Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 08:03:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,657,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.897E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc Kỹ sư cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cẩu tự hành (Cần trục ôtô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải thi công >=3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải thi công 8 -25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn>=6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm tay (Máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0.6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đầu tư xây dựng tuyến đường phía Bắc xóm Trại thôn Lương Nỗ, xã Tiên Dương 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương; Địa chỉ: xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243.8839369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh. Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243.883.6272. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37347550. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh. Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.38832221. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG PHÍA BẮC XÓM TRẠI (TUYẾN 1) | |||
| 1 | Chặt cây, dọn mặt bằng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,404 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển cây ra bãi đổ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4 | chuyến |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch tường bằng nhà tạm búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 53,9 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông nền nhà tạm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,659 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 4km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,659 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,659 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bó hè bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,304 | m3 |
| 9 | Đào móng bó hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,657 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng bó hè bằng thủ công (đất tận dụng đào) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,982 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng bó hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng đào) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 256,779 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 23,11 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng đào) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,452 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng đào) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,828 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,229 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền mặt đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,253 | 100m3 |
| 18 | Đào móng ga móng cống bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 169,257 | m3 |
| 19 | Đào móng ga móng cống, máy đào 0,8m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,233 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất móng ga móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,152 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất móng cống D800, bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,542 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng cống D400, loại đá có đường kính Dmax | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống D800, đá 4x6, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 67,66 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bêtông mối nối cống D800, đá 1x2, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 13,93 | m3 |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 995 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 199 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 199 | mối nối |
| 31 | Đắp cát công đệm móng ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng ga, loại đá có đường kính Dmax | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,517 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,529 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 27,876 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 70,967 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,667 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ga, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,452 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 15,698 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 311,028 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép bậc hố ga, đường kính > 18mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan hố ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,943 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,731 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,682 | m3 |
| 44 | Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 34 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 400KN) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Bộ nắp ga bằng composite (khung 850x850mm, tải trọng 125KN) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 47 | Bộ tấm chắn rác bằng composite (430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125KN) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 48 | Lắp đặt nắp ga, tấm chắn rác bằng cần cẩu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 54 | 1 cấu kiện |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cửa phai điều tiết | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa phai điều tiết, đá 2x4, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cửa phai điều tiết | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cửa phai điều tiết, đá 2x4, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài cửa phai điều tiết, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 54 | Sản xuất hệ khung dàn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 55 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 56 | Sản xuất cửa van phẳng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép cửa phai điều tiết bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,456 | m2 |
| 59 | Máy đóng mở V2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Bulong M12x200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 61 | Bulong M18x300 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su củ tỏi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,44 | m |
| 63 | Làm lớp đá đệm móng cửa xả, loại đá có đường kính Dmax | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 64 | Xây đá hộc cửa xả, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8,964 | m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,253 | 100m3 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,309 | 100m3 |
| 67 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 32,411 | 100m2 |
| 68 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 32,411 | 100m2 |
| 69 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 32,411 | 100m2 |
| 70 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 32,411 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,724 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 77,854 | m3 |
| 73 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,779 | m3 |
| 74 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,779 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,779 | 100m3 |
| 76 | Lót bó vỉa, đan rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 612,48 | m2 |
| 77 | Bó vỉa bằng bó vỉa BTXM M250 vân đá KT26x23x100 cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 78 | Bó vỉa bằng bó vỉa BTXM M250 vân đá KT18x22x100 cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 748 | m |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan rãnh thu nước mặt đường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,901 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh thu nước mặt đường, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 17,82 | m3 |
| 81 | Lát tấm đan rãnh thu nước mặt đường BTXM | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 297 | m2 |
| 82 | Đắp cát lót móng bó hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó hè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,077 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó hè, đá 2x4, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 22,617 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 55,794 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài bó hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 262,27 | m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,102 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gốc cây, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 11,024 | m3 |
| 89 | Lót bó gốc cây, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 55,12 | m2 |
| 90 | Bó gốc cây bằng bó vỉa BTXM M250 vân đá KT10x15x70cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 593,6 | m |
| 91 | Rải nilon móng hè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 35,68 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền lát hè, đá 1x2, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 356,8 | m3 |
| 93 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,568 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,568 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,568 | 100m3 |
| 96 | Cắt khe co giãn nền bê tông lát hè | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 71,36 | 10m |
| 97 | Lát gạch bê tông vân đá KT40x40x5cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3.568 | m2 |
| 98 | Láng nền lát hè, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3.568 | m2 |
| 99 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 24,25 | m2 |
| 100 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 213,4 | m2 |
| 101 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 60,76 | m2 |
| 102 | Đào móng cột biển báo, bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 104 | Mua biển báo hình vuông (QC41:2019/BGTVT) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 105 | Mua biển báo hình tam giác (QC41:2019/BGTVT) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Mua cột biển báo (QC41:2019/BGTVT) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 39,2 | m |
| 107 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Đào đường ống bảo vệ cáp bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 38,081 | m3 |
| 110 | Đào đường ống bảo vệ cáp, máy đào 0,8m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,523 | 100m3 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 130/100mm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 984 | m |
| 112 | Gạch chỉ xếp dưới hào | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4.920 | viên |
| 113 | Băng báo hiệu cáp 0,2 tiêu chuẩn nghành điện (Báo hiệu vị trí đường ống bảo vệ cáp) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 492 | m |
| 114 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,753 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,771 | 100m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga kéo cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga kéo cáp, đá 2x4, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga kéo cáp, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,132 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng ga kéo cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga kéo cáp, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài ga kéo cáp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 27,126 | m2 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan ga kéo cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga kéo cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga kéo cáp, đá 1x2, mác 250 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,401 | m3 |
| 125 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông ga kéo cáp, khối lượng một cấu kiện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 126 | Lắp tấm đan ga kéo cáp bằng thủ công, trọng lượng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cấu kiện |
| 127 | Đào hố trồng cây, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,304 | m3 |
| 128 | Đào hố trồng cây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,828 | 100m3 |
| 129 | Mua đất mầu trồng cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 203,04 | m3 |
| 130 | Đắp đất mầu thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 203,04 | m3 |
| 131 | Cây bóng mát cây Giáng Hương có kích thước đường kính thân 10-15cm đo ở vị trí 1,3m cách mặt đất, cao từ 4 - 6m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 141 | cây |
| 132 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 141 | cây/lần |
| 133 | Giá đỡ, giữ cây bóng mát. Cọc chống bằng thép mạ kẽm D42.2x2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5.481,14 | kg |
| 134 | Duy trì cây bóng mát mới (2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14,1 | 10 cây/tháng |
| 135 | Tấm ghi composit bảo vệ gốc cây | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 106 | tấm |
| 136 | Mua đất mầu trồng cỏ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 624,36 | m3 |
| 137 | Đào san đất mầu trồng cỏ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,619 | 100m3 |
| 138 | San đất mầu trồng cỏ bằng thủ công | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 62,436 | m3 |
| 139 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1.892 | m2/tháng |
| 140 | Duy trì thảm cỏ nhung. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 18,92 | 100m2/tháng |
| 141 | Chóa đèn chiếu sáng đường phố LED 70W (đèn SMD nhiều mắt) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 142 | Cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16 | cột |
| 143 | Khung móng cột thép 8m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 144 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16 | cột |
| 145 | Thanh giắt DIN RAIL 10cm bảng điện cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 146 | Lắp bảng điện cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 147 | Lắp cầu đấu 4 cực 60A bảng điện cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 148 | Lắp Aptomat 1P cường độ dòng điện 6A bảng điện cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 149 | Làm tiếp địa cho cột điện | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Cọc |
| 150 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Cọc |
| 151 | Dây nối Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,4 | m |
| 152 | Đầu cốt đồng các loại tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Bulong M8x20 tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầm | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Dây lên đèn 3x1,5mm2 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 155 | Luồn cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 trong ống bảo vệ cáp có sẵn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,668 | 100m |
| 156 | Luồn dây tiêp địa đồng trần M10 nối liên hoàn trong ống bảo vệ cáp có sẵn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,668 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 566,8 | m |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 150 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 159 | Đầu cốt đồng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 160 | Cái |
| 160 | Đào đất rãnh cáp điện chiếu sáng, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,88 | m3 |
| 161 | Đào đất rãnh cáp điện chiếu sáng, máy đào 0,8m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,159 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp điện chiếu sáng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,288 | 100m3 |
| 163 | Đào móng cột điện chiếu sáng bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 167 | Làm đầu cáp ngầm điện chiếu sáng | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 32 | 1 đầu cáp |
| 168 | Luồn cáp ngầm cửa cột | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 32 | đầu cáp |
| 169 | Đánh số cột thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 cột |
| 170 | Băng báo hiệu cáp 0,2 tiêu chuẩn nghành điện (Báo hiệu vị trí đường ống bảo vệ cáp điện chiếu sáng) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 473,8 | m |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG PHỤC VỤ SẢN XUẤT (TUYẾN 2) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 20,008 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,801 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,001 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,001 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,001 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,389 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,239 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 26,992 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,628 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,111 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 12,111 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐỂ ĐÀO HỐ TRỒNG CÂY (10 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 2km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.897E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc Kỹ sư cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Tải trọng | 3 |
| 2 | Cẩu tự hành (Cần trục ôtô) | Trọng tải thi công >=3T | 1 |
| 3 | Máy đào, xúc | Dung tích gầu >=0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy lu | Trọng tải thi công 8 -25T | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất >=110CV | 1 |
| 6 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Dung tích thùng trộn>=6m3 | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất >=1kW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất >=1kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông, vữa | Dung tích >=150l | 2 |
| 10 | Máy đầm tay (Máy đầm cóc) | Trọng lượng >=70kg | 2 |
| 11 | Máy bơm điện | Công suất >=1,5kW | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất >=0.6kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi