Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410887-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220410261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 17:46:00 đến ngày 2022-04-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,466,218,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.699E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 01 Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã thực hiện xong phần lớn (đạt 80% giá trị hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp IV; + Tương tự về giá trị: Có giá trị ≥ 3,5 tỷ đồng.(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng),Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu, Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ > 7T (kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 30

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng hàng rào Trung đoàn Minh Đạm (giai đoạn 2)
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 069 673 166
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Trung Hải + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Tín Nghĩa + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 069 673 166


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Điện thoại: 069 673 166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nơi nhận: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Tên đường, phố: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Tên đường, phố: 1279 Hùng Vương, xã Hòa Long, TP. Bà Rịa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀNG RÀO LOẠI 2 + LOẠI 3
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,706100m2
2Đào đất tạo mặt bằng, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT132,611m3
3Đào móng rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT100,701m3
4Làm lớp đá đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu Chương V của HSMT7,042m3
5Lớp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT70,42m2
6GCLD ván khuôn móng hàng ràoTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,879100m2
7GCLD cốt thép móng hàng rào, đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,069tấn
8GCLD cốt thép móng hàng rào, đường kính D1,318tấn
9Bê tông móng hàng rào đá 1x2 M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT14,884m3
10GCLD ván khuôn cổ móng hàng ràoTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,349100m2
11Bê tông cổ móng hàng rào đá 1x2 M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,744m3
12Đào đất đà kiềng, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT40,236m3
13Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu Chương V của HSMT12,54m3
14Lớp vữa lót đà kiềng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT125,48m2
15GCLD ván khuôn đà kiềng hàng ràoTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,341100m2
16GCLD cốt thép đà kiềng đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,257tấn
17GCLD cốt thép đà kiềng đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,228tấn
18Bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2 M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT13,412m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,24100m3
20GCLD ván khuôn cột hàng ràoTheo yêu cầu Chương V của HSMT2,267100m2
21GCLD cốt thép cột hàng rào đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,416tấn
22GCLD cốt thép cột hàng rào đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,871tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT9,592m3
24GCLD ván khuôn giằng tường hàng ràoTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,677100m2
25GCLD cốt thép giằng hàng rào đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,524tấn
26Bê tông giằng hàng rào đá 1x2 M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT10,059m3
27Xây tường hàng rào gạch bê tông 19x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT94,593m3
28Cung cấp, kéo rãi dây kẽm gai đầu cộtTheo yêu cầu Chương V của HSMT1.429,5md
29Cung cấp, lắp đặt V40x4ly STK, dài 900 chôn trong cột để tăng cường tại vị trí cột kéo kẽm gaiTheo yêu cầu Chương V của HSMT98,1md
30Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 1,49100m2
31Đào móng hàng rào, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT4,752m3
32Làm lớp đá lót móng, đá 4x6Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,792m3
33Lớp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT7,92m2
34GCLD ván khuôn móng hàng ràoTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,211100m2
35Bê tông móng hàng rào đá 1x2 M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,112m3
36Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,612m3
37Lắp dựng cột hàng rào đúc sẵn 0,2*0,2*3,0mTheo yêu cầu Chương V của HSMT22cái
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,2m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,44100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, giằng, đường kính Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,138tấn
41Cung cấp, kéo dây kẽm gai khoảng cách 170*250Theo yêu cầu Chương V của HSMT186,25m2
42Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo yêu cầu Chương V của HSMT55,766m3
43Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo yêu cầu Chương V của HSMT55,766m3
44Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoTheo yêu cầu Chương V của HSMT55,766m3
45Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT71,793m3
46Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo yêu cầu Chương V của HSMT71,793m3
47Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (100m) (HSNC:1;HSMTC:1;)Theo yêu cầu Chương V của HSMT71,793m3
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo yêu cầu Chương V của HSMT6,1491000v
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (100m) (HSNC:1;HSMTC:1)Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,1491000v
50Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,6tấn
51Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,6tấn
52Chi phí thuê máy phát điện công suất 6,25kVA (tạm tính 3 tháng) - bao gồm nhiên liệu sử dụng cho máyTheo yêu cầu Chương V của HSMT90ca
53Vận chuyển nước từ dưới lên sườn núi vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển >= 500mTheo yêu cầu Chương V của HSMT15,013m3
B HÀNG RÀO LOẠI 4
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo yêu cầu Chương V của HSMT24,33100m2
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,22m3
3Đào móng hàng rào, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT46,848m3
4Làm lớp đá lót móng đá 4x6Theo yêu cầu Chương V của HSMT7,808m3
5Lớp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT78,08m2
6GCLD ván khuôn móng hàng ràoTheo yêu cầu Chương V của HSMT2,342100m2
7Bê tông móng hàng rào đá 1x2 M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT11,712m3
8Lắp dựng cột thép D60x2Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,753tấn
9Cung cấp và gia công thép ống kẽm D60x2mm theo chiều dài thiết kếTheo yêu cầu Chương V của HSMT1.268,8md
10Cung cấp, kéo dây kẽm gai khoảng cách 170*250Theo yêu cầu Chương V của HSMT2.433m2
11Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo yêu cầu Chương V của HSMT3,753tấn
12Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 500m tiếp theo (HSNC:50;HSMTC:50;)Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,753tấn
13Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo yêu cầu Chương V của HSMT9,37m3
14Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo yêu cầu Chương V của HSMT9,37m3
15Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1km tiếp theoTheo yêu cầu Chương V của HSMT937m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu Chương V của HSMT19,634m3
17Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo yêu cầu Chương V của HSMT19,634m3
18Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1km tiếp theoTheo yêu cầu Chương V của HSMT19,634m3
C Tường rào + chuồng heo, Tường rào chuồng heo
1Tháo dỡ lưới B40Theo yêu cầu Chương V của HSMT468,42m2
2Phá dỡ móng đá chẻTheo yêu cầu Chương V của HSMT24,982m3
3Đào móng rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT124,027m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu Chương V của HSMT9,978m3
5Lớp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT99,78m2
6GCLD ván khuôn móng hàng ràoTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,896100m2
7GCLD cốt thép móng hàng rào, đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,745tấn
8GCLD cốt thép móng hàng rào, đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,93tấn
9Bê tông móng hàng rào đá 1x2 M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT20,245m3
10GCLD ván khuôn cổ móng hàng ràoTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,826100m2
11Bê tông cổ móng hàng rào đá 1x2 M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT4,128m3
12Đào đất móng đá hộc, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT86,436m3
13Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu Chương V của HSMT12,348m3
14Lớp vữa lót móng đá hộc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT123,48m2
15Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT44,453m3
16GCLD ván khuôn đà kiềng, giằng tường hàng ràoTheo yêu cầu Chương V của HSMT2,169100m2
17GCLD cốt thép đà kiềng, giằng tường đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,831tấn
18GCLD cốt thép đà kiềng, giằng tường đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,325tấn
19Bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2 M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT21,695m3
20GCLD ván khuôn cột hàng ràoTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,651100m2
21GCLD cốt thép cột hàng rào đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,434tấn
22GCLD cốt thép cột hàng rào đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,848tấn
23Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT8,256m3
24Xây tường hàng rào gạch bê tông 19x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT102,079m3
25Trát trụ cột hàng rào chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT82,56m2
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT1.141,672m2
27Trát giằng hàng rào, vữa M75Theo yêu cầu Chương V của HSMT289,261m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu Chương V của HSMT1.513,493m2
29Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT2,873100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,6100m3
31Cung cấp đất chọn lọcTheo yêu cầu Chương V của HSMT60m3
32Đào móng rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT37,209m3
33Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu Chương V của HSMT2,352m3
34Lớp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT23,52m2
35GCLD ván khuôn móngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,115100m2
36GCLD cốt thép móng, đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,021tấn
37GCLD cốt thép móng, đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,365tấn
38Bê tông móng hàng rào đá 1x2 M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT4,968m3
39GCLD ván khuôn cổ móng hàng ràoTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,077100m2
40Bê tông cổ móng hàng rào đá 1x2 M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,384m3
41Đào đất móng đá hộc, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT16,24m3
42Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu Chương V của HSMT2,32m3
43Lớp vữa lót móng đá hộc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT23,2m2
44Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT4,872m3
45GCLD ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,278100m2
46GCLD cốt thép đà kiềng đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,096tấn
47GCLD cốt thép đà kiềng đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,697tấn
48Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,784m3
49GCLD ván khuôn cộtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,534100m2
50GCLD cốt thép cột đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,068tấn
51GCLD cốt thép cột đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,434tấn
52Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,672m3
53Xây tường gạch bê tông 19x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT16,357m3
54Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT51,52m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT57,68m2
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT156,28m2
57Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V của HSMT282,84m2
58GCLD ván khuôn dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,541100m2
59GCLD cốt thép dầm, giằng đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,12tấn
60GCLD cốt thép dầm, giằng đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,53tấn
61Bê tông giằng đá 1x2 M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT4,488m3
62Cung cấp xà gồ thép hộp STK 50x100x2mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT131,2m
63Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 50x100x2mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,601tấn
64Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 demTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,008100m2
65Rải tấm nilon chống mất nướcTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,578100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,151tấn
67Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,56m3
68Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT57,76m2
69Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu Chương V của HSMT7,2m2
70GC Cung cấp cửa sắt hộpTheo yêu cầu Chương V của HSMT7,2m2
71Đào móng tường rào bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT6,406m3
72Làm lớp lót móng đá 4x6Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,448m3
73Lớp vữa lót mòng 30%, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT4,48m2
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hàng ràoTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,05100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,037tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,048tấn
77Bê tông móng hàng rào đá 1x2 M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,948m3
78GCLD ván khuôn cổ móng hàng ràoTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,022100m2
79Bê tông cổ móng hàng rào đá 1x2 M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,408m3
80Đào đất móng bó nền, đà kiềng, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT4,368m3
81Làm lớp móng bó nền đá 4x6Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,728m3
82Lớp vữa lót móng bó nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT7,28m2
83Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,31m3
84Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,063100m2
85GCLD cốt thép đà kiềng đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,012tấn
86GCLD cốt thép đà kiềng đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,058tấn
87Bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2 M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,582m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,078100m3
89GCLD ván khuôn cột hàng ràoTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,146100m2
90GCLD cốt thép cột hàng rào đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,029tấn
91GCLD cốt thép cột hàng rào đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,063tấn
92GCLD ván khuôn giằng tường hàng ràoTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,157100m2
93GCLD cốt thép giằng hàng rào đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,058tấn
94GCLD cốt thép giằng hàng rào đường kính DTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,082tấn
95Bê tông giằng hàng rào đá 1x2 M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,587m3
96Xây tường hàng rào gạch bê tông 19x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,394m3
97Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT52,104m2
98Xây ốp cột bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,184m3
99Trát cột hàng rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa M75Theo yêu cầu Chương V của HSMT21,84m2
100Trát giằng hàng rào, vữa M75Theo yêu cầu Chương V của HSMT11,032m2
101Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vẩy cá nhỏ 90 viên/m2Theo yêu cầu Chương V của HSMT9,352m2
102Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT88,2m
103Công tác ốp gạch vào tường đá chẻ xám 10x20Theo yêu cầu Chương V của HSMT21,072m2
104Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT52,104m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V của HSMT37,352m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT89,456m2
107Lắp dựng cửa cổng InoxTheo yêu cầu Chương V của HSMT4,6m2
108Cung cấp cửa InoxTheo yêu cầu Chương V của HSMT4,6m2
D KÈ CHẮN BỜ AO - 01
1Cung cấp bao tải để xúc đất (Bao khoảng 50kg)Theo yêu cầu Chương V của HSMT1.428bao
2Đào xúc đất đổ vào bao tảiTheo yêu cầu Chương V của HSMT51m3
3Đắp bờ ngăn nước bằng bao đấtTheo yêu cầu Chương V của HSMT51m3
4Bơm nước hố móng để thi côngTheo yêu cầu Chương V của HSMT7(ca)
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,51100m3
6Vận chuyển vật liệu (cát, sỏi, đá ) các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo yêu cầu Chương V của HSMT95,662m3
7Vận chuyển (cát, sỏi, đá ) các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoTheo yêu cầu Chương V của HSMT95,662m3
8Đào móng kè, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,507100m3
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu Chương V của HSMT9,12100m
10Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,28m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (30% vữa)Theo yêu cầu Chương V của HSMT22,8m2
12Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT20,52m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT32,4m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,105100m
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT7cái
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,024100m3
17Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,138100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,851100m3
19Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,093100m3
20Đệm lót móng đá 4x6 kẹp vữaTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,66m3
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (vữa 30%)Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,6m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mươngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,027100m2
23Bê tông đáy mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,32m3
24Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,98m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,032100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,086tấn
27Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,635m3
28Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT11cấu kiện
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC VÀ ĐƯỜNG VÀO AO 01
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,059100m3
2Làm lớp đá đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu Chương V của HSMT6,268m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (30% vữa)Theo yêu cầu Chương V của HSMT62,68m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,251100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V của HSMT9,402m3
6Xây thành mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT21,658m3
7Trát thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT104,288m2
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT40,608m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,249100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,629tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,472m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V của HSMT63cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,432100m3
14Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu Chương V của HSMT10cây
15Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu Chương V của HSMT10gốc cây
16Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V của HSMT0,633100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,422100m3
18Cung cấp đất chọn lọcTheo yêu cầu Chương V của HSMT42,2m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,422100m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,135100m2
21Bê tông mặt đường dày 10cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT21,1m3
22Cắt khe co khoảng cách 5mTheo yêu cầu Chương V của HSMT3,76110m
F NỀN SÂN VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SÂN, ĐƯỜNG NHÀ KHO
1Đào đất mương và ống PVC D220, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT0,147100m3
2Đào móng hố ga, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT2,059m3
3Lớp đá 4x6 đệm móng đáy mương, hố gaTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,824m3
4Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 đáy mương, hố gaTheo yêu cầu Chương V của HSMT18,24m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương, hố gaTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,061100m2
6Bê tông đá 1x2, vữa bê tông M200 đáy mương, hố gaTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,404m3
7Xây thành mương, hố ga bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,936m3
8Trát thành mương, hố ga chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT18,96m2
9Láng đáy mương, hố ga chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT8,76m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,032100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,1tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông M200Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,554m3
13Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT15cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVC D220Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,04100m
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,071100m3
16Đào san đất nền sân bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT0,464100m3
17Lu lèn lại mặt sânTheo yêu cầu Chương V của HSMT2,32100m2
18Lớp đá 4x6 đệm móng nền sânTheo yêu cầu Chương V của HSMT23,2m3
19Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 nền sân không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT232m2
20Lát gạch sân bằng gạch Terrazo 40x40cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT232m2
21Đào đất mặt đường cũ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT0,207100m3
22Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,033100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,207100m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mặt đườngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,047100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V của HSMT10,325m3
26Cắt rãnh nền sânTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,98810m
G HỆ THỐNG CỐNG VÀ CỬA XẢ AO 02
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,184100m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,167100m2
3Làm lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu Chương V của HSMT6,604m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D1000Theo yêu cầu Chương V của HSMT1đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D1000Theo yêu cầu Chương V của HSMT3đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT3mối nối
7Bê tông mối nối cống M200Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,339m3
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,279m3
9Ván khuôn tường đầu cốngTheo yêu cầu Chương V của HSMT4,777100m2
10Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Chương V của HSMT15,955m3
11Làm lớp đá dăm đệm móng gờ chặnTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,322m3
12Ván khuôn gờ chặnTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,064100m2
13Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,643m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,501100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.699E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 01 Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã thực hiện xong phần lớn (đạt 80% giá trị hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp IV; + Tương tự về giá trị: Có giá trị ≥ 3,5 tỷ đồng.(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng),Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu, Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.55
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định.33
4 Công nhân kỹ thuật. 5 Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ > 7T (kiểm định còn hiệu lực) Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt1
2 Máy đào Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt1
3 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt2
4 Máy cắt gạch Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt2
5 Máy đầm dùi Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt2
6 Máy hàn Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt2
7 Giàn giáo Trang thiết bị đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành và vận hành tốt30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->