Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220409832-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220160196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 16:58:00 đến ngày 2022-04-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,198,809,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137,982,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu chín trăm tám mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3798E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.759E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(từ tháng 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu) số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.439.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng đường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lái máy lu.
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Công nhân lái máy có chứng chỉ đã qua đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân lái máy xúc đào.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Công nhân lái máy có chứng chỉ đã qua đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân lái xe ô tô.
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Công nhân lái xe ô tô có giấy phép lái xe ô tô còn hiêu lưc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phun tưới nhựa tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Từ 6.0T đến 12 T; (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Từ 9T-25T (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 1,25m3 (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích téc ≤ 5 m3 hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km152+00 - Km158,QL.4C, tỉnh Hà Giang
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang , địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289 - Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần TVTK Giao thông Hà Giang. Địa chỉ: số 01 ngõ, Tổ 10, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang . Số điện thoại: 02193.606.497. - Đơn vị lập E-HSMT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế giao thông Hà Giang. Địa chỉ: Số 01 ngõ 364, Tổ 10, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 02193.606.497. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia do Sở GTVT Hà Giang thành lập theo Quyết định số 48/ QĐ-SGTVT ngày 17/2/2022 Thành lập tổ chuyên gia đấu thầu các gói thầu xây dựng công trình do Sở GTVT Hà Giang quản lý. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, đường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang , địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289 - Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.982.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289 - Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Lô D20 -Khu đô thị mới Cầu Giấy, Đường Tôn Thất thuyết phường Dịch vọng, Quận Cầu giấy; TP Hà Nội. ĐT: (84)4385.714.44; Fax:(84)438571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường K=0,95Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC175,63
2Đào rãnh đất C3Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC8,02m3
3Đào rãnh đá cấp3Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC23,69m3
4Đào xử lý ổ gàThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC33m3
5Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC320,53m2
6Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC304,53m2
7Láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 ( tại các vị trí xử lý mặt đường hư hỏng, ổ gà, trên mặt đường cống làm mới)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC320,53m2
8Bù vênh BTNC 12,5, dày trung bình 0,933cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC314,76m3
9Sản xuất, vận chuyển rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5 cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC32.564,81m2
10Tươi nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc xít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC32.564,81m2
B HẠNG MỤC II: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Bê tông rãnh đổ tại chỗ M200, đá 1x2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC10,79m3
2Bê tông tôn thành rãnh đổ tại chỗ M200, đá 1x2.Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC96,06m3
3Đào móng cống đất C3Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12,75m3
4Đào móng cống đá C3Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC41,64m3
5Phá dỡ đá xây và BTCT cống cũThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC18,88m3
6Đắp đất lấp móng K=0,95Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC40,37m3
7Đệm đá dăm móng đường dày 10cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,11m3
8BTXM Mác 200 dày 22cm (vuốt lề)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,96m3
9Sản xuất, gia công cốt thép, đổ bê tông, lắp đặt hoàn thiện ống cống D = 1,00mThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC9Ống
10BTXM mác 200 móng cốngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12,03m3
11BTXM mác 200 thân cốngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4,38m3
12BTXM mác 200 Tường đầuThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3,03m3
13Quét nhựa đường nóng 2 lớpThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC35,19m3
14Vữa XM mác 100 chét khe nối ống cống dày 2cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,76m2
15Đệm đá dămThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC2,94m3
16BTXM mác 200 móng hố thuThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,85m3
17BTXM mác 200 thân hố thuThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC3,17m3
18Đệm đá dămThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,64m3
19Bê tông XM mác 200 móng tường cánh + bậc gia cố + sân cống + chân khayThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,48m3
20Bê tông XM mác 200 Thân tường cánhThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,78m3
21Đệm đá dămThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,22m3
22BTCT mũ mố mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,91m3
23Cốt thép mũ mố AII-D= 6-8Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC78kg
24Cốt thép mũ mố AII-D=10-12Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4,47kg
25BTCT bản cống mác 250 đổ tại chỗThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,86m3
26Cốt thép bản cống AII-D6-8Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC30,77kg
27Cốt thép bản cống AII-D10-12Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC75,94kg
28BTCT bản cống mác 250Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,77m3
29Cốt thép bản cống AII-D6-8Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC76kg
30Cốt thép bản cống AII-D10-12Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC141,6kg
C HẠNG MỤC III: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch tim đường mã hiệu 1.1, nét đứt sơn mầu vàng(tỷ lệ 1/3)Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC283,35m2
2Sơn gờ giảm tốc mầu vàng dày 4mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC124,52m2
3Sản xuất gia công lắp đặt hoàn thiện cột H.Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC5Cột
4Bê tông xi măng mác 200 ốp mái đoạn Km152+415,52- Km152+428,8, vuốt nối đoạn Km155+59,87- Km155+104,52Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC23,41m3
D HẠNG MỤC IV: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3798E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.759E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(từ tháng 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu) số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.439.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông.33
3 Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng. 1 Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm. 2 Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên.22
5 Công nhân xây dựng đường 20 Có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu.11
6 Công nhân lái máy lu. 4 Công nhân lái máy có chứng chỉ đã qua đào tạo.11
7 công nhân lái máy xúc đào. 2 Công nhân lái máy có chứng chỉ đã qua đào tạo.11
8 công nhân lái xe ô tô. 6 Công nhân lái xe ô tô có giấy phép lái xe ô tô còn hiêu lưc.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T (có đăng ký xe máy theo quy định)4
2 Thiết bị nấu, tưới nhựa Phun tưới nhựa tự hành1
3 Máy lu bánh sắt Từ 6.0T đến 12 T; (có đăng ký xe máy theo quy định)3
4 Máy lu bánh hơi Từ 9T-25T (có đăng ký xe máy theo quy định)1
5 Máy Đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≤ 1,25m3 (có đăng ký xe máy theo quy định)2
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 L1
8 Ô tô tưới nước Dung tích téc ≤ 5 m3 hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự1
9 Máy cắt uốn thép Công suất 5KW1
10 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 60Kg1
11 Máy hàn Công suất 23KW1
12 Máy rải thảm bê tông nhựa Máy rải thảm bê tông nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->