Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410713-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220410635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Xa Vệ, xã Hoằng Trung (MBQH số 16/MBQH-UBND ngày 15/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 17:23:00 đến ngày 2022-04-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,764,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.429E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.334.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.334.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư hệ thống điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có phần điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T (Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T (lu rung)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T (lu tĩnh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất ở tại Xa Vệ, xã Hoằng Trung, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa năm 2021 (MBQH số 16/MBQH-UBND ngày 15/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
04 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Xa Vệ, xã Hoằng Trung (MBQH số 16/MBQH-UBND ngày 15/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Trung , địa chỉ: xã Hoằng Trung, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Trung Tên bên mời thầu : UBND xã Hoằng Trung Địa chỉ: Xã Hoằng Trung, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại tư vấn thiết kế và xây dựng Cường Hoàng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại tư vấn thiết kế và xây dựng Cường Hoàng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Trung; Địa chỉ: Xã Hoằng Trung, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hoằng Trung (địa chỉ: Xã Hoằng Trung, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Trung , địa chỉ: xã Hoằng Trung, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Trung Tên bên mời thầu : UBND xã Hoằng Trung Địa chỉ: Xã Hoằng Trung, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 12 năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Trung Tên bên mời thầu : UBND xã Hoằng Trung Địa chỉ: Xã Hoằng Trung, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Đào vét hữu cơ đường bằng thủ công-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT70,891m3
2Đào hữu cơ, máy đào Theo hồ sơ BCKTKT13,4691100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT23,0124100m3/1km
4Đào đánh cấp, khuôn đường bằng thủ công, đất C2Theo hồ sơ BCKTKT36,4871m3
5Đào cấp máy đào Theo hồ sơ BCKTKT6,9325100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ BCKTKT3Ca
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ BCKTKT190,54m3
8Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,50251m3
9Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,0955100m3
10Mua đất đắp K95Theo hồ sơ BCKTKT5.220,1053m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT522,010510m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo hồ sơ BCKTKT522,010510m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7kmTheo hồ sơ BCKTKT522,010510m³/1km
14Xúc đất từ bãi trung chuyển đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT52,2011100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT52,2011100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT1,9089100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Theo hồ sơ BCKTKT36,2693100m3
18Mua đất đắp K95Theo hồ sơ BCKTKT1.812,0336m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT181,203410m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmTheo hồ sơ BCKTKT181,203410m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7kmTheo hồ sơ BCKTKT181,203410m³/1km
22Xúc đất từ bãi trung chuyển đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT18,1203100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT52,2011100m3
24Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT12,9099100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT4,1312100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT3,6148100m3
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT25,9968100m2
28Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h, cách công trình 13kmTheo hồ sơ BCKTKT3,0858100tấn
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ BCKTKT3,0858100tấn
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ BCKTKT3,0858100tấn
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT25,9968100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,21m3
33Cắt bê tông chiều dày lớp cắt 6cmTheo hồ sơ BCKTKT2,738100m
34Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT1,0952100m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT14,24m3
36Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT142,38m2
37Đá bó vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT547,6m
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT547,61cấu kiện
39Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0874100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,66m3
41Vữa XM M75, Dày 2cm PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,28m2
42Đá bó vỉa hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT92m
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT921cấu kiện
44Đất màu trồng cây (từ tận dụng đất phong hóa)Theo hồ sơ BCKTKT7,361m3
45Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,2955100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,22m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,15m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT32,51m2
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT137,13m3
50Lát đá vỉa hè kích thước 30x30x3cmTheo hồ sơ BCKTKT1.679,2m2
B HÊ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT31,53m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,5344100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT31,53m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT67,02m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT304,63m2
6Ván khuôn mũ rãnhTheo hồ sơ BCKTKT2,6722100m2
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,9291tấn
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT25,01m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT1,0903100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan,Theo hồ sơ BCKTKT2,7946tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT22,45m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT267,221cấu kiện
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT5,93m3
14Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,2117100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,89m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT20,11m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT94,16m2
18Ván khuôn mũ hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,541100m2
19Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2357tấn
20Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0767tấn
21Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,02m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,1814100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,5825tấn
24Thép hình tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT2,1839tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT3,63m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT421cấu kiện
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT2,4m3
28Ván khuôn gỗTheo hồ sơ BCKTKT0,5055100m2
29Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,45m3
30Song thu nước composite KT: 860x430Theo hồ sơ BCKTKT21cái
31Lắp Song thu nước composite KT: 860x430Theo hồ sơ BCKTKT21cái
32Vữa XM mác M100 bảo vệ lưới chắn rácTheo hồ sơ BCKTKT7m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT7,42m3
34Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ BCKTKT2,1536100m2
35Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,561tấn
36Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,0361tấn
37Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT33,29m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,3132100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1034tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,1143tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT6,96m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT581cấu kiện
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT2,07m3
44Ván khuônTheo hồ sơ BCKTKT0,8512100m2
45Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2417tấn
46Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,6794tấn
47Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT14,87m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,0958100m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0384tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4191tấn
51Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT2,69m3
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ BCKTKT141 cấu kiện
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT141cấu kiện
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT5,51m3
55Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,2502100m2
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,83m3
57Mua ống cống D400, chịu tải HL93Theo hồ sơ BCKTKT68m
58Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ BCKTKT108,9m2
59Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo hồ sơ BCKTKT24mối nối
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT321cấu kiện
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ BCKTKT1,28m3
2Đào đất móng cột thủ công , đất C3Theo hồ sơ BCKTKT26,1121m3
3Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT1,28m3
4Ván khuôn bê tông móng lótTheo hồ sơ BCKTKT0,0144100m2
5Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT6,36m3
6Ván khuôn gỗ bê tông móng cộtTheo hồ sơ BCKTKT0,2016100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,04m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,087100m3
9Cột bê tông ly tâm 10 NPC 5.0Theo hồ sơ BCKTKT4cột
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ BCKTKT4cột
11Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ BCKTKT192kg
12Rải dây thép địaTheo hồ sơ BCKTKT5,610 m
13Bu lông M14x45Theo hồ sơ BCKTKT4cái
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ BCKTKT0,810 cọc
15Đào rãnh tiếp địa, đất C3Theo hồ sơ BCKTKT2,0481m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,0819100m3
17Đắp đất bằng đầm cóc rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,128100m3
18Dây đai inox bản 10mm: 0,5-0,7mm x 10mm x cuộnTheo hồ sơ BCKTKT0,4kg
19Khóa cápTheo hồ sơ BCKTKT4cái
20Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ BCKTKT11 bộ
21Móc treo cápTheo hồ sơ BCKTKT4cái
22Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo hồ sơ BCKTKT4cái
23Kẹp néo cáp ABCTheo hồ sơ BCKTKT4cái
24Lắp đặt và tháo kẹp IPCTheo hồ sơ BCKTKT4cái
25Ghíp nối IPCTheo hồ sơ BCKTKT4cái
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,131km/dây
27Cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột ABC 4x95mm2 - 0.6/1kVTheo hồ sơ BCKTKT131m
28Tủ công tơ loại 8 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3cái
29Lắp đặt tủ điện phân phối 8 công tơTheo hồ sơ BCKTKT31 tủ
30Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT200m
31Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT2100m
32Đầu cốt đồng 70mm2Theo hồ sơ BCKTKT24cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT2,410 đầu cốt
34Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đường dầy 5,16 lyTheo hồ sơ BCKTKT510,2343m
35Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmTheo hồ sơ BCKTKT0,46100m
36Măng sông ống thépTheo hồ sơ BCKTKT9cái
37Ống nhựa xoắn HDPE F130/100Theo hồ sơ BCKTKT174m
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT1,74100m
39Ống nhựa xoắn HDPE F40/30Theo hồ sơ BCKTKT425m
40Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT4,25100m
41Đào rãnh cáp, sâu Theo hồ sơ BCKTKT46,41m3
42Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT17,4m3
43Rải băng báo hiệu cápTheo hồ sơ BCKTKT145m
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ BCKTKT0,435100m2
45Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ BCKTKT1.305viên
46Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT1,3051000v
47Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,2755100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT0,174100m3
49Đào rãnh cáp, sâu Theo hồ sơ BCKTKT231m3
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ BCKTKT5,98m3
51Rải băng báo hiệu cápTheo hồ sơ BCKTKT46m
52Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ BCKTKT0,138100m2
53Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ BCKTKT414viên
54Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ BCKTKT0,4141000v
55Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,0037100m3
56Đào rãnh cáp, sâu Theo hồ sơ BCKTKT511m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,255100m3
58Đào móng tủ điện, đất C3Theo hồ sơ BCKTKT1,8091m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT0,1892m3
60Ván khuôn gỗ móng lót tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT0,0157100m2
61Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,0173m3
62Bê tông cổ móng, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,0792m3
63Ván khuôn gỗ bê tông cổ móngTheo hồ sơ BCKTKT0,1072100m2
64Bu lông M20x150Theo hồ sơ BCKTKT12cái
65Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT96kg
66Rải dây thép địaTheo hồ sơ BCKTKT1,3510 m
67Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ BCKTKT0,610 cọc
68Đào rãnh tiếp địaTheo hồ sơ BCKTKT2,881m3
69Đắp đất bằng đầm cóc rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,03100m3
D HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Khung móng M24x300x300x675Theo hồ sơ BCKTKT9khung
2Đào đất móng cột đèn chiếu sáng, đất C3Theo hồ sơ BCKTKT11,9791m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,2772100m2
4Bê tông đúc móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT4,851m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo hồ sơ BCKTKT0,063100m
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT3,993100m3
7Khung móng M16x650Theo hồ sơ BCKTKT1khung
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo hồ sơ BCKTKT0,022100m
9Đào đất móng cột đèn chiếu sáng, đất C3Theo hồ sơ BCKTKT0,961m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT0,063m3
11Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,003100m2
12Bê tông đúc móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,068m3
13Bê tông tường, M150, PC40, đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT0,546m3
14Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,033100m2
15Tiếp địa cột đèn RC1Theo hồ sơ BCKTKT42,75kg
16Rải dây thép địaTheo hồ sơ BCKTKT0,1510 m
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ BCKTKT0,110 cọc
18Đào rãnh tiếp địa, đất C3Theo hồ sơ BCKTKT0,481m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,002100m3
20Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ BCKTKT10m
21Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,1100m
22Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT255m
23Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT2,55100m
24Dây đồng mềm M10Theo hồ sơ BCKTKT255m
25Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ BCKTKT2,55100m
26dây Lên Đèn 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT90m
27Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT0,9100 m
28Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 9m dày 3,5mmTheo hồ sơ BCKTKT9cột
29Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo hồ sơ BCKTKT9cột
30Đèn Led 100W, chip led DONE, đầy đủ phụ kiện; vỏ đèn màu ghiTheo hồ sơ BCKTKT9cái
31Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT9choá
32Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ BCKTKT18đầu cáp
33Đánh số cột thépTheo hồ sơ BCKTKT0,910 cột
34Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT9bảng
35Áp tô mát 10A-250VTheo hồ sơ BCKTKT1cái
36Cầu đấu dây 60A-500VTheo hồ sơ BCKTKT1cái
37Mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ BCKTKT31cái
38Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D40/30Theo hồ sơ BCKTKT255m
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT2,55100m
40Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo hồ sơ BCKTKT1tủ
41Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
42Đầu cốt đồng S16Theo hồ sơ BCKTKT2cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT0,210 đầu cốt
44Đầu cốt đồng S10Theo hồ sơ BCKTKT68cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ BCKTKT6,810 đầu cốt
E THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT61 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ BCKTKT4sợi
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo hồ sơ BCKTKT91 vị trí
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ BCKTKT4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.429E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.334.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.334.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV52
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV31
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư hệ thống điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có phần điện31
4 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV31
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ kỹ sư trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Ô tô vận chuyển ≥ 10T (Đăng kiểm còn hiệu lực)4
3 Máy ủi >=110 CV1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
6 Máy cắt uốn thép ≥5Kw1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
8 Máy hàn điện ≥23KW1
9 Máy lu bánh thép ≥ 16T (lu rung)2
10 Máy lu bánh thép ≥ 10T (lu tĩnh)1
11 Máy lu bánh hơi ≥ 16T1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV - 140 CV1
13 Máy nén khí ≥ 600 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->