Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410167-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220234473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Nguồn ngân sách huyện Nghi Lộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 08:40:00 đến ngày 2022-04-16 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,415,074,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 154,151,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu một trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5415074E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92688425E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hạng mục đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.707.537.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.415.074.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Đã phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4 - 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8 - 12T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 - 10T
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)
Đường từ xóm 2 đi xóm 6 Nghi Thuận (đoạn qua nhà thờ xứ Bình Thuận xã Nghi Thuận)
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Nguồn ngân sách huyện Nghi Lộc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc , địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Sơn; Địa chỉ: LK16, Khu đô thị Goldent City, Khối 14, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 236; Địa chỉ: Số 5, đường Lê Khôi, khối 11, phường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghi Lộc; Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc , địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông Hạng III trở lên - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021 (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có). Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Lưu ý: Các văn bản, hồ sơ công chứng phải trong vòng 12 tháng đến thời điểm đóng thầu - Các công trình tương tự đã hoàn thành có biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. Công trình hoàn thành 80% có giá trị khối lượng kèm theo được xác nhận của chủ đầu tư. - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký và đăng kiểm. Với trường hợp xe máy , thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. - Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, … phải kèm theo các giấy tờ có liên quan và xác nhận của chủ đầu tư là đã hoàn thành công trình có quy mô tính chất tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 154.151.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 02383.594.554 (trong giờ hành chính) + Số điện thoại thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983037314.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc; Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.861,78m3
2Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.921,98m3
3Đào khuôn đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.331,22m3
4Đào đất không thích hợp C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.357,88m3
5Đào nền, đào cấp đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V378,55m3
6Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1.285,48m2
7Mua vật liệu đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V8.881,5m3 
B Kết cấu KC1 đường bê tông
1Bê tông M300 mặt đường bê tông dày 24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.289,29m3
2Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V9.538,71m2
3Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9.538,71m2
4Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.948,9m
C Kết cấu KC2 nâng cấp
1Bê tông M300 mặt đường bê tông dày 24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V157,11m3
2Bù vênh Bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,26m3
D Kết cấu mặt đường nút giao
1Bê tông M300 mặt đường bê tông dày 24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V212,4m3
2Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V885m2
3Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V885m2
E Kết cấu vuốt nối đường cũ và dân sinh
1Bê tông M250 mặt đường bê tông dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,94m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V971,47m2
F Cống bản B=0,75 m
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,66m3
2Đào cống đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V687,56m3
3Đắp đất mang cống K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V500,2m3
4Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,65m3
5Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V177,68m3
6Bê tông thân M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V61,25m3
7Bê tông M250 (BT mối nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m3
8Bê tông tạo dốc M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,91m3
9Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,82m3
10Bê tông M200 (bê tông xà mũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,69m3
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.256,12kg
12Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.640,7kg
13Cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo Chương V984,41kg
14Cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo Chương V90,62kg
15Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
16Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V204cái
G Cống bản B=1,0 m
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,41m3
2Đào cống đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,05m3
3Đắp đất mang cống K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,17m3
4Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,83m3
5Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V39,83m3
6Bê tông thân cống M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V23,15m3
7Bê tông M250 (BT mối nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
8Bê tông tạo dốc M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,79m3
9Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,18m3
10Bê tông M200 (bê tông xà mũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,66m3
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,76kg
12Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V716,89kg
13Cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo Chương V137,87kg
14Cốt thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo Chương V14,66kg
15Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
16Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
H Hệ thống rãnh dọc 2 bên
1Đào rãnh đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V532,4m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,65m3
3Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V71,92m3
4Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V292,2m3
5Bê tông M200 ( bê tông rãnh đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,16m3
6Cốt thép rãnh đổ tại chỗ D Mô tả kỹ thuật theo Chương V17.126,13kg
7Bê tông thân cống đúc sẵn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V514,51m3
8Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V25.455,64kg
9Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.588cái
10Bốc xếp lên xe cấu kiện BTĐS bằng cần cẩu, TLMô tả kỹ thuật theo Chương V1.588ck
11Vận chuyển CK BTĐS cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V128,6310T/km
12Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V345,33m3
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V31.424,98kg
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V19.418,14kg
15Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.656cái
16Bốc xếp lên xe cấu kiện BTĐS bằng cần cẩu, TLMô tả kỹ thuật theo Chương V2.656ck
17Vận chuyển CK BTĐS cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,3310T/km
I Diện tích bãi đúc CKĐS
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m3
2San đầm đất mặt bằng K95 bằng máy 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
3Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
4Thanh thải bãi đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V36m3
J An toàn giao thông
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V54cọc
2Gắn tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
3Khoan bê tông mũi khoan D12, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V216lỗ khoan
4Lắp đặt biển tam giác D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Lắp đặt biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
K Chi phí đảm bảo giao thông
1Biển báo công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Công trực gác đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V100công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5415074E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92688425E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hạng mục đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.707.537.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.415.074.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.52
2 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông.31
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông.31
4 Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Đã phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4 - 1,25m32
2 Máy ủi 110CV1
3 Máy lu bánh thép 8 - 12T2
4 Máy lu rung ≥ 25T2
5 Máy nén khí 600m3/h1
6 Cẩu tự hành ≥ 5T1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
9 Máy đầm cóc ≥ 1,5kW2
10 Ô tô tự đổ 7 - 10T3
11 Ô tô tưới nước ≥5m31
12 Máy trộn BT ≥250l3
13 Máy hàn điện ≥ 23kW2
14 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW2
15 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
16 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->