCLD ván khuôn cột hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,267 | 100m2 |
| 21 | GCLD cốt thép cột hàng rào đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,416 | tấn |
| 22 | GCLD cốt thép cột hàng rào đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,871 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9,592 | m3 |
| 24 | GCLD ván khuôn giằng tường hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,677 | 100m2 |
| 25 | GCLD cốt thép giằng hàng rào đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,524 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng hàng rào đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,059 | m3 |
| 27 | Xây tường hàng rào gạch bê tông 19x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 94,593 | m3 |
| 28 | Cung cấp, kéo rãi dây kẽm gai đầu cột | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.429,5 | md |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt V40x4ly STK, dài 900 chôn trong cột để tăng cường tại vị trí cột kéo kẽm gai | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 98,1 | md |
| 30 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | 1,49 | 100m2 | |
| 31 | Đào móng hàng rào, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,752 | m3 |
| 32 | Làm lớp đá lót móng, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,792 | m3 |
| 33 | Lớp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7,92 | m2 |
| 34 | GCLD ván khuôn móng hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng hàng rào đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,112 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,612 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cột hàng rào đúc sẵn 0,2*0,2*3,0m | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 22 | cái |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,2 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,138 | tấn |
| 41 | Cung cấp, kéo dây kẽm gai khoảng cách 170*250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 186,25 | m2 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 55,766 | m3 |
| 43 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 55,766 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 55,766 | m3 |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 71,793 | m3 |
| 46 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 71,793 | m3 |
| 47 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (100m) (HSNC:1;HSMTC:1;) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 71,793 | m3 |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,149 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (100m) (HSNC:1;HSMTC:1) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,149 | 1000v |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,6 | tấn |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,6 | tấn |
| 52 | Chi phí thuê máy phát điện công suất 6,25kVA (tạm tính 3 tháng) - bao gồm nhiên liệu sử dụng cho máy | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 90 | ca |
| 53 | Vận chuyển nước từ dưới lên sườn núi vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >= 500m | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15,013 | m3 |
| B | HÀNG RÀO LOẠI 4 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 24,33 | 100m2 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,22 | m3 |
| 3 | Đào móng hàng rào, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 46,848 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá lót móng đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7,808 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 78,08 | m2 |
| 6 | GCLD ván khuôn móng hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,342 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng hàng rào đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11,712 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột thép D60x2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,753 | tấn |
| 9 | Cung cấp và gia công thép ống kẽm D60x2mm theo chiều dài thiết kế | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.268,8 | md |
| 10 | Cung cấp, kéo dây kẽm gai khoảng cách 170*250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2.433 | m2 |
| 11 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,753 | tấn |
| 12 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 500m tiếp theo (HSNC:50;HSMTC:50;) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,753 | tấn |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9,37 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9,37 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 937 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 19,634 | m3 |
| 17 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 19,634 | m3 |
| 18 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 19,634 | m3 |
| C | Tường rào + chuồng heo, Tường rào chuồng heo | |||
| 1 | Tháo dỡ lưới B40 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 468,42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng đá chẻ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 24,982 | m3 |
| 3 | Đào móng rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 124,027 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9,978 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 99,78 | m2 |
| 6 | GCLD ván khuôn móng hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,896 | 100m2 |
| 7 | GCLD cốt thép móng hàng rào, đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,745 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép móng hàng rào, đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,93 | tấn |
| 9 | Bê tông móng hàng rào đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 20,245 | m3 |
| 10 | GCLD ván khuôn cổ móng hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,826 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng hàng rào đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,128 | m3 |
| 12 | Đào đất móng đá hộc, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 86,436 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12,348 | m3 |
| 14 | Lớp vữa lót móng đá hộc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 123,48 | m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 44,453 | m3 |
| 16 | GCLD ván khuôn đà kiềng, giằng tường hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,169 | 100m2 |
| 17 | GCLD cốt thép đà kiềng, giằng tường đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,831 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép đà kiềng, giằng tường đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,325 | tấn |
| 19 | Bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 21,695 | m3 |
| 20 | GCLD ván khuôn cột hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,651 | 100m2 |
| 21 | GCLD cốt thép cột hàng rào đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,434 | tấn |
| 22 | GCLD cốt thép cột hàng rào đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,848 | tấn |
| 23 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8,256 | m3 |
| 24 | Xây tường hàng rào gạch bê tông 19x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 102,079 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột hàng rào chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 82,56 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.141,672 | m2 |
| 27 | Trát giằng hàng rào, vữa M75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 289,261 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.513,493 | m2 |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,873 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 31 | Cung cấp đất chọn lọc | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 60 | m3 |
| 32 | Đào móng rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 37,209 | m3 |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,352 | m3 |
| 34 | Lớp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 23,52 | m2 |
| 35 | GCLD ván khuôn móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 36 | GCLD cốt thép móng, đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,021 | tấn |
| 37 | GCLD cốt thép móng, đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,365 | tấn |
| 38 | Bê tông móng hàng rào đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,968 | m3 |
| 39 | GCLD ván khuôn cổ móng hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cổ móng hàng rào đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,384 | m3 |
| 41 | Đào đất móng đá hộc, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 16,24 | m3 |
| 42 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,32 | m3 |
| 43 | Lớp vữa lót móng đá hộc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 23,2 | m2 |
| 44 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,872 | m3 |
| 45 | GCLD ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,278 | 100m2 |
| 46 | GCLD cốt thép đà kiềng đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,096 | tấn |
| 47 | GCLD cốt thép đà kiềng đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,697 | tấn |
| 48 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,784 | m3 |
| 49 | GCLD ván khuôn cột | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,534 | 100m2 |
| 50 | GCLD cốt thép cột đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,068 | tấn |
| 51 | GCLD cốt thép cột đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,434 | tấn |
| 52 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,672 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch bê tông 19x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 16,357 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 51,52 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 57,68 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 156,28 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 282,84 | m2 |
| 58 | GCLD ván khuôn dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,541 | 100m2 |
| 59 | GCLD cốt thép dầm, giằng đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,12 | tấn |
| 60 | GCLD cốt thép dầm, giằng đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,53 | tấn |
| 61 | Bê tông giằng đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,488 | m3 |
| 62 | Cung cấp xà gồ thép hộp STK 50x100x2mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 131,2 | m |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 50x100x2mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,601 | tấn |
| 64 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 65 | Rải tấm nilon chống mất nước | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,578 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,151 | tấn |
| 67 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,56 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 57,76 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7,2 | m2 |
| 70 | GC Cung cấp cửa sắt hộp | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7,2 | m2 |
| 71 | Đào móng tường rào bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,406 | m3 |
| 72 | Làm lớp lót móng đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,448 | m3 |
| 73 | Lớp vữa lót mòng 30%, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,48 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,037 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,048 | tấn |
| 77 | Bê tông móng hàng rào đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,948 | m3 |
| 78 | GCLD ván khuôn cổ móng hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 79 | Bê tông cổ móng hàng rào đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,408 | m3 |
| 80 | Đào đất móng bó nền, đà kiềng, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,368 | m3 |
| 81 | Làm lớp móng bó nền đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,728 | m3 |
| 82 | Lớp vữa lót móng bó nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7,28 | m2 |
| 83 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,31 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 85 | GCLD cốt thép đà kiềng đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,012 | tấn |
| 86 | GCLD cốt thép đà kiềng đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,058 | tấn |
| 87 | Bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,582 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 89 | GCLD ván khuôn cột hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 90 | GCLD cốt thép cột hàng rào đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,029 | tấn |
| 91 | GCLD cốt thép cột hàng rào đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,063 | tấn |
| 92 | GCLD ván khuôn giằng tường hàng rào | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 93 | GCLD cốt thép giằng hàng rào đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,058 | tấn |
| 94 | GCLD cốt thép giằng hàng rào đường kính D | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,082 | tấn |
| 95 | Bê tông giằng hàng rào đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,587 | m3 |
| 96 | Xây tường hàng rào gạch bê tông 19x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5,394 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 52,104 | m2 |
| 98 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,184 | m3 |
| 99 | Trát cột hàng rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa M75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 21,84 | m2 |
| 100 | Trát giằng hàng rào, vữa M75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11,032 | m2 |
| 101 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vẩy cá nhỏ 90 viên/m2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9,352 | m2 |
| 102 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 88,2 | m |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường đá chẻ xám 10x20 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 21,072 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 52,104 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 37,352 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 89,456 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa cổng Inox | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,6 | m2 |
| 108 | Cung cấp cửa Inox | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,6 | m2 |
| D | KÈ CHẮN BỜ AO - 01 | |||
| 1 | Cung cấp bao tải để xúc đất (Bao khoảng 50kg) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.428 | bao |
| 2 | Đào xúc đất đổ vào bao tải | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 51 | m3 |
| 3 | Đắp bờ ngăn nước bằng bao đất | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 51 | m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng để thi công | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | (ca) |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu (cát, sỏi, đá ) các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 95,662 | m3 |
| 7 | Vận chuyển (cát, sỏi, đá ) các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 95,662 | m3 |
| 8 | Đào móng kè, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,507 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9,12 | 100m |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,28 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (30% vữa) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 22,8 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 20,52 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 32,4 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,105 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,851 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 20 | Đệm lót móng đá 4x6 kẹp vữa | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,66 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (vữa 30%) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,6 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đáy mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,32 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,98 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,086 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,635 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11 | cấu kiện |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ ĐƯỜNG VÀO AO 01 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,059 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,268 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (30% vữa) | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 62,68 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9,402 | m3 |
| 6 | Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 21,658 | m3 |
| 7 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 104,288 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 40,608 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,629 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5,472 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 63 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 14 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | cây |
| 15 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10 | gốc cây |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,633 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp đất chọn lọc | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 42,2 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày 10cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 21,1 | m3 |
| 22 | Cắt khe co khoảng cách 5m | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,761 | 10m |
| F | NỀN SÂN VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SÂN, ĐƯỜNG NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào đất mương và ống PVC D220, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,059 | m3 |
| 3 | Lớp đá 4x6 đệm móng đáy mương, hố ga | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,824 | m3 |
| 4 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 đáy mương, hố ga | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 18,24 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương, hố ga | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông M200 đáy mương, hố ga | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,404 | m3 |
| 7 | Xây thành mương, hố ga bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,936 | m3 |
| 8 | Trát thành mương, hố ga chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 18,96 | m2 |
| 9 | Láng đáy mương, hố ga chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8,76 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,1 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông M200 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,554 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,04 | 100m |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 16 | Đào san đất nền sân bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 17 | Lu lèn lại mặt sân | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,32 | 100m2 |
| 18 | Lớp đá 4x6 đệm móng nền sân | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 23,2 | m3 |
| 19 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 nền sân không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 232 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazo 40x40cm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 232 | m2 |
| 21 | Đào đất mặt đường cũ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 22 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,033 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mặt đường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,325 | m3 |
| 26 | Cắt rãnh nền sân | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,988 | 10m |
| G | HỆ THỐNG CỐNG VÀ CỬA XẢ AO 02 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,184 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,604 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D1000 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D1000 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | mối nối |
| 7 | Bê tông mối nối cống M200 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,339 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5,279 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường đầu cống | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,777 | 100m2 |
| 10 | Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 15,955 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá dăm đệm móng gờ chặn | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,322 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gờ chặn | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,643 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,501 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.699E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 01 Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã thực hiện xong phần lớn (đạt 80% giá trị hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp IV; + Tương tự về giá trị: Có giá trị ≥ 3,5 tỷ đồng.(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng),Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu, Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật. | 5 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ > 7T (kiểm định còn hiệu lực) | Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt | 2 |
| 7 | Giàn giáo | Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi