Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220410540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Lợi, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220410353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 17:11:00 đến ngày 2022-04-15 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,251,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23774525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4754905E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.776.145.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.552.290.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách hồ sơ của tối thiểu của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô ben tự đổ(Tải trọng từ 5 tấn đến 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép (≥ 5,0KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,75 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồng Lợi, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Trường tiểu học xã Đồng Lợi, huyện Triệu Sơn. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020; 2021 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu sử dụng thầu phụ), kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Đồng Lợi, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Lợi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) - Báo đấu thầu (Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội) Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,6925 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 8,9079 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 11,4638 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 16,304 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,2752 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,6211 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,3878 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,1037 | tấn |
| 9 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,5919 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 3,2256 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 81,525 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,8897 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 9,9914 | m3 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,2071 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,188 | tấn |
| 16 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,1693 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,5939 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 17,9896 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 33,2425 | m2 |
| 20 | Sơn chân móng nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 33,2425 | m2 |
| 21 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 3,2994 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 3,2994 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 11,286 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 55,755 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,7779 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,8243 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,1234 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 4,8788 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,8336 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,8888 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,056 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,3141 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 8,0995 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,2206 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,6834 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 24,773 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 44,8791 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 3,296 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 3,148 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0128 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0061 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0519 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng lan can, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0672 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,1364 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0656 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0147 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,9174 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 10,2889 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 7,9622 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,0626 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,1545 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,1295 | tấn |
| 29 | Cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0273 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,7938 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,7938 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,3987 | 100m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 56,584 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 263,6746 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 276,288 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 30,37 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 222,06 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 70,28 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 70,28 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 320,2586 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 528,718 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600 vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 159,7296 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 19,2 | m2 |
| 44 | Lát đá bậu cửa, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,002 | m2 |
| 45 | Ốp tường gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 43,02 | m2 |
| 46 | Lan can thép hộp 100x50x1,4 sơn tĩnh điện (sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,568 | m2 |
| 47 | Tay vịn lan can ống inox D50 dày 2ly (sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 3,055 | md |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,5272 | 100m2 |
| D | MÁI | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 34,9096 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 34,9096 | m2 |
| E | PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH: | |||
| 1 | Cửa nhôm hệ 55; phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 22,5 | m2 |
| 2 | Cửa nhôm hệ 55; phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 7,006 | m2 |
| 3 | Cửa nhôm hệ 55; phụ kiện cửa sổ 3 cánh 2 cánh mở quay và 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 25,14 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa hoa sắt vuông 12x12 bao gồm cả sơn tĩnh điện 3 lớp, công lắp đặt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 25,14 | m2 |
| F | ĐIỆN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 55 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép lập là 40x4mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 28 | m |
| 4 | Đào mương rải dây thép - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 8,82 | 1m3 |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 5 | cọc |
| 6 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0882 | 100m3 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 65 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 85 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 115 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 205 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện sắt 600x800x200 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 67 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 65 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 405 | m |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 46 | cái |
| 11 | Kép thép 14 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 12 | Ren trong 27-21 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 13 | Khóa PVC D48 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Khóa PVC D34 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 15 | Ga sàn D90 inox | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 22 | Máy bơm nước + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| J | RÃNH | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,4731 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,2799 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 4,9104 | m3 |
| 4 | Xây rãnh bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 4,8013 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 43,648 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 20,46 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,1659 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,2378 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,8371 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 68 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0982 | 100m3 |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2 | bình |
| 3 | Bình bọt chữa cháy CO2MT3 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| L | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng băng rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 18,116 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bể phốt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0119 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,888 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng đáy bể | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0167 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,1822 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,1593 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 3,1215 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 19,2136 | m2 |
| 9 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 19,2136 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0134 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0851 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0232 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,002 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan bể | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0288 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,5792 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,5263 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bể | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 10 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 10 | Cái |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| N | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 6,1518 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 32,3779 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 31,0258 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 67,7693 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,938 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,9298 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,9354 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,3098 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,0136 | tấn |
| 10 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 8,3213 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 109,956 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 128,998 | m3 |
| 13 | Đắp đất chân móng công trình, nền đường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 215,8526 | m3 |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,1694 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,7477 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,7477 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 48,2108 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,3376 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 25,7137 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,4978 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 3,1419 | tấn |
| 22 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,492 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,492 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 4,711 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,9753 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 42,8535 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 42,8535 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,2361 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,8026 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,3962 | tấn |
| 31 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 15,1958 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,5714 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,4342 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,231 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 4,8175 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,7625 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 5,2975 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,2993 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,0296 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 26,6569 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 4,6065 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 5,577 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 51,5326 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 86,7438 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 8,0182 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,638 | m3 |
| O | Phần thân tầng 2. | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,1437 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,1015 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,3826 | tấn |
| 4 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 14,4038 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,4296 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 4,5426 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,9043 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,89 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 23,3961 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 5,1069 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 6,0293 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 56,5106 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 84,249 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0396 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,492 | m2 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 7,941 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 5,7245 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,2566 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,9588 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,3557 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 10,1803 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 126 | 1cấu kiện |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 505,592 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 553,0993 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 995,7 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 817,02 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 971,34 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 317 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1.059,2313 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2.784,06 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 51,1883 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 50,316 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 908,2568 | m2 |
| 34 | Lan can hộp inox 60x30 ( bao gồm tay vị, trụ thang sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 23,06 | md |
| 35 | Lan can hộp inox 60x30 (sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 26,8982 | m2 |
| 36 | Tay vị lan can inox D75 (gia công lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 72,66 | md |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0189 | tấn |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 4,2516 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 9,7796 | 100m2 |
| P | SÀN MÁI | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 112,7466 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 112,7466 | m2 |
| Q | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 46,0517 | m3 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 5,6226 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 72,31 | md |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,418 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,3519 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0758 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,541 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,9352 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,9352 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 205,4878 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 205,4878 | m2 |
| R | Phần cửa, vách kính: | |||
| 1 | Cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay Kính an toàn 6,38mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 90 | m2 |
| 2 | Cửa nhôm hệ thanh màu nâu, phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở hất Kính an toàn 6,38mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,7 | m2 |
| 3 | Cửa nhôm hệ thanh màu nâu, phụ kiện, cửa sổ 3 cánh 2 cánh mở quay và 1 cánh mở hất Kính an toàn 6,38mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 115,2 | m2 |
| 4 | Vách nhôm hệ thanh màu nâu, phụ kiện, Kính an toàn 6,38mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 14,04 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa hoa sắt vuông 12x12 bao gồm cả sơn 3 lớp, công lắp đặt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 117,9 | m2 |
| S | Điện chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 90 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 66 | m |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 18,9 | 1m3 |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 7 | cọc |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 18,9 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| T | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1.250 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện sắt 600x800x200 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện sắt 450x600x150 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2 | tủ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 60 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 21 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn cổ cò | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 215 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1.500 | m |
| U | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| V | RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,3901 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,4541 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 7,967 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 9,0464 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 82,24 | m2 |
| 6 | Láng đát rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 38,55 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,3125 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,4469 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 5,3456 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 128 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 15,9334 | m3 |
| 12 | Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 13 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 8 | bình |
| 14 | Bình bọt chữa cháy CO2MT3 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 4 | bình |
| 15 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 4 | Cái |
| W | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SÂN, TƯỜNG RÀO...) | |||
| X | SÂN LÁT GẠCH (S=366m2). | |||
| 1 | Rải ni lông lớp cách ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 3,66 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 29,28 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrrazo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 366 | m2 |
| Y | TƯỜNG RÀO ( L=73,5m). | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,282 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 6,7474 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,4498 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,8996 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,8996 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 6,2475 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 38,22 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 23,1525 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,441 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 6,468 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,2242 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,4638 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 25,7084 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 5,8987 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 268,7688 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 49,192 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 110,24 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 317,9608 | m2 |
| Z | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 17,292 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,1729 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,1729 | 100m3/1km |
| AA | SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG (463m2) | |||
| 1 | Thuê nhân công san gạt nền | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 10 | công |
| 2 | Rải ni lông lớp cách ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 4,63 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 69,45 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,114 | 1m3 |
| 5 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0217 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất chân móng , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0076 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0152 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0152 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0207 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0331 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0052 | tấn |
| 13 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,5077 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0619 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0195 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0233 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0053 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,2143 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0503 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0277 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0069 | tấn |
| 22 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,2768 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,0818 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 10,701 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 7,8 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 10,701 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cổng sắt hộp ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 9,5483 | m2 |
| AB | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 7,2072 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,3694 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,5088 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 10,92 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 10,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,21 | 100m2 |
| 7 | Xây thành mương bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 27,72 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 126 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 52,5 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 10,395 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,26 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0998 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,5597 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 11,025 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,5355 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,4988 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,2674 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 105 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,5387 | 1m3 |
| 20 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,1023 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0359 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,8978 | m3 |
| 23 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,8978 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0268 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,9304 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 13,32 | m2 |
| 27 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 3,2 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,0428 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0612 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0205 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0661 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,75 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,045 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0865 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0795 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 10 | 1cấu kiện |
| 37 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,2592 | 1m3 |
| 38 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,2392 | 100m3 |
| 39 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 4,1974 | m3 |
| 40 | Xây thành mương bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 4,7661 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 43,328 | m2 |
| 42 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 20,31 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,1646 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,2371 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 2,8163 | m3 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 68 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 0,0839 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,2572 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1,2572 | 100m3/1km |
| AC | Chi phí mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ | |||
| 1 | Bàn học sinh 1200x400x750mm, bàn liền ghế gỗ tự nhiên hệ khu xương tiêu chuẩn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 90 | bộ |
| 2 | Bàn giáo viên W1400 x D700 x H750 mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 3 | Ghế giáo viên, ghế xoăy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 4 | Bảng từ xanh 120x390cm phào to | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 8 | Cái |
| 5 | Chi phí vận chuyển | Chương V - Hồ sơ TKBVTC | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23774525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4754905E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.776.145.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.552.290.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách hồ sơ của tối thiểu của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Ôtô ben tự đổ(Tải trọng từ 5 tấn đến 10 tấn) | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép (≥ 5,0KW) | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 60 kg | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 11 | Máy khoan - công suất ≥ 0,62 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 12 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,75 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 13 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi