Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220376887-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220340618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 08:03:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,657,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.897E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc Kỹ sư cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cẩu tự hành (Cần trục ôtô)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải thi công >=3T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải thi công 8 -25T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn>=6m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm tay (Máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0.6kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đầu tư xây dựng tuyến đường phía Bắc xóm Trại thôn Lương Nỗ, xã Tiên Dương
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương , địa chỉ: Xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển xây dựng Thảo Nguyên. Địa chỉ: Số nhà 36, ngõ 205 đường Xuân Đỉnh, phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng quản lý đô thị huyện Đông Anh. Địa chỉ: số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần nước và xây dựng Đường Thành. Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà DCCD, số 21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng cấp thoát nước và môi trường. Địa chỉ: Số 85/389, tổ 50, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương , địa chỉ: Xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh. Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243.883.6272.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37347550.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh. Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.38832221.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG PHÍA BẮC XÓM TRẠI (TUYẾN 1)
1Chặt cây, dọn mặt bằngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,404100m2
2Vận chuyển cây ra bãi đổHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4chuyến
3Phá dỡ kết cấu gạch tường bằng nhà tạm búa căn khí nén 3m3/phHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT53,9m3
4Phá dỡ bê tông nền nhà tạm bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,659100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,659100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,659100m3
8Đào móng bó hè bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,304m3
9Đào móng bó hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,657100m3
10Đắp đất nền móng bó hè bằng thủ công (đất tận dụng đào)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,982m3
11Đắp đất móng bó hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng đào)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,358100m3
12Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT256,779m3
13Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT23,11100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng đào)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,452100m3
15Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng đào)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,828100m3
16Đắp cát hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,229100m3
17Đắp cát nền mặt đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,253100m3
18Đào móng ga móng cống bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT169,257m3
19Đào móng ga móng cống, máy đào 0,8m3, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT15,233100m3
20Đắp đất móng ga móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,152100m3
21Đắp đất móng cống D800, bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,542100m3
22Thi công lớp đá đệm móng cống D400, loại đá có đường kính DmaxHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,82m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống D800, đá 4x6, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT67,66m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bêtông mối nối cống D800, đá 1x2, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT13,93m3
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT120cái
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT995cái
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT24đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT199đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12mối nối
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT199mối nối
31Đắp cát công đệm móng ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,032100m3
32Thi công lớp đá đệm móng ga, loại đá có đường kính DmaxHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11,517m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,529100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT27,876m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT70,967m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng gaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,667100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ga, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,452tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT15,698m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT311,028m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép bậc hố ga, đường kính > 18mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,236tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố gaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,943100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố gaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,731tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16,682m3
44Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩuHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT341 cấu kiện
45Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 400KN)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2bộ
46Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 125KN)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT20bộ
47Bộ tấm chắn rác bằng composite (430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125KN)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT32bộ
48Lắp đặt nắp ga, tấm chắn rác bằng cần cẩuHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT541 cấu kiện
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cửa phai điều tiếtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,003100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa phai điều tiết, đá 2x4, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,128m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cửa phai điều tiếtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,029100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cửa phai điều tiết, đá 2x4, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,576m3
53Trát tường ngoài cửa phai điều tiết, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,08m2
54Sản xuất hệ khung dànHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,162tấn
55Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,162tấn
56Sản xuất cửa van phẳngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,177tấn
57Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,177tấn
58Sơn sắt thép cửa phai điều tiết bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,456m2
59Máy đóng mở V2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2bộ
60Bulong M12x200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT40cái
61Bulong M18x300HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2cái
62Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su củ tỏiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,44m
63Làm lớp đá đệm móng cửa xả, loại đá có đường kính DmaxHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,008m3
64Xây đá hộc cửa xả, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8,964m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,253100m3
66Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,309100m3
67Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT32,411100m2
68Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT32,411100m2
69Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT32,411100m2
70Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT32,411100m2
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,724100m2
72Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT77,854m3
73Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,779m3
74Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,779100m3
75Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,779100m3
76Lót bó vỉa, đan rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT612,48m2
77Bó vỉa bằng bó vỉa BTXM M250 vân đá KT26x23x100 cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT500m
78Bó vỉa bằng bó vỉa BTXM M250 vân đá KT18x22x100 cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT748m
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnh thu nước mặt đườngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,901100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh thu nước mặt đường, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT17,82m3
81Lát tấm đan rãnh thu nước mặt đường BTXMHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT297m2
82Đắp cát lót móng bó hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,151100m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó hèHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,077100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó hè, đá 2x4, mác 200HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT22,617m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT55,794m3
86Trát tường ngoài bó hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT262,27m2
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gốc câyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,102100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gốc cây, đá 2x4, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11,024m3
89Lót bó gốc cây, dày 2cm, vữa XM mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT55,12m2
90Bó gốc cây bằng bó vỉa BTXM M250 vân đá KT10x15x70cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT593,6m
91Rải nilon móng hèHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT35,68100m2
92Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền lát hè, đá 1x2, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT356,8m3
93Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,568100m3
94Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,568100m3
95Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,568100m3
96Cắt khe co giãn nền bê tông lát hèHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT71,3610m
97Lát gạch bê tông vân đá KT40x40x5cmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3.568m2
98Láng nền lát hè, dày 2cm, vữa XM mác 100HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3.568m2
99Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT24,25m2
100Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT213,4m2
101Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT60,76m2
102Đào móng cột biển báo, bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,75m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,75m3
104Mua biển báo hình vuông (QC41:2019/BGTVT)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,94m2
105Mua biển báo hình tam giác (QC41:2019/BGTVT)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8cái
106Mua cột biển báo (QC41:2019/BGTVT)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT39,2m
107Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6cái
108Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT8cái
109Đào đường ống bảo vệ cáp bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT38,081m3
110Đào đường ống bảo vệ cáp, máy đào 0,8m3, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,523100m3
111Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130/100mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT984m
112Gạch chỉ xếp dưới hàoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4.920viên
113Băng báo hiệu cáp 0,2 tiêu chuẩn nghành điện (Báo hiệu vị trí đường ống bảo vệ cáp)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT492m
114Đắp cát đường ống bảo vệ cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,753100m3
115Đắp đất đường ống bảo vệ cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,771100m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga kéo cápHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,047100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga kéo cáp, đá 2x4, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,756m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga kéo cáp, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,132m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng ga kéo cápHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,122100m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga kéo cáp, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,504m3
121Trát tường ngoài ga kéo cáp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT27,126m2
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan ga kéo cápHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,031100m2
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga kéo cápHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,078tấn
124Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga kéo cáp, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,401m3
125Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông ga kéo cáp, khối lượng một cấu kiện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,281tấn
126Lắp tấm đan ga kéo cáp bằng thủ công, trọng lượng HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT181 cấu kiện
127Đào hố trồng cây, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT20,304m3
128Đào hố trồng cây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,828100m3
129Mua đất mầu trồng câyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT203,04m3
130Đắp đất mầu thủ côngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT203,04m3
131Cây bóng mát cây Giáng Hương có kích thước đường kính thân 10-15cm đo ở vị trí 1,3m cách mặt đất, cao từ 4 - 6mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT141cây
132Trồng, chăm sóc cây bóng mátHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT141cây/lần
133Giá đỡ, giữ cây bóng mát. Cọc chống bằng thép mạ kẽm D42.2x2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5.481,14kg
134Duy trì cây bóng mát mới (2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14,110 cây/tháng
135Tấm ghi composit bảo vệ gốc câyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT106tấm
136Mua đất mầu trồng cỏHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT624,36m3
137Đào san đất mầu trồng cỏ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,619100m3
138San đất mầu trồng cỏ bằng thủ côngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT62,436m3
139Trồng, chăm sóc cỏ nhungHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1.892m2/tháng
140Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KWHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT18,92100m2/tháng
141Chóa đèn chiếu sáng đường phố LED 70W (đèn SMD nhiều mắt)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16bộ
142Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16cột
143Khung móng cột thép 8mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16bộ
144Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16cột
145Thanh giắt DIN RAIL 10cm bảng điện cửa cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16cái
146Lắp bảng điện cửa cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16cái
147Lắp cầu đấu 4 cực 60A bảng điện cửa cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16cái
148Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6A bảng điện cửa cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT16cái
149Làm tiếp địa cho cột điệnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT161 Cọc
150Làm tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT61 Cọc
151Dây nối Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,4m
152Đầu cốt đồng các loại tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
153Bulong M8x20 tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1cái
154Dây lên đèn 3x1,5mm2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT144m
155Luồn cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 trong ống bảo vệ cáp có sẵnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,668100m
156Luồn dây tiêp địa đồng trần M10 nối liên hoàn trong ống bảo vệ cáp có sẵnHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,668100m
157Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cápHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT566,8m
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,24m3
159Đầu cốt đồngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT160Cái
160Đào đất rãnh cáp điện chiếu sáng, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12,88m3
161Đào đất rãnh cáp điện chiếu sáng, máy đào 0,8m3, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,159100m3
162Đắp đất hoàn trả rãnh cáp điện chiếu sáng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,288100m3
163Đào móng cột điện chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10,24m3
164Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,102100m3
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,102100m3
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,102100m3
167Làm đầu cáp ngầm điện chiếu sángHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT321 đầu cáp
168Luồn cáp ngầm cửa cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT32đầu cáp
169Đánh số cột thépHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,610 cột
170Băng báo hiệu cáp 0,2 tiêu chuẩn nghành điện (Báo hiệu vị trí đường ống bảo vệ cáp điện chiếu sáng)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT473,8m
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG PHỤC VỤ SẢN XUẤT (TUYẾN 2)
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT20,008m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,801100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,001100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,001100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,001100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,389100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,239100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,12100m3
C HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT26,992100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,628100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12,111100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12,111100m3
D HẠNG MỤC: PHÁ ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐỂ ĐÀO HỐ TRỒNG CÂY (10 VỊ TRÍ)
1Cắt mặt đường bê tôngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,16m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,022100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,022100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,022100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.897E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật trưởng 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc Kỹ sư cấp thoát nước.32
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Tải trọng 3
2 Cẩu tự hành (Cần trục ôtô) Trọng tải thi công >=3T1
3 Máy đào, xúc Dung tích gầu >=0,4m31
4 Máy lu Trọng tải thi công 8 -25T2
5 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=110CV1
6 Ô tô chuyển trộn bê tông Dung tích thùng trộn>=6m32
7 Máy đầm bàn Công suất >=1kW2
8 Máy đầm dùi Công suất >=1kW1
9 Máy trộn bê tông, vữa Dung tích >=150l2
10 Máy đầm tay (Máy đầm cóc) Trọng lượng >=70kg2
11 Máy bơm điện Công suất >=1,5kW2
12 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất >=0.6kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->