Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410540-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Lợi, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220410353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 17:11:00 đến ngày 2022-04-15 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,251,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23774525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4754905E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.776.145.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.552.290.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách hồ sơ của tối thiểu của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô ben tự đổ(Tải trọng từ 5 tấn đến 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép (≥ 5,0KW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,75 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Lợi, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Trường tiểu học xã Đồng Lợi, huyện Triệu Sơn. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Lợi, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đồng Lợi, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND Xã Đồng Lợi, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng hạ tầng Thành Công; (Địa chỉ: SN 102 Ngô Quyền, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Lợi, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đồng Lợi, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND Xã Đồng Lợi, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020; 2021 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu sử dụng thầu phụ), kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Đồng Lợi, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Lợi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) - Báo đấu thầu (Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội) Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
B PHẦN MÓNG
1Đào móng , chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC1,6925100m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC8,90791m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC11,4638m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC16,304m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC0,2752100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,6211tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC0,3878100m2
8Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,1037tấn
9Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,5919tấn
10Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC3,2256m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC81,525m3
12Ván khuôn giằng móngChương V - Hồ sơ TKBVTC0,8897100m2
13Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC9,9914m3
14Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,2071tấn
15Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC1,188tấn
16Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC1,1693100m3
17Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,5939100m3
18Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC17,9896m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC33,2425m2
20Sơn chân móng nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC33,2425m2
21Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC3,29941m3
22Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC3,2994m3
23Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC11,286m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC55,755m2
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC0,7779100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,8243tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,1234tấn
4Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC4,8788m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC0,8336100m2
6Cốt thép dầm, ĐK >18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,8888tấn
7Cốt thép dầm, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC1,056tấn
8Cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,3141tấn
9Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC8,0995m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Hồ sơ TKBVTC2,2206100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC2,6834tấn
12Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC24,773m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC44,8791m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC3,296m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC3,148m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0128100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0061tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0519tấn
19Bê tông giằng lan can, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,0672m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC0,1364100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0656tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0147tấn
23Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,9174m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC10,2889m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC7,9622m3
26Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC1,0626m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC0,1545100m2
28Cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,1295tấn
29Cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0273tấn
30Gia công xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC0,7938tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC0,7938tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Hồ sơ TKBVTC2,3987100m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC56,584m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC263,6746m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC276,288m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC30,37m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC222,06m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC70,28m
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC70,28m
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC320,2586m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC528,718m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600 vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC159,7296m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC19,2m2
44Lát đá bậu cửa, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC2,002m2
45Ốp tường gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC43,02m2
46Lan can thép hộp 100x50x1,4 sơn tĩnh điện (sản xuất, lắp đặt hoàn thiện)Chương V - Hồ sơ TKBVTC1,568m2
47Tay vịn lan can ống inox D50 dày 2ly (sản xuất, lắp đặt hoàn thiện)Chương V - Hồ sơ TKBVTC3,055md
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Hồ sơ TKBVTC2,5272100m2
D MÁI
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Hồ sơ TKBVTC34,9096m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC34,9096m2
E PHẦN CỬA, VÁCH KÍNH:
1Cửa nhôm hệ 55; phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm lắp đặt hoàn chỉnhChương V - Hồ sơ TKBVTC22,5m2
2Cửa nhôm hệ 55; phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm lắp đặt hoàn chỉnhChương V - Hồ sơ TKBVTC7,006m2
3Cửa nhôm hệ 55; phụ kiện cửa sổ 3 cánh 2 cánh mở quay và 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm lắp đặt hoàn chỉnhChương V - Hồ sơ TKBVTC25,14m2
4Sản xuất cửa hoa sắt vuông 12x12 bao gồm cả sơn tĩnh điện 3 lớp, công lắp đặtChương V - Hồ sơ TKBVTC25,14m2
F ĐIỆN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Hồ sơ TKBVTC5cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC55m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép lập là 40x4mmChương V - Hồ sơ TKBVTC28m
4Đào mương rải dây thép - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC8,821m3
5Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Hồ sơ TKBVTC5cọc
6Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,0882100m3
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC90m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC65m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC85m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC115m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC205m
6Lắp đặt tủ điện sắt 600x800x200Chương V - Hồ sơ TKBVTC1tủ
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Hồ sơ TKBVTC12bộ
8Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Hồ sơ TKBVTC11bộ
9Lắp đặt quạt trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC9cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Hồ sơ TKBVTC1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Hồ sơ TKBVTC11cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC67hộp
13Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC18cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC11cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC6cái
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Hồ sơ TKBVTC65m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V - Hồ sơ TKBVTC405m
H THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,4100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC32cái
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Hồ sơ TKBVTC8cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,05100m
I CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V - Hồ sơ TKBVTC1,2100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V - Hồ sơ TKBVTC25cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC30cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mmChương V - Hồ sơ TKBVTC6cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 34mmChương V - Hồ sơ TKBVTC32cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mmChương V - Hồ sơ TKBVTC46cái
11Kép thép 14Chương V - Hồ sơ TKBVTC12cái
12Ren trong 27-21Chương V - Hồ sơ TKBVTC12cái
13Khóa PVC D48Chương V - Hồ sơ TKBVTC1cái
14Khóa PVC D34Chương V - Hồ sơ TKBVTC4cái
15Ga sàn D90 inoxChương V - Hồ sơ TKBVTC8cái
16Lắp đặt xí bệtChương V - Hồ sơ TKBVTC2bộ
17Lắp đặt xí xổmChương V - Hồ sơ TKBVTC2bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Hồ sơ TKBVTC2bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Hồ sơ TKBVTC4bộ
20Lắp đặt gương soiChương V - Hồ sơ TKBVTC4cái
21Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Hồ sơ TKBVTC1bể
22Máy bơm nước + phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnChương V - Hồ sơ TKBVTC1cái
23Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Hồ sơ TKBVTC8cái
J RÃNH
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC1,47311m3
2Đào móng - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC0,2799100m3
3Bê tông đáy rãnh M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC4,9104m3
4Xây rãnh bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC4,8013m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC43,648m2
6Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC20,46m2
7Ván khuôn tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC0,1659100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,2378tấn
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC2,8371m3
10Lắp đặt tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC681 cấu kiện
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,0982100m3
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200Chương V - Hồ sơ TKBVTC1bộ
2Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V - Hồ sơ TKBVTC2bình
3Bình bọt chữa cháy CO2MT3Chương V - Hồ sơ TKBVTC1bình
4Nội quy tiêu lệnh PCCCChương V - Hồ sơ TKBVTC1cái
L BỂ PHỐT
1Đào móng băng rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC18,1161m3
2Ván khuôn móng bể phốtChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0119100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,888m3
4Ván khuôn móng đáy bểChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0167100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,1822tấn
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC1,1593m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC3,1215m3
8Quét dung dịch chống thấmChương V - Hồ sơ TKBVTC19,2136m2
9Láng bể, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC19,2136m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0134100m2
11Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,0851m3
12Cốt thép dầm ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0232tấn
13Cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,002tấn
14Ván khuôn tấm đan bểChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0288100m2
15Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,5792tấn
16Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,5263m3
17Lắp đặt tấm đan bểChương V - Hồ sơ TKBVTC101cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,06100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V - Hồ sơ TKBVTC10Cái
M HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
N Phần móng:
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC6,1518100m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC32,37791m3
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC31,0258m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC67,7693m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC0,938100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC1,9298tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC0,9354100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,3098tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC2,0136tấn
10Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC8,3213m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC109,956m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC128,998m3
13Đắp đất chân móng công trình, nền đườngChương V - Hồ sơ TKBVTC215,8526m3
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC2,1694100m3
15Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC1,7477100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC1,7477100m3/1km
17Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC48,2108m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC2,3376100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC25,7137m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,4978tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC3,1419tấn
22Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC2,4921m3
23Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC2,492m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC4,711m3
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC2,9753m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC42,8535m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC42,8535m2
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC2,2361100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC2,8026tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,3962tấn
31Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC15,1958m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Hồ sơ TKBVTC0,5714100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC1,4342tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,231tấn
35Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC4,8175m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC2,7625100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC5,2975tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC2,2993tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC1,0296tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC26,6569m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Hồ sơ TKBVTC4,6065100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC5,577tấn
43Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC51,5326m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC86,7438m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC8,0182m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC1,638m3
O Phần thân tầng 2.
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC2,1437100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC2,1015tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,3826tấn
4Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC14,4038m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC2,4296100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC4,5426tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC1,9043tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,89tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Hồ sơ TKBVTC23,3961m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Hồ sơ TKBVTC5,1069100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC6,0293tấn
12Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC56,5106m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC84,249m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,0396m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,492m2
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC7,941m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC5,7245m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC2,2566100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,9588tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,3557tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC10,1803m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Hồ sơ TKBVTC1261cấu kiện
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC505,592m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC553,0993m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC995,7m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC817,02m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC971,34m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC317m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC1.059,2313m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC2.784,06m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC51,1883m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC50,316m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC908,2568m2
34Lan can hộp inox 60x30 ( bao gồm tay vị, trụ thang sản xuất, lắp đặt hoàn thiện)Chương V - Hồ sơ TKBVTC23,06md
35Lan can hộp inox 60x30 (sản xuất, lắp đặt hoàn thiện)Chương V - Hồ sơ TKBVTC26,8982m2
36Tay vị lan can inox D75 (gia công lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V - Hồ sơ TKBVTC72,66md
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0189tấn
38Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Hồ sơ TKBVTC4,2516100m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Hồ sơ TKBVTC9,7796100m2
P SÀN MÁI
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Hồ sơ TKBVTC112,7466m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC112,7466m2
Q PHẦN MÁI:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC46,0517m3
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Hồ sơ TKBVTC5,6226100m2
3Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmChương V - Hồ sơ TKBVTC72,31md
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC0,418100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,3519tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0758tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Hồ sơ TKBVTC2,541m3
8Gia công xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC1,9352tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC1,9352tấn
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC205,4878m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC205,4878m2
R Phần cửa, vách kính:
1Cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay Kính an toàn 6,38mmChương V - Hồ sơ TKBVTC90m2
2Cửa nhôm hệ thanh màu nâu, phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở hất Kính an toàn 6,38mmChương V - Hồ sơ TKBVTC2,7m2
3Cửa nhôm hệ thanh màu nâu, phụ kiện, cửa sổ 3 cánh 2 cánh mở quay và 1 cánh mở hất Kính an toàn 6,38mmChương V - Hồ sơ TKBVTC115,2m2
4Vách nhôm hệ thanh màu nâu, phụ kiện, Kính an toàn 6,38mmChương V - Hồ sơ TKBVTC14,04m2
5Sản xuất cửa hoa sắt vuông 12x12 bao gồm cả sơn 3 lớp, công lắp đặtChương V - Hồ sơ TKBVTC117,9m2
S Điện chống sét
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Hồ sơ TKBVTC9cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC90m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC66m
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC18,91m3
5Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Hồ sơ TKBVTC7cọc
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Hồ sơ TKBVTC18,9m3
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Hồ sơ TKBVTC10m
T Điện chiếu sáng
1Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC100m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC50m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC400m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC600m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC1.250m
7Lắp đặt tủ điện sắt 600x800x200Chương V - Hồ sơ TKBVTC1tủ
8Lắp đặt tủ điện sắt 450x600x150Chương V - Hồ sơ TKBVTC2tủ
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Hồ sơ TKBVTC60bộ
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Hồ sơ TKBVTC21bộ
11Lắp đặt đèn cổ còChương V - Hồ sơ TKBVTC2bộ
12Lắp đặt quạt trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC40cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Hồ sơ TKBVTC1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Hồ sơ TKBVTC2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Hồ sơ TKBVTC42cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC215hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC10hộp
18Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC50cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC4cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Hồ sơ TKBVTC34cái
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Hồ sơ TKBVTC500m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Hồ sơ TKBVTC1.500m
U Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC1,14100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,6100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V - Hồ sơ TKBVTC72cái
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Hồ sơ TKBVTC16cái
V RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC2,39011m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC0,4541100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC7,967m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC9,0464m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC82,24m2
6Láng đát rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC38,55m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC0,3125100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,4469tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Hồ sơ TKBVTC5,3456m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Hồ sơ TKBVTC1281cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Hồ sơ TKBVTC15,9334m3
12Hộp đựng bình chữa cháy 1200x600x200Chương V - Hồ sơ TKBVTC4bộ
13Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V - Hồ sơ TKBVTC8bình
14Bình bọt chữa cháy CO2MT3Chương V - Hồ sơ TKBVTC4bình
15Nội quy tiêu lệnh PCCCChương V - Hồ sơ TKBVTC4Cái
W HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SÂN, TƯỜNG RÀO...)
X SÂN LÁT GẠCH (S=366m2).
1Rải ni lông lớp cách lyChương V - Hồ sơ TKBVTC3,66100m2
2Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC29,28m3
3Lát gạch Terrrazo 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC366m2
Y TƯỜNG RÀO ( L=73,5m).
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC1,282100m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC6,74741m3
3Đắp đất chân móng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,4498100m3
4Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC0,8996100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC0,8996100m3/1km
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC6,2475m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC38,22m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC23,1525m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC0,441100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC6,468m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,2242tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,4638tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC25,7084m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC5,8987m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC268,7688m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC49,192m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC110,24m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC317,9608m2
Z PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Hồ sơ TKBVTC17,292m3
2Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC0,1729100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC0,1729100m3/1km
AA SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG (463m2)
1Thuê nhân công san gạt nềnChương V - Hồ sơ TKBVTC10công
2Rải ni lông lớp cách lyChương V - Hồ sơ TKBVTC4,63100m2
3Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC69,45m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC0,1141m3
5Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0217100m3
6Đắp đất chân móng , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,0076100m3
7Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0152100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0152100m3/1km
9Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,2m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0207100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0331tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0052tấn
13Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,5077m3
14Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,0619m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0195100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0233tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0053tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,2143m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0503100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0277tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0069tấn
22Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,2768m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC1,0818m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC10,701m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC7,8m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC10,701m2
27Sản xuất, lắp đặt cổng sắt hộp ( bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện)Chương V - Hồ sơ TKBVTC9,5483m2
AB HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC7,20721m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC1,3694100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,5088100m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC10,92m3
5Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC10,92m3
6Ván khuôn móng dàiChương V - Hồ sơ TKBVTC0,21100m2
7Xây thành mương bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC27,72m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC126m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC52,5m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC10,395m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC1,26100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0998tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,5597tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - Hồ sơ TKBVTC11,025m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,5355100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,4988tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC1,2674tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Hồ sơ TKBVTC1051cấu kiện
19Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC0,53871m3
20Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC0,1023100m3
21Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,0359100m3
22Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,8978m3
23Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,8978m3
24Ván khuôn móng dàiChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0268100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC2,9304m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC13,32m2
27Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC3,2m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC1,0428m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0612100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0205tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0661tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - Hồ sơ TKBVTC0,75m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC0,045100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0865tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,0795tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - Hồ sơ TKBVTC101cấu kiện
37Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC1,25921m3
38Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC0,2392100m3
39Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC4,1974m3
40Xây thành mương bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC4,7661m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC43,328m2
42Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC20,31m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC0,1646100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC0,2371tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - Hồ sơ TKBVTC2,8163m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V - Hồ sơ TKBVTC681 cấu kiện
47Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC0,0839100m3
48Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC1,2572100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC1,2572100m3/1km
AC Chi phí mua sắm thiết bị công trình và thiết bị công nghệ
1Bàn học sinh 1200x400x750mm, bàn liền ghế gỗ tự nhiên hệ khu xương tiêu chuẩnChương V - Hồ sơ TKBVTC90bộ
2Bàn giáo viên W1400 x D700 x H750 mmChương V - Hồ sơ TKBVTC5cái
3Ghế giáo viên, ghế xoăyChương V - Hồ sơ TKBVTC5cái
4Bảng từ xanh 120x390cm phào toChương V - Hồ sơ TKBVTC8Cái
5Chi phí vận chuyểnChương V - Hồ sơ TKBVTC1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23774525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4754905E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.776.145.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.552.290.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.31
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.31
5 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách hồ sơ của tối thiểu của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.31
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu của 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8m3 Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Ôtô ben tự đổ(Tải trọng từ 5 tấn đến 10 tấn) Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
7 Máy cắt uốn cốt thép (≥ 5,0KW) Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
8 Máy toàn đạc Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
9 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 60 kg Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
10 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
11 Máy khoan - công suất ≥ 0,62 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
12 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,75 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
13 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->