Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220410944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220410302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư, đất xen kẹt của xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 17:44:00 đến ngày 2022-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,240,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.068.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Lực ép ≥ 150T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,62 kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 2,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng ≥ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khu hành chính quản trị và các hạng mục phụ trợ trường THCS Hùng Cường 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư, đất xen kẹt của xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo yêu cầu của Bên mời thầu) chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và tính khả thi trong đề xuất kỹ thuật thi công theo yêu cầu của bên mời thầu cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, cụ thể như sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì nộp báo cáo tài chính đã được xác nhận của cơ quan thuế 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021. Thông báo hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có đầy đủ xác nhận của các bên liên quan), quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu tương đương chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã thực hiện; + Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, các bằng cấp liên quan, văn bản, tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn theo đề xuất trong bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt; + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) thiết bị thi công dự kiến huy động thực hiện gói thầu này. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị cho gói thầu này, hợp đồng phải được ký từ thời điểm phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu, có xác nhận đầy đủ của các bên liên quan. + Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu đảm bảo đủ số lượng, chất lượng của nhà cung cấp cho gói thầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hùng Cường. Địa chỉ: Xã Hùng Cường, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Công ty TNHH xây dựng và phát triển Phú Hưng, địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hùng Cường. Địa chỉ: Xã Hùng Cường, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 2,0778 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 6,5837 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | HSTK/BVTC | 0,183 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | HSTK/BVTC | 2,1101 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | HSTK/BVTC | 2,311 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | HSTK/BVTC | 4,7724 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK/BVTC | 59,3859 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | HSTK/BVTC | 168 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | HSTK/BVTC | 14,8465 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | HSTK/BVTC | 168 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | HSTK/BVTC | 9,832 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II (ép âm) | HSTK/BVTC | 0,164 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | HSTK/BVTC | 84 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | HSTK/BVTC | 2,7119 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 17,9033 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,4177 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 23,501 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | HSTK/BVTC | 0,5484 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 0,7762 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng | HSTK/BVTC | 1,6165 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 9,5697 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,7473 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 0,7396 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | HSTK/BVTC | 2,8314 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 46,614 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cổ cột | HSTK/BVTC | 0,304 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,0858 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 1,4185 | tấn |
| 29 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,9888 | m3 |
| 30 | Xây tường cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 47,9476 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,2024 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,7939 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ , giằng chân tường | HSTK/BVTC | 0,5453 | 100m2 |
| 34 | Bê tông giằng chân tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK/BVTC | 8,5257 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,0345 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 1,4452 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 24,4012 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,4066 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,4066 | 100m3/1km |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,4589 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 5,9211 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 2,4994 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | HSTK/BVTC | 16,5506 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK/BVTC | 4,9281 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSTK/BVTC | 7,3948 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,929 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 6,8256 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 1,6052 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 11,7921 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 42,4842 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 82,5185 | m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | HSTK/BVTC | 1,7161 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | HSTK/BVTC | 1,7161 | 100m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,128 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,6142 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô | HSTK/BVTC | 0,8017 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 5,7082 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 152,4613 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 8,7858 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 31,1009 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | HSTK/BVTC | 0,5394 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,8817 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,1397 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | HSTK/BVTC | 5,6757 | m3 |
| 65 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 1,7127 | m3 |
| 66 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 44,1192 | m2 |
| 67 | Láng bậc thang không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 52,9832 | m2 |
| 68 | Láng granitô cầu thang | HSTK/BVTC | 49,9384 | m2 |
| 69 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 83,04 | m |
| 70 | Gia công lan can, inox 304 | HSTK/BVTC | 0,1037 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can inox | HSTK/BVTC | 17,535 | m2 |
| 72 | Cầu inox D60 | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 73 | Bulong M8 | HSTK/BVTC | 88 | cái |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 4,3243 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 12,5145 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,1002 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,041 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | HSTK/BVTC | 0,1223 | 100m2 |
| 79 | Bê tông giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK/BVTC | 0,6725 | m3 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | HSTK/BVTC | 91,2546 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | HSTK/BVTC | 63,7236 | m2 |
| 82 | Đắp cát tôn nền mái sảnh | HSTK/BVTC | 3,8837 | m3 |
| 83 | Bê tông nền mái sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | HSTK/BVTC | 2,5891 | m3 |
| 84 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 | HSTK/BVTC | 29,3188 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 73,7674 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài sê nô xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 45,6924 | m2 |
| 87 | Trát trần sê nô , vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 58,6496 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 97,28 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 97,28 | m |
| 90 | Gia công xà gồ thép | HSTK/BVTC | 1,8765 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK/BVTC | 1,8765 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 157,012 | 1m2 |
| 93 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm 11 sóng, lớp PU tỷ trọng 28-32Kg/m3 ( của tôn AUSTNAM hoặc tương đương) | HSTK/BVTC | 2,7944 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42 | HSTK/BVTC | 43,7 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | HSTK/BVTC | 0,95 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa D110 | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | HSTK/BVTC | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | HSTK/BVTC | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt Cầu chắn rác D110 | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 100 | Keo dán ống | HSTK/BVTC | 30 | hộp |
| 101 | Ván khuôn bê tông lót móng tam cấp | HSTK/BVTC | 0,0245 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 4,2125 | m3 |
| 103 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 18,4493 | m3 |
| 104 | Láng bậc tam cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 48,735 | m2 |
| 105 | Láng granitô tam cấp | HSTK/BVTC | 48,735 | m2 |
| 106 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 110,3 | m |
| 107 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 6,8001 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | HSTK/BVTC | 0,2472 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,0288 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,1302 | tấn |
| 111 | Bê tông giằng lan can nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | HSTK/BVTC | 2,0493 | m3 |
| 112 | Trát tường lan can xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 156,6708 | m2 |
| 113 | Láng granitô lan can | HSTK/BVTC | 16,368 | m2 |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 59,52 | m |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 59,52 | m |
| 116 | Gia công hoa sắt mạ lẽm lan can | HSTK/BVTC | 0,326 | tấn |
| 117 | Sơn tĩnh điện thép mạ kẽm | HSTK/BVTC | 326 | kg |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt mạ kẽm lan can | HSTK/BVTC | 9,5304 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 642,4414 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 173,5896 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 1.232,552 | m2 |
| 122 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 19,09 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 375,6604 | m2 |
| 124 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 27,3792 | m2 |
| 125 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 295,0758 | m2 |
| 126 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 72,171 | m2 |
| 127 | Soi chỉ lõm cột trụ, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 699,8 | m |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 127,36 | m |
| 129 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 135,68 | m |
| 130 | Trát chân tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 45,825 | m2 |
| 131 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch thẻ 6x24cm | HSTK/BVTC | 45,825 | m2 |
| 132 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 1.323,813 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 860,1502 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 942,7602 | m2 |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | HSTK/BVTC | 46,3098 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch TD 300x300 chống trơn | HSTK/BVTC | 56,1177 | m2 |
| 137 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | HSTK/BVTC | 250,776 | m2 |
| 138 | Tấm vách ngăn compact HPL chống ẩm dày 12mm và phụ kiện | HSTK/BVTC | 13,2858 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch TD 600x600 | HSTK/BVTC | 620,5698 | m2 |
| 140 | SX cửa đi 02 cánh, cửa nhựa lõi thép 1,2mm Dimex hoặc tương đương,panô nhựa Dimex, mở quay, kính mờ an toàn dày 6,38mm | HSTK/BVTC | 42,12 | m2 |
| 141 | SX cửa đi 01 cánh, cửa nhựa lõi thép 1,2mm Dimex hoặc tương đương, pa nô nhựa Dimex, mở quay, kính mờ dày 6,38mm | HSTK/BVTC | 24,48 | m2 |
| 142 | SX cửa sổ 04 cánh mở trượt, cửa nhựa, lõi thép 1,2mm Dimex hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm | HSTK/BVTC | 61,2 | m2 |
| 143 | SX cửa sổ 01 cánh mở hất, cửa nhựa, lõi thép 1,2mm Dimex hoặc tương đương, kính mờ dày 6,38mm | HSTK/BVTC | 12 | bộ |
| 144 | SX vách kính, lõi thép 1,2mm Dimex hoặc tương đương, chia ô, kính an toàn dày 6,38 mm | HSTK/BVTC | 12,6 | m2 |
| 145 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh GQ liên doanh, bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt K15 | HSTK/BVTC | 13 | bộ |
| 146 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh GQ liên doanh, bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà | HSTK/BVTC | 12 | bộ |
| 147 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh GQ liên doanh, khóa bán nguyệt, bánh xe lăn, ray trượt nhôm | HSTK/BVTC | 17 | bộ |
| 148 | Phụ kiện cửa sổ mở hất GQ liên doanh, bản lề chữ A, tay cài, thanh đa điểm, chống sập | HSTK/BVTC | 12 | bộ |
| 149 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSTK/BVTC | 135,63 | m2 |
| 150 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | HSTK/BVTC | 12,6 | m2 |
| 151 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng | HSTK/BVTC | 25 | bộ |
| 152 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSTK/BVTC | 0,6885 | tấn |
| 153 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | HSTK/BVTC | 688,5 | kg |
| 154 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSTK/BVTC | 61,2 | m2 |
| 155 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | HSTK/BVTC | 9,0044 | 100m2 |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | HSTK/BVTC | 0,2 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | HSTK/BVTC | 0,8 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | HSTK/BVTC | 0,2 | 100m |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D50 | HSTK/BVTC | 5 | cái |
| 160 | Cung cấp, lăp đặt cút nhựa PPR D50 | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 161 | Cung cấp, lăp đặt côn nhựa PPR D50-25 | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PPR D50 | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D50 | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | HSTK/BVTC | 40 | cái |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | HSTK/BVTC | 17 | cái |
| 166 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25-20mm | HSTK/BVTC | 5 | cái |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | HSTK/BVTC | 50 | cái |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | HSTK/BVTC | 40 | cái |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt Kép thép ren ngoài 2 đầu D20mm | HSTK/BVTC | 60 | cái |
| 170 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mm | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mm | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt PPR, D20mm | HSTK/BVTC | 40 | cái |
| 176 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | HSTK/BVTC | 15 | m |
| 177 | Lắp đặt Van phao điện D25 | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 178 | Máy bơm nước hút chân không | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | HSTK/BVTC | 0,5 | 100m |
| 180 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D75 | HSTK/BVTC | 0,48 | 100m |
| 181 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | HSTK/BVTC | 0,24 | 100m |
| 182 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa UPVC D110mm | HSTK/BVTC | 18 | cái |
| 183 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm | HSTK/BVTC | 16 | cái |
| 184 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | HSTK/BVTC | 39 | cái |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt ba chạc nhựa UPVC D110mm | HSTK/BVTC | 5 | cái |
| 186 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D110mm | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 187 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110 | HSTK/BVTC | 10 | cái |
| 188 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D75mm | HSTK/BVTC | 30 | cái |
| 189 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D75mm | HSTK/BVTC | 20 | cái |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D75mm | HSTK/BVTC | 11 | cái |
| 191 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75mm | HSTK/BVTC | 10 | cái |
| 192 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D75 | HSTK/BVTC | 10 | cái |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt tê thu D75-34mm | HSTK/BVTC | 20 | cái |
| 194 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D34mm | HSTK/BVTC | 20 | cái |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt Phếu thu nước 150x150 | HSTK/BVTC | 18 | cái |
| 196 | Keo dán ống | HSTK/BVTC | 30 | tuýp |
| 197 | Băng tan | HSTK/BVTC | 20 | cuộn |
| 198 | Lắp đặt xí bệt | HSTK/BVTC | 6 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | HSTK/BVTC | 9 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | HSTK/BVTC | 15 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam | HSTK/BVTC | 9 | bộ |
| 202 | Lắp đặt Van nhấn tiểu nam | HSTK/BVTC | 9 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | HSTK/BVTC | 6 | bộ |
| 204 | Chân chậu rửa | HSTK/BVTC | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | HSTK/BVTC | 6 | bộ |
| 206 | Lắp đặt gương soi | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt kệ kính | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt giá treo | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | HSTK/BVTC | 1 | bể |
| 211 | Lắp đặt Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150 | HSTK/BVTC | 1 | 1 tủ |
| 212 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCB | HSTK/BVTC | 13 | hộp |
| 213 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | HSTK/BVTC | 11 | cái |
| 216 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | HSTK/BVTC | 20 | cái |
| 217 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | HSTK/BVTC | 18 | cái |
| 218 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 120x120 | HSTK/BVTC | 25 | hộp |
| 219 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | HSTK/BVTC | 9 | cái |
| 221 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSTK/BVTC | 70 | cái |
| 224 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm | HSTK/BVTC | 89 | hộp |
| 225 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | HSTK/BVTC | 45 | bộ |
| 226 | Lắp đặt đèn sát trần, bóng led 1x24W | HSTK/BVTC | 42 | bộ |
| 227 | Lắp đặt led gắn tường | HSTK/BVTC | 2 | bộ |
| 228 | Móc treo quạt trần | HSTK/BVTC | 28 | chiếc |
| 229 | Lắp đặt quạt trần | HSTK/BVTC | 28 | cái |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | HSTK/BVTC | 50 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | HSTK/BVTC | 150 | m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | HSTK/BVTC | 100 | m |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | HSTK/BVTC | 300 | m |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | HSTK/BVTC | 450 | m |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | HSTK/BVTC | 900 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | HSTK/BVTC | 550 | m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | HSTK/BVTC | 1.350 | m |
| 238 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | HSTK/BVTC | 10 | m |
| 239 | Gia công, đóng cọc chống sét | HSTK/BVTC | 1 | cọc |
| 240 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 3,36 | 1m3 |
| 241 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | HSTK/BVTC | 3,36 | m3 |
| 242 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 244 | Gia công, đóng cọc chống sét | HSTK/BVTC | 3 | cọc |
| 245 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | HSTK/BVTC | 51 | m |
| 246 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | HSTK/BVTC | 10 | m |
| 247 | Mối nối kiểm tra | HSTK/BVTC | 1 | mối nối |
| 248 | Kiểm tra điện trở | HSTK/BVTC | 1 | điểm |
| 249 | Nậm sứ | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 250 | Thép hình | HSTK/BVTC | 18,248 | kg |
| 251 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | HSTK/BVTC | 1 | bao |
| 252 | Xi măng PCB30 | HSTK/BVTC | 20 | kg |
| 253 | Cát vàng | HSTK/BVTC | 0,1 | m3 |
| 254 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 2,9577 | 1m2 |
| 255 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | HSTK/BVTC | 3 | bình |
| 256 | Bình bọt cứu hỏa khí CO2 | HSTK/BVTC | 3 | bình |
| 257 | Hộp đựng bình cứu hỏa (trọn bộ) | HSTK/BVTC | 3 | hộp |
| 258 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 259 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 260 | Lắp đặt Tủ tổ hợp (426x216x90) chứa chuông, nút nhấn và đèn báo Hochiki hoặc tương đương | HSTK/BVTC | 3 | bộ |
| 261 | Đầu dò khói quang + đế Hochiki hoặc tương đương | HSTK/BVTC | 30 | bộ |
| 262 | Điện trở cuối kênh | HSTK/BVTC | 3 | bộ |
| 263 | Nút báo cháy Hochiki hoặc tương đương | HSTK/BVTC | 3 | bộ |
| 264 | Chuông báo cháy Hochiki hoặc tương đương | HSTK/BVTC | 3 | bộ |
| 265 | Đèn báo cháy vị trí Hochiki hoặc tương đương | HSTK/BVTC | 3 | bộ |
| 266 | Đèn Exit chỉ hướng thoát nạn | HSTK/BVTC | 3 | bộ |
| 267 | Đèn chiếu sáng sự cố | HSTK/BVTC | 9 | bộ |
| 268 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2 | HSTK/BVTC | 180 | m |
| 269 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | HSTK/BVTC | 150 | m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | HSTK/BVTC | 280 | m |
| 271 | Hộp nối dây | HSTK/BVTC | 3 | hộp |
| 272 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 13,8528 | 1m3 |
| 273 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,7104 | m3 |
| 274 | Ván khuôn móng bể tự hoại | HSTK/BVTC | 0,0491 | 100m2 |
| 275 | Ván khuôn gỗ tấm đan | HSTK/BVTC | 0,027 | 100m2 |
| 276 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,0489 | tấn |
| 277 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 0,0583 | tấn |
| 278 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,0296 | tấn |
| 279 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,0127 | m3 |
| 280 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,614 | m3 |
| 281 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 2,7443 | m3 |
| 282 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 29,256 | m2 |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | HSTK/BVTC | 0,07 | 100m |
| 284 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,0462 | 100m3 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 78,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | HSTK/BVTC | 45,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | HSTK/BVTC | 0,4476 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 109,683 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 19,1641 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 13,855 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 1,4711 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát hoàn trả mặt móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSTK/BVTC | 1,4711 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSTK/BVTC | 6,12 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 15,9272 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 10,4922 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 2,949 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | HSTK/BVTC | 75,375 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 32,5 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK/BVTC | 3,25 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | HSTK/BVTC | 175,3205 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | HSTK/BVTC | 175,3205 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 8,6528 | 1m3 |
| 19 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | HSTK/BVTC | 1,9361 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 0,0995 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,716 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,0481 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 2,4569 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 1,7401 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,0353 | 100m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,0276 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,1382 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 0,1707 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,939 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,0129 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,1303 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK/BVTC | 0,1085 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,6749 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,7781 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSTK/BVTC | 1,094 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 7,3263 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 9,2701 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 2,5035 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 48,358 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 14,236 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 23,193 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 6,0625 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | HSTK/BVTC | 37,865 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 53,9845 | m2 |
| 45 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 39,1415 | m2 |
| 46 | Lợp ngói nóc tiểu (5 viên/m) | HSTK/BVTC | 105 | viên |
| 47 | Gắn chữ inox mạ đồng " TRƯỜNG THCS HÙNG CƯỜNG, cao 200mm | HSTK/BVTC | 19 | chữ cái |
| 48 | Gắn chữ inox mạ đồng "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HƯNG YÊN", cao 100mm | HSTK/BVTC | 35 | chữ cái |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSTK/BVTC | 0,7254 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt | HSTK/BVTC | 20,9278 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSTK/BVTC | 2,9433 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 47,7422 | 1m2 |
| 53 | Mũi gang đúc cổng (loại nhỏ) | HSTK/BVTC | 44 | cái |
| 54 | Mũi gang đúc cổng | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 50,9274 | 1m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 23,2794 | 1m3 |
| 57 | Ván khuôn giằng móng | HSTK/BVTC | 0,6456 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 0,2752 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 0,9596 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 4,6621 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,161 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 0,5755 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,3015 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,6042 | tấn |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 13,1847 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 17,3687 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK/BVTC | 0,2256 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,2729 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 2,4812 | m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,3651 | 100m3 |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 5,2775 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22CM-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 12,208 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 0,3613 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 457,0712 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 50,5064 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 421,8 | m |
| 77 | Ốp chân tường, gạch thẻ 6x24cm | HSTK/BVTC | 32,8738 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 474,7038 | m2 |
| 79 | SX hoa thép đỉnh tường rào bằng sẳt vuông đặc 14x14mm | HSTK/BVTC | 376 | cái |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 3,892 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | HSTK/BVTC | 16,118 | m2 |
| 82 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 163,4493 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất rãnh thoát nước | HSTK/BVTC | 54,4831 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng băng | HSTK/BVTC | 0,9004 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 20,491 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 17,838 | m3 |
| 87 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 49,3372 | m3 |
| 88 | Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 213,7 | m2 |
| 89 | Láng đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 60,87 | m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | HSTK/BVTC | 0,7047 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt tấm đan | HSTK/BVTC | 1,087 | tấn |
| 92 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | HSTK/BVTC | 15,3246 | m3 |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 201 | 1cấu kiện |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 41,5403 | m3 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | HSTK/BVTC | 0,8424 | m3 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 3,7908 | 1m3 |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 4,9707 | 1m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 0,3096 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn móng tường bo | HSTK/BVTC | 0,0695 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 2,4114 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 3,888 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 3,6428 | m3 |
| 103 | Trát tường bo, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 16,6848 | m2 |
| 104 | Gia công cột bằng thép hình | HSTK/BVTC | 0,0479 | tấn |
| 105 | Gia công cột bằng thép ống | HSTK/BVTC | 0,3519 | tấn |
| 106 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | HSTK/BVTC | 0,4166 | tấn |
| 107 | Sản xuất xà gồ thép + khung diềm tôn | HSTK/BVTC | 0,4586 | tấn |
| 108 | Gia công giằng mái thép | HSTK/BVTC | 0,032 | tấn |
| 109 | Tăng đơ mái D12 | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 110 | Lợp mái che nhà xe bằng tôn múi dày 0,42mm 11 sóng, lớp PU tỷ trọng 28-32Kg/m3 ( của tôn AUSTNAM hoặc tương đương) | HSTK/BVTC | 1,4825 | 100m2 |
| 111 | Máng tôn thoát nước khổ 600 dày 0,42mm | HSTK/BVTC | 25 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, PVC D75 | HSTK/BVTC | 0,12 | 100m |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mm | HSTK/BVTC | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 75mm | HSTK/BVTC | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu nhựa PVC, ĐK 75mm | HSTK/BVTC | 5 | cái |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 11,8353 | m3 |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 18,8869 | m3 |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | HSTK/BVTC | 17,55 | m3 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 11,7 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 1,6333 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 1,6333 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.068.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy đào | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy ép cọc | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Lực ép ≥ 150T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,62 kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy mài | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 2,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng ≥ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi