Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220410594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220381006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 21:25:00 đến ngày 2022-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,822,137,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42419E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 - Xây lắp toàn bộ công trình Hội trường cơ quan Quân sự huyện 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công/Xây dựng dân dụng /Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt/không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Hội trường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2496 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,604 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6571 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,542 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6396 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2195 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,262 | m2 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3104 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,538 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,679 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6673 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,886 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1472 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,848 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,011 | m3 |
| 18 | Rải lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6507 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1033 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3125 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2546 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4812 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5883 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3635 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 26 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,228 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,8714 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6765 | m3 |
| 29 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2826 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện Gạch ceramic 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,08 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic nhám 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá da ( đá tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,507 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,293 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,786 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,786 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,372 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9009 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,13 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6677 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7248 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4741 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8309 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9719 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1878 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3129 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2748 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5949 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4498 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,74 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,084 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,04 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8752 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,96 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,96 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,7392 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,8416 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,8976 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0218 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6234 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1211 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3316 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3421 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5309 | m3 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 30x60cm phòng wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,24 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch viền 60x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,544 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,0738 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,55 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,59 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4 | m |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,392 | m |
| 84 | Miết mạch lồi. ( Đắp vữa trụ gen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,838 | m2 |
| 85 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,402 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,0738 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,72 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,8238 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,97 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 91 | Con tiện bê tông đk =120mm, h=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 93 | Khung sắt tráng kẽm []25x25x1,2 đỡ bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,58 | m2 |
| 95 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m2 |
| 96 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 97 | Vách ngăn tiểu Compact Luminate dày 12mm (+phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 98 | Vách ngăn vệ sinh Compact Luminate dày 12mm (+Cửa+ phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 99 | Bảng khẩu hiệu ốp Alu chữ bằng Mica+khung sắt hộp 120x60x2,5 ( Đảng CSVN quang vinh muôn năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 100 | Bảng tên nhà+ tên các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 101 | Thang lên mái nhà KT: 4,4x0,4m ( thang inox dày 1,4 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Nắp tôn dày 1ly+ khung sắt V45x5+ bản lề KT: 0,9x0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0221 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0221 | tấn |
| 105 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1034 | tấn |
| 106 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1034 | tấn |
| 107 | Bu lông D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | kg |
| 108 | Bu lông D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | kg |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,851 | m2 |
| 110 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,243 | 100m2 |
| 111 | Ngói úp nóc 3v/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | md |
| 112 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,22 | m2 |
| 113 | Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 114 | Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 115 | Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 116 | Co 90 uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác inox D=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2282 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | 100m3 |
| 120 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m3 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0054 | m3 |
| 124 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7576 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 127 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,412 | m2 |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,412 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 133 | MCB 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | MCB 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | MCB 2P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | RCBO 2 cực 25A/6KA/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 137 | Ổ cắm điện đôi âm 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 138 | Đèn Led ống dài 1,2m, 2x36W áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 139 | Đèn tube led 1,2m 1x20W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 140 | Đèn tube led 1,2m 1x20W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Đèn led áp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 142 | Đèn led áp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 143 | Quạt trần VN 100W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Hộp đế + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 145 | Công tắc đèn âm 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 146 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 147 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 148 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x4,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 149 | Dây đồng đôi bọc nhựa PVC CXV-3x16mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 150 | Ống luồn dây HDPE D=85-65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 151 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 152 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 153 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 154 | Phụ kiện lắp đặt đường dây, đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 155 | Hệ thống nối đất an toàn lặp lại tại DB:T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 156 | Cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 157 | Cọc tiếp địa bằng đồng D=16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 158 | Mối hàn hòa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 159 | Tủ điện kim loại KT: 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 160 | Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 161 | Máy điều hoà 1,5HP + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 162 | Bình chữa cháy bột CO2 5KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 163 | Bình chữa cháy bột BC 8KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 164 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 166 | Ống nhựa uPVC D=200mm dày 5.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,474 | 100m |
| 167 | Ống nhựa uPVC D=168mm dày 4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 168 | Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 169 | Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 170 | Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 171 | Ống nhựa uPVC D=42mm dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 172 | Co 90 uPVC D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Co 90 uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Co 90 uPVC D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Tê uPVC D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Tê giảm uPVC D=114x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Tê uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Tê giảm uPVC D=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 179 | Nút bịt uPVC D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 180 | Nút bịt uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Côn nhựa D=114x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Côn nhựa D=90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 183 | Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 185 | Vòi xịt nước vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | 100m3 |
| 188 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m3 |
| 189 | Ống nhựa uPVC D=34mm dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 190 | Ống nhựa PPR D=32mm dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 191 | Ống nhựa PPR D=20mm dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 192 | Van khóa đồng D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Tê nhựa PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Tê giảm nhựa PPR D=32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 195 | Tê nhựa PPR D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 196 | Co nhựa PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Co nhựa PPR D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 198 | Co nhựa PPR ren trong D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 199 | Co nhựa PPR ren ngoài D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 200 | Nút bịt ren trong D=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 201 | Ống nhựa uPVC D=21mm dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 202 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 203 | Vòi nước Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 204 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 205 | Van khóa Inox D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | Hạng mục Sân bê tông | |||
| 1 | 1/- San nền: Cung cấp đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,6 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,136 | 100m3 |
| 3 | 2/- Móng bó vỉa+Bồn hoa:Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,632 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9184 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,48 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch trang trí bồn hoa 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 +Kẻ roon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 10 | Trải tấm nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42419E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250l | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 3 | Đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | 5,0KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | 1,7KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay | 0,5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1,5KW | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 12 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc tời điện | sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi