Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410594-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220381006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 21:25:00 đến ngày 2022-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,822,137,791 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42419E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình
Hội trường cơ quan Quân sự huyện
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT – dự toán: Công ty TNHH tư vấn Đầu & Xây dựng Phương Nguyễn. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vinh Hưng. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng UBND huyện Hàm Thuận Bắc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành ( Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận) + Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công/Xây dựng dân dụng /Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt/không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Hội trường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2496100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,604m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6571100m3
4Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,542m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6396m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2195m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,262m2
8Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3104m3
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,538m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,679m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,6673100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,788m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,886m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1472100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,848m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,58100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,011m3
18Rải lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6507100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1033tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3125tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2546tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4812tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5883tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3635tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
26Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,228m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V401,8714m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6765m3
29Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V98,2826m2
30Lát nền, sàn, tiết diện Gạch ceramic 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V449,08m2
31Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic nhám 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,6m2
32Lát nền, sàn bằng đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
33Công tác ốp đá da ( đá tự nhiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,507m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,293m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,786m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,786m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V12,372m3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9009m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,13m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6677m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2772m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m2
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7248tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4741tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8309tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,873tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9719tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1878tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3129tấn
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2748100m2
55Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5949100m2
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,4498100m2
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7128100m2
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0568100m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,74m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,084m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V480,04m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,8752m2
63Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,96m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V119,96m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V847,7392m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V676,8416m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,8976m2
68Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0218m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6234m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1211m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V87,3316m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3421m3
73Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5309m3
74Công tác ốp gạch vào tường, gạch 30x60cm phòng wcMô tả kỹ thuật theo chương V57,24m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch viền 60x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,18m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,44m2
77Công tác ốp đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V16,544m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V233,0738m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V494,55m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V466,59m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2m2
82Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V218,4m
83Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,392m
84Miết mạch lồi. ( Đắp vữa trụ gen)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,838m2
85Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V21,402m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V233,0738m2
87Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.006,72m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V755,8238m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V483,97m2
90Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V138cái
91Con tiện bê tông đk =120mm, h=700mmMô tả kỹ thuật theo chương V138cái
92Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
93Khung sắt tráng kẽm []25x25x1,2 đỡ bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V59,58m2
95Cửa đi khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V27,12m2
96Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
97Vách ngăn tiểu Compact Luminate dày 12mm (+phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
98Vách ngăn vệ sinh Compact Luminate dày 12mm (+Cửa+ phụ kiện inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
99Bảng khẩu hiệu ốp Alu chữ bằng Mica+khung sắt hộp 120x60x2,5 ( Đảng CSVN quang vinh muôn năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
100Bảng tên nhà+ tên các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
101Thang lên mái nhà KT: 4,4x0,4m ( thang inox dày 1,4 ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Nắp tôn dày 1ly+ khung sắt V45x5+ bản lề KT: 0,9x0,75mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,0221tấn
104Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,0221tấn
105Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1034tấn
106Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1034tấn
107Bu lông D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,51kg
108Bu lông D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V85kg
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V786,851m2
110Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,243100m2
111Ngói úp nóc 3v/mdMô tả kỹ thuật theo chương V55md
112Đóng trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V274,22m2
113Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
114Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
115Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
116Co 90 uPVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
117Cầu chắn rác inox D=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2282100m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0761100m3
120Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,988m3
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,988m3
122Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1984m3
123Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0054m3
124Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7576m3
125Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582tấn
127Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m2
129Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,412m2
130Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,412m2
131Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,37m2
132Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
133MCB 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134MCB 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135MCB 2P - 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136RCBO 2 cực 25A/6KA/30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
137Ổ cắm điện đôi âm 10A 250VMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
138Đèn Led ống dài 1,2m, 2x36W áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
139Đèn tube led 1,2m 1x20W gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
140Đèn tube led 1,2m 1x20W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
141Đèn led áp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
142Đèn led áp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
143Quạt trần VN 100W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
144Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
145Công tắc đèn âm 10A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
146Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
147Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
148Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x4,0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
149Dây đồng đôi bọc nhựa PVC CXV-3x16mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
150Ống luồn dây HDPE D=85-65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
151Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
152Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
153Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
154Phụ kiện lắp đặt đường dây, đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1
155Hệ thống nối đất an toàn lặp lại tại DB:T1Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
156Cáp đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
157Cọc tiếp địa bằng đồng D=16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
158Mối hàn hòa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4điểm
159Tủ điện kim loại KT: 400x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
160Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
161Máy điều hoà 1,5HP + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
162Bình chữa cháy bột CO2 5KGMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
163Bình chữa cháy bột BC 8KGMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
164Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
165Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
166Ống nhựa uPVC D=200mm dày 5.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,474100m
167Ống nhựa uPVC D=168mm dày 4.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
168Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
169Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
170Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
171Ống nhựa uPVC D=42mm dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
172Co 90 uPVC D=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Co 90 uPVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
174Co 90 uPVC D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Tê uPVC D=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
176Tê giảm uPVC D=114x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Tê uPVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Tê giảm uPVC D=90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
179Nút bịt uPVC D=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
180Nút bịt uPVC D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
181Côn nhựa D=114x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
182Côn nhựa D=90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
183Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
184Chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
185Vòi xịt nước vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
186Chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
187Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3424100m3
188Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343100m3
189Ống nhựa uPVC D=34mm dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
190Ống nhựa PPR D=32mm dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
191Ống nhựa PPR D=20mm dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
192Van khóa đồng D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Tê nhựa PPR D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
194Tê giảm nhựa PPR D=32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
195Tê nhựa PPR D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
196Co nhựa PPR D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
197Co nhựa PPR D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
198Co nhựa PPR ren trong D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
199Co nhựa PPR ren ngoài D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
200Nút bịt ren trong D=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
201Ống nhựa uPVC D=21mm dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
202Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
203Vòi nước Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
204Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
205Van khóa Inox D=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
B Hạng mục Sân bê tông
11/- San nền:
Cung cấp đất san nền
Mô tả kỹ thuật theo chương V213,6M3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,136100m3
32/- Móng bó vỉa+Bồn hoa:Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,632m3
4Bê tông đá 4x6 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9184m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,48m2
8Công tác ốp gạch trang trí bồn hoa 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 +Kẻ roonMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m3
10Trải tấm nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V4,16100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42419E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
3 Kỹ thuật điện 1 - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
4 Kỹ thuật nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l2
2 Máy trộn vữa 150l2
3 Đầm dùi 1,5KW2
4 Máy cắt, uốn thép 5,0KW2
5 Máy hàn 23 KW1
6 Máy cắt gạch 1,7KW2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Khoan cầm tay 0,5kW1
9 Máy đầm bàn 1,5KW2
10 Máy thủy bình .1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
12 Máy đào ≥ 0,8m31
13 Máy vận thăng hoặc tời điện sức nâng ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->