Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật liệu, hóa chất, dụng cụ, vật tư phục vụ phân tích mẫu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201229170-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Địa lý
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp vật liệu, hóa chất, dụng cụ, vật tư phục vụ phân tích mẫu
Số hiệu KHLCNT 20200433818
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-09 10:33:00 đến ngày 2020-12-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 286,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 (NH4)6Mo7O24.4H2O 144 g Độ tinh khiết: >99% Dạng tinh thể không màu hoặc vàng Nhiệt độ nóng chảy: 90 °C Độ hòa tan: 430g/L
2 Aceton 9.000 g Độ tinh khiết >95% Nhiệt độ sôi: 56-57°C Dạng dung dịch
3 a-dipyridin 48 g Độ tinh khiết: >98% Nhiệt dộ nóng chảy: 51°C Dạng tinh thể
4 Al(NO3)3 60 g Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Độ tinh khiết 98,5% Ca: 0.005% Fe: ≤0.002% K: 0.002% Mg: 0.001% Na: 0.005%
5 Axit Ascorbic 72 g Độ tinh khiết: >99% Nhiệt độ nóng chảy: 192 °C Dạng tinh thể
6 Bông thủy tinh 600 g Là loại sợi mềm và đều sợi
7 C12H8N2.H2O 48 g Độ tinh khiết: 99% Nhiệt độ sôi: 100-104 °C Dạng tinh thể
8 CH3COOH 1.236 g Độ tinh khiết: 100% Điểm sôi: 118,1 °C Mật độ: 1,05 g/cm³ Khối lượng phân tử: 60,05 g/mol Dạng dung dịch
9 CH3COONH4 252 g Độ tinh khiết: 99% Điểm nóng chảy: 114 °C Khối lượng phân tử: 77,0825 g/mol Mật độ: 1,17 g/cm³ Dạng tinh thể
10 Cồn lau dụng cụ 30.480 g Dạng dung dịch Hàm lượng: 96% Cặn không bay hơi: ≤ 0,001%
11 CsCl 48 g Hàm lượng: ≥99.5% Al (Aluminium) 0.0001 % Ba (Barium) Max. 0.0001 % Ca (Calcium) Max. 0.0001 % Cr (Chromium) Max. 0.0001 % Fe (Iron) Max. 0.0001 % K (Potassium) Max. 0.0005 % Li (Lithium) Max. 0.0001 % Na (Sodium) Max. 0.0005 % Pb (Lead) Max. 0.0001 %
12 Diphenylamin 120 ml Độ tinh khiết: >99% Điểm nóng chảy: 53-54 °C Khối lượng phân tử: 169.23 g/mol Độ hòa tan: 0,05 g/l
13 Dithizon 36 g Độ tinh khiết: >98% Điểm nóng chảy: 168 °C Khối lượng phân tử: 256,32 g/mol
14 Dung dịch chuẩn Al3+ 600 ml Dung dịch chuẩn Al3+
15 Dung dịch chuẩn Kali 2.400 ml Dung dịch chuẩn Kali
16 Dung dịch chuẩn mix 13 3 ml Dung dịch chuẩn mix 13
17 Dung dịch chuẩn P-PO4 60 ml Dung dịch chuẩn P-PO4
18 Eriochrom đen 48 g Khối lượng phân tử: 461,38 g/mol Độ hòa tan: 50g/l Dạng tinh thể màu đen
19 Etanol 60 g Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % Nhiệt độ sôi: 78,3 °C Khối lượng phân tử: 46.07 g/mol
20 FeSO4(NH4)2SO4.H2O 2.940 g Tên gọi khác: Muối Mohr Độ tinh khiết: 99% Khối lượng phân tử: 392.14 g/mol Độ hòa tan: 269 mg/ml Dạng tinh thể
21 Giấy lau 9 cuộn Loại giấy mềm 2 lớp Dai, khó rách khi ngấm nước
22 Giấy lọc băng xanh 103 cuộn Giấy lọc định lượng Đường kính: 15cm Dạng không tro: tối đa 0,007% Đường kính lỗ lọc: 8um
23 Glyxin 60 g Độ tinh khiết: >99% Dạng tinh thể màu trắng
24 H2SO4 2.959 g Dạng dung dịch Hàm lượng: ≥ 98,0% Điểm nóng chảy: 10 °C Tỷ trọng: 1,84 g/cm³ Phân tử khối: 98,079 g/mol
25 H3BO3 24 g Dạng tinh thể Phân tử khối: 61,83 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,5% pH: = 3,8-4,8
26 H3PO4 3.000 g Dạng dung dịch Phân tử khối: 98,0 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 85%
27 HCl 372 G Công thức: HCl Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: 37% Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol
28 HCl 1N 120 g Dùng để pha chế dung dịch chuẩn HCl 0,1N Khối lượng riêng: 1.09 g/cm3 (20°C) Giá trị pH :
29 HClO4 48 g Công thức: HClO4 Dạng dung dịch, dùng trong phòng thí nghiệm Độ tinh khiết: 70% Điểm sôi: 198,7°C
30 HF 96 g Dạng tinh thể Phân tử khối: 77,08 (g/mol); Hàm lượng: ≥ 90,0%; pH (50g/l, 25oC) = 6,5-7,5
31 Hợp kim Devarda 24 g Tỉ khối: 5,79 g/cm3 Điểm nóng chảy: 490 - 560 °C Dạng tinh thể
32 Hydroxylamin 108 g 50% dung dịch trong nước Nhiệt độ cháy: 215 °C Áp suất hơi: 14 hPa (ở 20 °C)
33 Isooctan 9.000 ml Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % Khối lượng phân tử: 114,23 g/mol Nhiệt độ sôi: 99°C Độ hòa tan: 0,56 mg/l
34 K2Cr2O7 1.476 g Dạng tinh thể Phân tử khối: 294,18 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,8%
35 K2HPO4 96 g Khối lượng phân tử: 174.2 g/mol. Khối lượng riêng: 2.44 g/cm3. Điểm nóng chảy: > 465 °C Độ hòa tan: 149.25 g/100 mL (ở 20 °C)
36 K2S2O8 84 g Độ tinh khiết: > 99% Trọng lượng phân tử 270,33 g/mol Độ hòa tan: 4,49 g/100 ml (ở 20 °C)
37 K2SO4 1.200 g Dạng tinh thể Phân tử khối: 174,26 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,0%. pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0
38 K4Fe(CN)6 72 g Độ tinh khiết: 98 % Khối lượng phân tử: 368,3 g/mol Độ hòa tan: 28,9 g/100 ml Dạng tinh thể
39 Kali antimontatrat 96 g Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Phân tử khối: 324,92 (g/mol) Hàm lượng:: ≥ 99,9%.
40 KCl 5.700 g CTHH: KCl Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Độ tinh khiết: >99,5% Mật độ: 1.984g/cm³ Điểm nóng chảy: 770°C Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol
41 KCN 60 g Tên quốc tế: Potassium cyanide Độ tinh khiết: >96% Độ hòa tan: 716 g/l Khối lượng phân tử: 65.12 g/mol Dạng tinh thể, dùng cho phân tích
42 Khí Heli 0,5 bình Độ tinh khiết >99% Bình khí nén 40 lít
43 Khí Nitơ 0,5 bình Độ tinh khiết 99,999% Bình khí nén 40 lít
44 KNO3 384 g Độ hòa tan: 320 g/l Khối lượng phân tử: 101,10 g/mol Dạng tinh thể, dùng cho phân tích
45 Murexit 48 g Tên khác: Ammonium purpurate Độ hòa tan: 1 g/l Khối lượng phân tử: 284,19 g/mol Dạng tinh thể, dùng cho phân tích
46 Na2SO4 3.000 g Khối lượng phân tử: 142,04 (g/mol) Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Tỷ trọng: 2,70 g/cm3 ở 20oC, pH 5.2-9.2 (25 ° C, 5%); Mp 32.4 ° C
47 NaC7H5NaO3 60 g Tên gọi: Sodium salicylate Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % Độ hòa tan: 1000 g/l Khối lượng phân tử: 82,03 g/mol Dạng tinh thể, dùng cho phân tích
48 NaCH3COO 600 g Độ tinh khiết: ≥ 99,0 % Độ hòa tan: 365 g/l Khối lượng phân tử: 82,03 g/mol Dạng tinh thể, dùng cho phân tích
49 NaOH 1.044 g Dạng tinh thể Hàm lượng: >90% Điểm nóng chảy: 318 °C Phân tử khối: 39,997 g/mol Tỷ trọng: 2,13 g/cm³
50 NH4Cl 816 g Độ tinh khiết: >98% Điểm nóng chảy: 338 °C Mật độ: 1,53 g/cm³
51 NH4OH 7.032 ml Độ tinh khiết: ≥27% Mật độ: 0,9 g/ml ở 25 °C
52 n-Hexan 1.800 g Khối lượng phân tử: 86.18g/mol Tỉ trọng: 0.655 g/cm3 Điểm tự phát cháy: 233,9°C Tính tan trong nước: 13 mg/l (ở 20°C)
53 Phenolphtalein 24 g Công thức: C20H14O4 Độ tinh khiết: 99% Điểm nóng chảy: 260 °C Mật độ: 1,28 g/cm³ Khối lượng phân tử: 318,32 g/mol Dạng tinh thể, dùng cho phân tích.
54 Pipet pasteur 60 cái Chất liệu nhựa an toàn, không có tạp chất
55 Septa cho vial 60 cái Chất liệu nhựa Màu sắc trắng hoặc đen Có đệm cao su chống tràn
56 Sulfo salisilic 36 g Độ tinh khiết: >99% Dạng tinh thể
57 Than hoạt tính 96 g Dạng tinh thể
58 Trietanolamin 48 g Nhiệt độ nóng chảy: 21,6 °C Nhiệt độ sôi: 333,40 °C Tỉ trọng riêng: 1,124g/l Tính tan trong nước: 149g/l (ở 20 °C)
59 Trilon B 720 g Trọng lượng phân tử: 236 g/mol Dạng bột trắng, không mùi, tan ít trong nước
60 Vial 60 cái Chất liệu thủy tinh Dung tích 2 ml
61 Áo blu 888 cái Chất liệu vải Kate, bề mặt mịn Màu trắng
62 Bình định mức 1000ml 264 cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 1000 ml
63 Bình định mức 100ml 352 cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 100 ml
64 Bình định mức 250ml 151 cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 250 ml
65 Bình định mức 25ml 448 cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 25 ml
66 Bình định mức 50ml 583 cái Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 Có nút Dung tích: 50 ml
67 Bình nhựa 0,5 lít 76 cái Chất liệu nhựa cứng Dung tích 0,5 lít
68 Bình nhựa 2 lít 571 cái Chất liệu nhựa cứng Dung tích 2 lít
69 Bình nhựa 5 lít 578 cái Chất liệu nhựa cứng Dung tích 5 lít
70 Bình tam giác 100ml 201 cái V=100ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC
71 Bình tam giác 250ml 225 cái V=250ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC
72 Bình tia 500ml 561 cái Chất liệu nhựa dẻo Dung tích 0,5 lít
73 Chai đựng hóa chất 500ml 650 cái Chất liệu thủy tinh Dung tích 500 ml Có nút mài
74 Chai nhựa 0,5 lít 256 cái Chất liệu nhựa dẻo, có nắp Dung tích 0,5 lít
75 Cốc thủy tinh 1000ml 84 cái Chất liệu thủy tinh Thể tích 1000ml
76 Cốc thủy tinh 100ml 134 cái Chất liệu thủy tinh Thể tích 100ml
77 Cốc thủy tinh 250ml 480 cái Chất liệu thủy tinh Thể tích 250ml
78 Cuvet 1 cm 324 cái Bước sóng đo chính xác vùng bước sóng: 320 - 2500nm Kích thước: 45 x 1.0 x 1.0
79 Đầu côn 1ml 76 cái Chất liệu: nhựa pp Đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm Dung tích hút: Max 1ml
80 Đầu cone 5 ml 223 cái Chất liệu: nhựa pp Đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm Dung tích hút: Max 5ml
81 Đĩa phơi mẫu 144 cái Chất liệu nhựa cứng, có ngăn từng ô
82 Đũa thủy tinh 460 cái Chất liệu thủy tinh, hình tròn Dài 30cm, chịu nhiệt, chịu acid và kiềm
83 Găng tay 259 hộp Chất liệu cao su, chịu được acid và bazơ loãng
84 Khẩu trang y tế 526 hộp Có màng lọc ngăn bụi, lọc được các khí độc
85 Micropipet 10ml 319 cái Chất liệu nhựa Dung tích hút tối đa: 10ml Có chia số, chính xác đến 0,2%
86 Micropipet 1ml 225 cái Chất liệu nhựa Dung tích hút tối đa: 1ml Có chia số, chính xác đến 0,1%
87 Micropipet 5ml 72 cái Chất liệu nhựa Dung tích hút tối đa: 5ml Có chia số, chính xác đến 0,1%
88 Phễu chiết 1000ml 72 cái Chất liệu thủy tinh
89 Phễu chiết 500ml 72 cái Chất liệu thủy tinh
90 Pipet 10ml 192 cái Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,1ml Dung tích: 10ml
91 Pipet 5ml 357 cái Chất liệu: thủy tinh Chia vạch: 0,05ml Dung tích: 5ml
92 Quần áo bảo hộ lao động 57 bộ Chất liệu vải thô Dùng để bảo hộ trong lao động
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->