Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410944-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220410302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư, đất xen kẹt của xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 17:44:00 đến ngày 2022-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,240,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.068.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Lực ép ≥ 150T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,62 kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 2,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng ≥ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Khu hành chính quản trị và các hạng mục phụ trợ trường THCS Hùng Cường
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư, đất xen kẹt của xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG , địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Cường. Địa chỉ: Xã Hùng Cường, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Công ty TNHH xây dựng và phát triển Phú Hưng, địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH tư vấn xây và đầu tư xây dựng QMĐ, địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Phòng Quản lý đô thị thành phố Hưng Yên, địa chỉ: Thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. - Công ty TNHH xây dựng và phát triển Phú Hưng, địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC, địa chỉ: Khu đô thị Phúc Hưng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG , địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Cường. Địa chỉ: Xã Hùng Cường, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Công ty TNHH xây dựng và phát triển Phú Hưng, địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo yêu cầu của Bên mời thầu) chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và tính khả thi trong đề xuất kỹ thuật thi công theo yêu cầu của bên mời thầu cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, cụ thể như sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì nộp báo cáo tài chính đã được xác nhận của cơ quan thuế 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021. Thông báo hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có đầy đủ xác nhận của các bên liên quan), quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu tương đương chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã thực hiện; + Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, các bằng cấp liên quan, văn bản, tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn theo đề xuất trong bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt; + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) thiết bị thi công dự kiến huy động thực hiện gói thầu này. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị cho gói thầu này, hợp đồng phải được ký từ thời điểm phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu, có xác nhận đầy đủ của các bên liên quan. + Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu đảm bảo đủ số lượng, chất lượng của nhà cung cấp cho gói thầu này
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Cường. Địa chỉ: Xã Hùng Cường, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Công ty TNHH xây dựng và phát triển Phú Hưng, địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hùng Cường. Địa chỉ: Xã Hùng Cường, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC2,0778tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmHSTK/BVTC6,5837tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmHSTK/BVTC0,183tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnHSTK/BVTC2,1101tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnHSTK/BVTC2,311tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcHSTK/BVTC4,7724100m2
7Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSTK/BVTC59,3859m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênHSTK/BVTC1681 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmHSTK/BVTC14,846510 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngHSTK/BVTC1681 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIHSTK/BVTC9,832100m
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II (ép âm)HSTK/BVTC0,164100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmHSTK/BVTC841 mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwHSTK/BVTC2,7119m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC17,90331m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,4177100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC23,5011m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHSTK/BVTC0,5484100m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC0,7762100m2
20Ván khuôn móng băngHSTK/BVTC1,6165100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC9,5697m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC0,7473tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSTK/BVTC0,7396tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmHSTK/BVTC2,8314tấn
25Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40HSTK/BVTC46,614m3
26Ván khuôn cổ cộtHSTK/BVTC0,304100m2
27Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,0858tấn
28Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC1,4185tấn
29Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC1,9888m3
30Xây tường cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75HSTK/BVTC47,9476m3
31Lắp dựng cốt thép giằng chân tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,2024tấn
32Lắp dựng cốt thép giằng chân tường ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,7939tấn
33Ván khuôn gỗ , giằng chân tườngHSTK/BVTC0,5453100m2
34Bê tông giằng chân tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2HSTK/BVTC8,5257m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC0,0345100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC1,4452100m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC24,4012m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,4066100m3
39Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,4066100m3/1km
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,4589tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC5,9211tấn
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC2,4994100m2
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2HSTK/BVTC16,5506m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK/BVTC4,9281100m2
45Ván khuôn gỗ sàn máiHSTK/BVTC7,3948100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,929tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC6,8256tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC1,6052tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC11,7921tấn
50Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40HSTK/BVTC42,4842m3
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40HSTK/BVTC82,5185m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmHSTK/BVTC1,7161100m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmHSTK/BVTC1,7161100m3
54Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,128tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,6142tấn
56Ván khuôn gỗ lanh tôHSTK/BVTC0,8017100m2
57Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC5,7082m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSTK/BVTC152,4613m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSTK/BVTC8,7858m3
60Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSTK/BVTC31,1009m3
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngHSTK/BVTC0,5394100m2
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,8817tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,1397tấn
64Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2HSTK/BVTC5,6757m3
65Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSTK/BVTC1,7127m3
66Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK/BVTC44,1192m2
67Láng bậc thang không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75HSTK/BVTC52,9832m2
68Láng granitô cầu thangHSTK/BVTC49,9384m2
69Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30HSTK/BVTC83,04m
70Gia công lan can, inox 304HSTK/BVTC0,1037tấn
71Lắp dựng lan can inoxHSTK/BVTC17,535m2
72Cầu inox D60HSTK/BVTC1cái
73Bulong M8HSTK/BVTC88cái
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSTK/BVTC4,3243m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSTK/BVTC12,5145m3
76Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,1002tấn
77Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,041tấn
78Ván khuôn gỗ giằng thu hồiHSTK/BVTC0,1223100m2
79Bê tông giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2HSTK/BVTC0,6725m3
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngHSTK/BVTC91,2546m2
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100HSTK/BVTC63,7236m2
82Đắp cát tôn nền mái sảnhHSTK/BVTC3,8837m3
83Bê tông nền mái sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4HSTK/BVTC2,5891m3
84Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400HSTK/BVTC29,3188m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC73,7674m2
86Trát tường ngoài sê nô xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75HSTK/BVTC45,6924m2
87Trát trần sê nô , vữa XM M75HSTK/BVTC58,6496m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC97,28m
89Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC97,28m
90Gia công xà gồ thépHSTK/BVTC1,8765tấn
91Lắp dựng xà gồ thépHSTK/BVTC1,8765tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC157,0121m2
93Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm 11 sóng, lớp PU tỷ trọng 28-32Kg/m3 ( của tôn AUSTNAM hoặc tương đương)HSTK/BVTC2,7944100m2
94Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42HSTK/BVTC43,7m
95Lắp đặt ống nhựa PVC D110HSTK/BVTC0,95100m
96Lắp đặt cút nhựa D110HSTK/BVTC8cái
97Lắp đặt chếch nhựa D110HSTK/BVTC16cái
98Lắp đặt măng sông nhựa D110HSTK/BVTC24cái
99Lắp đặt Cầu chắn rác D110HSTK/BVTC8cái
100Keo dán ốngHSTK/BVTC30hộp
101Ván khuôn bê tông lót móng tam cấpHSTK/BVTC0,0245100m2
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC4,2125m3
103Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSTK/BVTC18,4493m3
104Láng bậc tam cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75HSTK/BVTC48,735m2
105Láng granitô tam cấpHSTK/BVTC48,735m2
106Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30HSTK/BVTC110,3m
107Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75HSTK/BVTC6,8001m3
108Ván khuôn gỗ giằng lan canHSTK/BVTC0,2472100m2
109Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,0288tấn
110Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,1302tấn
111Bê tông giằng lan can nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2HSTK/BVTC2,0493m3
112Trát tường lan can xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75HSTK/BVTC156,6708m2
113Láng granitô lan canHSTK/BVTC16,368m2
114Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC59,52m
115Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC59,52m
116Gia công hoa sắt mạ lẽm lan canHSTK/BVTC0,326tấn
117Sơn tĩnh điện thép mạ kẽmHSTK/BVTC326kg
118Lắp dựng hoa sắt mạ kẽm lan canHSTK/BVTC9,5304m2
119Trát trần, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC642,4414m2
120Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC173,5896m2
121Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC1.232,552m2
122Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK/BVTC19,09m2
123Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC375,6604m2
124Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30HSTK/BVTC27,3792m2
125Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK/BVTC295,0758m2
126Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK/BVTC72,171m2
127Soi chỉ lõm cột trụ, vữa XM M75HSTK/BVTC699,8m
128Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC127,36m
129Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC135,68m
130Trát chân tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75HSTK/BVTC45,825m2
131Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch thẻ 6x24cmHSTK/BVTC45,825m2
132Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC1.323,813m2
133Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC860,1502m2
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC942,7602m2
135Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhHSTK/BVTC46,3098m2
136Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch TD 300x300 chống trơnHSTK/BVTC56,1177m2
137Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600HSTK/BVTC250,776m2
138Tấm vách ngăn compact HPL chống ẩm dày 12mm và phụ kiệnHSTK/BVTC13,2858m2
139Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch TD 600x600HSTK/BVTC620,5698m2
140SX cửa đi 02 cánh, cửa nhựa lõi thép 1,2mm Dimex hoặc tương đương,panô nhựa Dimex, mở quay, kính mờ an toàn dày 6,38mmHSTK/BVTC42,12m2
141SX cửa đi 01 cánh, cửa nhựa lõi thép 1,2mm Dimex hoặc tương đương, pa nô nhựa Dimex, mở quay, kính mờ dày 6,38mmHSTK/BVTC24,48m2
142SX cửa sổ 04 cánh mở trượt, cửa nhựa, lõi thép 1,2mm Dimex hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mmHSTK/BVTC61,2m2
143SX cửa sổ 01 cánh mở hất, cửa nhựa, lõi thép 1,2mm Dimex hoặc tương đương, kính mờ dày 6,38mmHSTK/BVTC12bộ
144SX vách kính, lõi thép 1,2mm Dimex hoặc tương đương, chia ô, kính an toàn dày 6,38 mmHSTK/BVTC12,6m2
145Phụ kiện cửa đi 2 cánh GQ liên doanh, bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt K15HSTK/BVTC13bộ
146Phụ kiện cửa đi 1 cánh GQ liên doanh, bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gàHSTK/BVTC12bộ
147Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh GQ liên doanh, khóa bán nguyệt, bánh xe lăn, ray trượt nhômHSTK/BVTC17bộ
148Phụ kiện cửa sổ mở hất GQ liên doanh, bản lề chữ A, tay cài, thanh đa điểm, chống sậpHSTK/BVTC12bộ
149Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHSTK/BVTC135,63m2
150Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnHSTK/BVTC12,6m2
151Khóa cửa đi tay nắm thông phòngHSTK/BVTC25bộ
152Gia công cửa sắt, hoa sắtHSTK/BVTC0,6885tấn
153Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaHSTK/BVTC688,5kg
154Lắp dựng hoa sắt cửaHSTK/BVTC61,2m2
155Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mHSTK/BVTC9,0044100m2
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànHSTK/BVTC0,2100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànHSTK/BVTC0,8100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànHSTK/BVTC0,2100m
159Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D50HSTK/BVTC5cái
160Cung cấp, lăp đặt cút nhựa PPR D50HSTK/BVTC6cái
161Cung cấp, lăp đặt côn nhựa PPR D50-25HSTK/BVTC6cái
162Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PPR D50HSTK/BVTC1cái
163Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D50HSTK/BVTC1cái
164Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmHSTK/BVTC40cái
165Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmHSTK/BVTC17cái
166Cung cấp, lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 25-20mmHSTK/BVTC5cái
167Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmHSTK/BVTC50cái
168Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mmHSTK/BVTC40cái
169Cung cấp, lắp đặt Kép thép ren ngoài 2 đầu D20mmHSTK/BVTC60cái
170Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmHSTK/BVTC4cái
171Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mmHSTK/BVTC1cái
172Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mmHSTK/BVTC1cái
173Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mmHSTK/BVTC6cái
174Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmHSTK/BVTC6cái
175Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt PPR, D20mmHSTK/BVTC40cái
176Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2HSTK/BVTC15m
177Lắp đặt Van phao điện D25HSTK/BVTC1cái
178Máy bơm nước hút chân khôngHSTK/BVTC1cái
179Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mmHSTK/BVTC0,5100m
180Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D75HSTK/BVTC0,48100m
181Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D34HSTK/BVTC0,24100m
182Cung cấp, lắp đặt tê nhựa UPVC D110mmHSTK/BVTC18cái
183Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D110mmHSTK/BVTC16cái
184Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa UPVC D110HSTK/BVTC39cái
185Cung cấp, lắp đặt ba chạc nhựa UPVC D110mmHSTK/BVTC5cái
186Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D110mmHSTK/BVTC8cái
187Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110HSTK/BVTC10cái
188Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D75mmHSTK/BVTC30cái
189Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D75mmHSTK/BVTC20cái
190Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D75mmHSTK/BVTC11cái
191Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75mmHSTK/BVTC10cái
192Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D75HSTK/BVTC10cái
193Cung cấp, lắp đặt tê thu D75-34mmHSTK/BVTC20cái
194Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D34mmHSTK/BVTC20cái
195Cung cấp, lắp đặt Phếu thu nước 150x150HSTK/BVTC18cái
196Keo dán ốngHSTK/BVTC30tuýp
197Băng tanHSTK/BVTC20cuộn
198Lắp đặt xí bệtHSTK/BVTC6bộ
199Lắp đặt chậu tiểu nữHSTK/BVTC9bộ
200Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHSTK/BVTC15cái
201Lắp đặt chậu tiểu namHSTK/BVTC9bộ
202Lắp đặt Van nhấn tiểu namHSTK/BVTC9cái
203Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHSTK/BVTC6bộ
204Chân chậu rửaHSTK/BVTC6bộ
205Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHSTK/BVTC6bộ
206Lắp đặt gương soiHSTK/BVTC6cái
207Lắp đặt kệ kínhHSTK/BVTC6cái
208Lắp đặt giá treoHSTK/BVTC6cái
209Lắp đặt hộp đựng xà phòngHSTK/BVTC6cái
210Lắp đặt bể nước Inox 3m3HSTK/BVTC1bể
211Lắp đặt Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150HSTK/BVTC11 tủ
212Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCBHSTK/BVTC13hộp
213Lắp đặt các automat 3 pha 100AHSTK/BVTC1cái
214Lắp đặt các automat 1 pha 75AHSTK/BVTC6cái
215Lắp đặt các automat 1 pha 50AHSTK/BVTC11cái
216Lắp đặt các automat 1 pha 20AHSTK/BVTC20cái
217Lắp đặt các automat 1 pha 15AHSTK/BVTC18cái
218Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 120x120HSTK/BVTC25hộp
219Lắp đặt công tắc đảo chiềuHSTK/BVTC3cái
220Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặtHSTK/BVTC9cái
221Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtHSTK/BVTC6cái
222Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặtHSTK/BVTC1cái
223Lắp đặt ổ cắm đôiHSTK/BVTC70cái
224Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắmHSTK/BVTC89hộp
225Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngHSTK/BVTC45bộ
226Lắp đặt đèn sát trần, bóng led 1x24WHSTK/BVTC42bộ
227Lắp đặt led gắn tườngHSTK/BVTC2bộ
228Móc treo quạt trầnHSTK/BVTC28chiếc
229Lắp đặt quạt trầnHSTK/BVTC28cái
230Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2HSTK/BVTC50m
231Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2HSTK/BVTC150m
232Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2HSTK/BVTC100m
233Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2HSTK/BVTC300m
234Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2HSTK/BVTC450m
235Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2HSTK/BVTC900m
236Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmHSTK/BVTC550m
237Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmHSTK/BVTC1.350m
238Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2HSTK/BVTC10m
239Gia công, đóng cọc chống sétHSTK/BVTC1cọc
240Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC3,361m3
241Đắp đất hào chôn cọc tiếp địaHSTK/BVTC3,36m3
242Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mHSTK/BVTC3cái
243Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mHSTK/BVTC3cái
244Gia công, đóng cọc chống sétHSTK/BVTC3cọc
245Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmHSTK/BVTC51m
246Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmHSTK/BVTC10m
247Mối nối kiểm traHSTK/BVTC1mối nối
248Kiểm tra điện trởHSTK/BVTC1điểm
249Nậm sứHSTK/BVTC3cái
250Thép hìnhHSTK/BVTC18,248kg
251Hoá chất làm giảm điện trở GEMHSTK/BVTC1bao
252Xi măng PCB30HSTK/BVTC20kg
253Cát vàngHSTK/BVTC0,1m3
254Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC2,95771m2
255Bình bột chữa cháy MFZ8HSTK/BVTC3bình
256Bình bọt cứu hỏa khí CO2HSTK/BVTC3bình
257Hộp đựng bình cứu hỏa (trọn bộ)HSTK/BVTC3hộp
258Nội quy, tiêu lệnh PCCCHSTK/BVTC3cái
259Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 4 kênhHSTK/BVTC1bộ
260Lắp đặt Tủ tổ hợp (426x216x90) chứa chuông, nút nhấn và đèn báo Hochiki hoặc tương đươngHSTK/BVTC3bộ
261Đầu dò khói quang + đế Hochiki hoặc tương đươngHSTK/BVTC30bộ
262Điện trở cuối kênhHSTK/BVTC3bộ
263Nút báo cháy Hochiki hoặc tương đươngHSTK/BVTC3bộ
264Chuông báo cháy Hochiki hoặc tương đươngHSTK/BVTC3bộ
265Đèn báo cháy vị trí Hochiki hoặc tương đươngHSTK/BVTC3bộ
266Đèn Exit chỉ hướng thoát nạnHSTK/BVTC3bộ
267Đèn chiếu sáng sự cốHSTK/BVTC9bộ
268Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2HSTK/BVTC180m
269Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2HSTK/BVTC150m
270Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmHSTK/BVTC280m
271Hộp nối dâyHSTK/BVTC3hộp
272Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIHSTK/BVTC13,85281m3
273Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC0,7104m3
274Ván khuôn móng bể tự hoạiHSTK/BVTC0,0491100m2
275Ván khuôn gỗ tấm đanHSTK/BVTC0,027100m2
276Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC0,0489tấn
277Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSTK/BVTC0,0583tấn
278Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,0296tấn
279Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC1,0127m3
280Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC0,614m3
281Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSTK/BVTC2,7443m3
282Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75HSTK/BVTC29,256m2
283Lắp đặt ống nhựa D110mmHSTK/BVTC0,07100m
284Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC0,0462100m3
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC78,8m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mHSTK/BVTC45,8m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗHSTK/BVTC0,4476tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK/BVTC109,683m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK/BVTC19,1641m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK/BVTC13,855m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHSTK/BVTC1,4711100m3
8Đắp cát hoàn trả mặt móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85HSTK/BVTC1,4711100m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHSTK/BVTC6,12m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK/BVTC15,9272m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK/BVTC10,4922m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK/BVTC2,949m3
13Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mHSTK/BVTC75,375m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC32,5m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK/BVTC3,25m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)HSTK/BVTC175,3205m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)HSTK/BVTC175,3205m3
18Đào móng cột, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC8,65281m3
19Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIHSTK/BVTC1,93611m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC0,0995100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC0,716m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC0,0481tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC2,4569m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75HSTK/BVTC1,7401m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC0,0353100m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,0276tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,1382tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC0,1707100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC0,939m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,0129tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,1303tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK/BVTC0,1085100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC0,6749m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC0,7781tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiHSTK/BVTC1,094100m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC7,3263m3
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSTK/BVTC9,2701m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSTK/BVTC2,5035m3
39Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK/BVTC48,358m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC14,236m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC23,193m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC6,0625m2
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxHSTK/BVTC37,865m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC53,9845m2
45Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC39,1415m2
46Lợp ngói nóc tiểu (5 viên/m)HSTK/BVTC105viên
47Gắn chữ inox mạ đồng " TRƯỜNG THCS HÙNG CƯỜNG, cao 200mmHSTK/BVTC19chữ cái
48Gắn chữ inox mạ đồng "PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HƯNG YÊN", cao 100mmHSTK/BVTC35chữ cái
49Gia công cửa sắt, hoa sắtHSTK/BVTC0,7254tấn
50Lắp dựng cửa khung sắtHSTK/BVTC20,9278m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaHSTK/BVTC2,9433m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC47,74221m2
53Mũi gang đúc cổng (loại nhỏ)HSTK/BVTC44cái
54Mũi gang đúc cổngHSTK/BVTC2cái
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC50,92741m3
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC23,27941m3
57Ván khuôn giằng móngHSTK/BVTC0,6456100m2
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC0,2752100m2
59Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC0,9596100m2
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC4,6621m3
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC0,161tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSTK/BVTC0,5755tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,3015tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,6042tấn
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC13,1847m3
66Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75HSTK/BVTC17,3687m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK/BVTC0,2256100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,2729tấn
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC2,4812m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSTK/BVTC0,3651100m3
71Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC5,2775m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22CM-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSTK/BVTC12,208m3
73Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75HSTK/BVTC0,3613m3
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC457,0712m2
75Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75HSTK/BVTC50,5064m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC421,8m
77Ốp chân tường, gạch thẻ 6x24cmHSTK/BVTC32,8738m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC474,7038m2
79SX hoa thép đỉnh tường rào bằng sẳt vuông đặc 14x14mmHSTK/BVTC376cái
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC3,8921m2
81Lắp dựng lan can sắtHSTK/BVTC16,118m2
82Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC163,44931m3
83Đắp đất rãnh thoát nướcHSTK/BVTC54,4831m3
84Ván khuôn móng băngHSTK/BVTC0,9004100m2
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC20,491m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC17,838m3
87Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75HSTK/BVTC49,3372m3
88Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC213,7m2
89Láng đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75HSTK/BVTC60,87m2
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanHSTK/BVTC0,7047100m2
91Gia công, lắp đặt tấm đanHSTK/BVTC1,087tấn
92Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30HSTK/BVTC15,3246m3
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSTK/BVTC2011cấu kiện
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC41,5403m3
95Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayHSTK/BVTC0,8424m3
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC3,79081m3
97Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC4,97071m3
98Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC0,3096100m2
99Ván khuôn móng tường boHSTK/BVTC0,0695100m2
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC2,4114m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC3,888m3
102Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75HSTK/BVTC3,6428m3
103Trát tường bo, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC16,6848m2
104Gia công cột bằng thép hìnhHSTK/BVTC0,0479tấn
105Gia công cột bằng thép ốngHSTK/BVTC0,3519tấn
106Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmHSTK/BVTC0,4166tấn
107Sản xuất xà gồ thép + khung diềm tônHSTK/BVTC0,4586tấn
108Gia công giằng mái thépHSTK/BVTC0,032tấn
109Tăng đơ mái D12HSTK/BVTC8cái
110Lợp mái che nhà xe bằng tôn múi dày 0,42mm 11 sóng, lớp PU tỷ trọng 28-32Kg/m3 ( của tôn AUSTNAM hoặc tương đương)HSTK/BVTC1,4825100m2
111Máng tôn thoát nước khổ 600 dày 0,42mmHSTK/BVTC25m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, PVC D75HSTK/BVTC0,12100m
113Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 75mmHSTK/BVTC10cái
114Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 75mmHSTK/BVTC5cái
115Lắp đặt phễu nhựa PVC, ĐK 75mmHSTK/BVTC5cái
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC11,8353m3
117Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC18,8869m3
118Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4HSTK/BVTC17,55m3
119Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC11,7m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSTK/BVTC1,6333100m3
121Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIHSTK/BVTC1,6333100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.068.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.33
4 Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
2 Máy cắt gạch đá Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
3 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
4 Máy đầm bàn Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
5 Máy đầm dùi Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
6 Máy đầm cóc Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
7 Máy đào Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
8 Máy ép cọc Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Lực ép ≥ 150T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,62 kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
10 Máy mài Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 2,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
11 Máy trộn bê tông Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
12 Máy trộn vữa Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
13 Ô tô tự đổ Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng ≥ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->