Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đường Rạch Chát 3 và đường Tổ 6, Tổ 7, Tổ 11

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220359356-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đường Rạch Chát 3 và đường Tổ 6, Tổ 7, Tổ 11
Số hiệu KHLCNT 20220355321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố (nguồn thu sử dụng đất)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 14:35:00 đến ngày 2022-04-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,236,225,704 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bê tông xi măng (xây dựng mới)- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là ≥ 3.000.000.000 đồng (Ba tỷ đồng)Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu chứng minh kèm theo bản sao có chứng thực cụ thể: + Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng,+ Trường hợp HĐ thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoăc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Bằng cấp chuyên môn.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định công bố hoặc đã đăng tải trên trang web của Bộ xây dựng theo điều 25 thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng).- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình).(Tất cả đều kẻm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành giao thông.- Bằng cấp chuyên môn.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.(Tất cả đều kẻm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 0,8 m3(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 10 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110 CV(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 2,5T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, Hoạt động còn tốt, kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt, kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt, kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt, kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động còn tốt, kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đường Rạch Chát 3 và đường Tổ 6, Tổ 7, Tổ 11
Đường Rạch Chát 3 và đường Tổ 6, Tổ 7, Tổ 11 Khu phố Thông Chữ, phường Vĩnh Hiệp
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố (nguồn thu sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang , địa chỉ: Số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ Đầu tư: UBND thành phố Rạch Giá, Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng công trình Kiên Giang. + Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH Xây dựng Thống Nhất, + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị. + Đơn vị thẩm định HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Rạch Giá.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang , địa chỉ: Số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ Đầu tư: UBND thành phố Rạch Giá, Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ Đầu tư: UBND thành phố Rạch Giá, Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Rạch Giá. Số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 0243.768.661
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XDM NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmCHƯƠNG V E-HSMT50cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmCHƯƠNG V E-HSMT50gốc
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT23,0061100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT3,9839100m3
5Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 nămCHƯƠNG V E-HSMT21,8918100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmCHƯƠNG V E-HSMT26,7752100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT29,0054100m3
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhCHƯƠNG V E-HSMT111,2383100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênCHƯƠNG V E-HSMT14,5763100m3
10Rải cao su trắngCHƯƠNG V E-HSMT97,1751100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,7994tấn
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCHƯƠNG V E-HSMT5,271100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT1.457,6265m3
14Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT11,7882100m
15Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT8,2338100m
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0141tấn
17Gia cố cao su trắngCHƯƠNG V E-HSMT0,7749100m2
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,4314100m3
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmCHƯƠNG V E-HSMT8cái
B HẠNG MỤC: XDM CỐNG BTCT Km0+321
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0184tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmCHƯƠNG V E-HSMT0,043tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmCHƯƠNG V E-HSMT0,7812tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtCHƯƠNG V E-HSMT0,3945100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V E-HSMT4,6125m3
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,756100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnCHƯƠNG V E-HSMT0,225m3
8Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép 6mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0311tấn
9Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép 16mmCHƯƠNG V E-HSMT0,1878tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,0264tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,1894tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,0596tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,1028tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtCHƯƠNG V E-HSMT0,18100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,2157100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenCHƯƠNG V E-HSMT0,27100m2
17Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V E-HSMT1,125m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT2,25m3
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT2,025m3
20Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép 6mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0832tấn
21Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép 16mmCHƯƠNG V E-HSMT0,6981tấn
22Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,1316tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,2276tấn
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,322100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,0144100m2
26Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V E-HSMT4,32m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,1336tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,8736tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtCHƯƠNG V E-HSMT0,016100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,06100m2
31Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V E-HSMT0,04m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,24m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,7100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,684m3
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,329tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,4996tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenCHƯƠNG V E-HSMT0,9814100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,0896100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT1,368m3
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT9,732m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,7100m3
C HẠNG MỤC: XDM CỐNG BTCT Km0+587
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0184tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmCHƯƠNG V E-HSMT0,043tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmCHƯƠNG V E-HSMT0,7812tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcCHƯƠNG V E-HSMT0,3945100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V E-HSMT4,6125m3
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT0,756100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnCHƯƠNG V E-HSMT0,225m3
8Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép 6mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0311tấn
9Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép 16mmCHƯƠNG V E-HSMT0,1878tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,0264tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,1894tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,0596tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,1028tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtCHƯƠNG V E-HSMT0,18100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,2157100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenCHƯƠNG V E-HSMT0,27100m2
17Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V E-HSMT1,125m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT2,25m3
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT2,025m3
20Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép 6mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0832tấn
21Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép 16mmCHƯƠNG V E-HSMT0,6981tấn
22Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,1316tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,2276tấn
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,322100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,0144100m2
26Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V E-HSMT4,32m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,1336tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,8736tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtCHƯƠNG V E-HSMT0,016100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,06100m2
31Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)CHƯƠNG V E-HSMT0,04m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,24m3
33Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT1,07100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,684m3
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,329tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,4996tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenCHƯƠNG V E-HSMT0,9814100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,0896100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT1,368m3
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT9,732m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT1,07100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bê tông xi măng (xây dựng mới)- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là ≥ 3.000.000.000 đồng (Ba tỷ đồng)Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên Bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu) Tài liệu chứng minh kèm theo bản sao có chứng thực cụ thể: + Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng,+ Trường hợp HĐ thi công sử dụng vốn khác (không phải vốn nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: Giấy phép xây dựng (hoăc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng với chủ đầu tư hoặc có tài liệu chấp thuận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông.- Bằng cấp chuyên môn.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định công bố hoặc đã đăng tải trên trang web của Bộ xây dựng theo điều 25 thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng).- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình).(Tất cả đều kẻm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành giao thông.- Bằng cấp chuyên môn.- Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.(Tất cả đều kẻm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m3(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).2
2 Máy đầm trọng lượng ≥ 10 tấn(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).2
3 Máy ủi công suất ≥ 110 CV(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).2
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 2,5T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, Hoạt động còn tốt, kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc cho thuê2
6 Đầm dùi Hoạt động còn tốt, kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc cho thuê2
7 Đầm bàn Hoạt động còn tốt, kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc cho thuê2
8 Máy hàn Hoạt động còn tốt, kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc cho thuê2
9 Máy thủy bình Hoạt động còn tốt, kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->