Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí trồng cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220409685-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chi phí trồng cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 17:02:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,582,950,045 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,744,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bảy trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư Bảo vệ thực vật hoặc Kỹ sư nông học hoặc Kỹ sư lâm nghiệp, Lâm sinh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;- Đã hoàn thành công việc làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có trên chỉ huy trưởng)*Ghi chú:- Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thi công cây xanh- Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan, nông học hoặc lâm nghiệp- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh.*Ghi chú:- Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử, điện công nghiệp- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lắp đặt thiết bị công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hệ thống chiếu sáng*Ghi chú:- Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục xây dựng*Ghi chú:- Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng và hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng và hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng và hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng và hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng và hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng và hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô 3T hoặc hoặc thiết bị có tính năng tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng và hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng và hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước >=5m3 hoặc thiết bị có tính năng tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng và hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng 12m hoặc thiết bị có tính năng tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng và hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Chi phí trồng cây xanh Trồng cây xanh các tuyến đường thành phố Bảo Lộc năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.744.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc - Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc- Điện thoại: 02633 863 482 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc (Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc) - 0902450887 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc -0902450887 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Bảo Lộc (Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc) - 0902450887 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TIỂU CÔNG VIÊN KHU QUY HOẠCH N5 | |||
| B | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | gốc cây |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,187 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,263 | 100 m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II ( đào khai thác đất về đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,93 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,93 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,93 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | BÓ NỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,344 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,792 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,21 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn nước hoàn thiện màu ghi 3 lớp không bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,575 | m2 |
| D | NỀN DƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lớp cát tôn nền đầm chặt H=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,63 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,3 | m2 |
| 4 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,3 | m2 |
| E | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Rải bạt nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,175 | m3 |
| 3 | Ghế đá công viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CÂY XANH TIỂU CÔNG VIÊN KHU QUY HOẠCH N5 | |||
| 1 | Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,6x0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | hố |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,125 | m3 |
| 4 | Cây thông (trồng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cây |
| 5 | Cây chà là trung đông đk 25-30cm, cao 2-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 6 | Cây sanh 5 tầng cao 1,5-2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 7 | Cây hồng lộc cao 1-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 8 | Cây ngâu col cao 1-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 9 | Viền chuỗi ngọc cao 20-25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m2/ lần |
| 10 | Viền ắc ó cao 20-25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2/ lần |
| 11 | Thảm hoa trang cao 25-35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m2/ lần |
| 12 | Thảm chiều tím cao 25-35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2/ lần |
| 13 | Thảm phong huệ cao 25-35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2/ lần |
| 14 | Thảm tuyết sơn phi hồng cao 25-35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2/ lần |
| 15 | Trồng cỏ hoàng lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | 1m2 trồng dặm |
| 16 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,83 | 1m2 trồng dặm |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cây/ 3 tháng |
| 18 | Cung cấp xơ dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,541 | m3 |
| 19 | Cung cấp tro trấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,538 | m3 |
| 20 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | chai |
| 21 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | chai |
| 22 | Cung cấp phân NPK (bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,943 | kg |
| 23 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện( tưới 49 lần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,941 | 100m2/lần |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TƯỚI CÔNG VIÊN KHU QUY HOẠCH N5 | |||
| H | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch Block 5x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,488 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| I | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch block 5x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | VẬT TƯ CÁP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D140x4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D27x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van bi hợp kim tay bướm TUBO D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa PVC D27 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Đai khởi thủy D50/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Ống nhựa mềm D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 13 | Măng sông nhựa răng ngoài đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Chi phí đấu nối nguồn cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TG |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN KHU QUY HOẠCH N5 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đúc bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 5 | Bu long móng trọn bộ M24*750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (móng trụ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 7 | Lắp dựng trụ đèn mạ kẽm nhũng nóng cao 9m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 8 | Lắp Đèn năng lượng mặt trời chíp LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa Cu/M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 11 | Part nối tiếp địa L60x120x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| L | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH CÔNG VIÊN HỒ ĐỒNG NAI | |||
| 1 | Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,8x0,8x0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hố |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,752 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,678 | m3 |
| 4 | Cây bằng lăng tím cao 4-5m đkg 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây/3 tháng |
| 6 | Cung cấp xơ dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 7 | Cung cấp tro trấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 8 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chai |
| 9 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chai |
| 10 | Cung cấp phân NPK (bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | kg |
| 11 | Cung cấp vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | kg |
| M | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH TUYẾN ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG | |||
| 1 | Đào hố trồng cây dài ngày, đất cấp 1 và 2, kích thước hố 0,8x0,8x0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hố |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,336 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,571 | m3 |
| 4 | Cây bằng lăng tím cao 4-5m đkg 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cây/ 3 tháng |
| 6 | Cung cấp xơ dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 7 | Cung cấp tro trấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 8 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | chai |
| 9 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | chai |
| 10 | Cung cấp phân NPK (bảo dưỡng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | kg |
| 11 | Cung cấp phân vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư Bảo vệ thực vật hoặc Kỹ sư nông học hoặc Kỹ sư lâm nghiệp, Lâm sinh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh;- Đã hoàn thành công việc làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có trên chỉ huy trưởng)*Ghi chú:- Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công cây xanh | 1 | Cán bộ phụ trách thi công cây xanh- Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan, nông học hoặc lâm nghiệp- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh.*Ghi chú:- Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống chiếu sáng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử, điện công nghiệp- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lắp đặt thiết bị công trình- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hệ thống chiếu sáng*Ghi chú:- Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục xây dựng*Ghi chú:- Phải có tài liệu chứng thực kèm theo để chứng minh các điều kiện trên.- Tổng số năm kinh nghiệm: căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng và hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng và hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đào | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng và hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng và hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250l | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng và hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng và hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô 3T hoặc hoặc thiết bị có tính năng tương tự | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng và hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ >=10T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng và hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước >=5m3 hoặc thiết bị có tính năng tương tự | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng và hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Xe nâng 12m hoặc thiết bị có tính năng tương tự | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị đang còn thời hạn sử dụng và hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi