Gói thầu: Gói 02: Trang thiết bị phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201229019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN SỐT RÉT KÝ SINH TRÙNG CÔN TRÙNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Gói 02: Trang thiết bị phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201217285 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 11:09:00 đến ngày 2020-12-19 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,680,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kính hiển vi 3 mắt kèm Camera màu CCD | 1 | Cái | - Kính hiển vi: 01 bộ; + Thân kính với hệ thống chiếu sáng LED: 01 cái; + Đầu quan sát 03 đường truyền quang: 01 cái; + Thị kính 10X: 02 cái; + Mâm gắn vật kính ≥ 06 vị trí: 01 cái; + Bộ vật kính 4X, 10X, 40X và 100XO: 01 bộ; + Tụ quang: 01 cái; + Bàn sa trượt, gá kẹp lam kép: 01 cái; + Chai dầu soi 8cc: 01 lọ; + Bao đậy máy: 01 cái. - Camera kỹ thuật số: 01 cái. - Phần mềm: 01 cái - Máy vi tính để bàn: 01 cái. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng/kỹ thuật tiếng Việt, tiếng Anh: 01 Bộ. - Ghi chú: Nội dung chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Máy cất nước 2 lần, công suất ≥ 4 lít/giờ | 1 | Bộ | - Máy chính: 01 Cái. - Ống mềm kết nối: 01 Bộ. - Aptomat: 01 Cái. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng/kỹ thuật tiếng Việt, tiếng Anh: 01 Bộ. - Ghi chú: Nội dung chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Máy lắc ống máu | 1 | Cái | - Máy chính kèm theo bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 Cái. - Bộ đổi nguồn: 01 Cái. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng/kỹ thuật tiếng Việt, tiếng Anh: 01 Bộ. - Ghi chú: Nội dung chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Máy ly tâm tốc độ ≥ 4.000 vòng/phút, dung tích ≥ 30 vị trí cho ống (4-7 ml) | 1 | Cái | - Máy kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 Cái. - Rotor góc 8 vị trí: 01 Cái. - Adapter cho 4 ống máu 4-7ml: 08 Cái. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng/kỹ thuật tiếng Việt, tiếng Anh: 01 bộ. - Ghi chú: Nội dung chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Máy ly tâm tốc độ ≥ 8.000 vòng/phút, dung tích ≥ 8 vị trí cho ống 15ml | 1 | Cái | - Máy kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 Cái. - Rotor góc 8 vị trí cho ống 15ml: 01 Cái. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng/kỹ thuật tiếng Việt, tiếng Anh: 01 Bộ. - Ghi chú: Nội dung chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Máy lắc ống nghiệm voltex | 1 | Cái | - Máy chính: 01 Cái. - Giá lắc ống nghiệm: 01 Cái. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng/kỹ thuật tiếng Việt, tiếng Anh: 01 Bộ. - Ghi chú: Nội dung chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Nồi hấp tiệt trùng, dung tích ≥ 100 lít | 2 | Cái | - Máy chính: 01 Cái. - Giỏ lưới bằng thép không gỉ: 02 Cái. - Bình chứa nước thải bằng nhựa, khay hứng nước: 01 Bộ. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng/kỹ thuật tiếng Việt, tiếng Anh: 01 Bộ. - Ghi chú: Nội dung chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Tủ an toàn sinh học cấp 2 | 1 | Cái | - Tủ chính: 01 Cái. - Đèn UV tiệt khuẩn: 01 Cái. - Đèn LED chiếu sáng buồng thao tác: 01 Cái. - Ổ cắm điện: 02 Cái. - Chân tủ bằng thép không gỉ có 04 bánh xe: 01 Cái. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng/kỹ thuật tiếng Việt, tiếng Anh: 01 Bộ. - Ghi chú: Nội dung chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Tủ ấm dung tích ≥ 100 lít | 1 | Cái | - Tủ chính: 01 Cái. - Khay lưới bằng thép không gỉ: 02 Cái. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng/kỹ thuật tiếng Việt, tiếng Anh: 01 Bộ. - Ghi chú: Nội dung chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Tủ hút khí độc | 1 | Cái | - Thân tủ chính: 01 Cái. - Bệ để tủ với các thiết bị ngoại vi: 01 Cái. - Quạt hút: 01 Cái. - Đường ống hút khí thải dài 8 mét: 01 Bộ. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng/kỹ thuật tiếng Việt, tiếng Anh: 01 Bộ. - Ghi chú: Nội dung chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Tủ lạnh bảo quản hoá chất sinh phẩm, dung tích ≥ 340L | 1 | Cái | - Tủ chính: 01 Cái. - Khay đựng: 04 Cái. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng/kỹ thuật tiếng Việt, tiếng Anh: 01 Bộ. - Ghi chú: Nội dung chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Tủ sấy dung tích ≥ 100 lít | 1 | Cái | - Tủ chính: 01 Cái. - Khay lưới bằng thép không gỉ: 02 Cái. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng/kỹ thuật tiếng Việt, tiếng Anh: 01 Bộ. - Ghi chú: Nội dung chi tiết được quy định tại Mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi