Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201229125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KỸ THUẬT/BỘ TƯ LỆNH VÙNG 3 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua vật tư sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201229063 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 10:37:00 đến ngày 2020-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 482,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bầu lọc gas 3/4'' | 2 | Cái | Nhiệt độ làm việc: 400C-700C Áp suất làm việc đến: 60 bar Chịu được môi trường độ ẩm cao, hơi nước biển. Vật liệu: Đồng nguyên chat Chịu được môi trường độ ẩm cao, hơi nước biển. | ||
| 2 | Biến áp Sin-Cos | 1 | Cái | Lõi chế tạo bằng đồng nguyên chất; Vỏ sơn tĩnh điện, Điện trở cách điện>5M Chịu được môi trường độ ẩm cao, hơi nước biển. | ||
| 3 | Bơm nước (Q=100-300 m3, cột áp: 54-38m, công suất: 5HP) | 1 | Cái | Vật liệu chế tạo bằng đồng, phớt mạ crom; Khe hở mặt đầu ≤0,15mm; Khe hở cánh-vỏ≤0,30mm; Khe hở dọc trục ≤0,25mm | ||
| 4 | Bơm nước biển ЭK2-150 | 1 | Cái | Vật liệu chế tạo bằng đồng, phớt mạ crom; Khe hở mặt đầu ≤0,15mm; Khe hở cánh-vỏ≤0,30mm; Khe hở dọc trục ≤0,25mm | ||
| 5 | Bu lon inoc M12 | 8 | Bộ | Vật liệu: Inoc 316, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015, cấp bền 12.9 | ||
| 6 | Cánh tua bin khởi động máy PAXMAN 18VP | 2 | Cái | - Vật liệu hợp kim nhôm - Chịu áp lực đến 15kg/cm2 - Khe hở cánh-vỏ≤0,1mm; Khe hở dọc trục ≤0,01mm; - Đường kính lỗ lắp với trục: | ||
| 7 | Cao su chịu dầu 3mm | 0,3 | m2 | - Vật liệu: cao su chịu dầu, độ dày: 3mm Chịu được môi trường xăng, dầu, hóa chất thấp khác; Chịu nhiệt độ đến 1200C | ||
| 8 | Contactor | 1 | Cái | - Số cực: 3 - Dòng định mức: AC3-65A - Điện áp: 380V. - Tần số: 50Hz - Độ trễ ≤0,5s Chịu được môi trường độ ẩm cao, hơi nước biển. | ||
| 9 | Đầu cos SC 10 | 3 | Cái | Vật liệu chế tạo: Đồng; kích thước: 10x25mm | ||
| 10 | Đầu cos SC 2,5 | 10 | Cái | Vật liệu chế tạo: Đồng; kích thước: 2,5x20mm | ||
| 11 | Dầu lốc lạnh | 6 | Lít | Bảo đảm tiêu chuẩn độ nhớt động học là 46 CST tại 400C | ||
| 12 | Dây điện 1x1,5 | 4 | m | Lõi vật liệu đồng nguyên chất, quy cách 1x1,5mm | ||
| 13 | Dây e may Φ1,1 | 18 | Kg | Đảm bảo kích thước Φ1,1mm; vật liệu đồng nguyên chất | ||
| 14 | Dây rút nhựa | 20 | Sợi | Đảm bảo kích thước: 1,8x100mm; vật liệu nhựa | ||
| 15 | Đệm amiăng 3mm | 0,5 | m2 | Đảm bảo độ dày: 3mm; vật liệu chế tạo: amiăng | ||
| 16 | Ga lạnh R404A | 29 | Kg | - Phân tử lượng: M=97,6kg/kmol - Nhiệt độ sôi ở 1atm: ts: -46,50C - Mật độ chất lỏng (ở 250C): 1048kg/cm2 - Độ nhớt động lực học (ở 250C): 1,28.10-4 Pa.s - Giới hạn cháy trong không khí: không cháy | ||
| 17 | Gioăng su chịu dầu Ф15 | 4 | Cái | Vật liệu: cao su chịu dầu, độ dày: 3mm kích thước Ф15 Chịu được môi trường xăng, dầu, hóa chất thấp khác | ||
| 18 | Gioăng su chịu dầu Ф90 | 2 | Cái | Vật liệu: cao su chịu dầu, độ dày: 3mm, kích thước Ф90 Chịu được môi trường xăng, dầu, hóa chất thấp khác | ||
| 19 | Kẽm chống ăn mòn Ф60x40 | 12 | Viên | Vật liệu: kẽm nguyên chất, kích thước: Ф60x40mm | ||
| 20 | Mặt bích thép Ф 150 | 4 | Cái | Vật liệu: Thép carbon CT3, độ dày: 25mm, đường kính trong: 62mm; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015 Chịu được môi trường độ ẩm cao, hơi nước biển. | ||
| 21 | Nắp sinh hàn điều hòa D250x5 | 2 | Cái | Vật liệu: Inox 316, kích thước: D250x5mm | ||
| 22 | Ống cao su bố thép Ф30 | 3 | mét | Vật liệu: Cao su chịu nhiệt, gia cường thêm lớp lõi thép chịu nhiệt, đường kính Ф30x5mm; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015 Chịu được môi trường xăng, dầu, hóa chất thấp khác Chịu nhiệt độ đến 1800C | ||
| 23 | Ống cao su bố thép Ф60 | 3 | mét | Vật liệu: Cao su chịu nhiệt, gia cường thêm lớp lõi thép chịu nhiệt, đường kính Ф60x5mm; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015 Chịu được môi trường xăng, dầu, hóa chất thấp khác Chịu nhiệt độ đến 1800C | ||
| 24 | Ống đồng D150xδ5x3,1m | 68,2 | Kg | Vật liệu: Đồng nguyên chất, kích thước: D150 x δ5x3,1m; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015 | ||
| 25 | Ống kẽm quy cách D55x5x10000 | 81 | Kg | Vật liệu: Kẽm nguyên chất, kích thước: D55xδ5 x10000m | ||
| 26 | Ống kẽm Ф27x2,6x30000 | 46 | Kg | Vật liệu: Kẽm nguyên chất, kích thước: Ф27x2,6x30000 | ||
| 27 | Ống kẽm Ф34x3x40000 | 96 | Kg | Vật liệu: Kẽm nguyên chất, kích thước: Ф34x3x40000 | ||
| 28 | Ống kẽm Ф50x3x33000 | 115 | Kg | Vật liệu: Kẽm nguyên chất, kích thước: Ф50x3x33000 | ||
| 29 | Ống kẽm Ф34x3x25000 | 60 | Kg | Vật liệu: Kẽm nguyên chất, kích thước: Ф34x3x25000 | ||
| 30 | Ống kẽm Ф60x3,6x20000 | 100 | Kg | Vật liệu: Kẽm nguyên chất, kích thước: Ф60x3,6x20000 | ||
| 31 | Rơ le nhiệt TПT 180A | 1 | Cái | Dải điều chỉnh: 105-180A. Vật liệu: Đồng nguyên chất Chịu được môi trường độ ẩm cao, hơi nước biển. | ||
| 32 | Van chặn ST-7-6512/7(7/8") | 2 | Cái | Vật liệu: Đồng nguyên chất Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 228-1-2000 Áp lực làm việc 24kg/cm2 Nhiệt độ làm việc Max 1400C | ||
| 33 | Van đồng D25x5 | 4 | Cái | Vật liệu: Đồng nguyên chất Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 228-1-2000, kích thước D25x5 Áp lực làm việc 24kg/cm2 Nhiệt độ làm việc Max 1400C | ||
| 34 | Van đồng D50x5 | 7 | Cái | Vật liệu: Đồng nguyên chất Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 228-1-2000, kích thước D50x5Áp lực làm việc 24kg/cm2 Nhiệt độ làm việc Max 1400C | ||
| 35 | Van đồng D60x5 | 2 | Cái | Vật liệu: Đồng nguyên chất Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 228-1-2000, kích thước D60x5Áp lực làm việc 24kg/cm2 Nhiệt độ làm việc Max 1400C | ||
| 36 | Van giảm áp J45GPK3E8E85000/150kG/cm2 8 kG/cm2. | 2 | Cụm | Vật liệu: Inox 316; chịu áp lực 150kg/cm2 8 kg/cm2 | ||
| 37 | Van tay gạt A- 5901 | 3 | Cái | Vật liệu: Inoc 316 Áp lực làm việc 0,7-8kg/cm2 | ||
| 38 | Van ГA165 | 1 | Cái | Vật liệu: - Thân van: Đồng nguyên chất - Côn, ty van: Inox 316 | ||
| 39 | Van ГA88 | 1 | Cái | Vật liệu: - Thân van: Đồng nguyên chất - Côn, ty van: Inox 316 | ||
| 40 | Véc ni cách điện | 7 | Lít | Thùng 4 lit, Chịu nhiệt: 1050C. Thành phần: Xylene: 50-70%, White spirit: 5-10% | ||
| 41 | Vòng bi 6203 | 2 | Cái | Đường kính trong: 17mm Đường kính ngoài: 40mm Độ dày: 12mm Vật liệu thép Cacbon | ||
| 42 | Vòng kẹp Inoc 20 | 5 | Cái | Vật liệu: Inoc 304, kích thước 20 | ||
| 43 | Vòng kẹp inox Ф 40 | 18 | Cái | Vật liệu: Inoc 304, kích thước 40 | ||
| 44 | Vòng kẹp inox Ф50 | 8 | Cái | Vật liệu: Inoc 304, kích thước 50 | ||
| 45 | Vòng kẹp inox Ф70 | 18 | Cái | Vật liệu: Inoc 304, kích thước 70 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi