Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220410713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220410635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Xa Vệ, xã Hoằng Trung (MBQH số 16/MBQH-UBND ngày 15/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 17:23:00 đến ngày 2022-04-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,764,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.429E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.334.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.334.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư hệ thống điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có phần điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T (Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T (lu rung) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T (lu tĩnh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 CV - 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng phân lô đất ở tại Xa Vệ, xã Hoằng Trung, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa năm 2021 (MBQH số 16/MBQH-UBND ngày 15/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa) 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Xa Vệ, xã Hoằng Trung (MBQH số 16/MBQH-UBND ngày 15/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 12 năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Trung
Tên bên mời thầu : UBND xã Hoằng Trung
Địa chỉ: Xã Hoằng Trung, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ đường bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 70,89 | 1m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, máy đào | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,4691 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,0124 | 100m3/1km |
| 4 | Đào đánh cấp, khuôn đường bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,487 | 1m3 |
| 5 | Đào cấp máy đào | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,9325 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Ca |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ BCKTKT | 190,54 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5025 | 1m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0955 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5.220,1053 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 522,0105 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ BCKTKT | 522,0105 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km | Theo hồ sơ BCKTKT | 522,0105 | 10m³/1km |
| 14 | Xúc đất từ bãi trung chuyển đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,2011 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,2011 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9089 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,2693 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp K95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.812,0336 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 181,2034 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ BCKTKT | 181,2034 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2,7km | Theo hồ sơ BCKTKT | 181,2034 | 10m³/1km |
| 22 | Xúc đất từ bãi trung chuyển đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,1203 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,2011 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,9099 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,1312 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,6148 | 100m3 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,9968 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h, cách công trình 13km | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,0858 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,0858 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,0858 | 100tấn |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,9968 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,21 | m3 |
| 33 | Cắt bê tông chiều dày lớp cắt 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,738 | 100m |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0952 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,24 | m3 |
| 36 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 142,38 | m2 |
| 37 | Đá bó vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 547,6 | m |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 547,6 | 1cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0874 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,66 | m3 |
| 41 | Vữa XM M75, Dày 2cm PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,28 | m2 |
| 42 | Đá bó vỉa hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 92 | m |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 92 | 1cấu kiện |
| 44 | Đất màu trồng cây (từ tận dụng đất phong hóa) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,36 | 1m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2955 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,22 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,15 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,51 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 137,13 | m3 |
| 50 | Lát đá vỉa hè kích thước 30x30x3cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.679,2 | m2 |
| B | HÊ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5344 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,53 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 67,02 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 304,63 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6722 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9291 | tấn |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,01 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0903 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7946 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,45 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 267,22 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,93 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2117 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,89 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,11 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 94,16 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,541 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2357 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0767 | tấn |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,02 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1814 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5825 | tấn |
| 24 | Thép hình tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1839 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,63 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 42 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5055 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,45 | m3 |
| 30 | Song thu nước composite KT: 860x430 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | cái |
| 31 | Lắp Song thu nước composite KT: 860x430 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | cái |
| 32 | Vữa XM mác M100 bảo vệ lưới chắn rác | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,42 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1536 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,561 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0361 | tấn |
| 37 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,29 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3132 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1034 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1143 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,96 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 58 | 1cấu kiện |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,07 | m3 |
| 44 | Ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8512 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2417 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6794 | tấn |
| 47 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,87 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0958 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0384 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4191 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,69 | m3 |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | 1 cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | 1cấu kiện |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,51 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2502 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,83 | m3 |
| 57 | Mua ống cống D400, chịu tải HL93 | Theo hồ sơ BCKTKT | 68 | m |
| 58 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 108,9 | m2 |
| 59 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | mối nối |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | 1cấu kiện |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,28 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cột thủ công , đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,112 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng lót | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ bê tông móng cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2016 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,087 | 100m3 |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 10 NPC 5.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cột |
| 11 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 192 | kg |
| 12 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,6 | 10 m |
| 13 | Bu lông M14x45 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8 | 10 cọc |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa, đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,048 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0819 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,128 | 100m3 |
| 18 | Dây đai inox bản 10mm: 0,5-0,7mm x 10mm x cuộn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | kg |
| 19 | Khóa cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 20 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 bộ |
| 21 | Móc treo cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 23 | Kẹp néo cáp ABC | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 25 | Ghíp nối IPC | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,131 | km/dây |
| 27 | Cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột ABC 4x95mm2 - 0.6/1kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 131 | m |
| 28 | Tủ công tơ loại 8 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện phân phối 8 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | 1 tủ |
| 30 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 200 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 100m |
| 32 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ống thép đen D150mm bảo vệ cáp qua đường dầy 5,16 ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 510,2343 | m |
| 35 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,46 | 100m |
| 36 | Măng sông ống thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 174 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,74 | 100m |
| 39 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 425 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,25 | 100m |
| 41 | Đào rãnh cáp, sâu | Theo hồ sơ BCKTKT | 46,4 | 1m3 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,4 | m3 |
| 43 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 145 | m |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,435 | 100m2 |
| 45 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.305 | viên |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,305 | 1000v |
| 47 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2755 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,174 | 100m3 |
| 49 | Đào rãnh cáp, sâu | Theo hồ sơ BCKTKT | 23 | 1m3 |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,98 | m3 |
| 51 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 46 | m |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,138 | 100m2 |
| 53 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ BCKTKT | 414 | viên |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,414 | 1000v |
| 55 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0037 | 100m3 |
| 56 | Đào rãnh cáp, sâu | Theo hồ sơ BCKTKT | 51 | 1m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,255 | 100m3 |
| 58 | Đào móng tủ điện, đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,809 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1892 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ móng lót tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0157 | 100m2 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0173 | m3 |
| 62 | Bê tông cổ móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0792 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ bê tông cổ móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1072 | 100m2 |
| 64 | Bu lông M20x150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 65 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 96 | kg |
| 66 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,35 | 10 m |
| 67 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 10 cọc |
| 68 | Đào rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,88 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm cóc rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | khung |
| 2 | Đào đất móng cột đèn chiếu sáng, đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,979 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2772 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đúc móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,851 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,063 | 100m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,993 | 100m3 |
| 7 | Khung móng M16x650 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | khung |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,022 | 100m |
| 9 | Đào đất móng cột đèn chiếu sáng, đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,96 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,063 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,003 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đúc móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,068 | m3 |
| 13 | Bê tông tường, M150, PC40, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,546 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,033 | 100m2 |
| 15 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,75 | kg |
| 16 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,15 | 10 m |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 10 cọc |
| 18 | Đào rãnh tiếp địa, đất C3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,48 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,002 | 100m3 |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 255 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,55 | 100m |
| 24 | Dây đồng mềm M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 255 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,55 | 100m |
| 26 | dây Lên Đèn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 90 | m |
| 27 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9 | 100 m |
| 28 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cột |
| 29 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cột |
| 30 | Đèn Led 100W, chip led DONE, đầy đủ phụ kiện; vỏ đèn màu ghi | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led 100W | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | choá |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | đầu cáp |
| 33 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9 | 10 cột |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | bảng |
| 35 | Áp tô mát 10A-250V | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 36 | Cầu đấu dây 60A-500V | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 37 | Mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 31 | cái |
| 38 | Cung cấp ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D40/30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 255 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,55 | 100m |
| 40 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 42 | Đầu cốt đồng S16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt đồng S10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 68 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,8 | 10 đầu cốt |
| E | THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.429E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.334.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.334.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 5 | 2 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | kỹ sư hệ thống điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có phần điện | 3 | 1 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công Công trình giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 3 | 1 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ kỹ sư trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥ 10T (Đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 3 | Máy ủi | >=110 CV | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥5Kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥23KW | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép | ≥ 16T (lu rung) | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T (lu tĩnh) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16T | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 CV - 140 CV | 1 |
| 13 | Máy nén khí | ≥ 600 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi