Gói thầu: Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220411476-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ
Số hiệu KHLCNT 20211162464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 08:35:00 đến ngày 2022-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,400,978,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0037E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30435E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục tương tự như: Phần xây dựng, phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, thiết bị văn phòng…Yêu cầu: + Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (bản sao công chứng)+ Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự phần PCCC như sau: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND; + Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự phần đường dây và trạm biến áp có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này như sau: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.260.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng);- kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Kỹ sư điện- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về phòng cháy chữa cháy- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên (bản sao công chứng).- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động).- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 108 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy vận thăng (hoặc tời điện)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng (nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng và cung cấp lắp đặt: Hệ thống PCCC, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống camera quan sát, đường dây và trạm biến áp; chống mối công trình; cung cấp trang thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ hồ sơ
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (Nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 17 A đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên địa chỉ: Số 17a, đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HACICO Việt Nam, địa chỉ: Số 69 Giáp Nhất, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: số 02 đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên, địa chỉ: số 11A, đường Phan Đình Phùng, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên, địa chỉ: số 11A, đường Phan Đình Phùng, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên, địa chỉ: số 11A, đường Phan Đình Phùng, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 17 A đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên địa chỉ: Số 17a, đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựn; + Có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy; + Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết quý IV/2021 do Chi cục thuế xác nhận;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Thái Nguyên địa chỉ: Số 17a, đường Đội Cấn, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam, địa chỉ: Số 7 - Tràng Thi - Hoàn Kiếm - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch và Đầu tư - Bảo hiểm xã hội Việt Nam, địa chỉ: Số 7 - Tràng Thi - Hoàn Kiếm - Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch và Đầu tư - Bảo hiểm xã hội Việt Nam, địa chỉ: Số 7 - Tràng Thi - Hoàn Kiếm - Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
B PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
C PHẦN CỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,2742m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,7235100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8032tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4515tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1843tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7472tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7472tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,904100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 14.000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
D PHẦN MÓNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,63161m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,17621m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6027100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9167m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1709100m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1924100m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,779m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2894100m2
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1549100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7643tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1289tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6431tấn
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6016m3
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7651100m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2801100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3071m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,563m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8462m3
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065100m2
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m2
21Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4527100m2
22Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1759tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2236tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4154tấn
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,652m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5413100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2395100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2395100m3
29Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2395100m3
E PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
F PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5809m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6905100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2651tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,855tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1679tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5613m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7849m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4257tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,1605tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5673tấn
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1963100m2
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V196,9344m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5644m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,9582m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,1414100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,6708tấn
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8842100m2
18Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0944m3
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4522tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2559tấn
21Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7173100m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4023m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7588100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4537tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0253tấn
G PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0898m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V120,5556m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5243m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7727m3
5Xây chi tiết kiến trúcMô tả kỹ thuật theo chương V31,5822m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4791m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,0444m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6646m3
9Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V26,559m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V529,569m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.634,4042m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V247,6794m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V212,9606m2
14Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,2385m2
15Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V175,8296m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V329,7115m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V477,71m
18Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V168,36m
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.634,4042m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V718,5017m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.352,9059m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V867,4869m2
23Sản xuất lắp dựng cửa cuốn nan nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
24Bộ mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Tay điều khiển có nắp trượtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V3,58m
29Sản xuất cửa chống cháy, sơn tĩnh điện, màu ghi, cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V9,57m2
30Khóa, tay ngang cho cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Tay đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Sản xuất lắp dựng cửa cuốn chống cháy, nan cửa thép mạ điện dày 1.2mm sơn tĩnh điện, giới hạn chịu lửa EI60Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1785m2
34Mô tơ cửa cuốn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V10,95m
36Sản xuất lắp dựng cửa khung inox, kính trắng an toàn dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
37Khóa tay ngang cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Sản xuất lắp dựng cửa kính cường lực, kính dày 12 lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
39Kẹp gócMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Kẹp kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
44Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly (Austdoor hoặc loại tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,06m2
45Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly (Austdoor hoặc loại tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
46Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính mờ 6.38 ly (Austdoor hoặc loại tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,69m2
47Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly (Austdoor hoặc loại tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,56m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính, kính dán an toàn dày 6.38 ly (Austdoor hoặc loại tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
49Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung INOX , kính mờ an toàn dày 6.38 (Austdoor hoặc loại tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
50Sản xuất cửa chớp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
51Sản xuất vách khung nhôm, kính dán an toàn dày 6.38 ly (Austdoor hoặc loại tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,052m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V174,55m2
53Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V36,052m2
54Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.188,5138kg
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,46771m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V108,98m2
57Sản xuất lắp đặt rèm cửa (Rèm cầu vồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,78m2
58Lan can cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo chương V56,1861m2
59Tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V5,4md
60Trụ thangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V56,1861m2
62Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện chi tiết biển chữ cơ quan, chữ cao 250 (19 chữ chạm chắc chim+bông hoa biểu tưởng ngành)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Khung inox, tấm inox chạm biểu tượng ngànhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Sản xuất và lắp dựng khung thép đỡ bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V124,7986kg
65Sản xuất và lắp dựng cửa khung sắt, bịt tôn che cửa máiMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V378,9419m2
67Lát gạch lá nem - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7974m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V358,6722m2
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6862m2
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,4829m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V524,7551m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,052m2
74Làm trần chịu nước khu wcMô tả kỹ thuật theo chương V52,4829m2
75Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V484,4285m2
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,5764m2
77Ốp gạch WC, gạch KT 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V216,831m2
78Vách ngăn Compact khu WC dày 12mm (Bao gồm cả chân INOX và phụ kiện tay nắm, khóa cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,728m2
79Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0381m2
80Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2633tấn
81Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V146cái
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2633tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,221m2
84Lợp mái tôn lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2757100m2
85Tôn úp nóc (khổ 400 dày 0.45mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6208m
86Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3167m2
87Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,66131m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,2718100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5214100m2
H PHẦN CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
I * TỦ ĐIỆN TĐ-T:
1Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt máy biến dòng 125/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Vôn kế 0-500V và chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Ampe kế 0-100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C800xR600xS300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
J Tủ điện phòng ( BĐ1.1):
1Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
K Tủ điện phòng ( BĐ1.2):
1Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
L Tủ điện phòng ( BĐ1.3):
1Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
M Tủ điện phòng ( BĐ1.4):
1Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
N Tủ điện phòng ( BĐ1.5):
1Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 8 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
O Tủ điện TĐ2:
1Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
P Tủ điện phòng ( BĐ2.1):
1Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
Q Tủ điện phòng ( BĐ2.2):
1Lắp đặt các automat 3 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
R Tủ điện phòng ( BĐ2.3):
1Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 9 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
S Tủ điện phòng ( BĐ2.4):
1Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
T Tủ điện phòng ( BĐ2.5):
1Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
U Tủ điện tầng ( TĐ3):
1Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
V Tủ điện phòng ( BĐ3.1):
1Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
W Tủ điện phòng ( BĐ3.2)
1Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 12 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
X Tủ điện phòng ( BĐ3.3):
1Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện 6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
Y THIẾT BỊ ĐIỆN
1Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi, 220V/1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2ĐÈN LED PANEL (600x600)mm, 220V/40WMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
3Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, Lắp nổi, 220V/12WMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
4Công tắc đơn 250V-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Công tắc đôi 250V-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
6Công tắc ba 250V-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Công tắc đảo chiều đơn 250V-10A lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Công tắc đảo chiều đôi 250V-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Ổ cắm đôi 3 CỰC 250V-16A, âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
10Hộp âm sàn 6 MODULE (02 ổ cắm điện, 01 mạng, 01 thoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Z KHỐI LƯỢNG CÁP
1Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
2Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
5Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.365m
6Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.675m
7Dây tiếp địa CU/PVC 1x10MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
8Dây tiếp địaCU/PVC 1x6MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
9Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.462m
10Ống nhựa PVC D40 chống cháy luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V75m
11Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V130m
12Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.220m
13ống mềm ruột gà D20,(kèm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 100x50mm (kèm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
15Chuyển hướng máng cap 100x75Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AA CHỐNG SÉT, NỐI ĐẤT
1Gia công kim thu sét D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
3Dây dẫn sét thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
5Đào đường rãnh cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,18751m3
6Đắp đất rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V54,1875m3
AB PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
2Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
4Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
9Cút PPR-D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Cút PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Cút PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Cút PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Tê PPR-D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Tê PPR-D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Tê PPR-D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Kép nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
20Cút PPR D20 (ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
21Côn PPR-D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
26ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
27ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
28ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
29ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
30Chếch 135 độ nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
31Chếch 135 độ nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
32Chếch 135 độ nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
33Cút nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
34Y 135 PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
35Y 135 PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Côn thu PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
37Côn thu PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Phễu thu sàn (INOX) D60-ngăn mùi 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
39Lắp đặt phễu thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
41Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
42Lô cuốn giấyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
43Dây cấp nước cho xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Xiphong cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
49Van tự động tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
50Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
51Máy bơm ly tâm Q=3m3/h, H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Rọ hút bơm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Van phao cơ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AC HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,2039100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V68,2039100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,2039100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,2039100m3
AD HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8599100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,94441m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,41221m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3261m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5395100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8168m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7406tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0136tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0314100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8528100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,506m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3288100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6266100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6266100m3
15Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6266100m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3494m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0674tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4064tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4343100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6211m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2038100m2
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9776m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6094m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3054m3
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,848m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V221,3707m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V503,5407m2
28Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V167,8624m2
29Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V111,9m
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V724,9114m2
31Sản xuất hàng rào sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000,7955kg
32Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V143,77m2
33Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V72,82241m2
34Sản xuất và lắp đặt cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V8,9232m
35Phụ kiện bánh xe, chốt hãm cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Đường ray và dây điện nối từ phòng bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V17,16m
37Làm chữ hộp inox biển trụ sởMô tả kỹ thuật theo chương V2,365m2
38Sản xuất lắp dựng cánh cổng sắt phụMô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
AE HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,929100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6447100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V282,1949m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V18,5788100m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,41491m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9951m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542100m3
9Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4614m3
11Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2788100m2
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1219m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0672m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2788100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2553tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0452m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V197,9764m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V197,9764m2
AF HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,56031m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V661m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,1868m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5637100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5637100m3
6Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5637100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2979m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0499100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8364m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
11Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4627m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
14Tấm đan gang đậy hố ga KT 700x700x50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1176m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1601 đoạn ống
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100 m
22Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
24Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
25Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
26Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
27Cút PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Cút PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt ống nhựa uPVC- Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m
31Lắp đặt chếch uPVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt chếch uPVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
AG HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CỨU HỎA, BỂ TỰ HOẠI, BỂ TÁCH MỠ
AH BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,56181m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7406100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8128100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3434100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3434100m3
6Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3434100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4474m3
8Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428100m2
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,8856m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5759100m2
11Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3544tấn
12SXLD cốt thép bể đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8869tấn
13Thang INOX xuống bể, INOX D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38kg
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
15Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021tấn
16Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7499100m3
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,376m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,904m2
21Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,904m2
22Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V187,28m2
23Sản xuất và lắp dựng nắp tôn INOX bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Khoá bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Giăng chống thấm ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,2m
26Quét dung dịch chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V187,28m2
AI BỂ PHỐT, BỂ TÁCH MỠ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,38661m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2259100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2259100m3
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2259100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3722m3
7Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0208m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2221tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,208tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1561100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,148m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9295m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1201m3
15Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,0179100m2
17Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,85m2
19Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,85m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,694m2
21Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48,544m2
22Chống thấm tường bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V48,544m2
AJ HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
AK PHẦN MÓNG CỘT
1Đào móng chân cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,721m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
6Rải lưới báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V168m2
7Xếp gạch bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V3.054,5455viên
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m3
11Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m3
AL PHẦN TỦ ĐIỆN
AM Tủ ATS ( Vỏ tủ KTC1800xR800xS600mm)
1Bộ ATS 4 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCCB 3P 125A 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3MCCB 3P 50A 18AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCCB 3P 40A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCCB 3P 25A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCCB 3P 20A 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7MCCB 1P 63A 16kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8MCCB 1P 32A 16kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt máy biến dòng 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Vôn kế 0-600VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Ampe kế 0-125AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: 1800xR800xS600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AN Tủ điện TMB.SH (Vỏ tủ KT C500xR300xS250mm và phụ kiện)
1MCB 3P-20A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCCB 3P-16A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Biến dòng 20/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Vôn kế 0-600VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Ampe kế 0-125AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C500xR300xS200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AO Tủ điện TMB.PC (Vỏ tủ KT C500xR300xS250mm và phụ kiện)
1MCCB 3P-50A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 3P-32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Biến dòng 50/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Vôn kế 0-600VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Ampe kế 0-125AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C500xR300xS200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AP HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
1Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
2Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Thanh đồng dẹt 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
AQ THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp dựng cột thép liền cần chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
2Lắp đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Khung thép đế móng cột đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Lắp đặt đèn trụ cổng D400, bóng led 12WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
6Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V51 đầu cáp
7Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cửa
8Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
9Cáp Cu/XLPE/FR/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
10Cáp Cu/XLPE/FR/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Cáp Cu/XLPE/FR/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
12Cáp Cu/XLPE/PVC (4x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
13Cáp Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
15Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
16Dây tiếp địa Cu/PVC (1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
17Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
18Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
19Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V295m
20Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
21Ống HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
22Ống HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V61m
23ống nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
24ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
25ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
AR HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,241m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013100m3
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
7Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
11Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V93,64kg
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1481tấn
14Sản xuất giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2091tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1481tấn
16Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2091tấn
17Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V55,58751m2
18Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Lợp mái tôn 3 lớp tôn chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3944100m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m2
21Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
22Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,528m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,292m3
25Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi, 220V/1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
28Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
31Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
33Dây dẫn sét thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
35Lắp đặt cút uPVC- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt chếch uPVC- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Lắp đặt Y135 - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Cầu thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AS HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,321m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,951m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3745m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0677tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1762tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602100m2
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5614m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3305tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6256m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0915tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m2
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2021m3
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3448100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4014m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0661100m2
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,1761m2
31Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2676m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3681m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,098m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,754m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4244m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7331m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,182m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7m
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,3604m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,8311m2
43Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1501100m2
44Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1912m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8382m3
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5584m2
48Sản xuất và lắp dựng cửa đi một cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
49Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt, hai cánh, cửa nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V8,05m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,9925m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,95271m2
53Quét vật liệu chống thấm 3 lớp (Sika hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9888m2
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m2
55MCB 2P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56MCB 1P 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57MCB 1P 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58MCB 1P 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Contactor 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Nút ấn on/OffMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Tủ điện (400x300x250)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
63Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi, 220V/1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
68Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
69Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
71Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
73Dây dẫn sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
74Thanh nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
76Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AT HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CHUNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0798m3
4Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1886100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3114m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3551tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8599tấn
8Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6366100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1664100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,6088m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1639100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1639100m3
13Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1639100m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5633m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4424tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1761m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1049tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6023tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2887100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3523m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1442tấn
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9648100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7213m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1073tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2241100m2
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4082tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4082tấn
31Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,736m3
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3335m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V150,404m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V193,9004m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5698m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,33m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3097m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,84m
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V262,2304m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,7137m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8148100m2
44Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V14,02m
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V33,2526m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6443m3
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2347m3
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1926m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7044m2
50Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312m2
51Sản xuất và lắp đặt cửa khung nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,74m2
52Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
53Sản xuất cửa cuốn kéo tayMô tả kỹ thuật theo chương V8,107m2
54Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V8,107m2
55Sản xuất cửa khung thép bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
57Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,62841m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V139,826m2
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V139,826m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4882m2
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
64MCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65MCB 2P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Tủ điện 8 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
71Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, Lắp nổi, 220V/12WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
74Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
77Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
78Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
79Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
81Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
83Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
84Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
85Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,11m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
88Lắp đặt chậu rửa bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Lắp đặt vòi rửa bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Lắp đặt ống nhựa PPR -Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR -Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
92Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
93Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
94Cút PPR-D20 (ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Kép nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Đầu bịtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Cút PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Cút PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Côn PPR-D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
102ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
103ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
104Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Chếch 135 độ nhựa UPVC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Cút UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Cút UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Y 135 PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Côn thu PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Côn thu PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
112Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Cầu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Y 135 PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AU HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,481m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429100m3
5Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
11Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V187,28kg
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1873tấn
13Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2766tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2961tấn
15Lắp dựng giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2766tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2961tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,96681m2
18Bu lông lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
19Lợp mái tôn 3 lớp, tôn chống nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8253100m2
20Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
21Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
24Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
27Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
30Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
34Lắp đặt cút uPVC- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt chếch uPVC- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Lắp đặt Y135 - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Cầu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AV HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
AW CHỐNG MỐI HÀO NGOÀI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,231m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2523100m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V25,23m3
AX CHỐNG MỐI HÀO TRONG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,051m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1905100m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V19,05m3
AY CHỐNG MỐI MẶT NỀN
1Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V150,531m2
AZ CHỐNG MỐI MẶT TƯỜNG
1Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V311,83m2
BA HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ GIÁM SÁT AN NINH
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo chương V121 thiết bị
2Lắp đặt thiết bị chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
3Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Đầu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
4Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - MonitorMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
5Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
6Cài đặt hệ thống camera và hệ thống xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 hệ thống
BB HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
BC PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9máy
3Lắp đặt quạt thông gió trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
BD PHẦN ỐNG GIÓ
1ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Ống gió mềm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Tê nối ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Cút UPVC DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
BE PHẦN ỐNG GAS/DỊCH
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
7Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
9Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
BF PHẦN ỐNG NƯỚC NGƯNG
1Ống nước ngưng PVC - D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
2Ống nước ngưng PVC - D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Ống nước ngưng PVC - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
4Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
5Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
6Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
7Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
BG PHẦN ĐIỀU KHIỂN
1Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
BH HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BI HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Ắc quy loại khô, 12 V – 30 AHMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường+đếMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
4Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường (trên trần giả)+đế+đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
7Lắp đặt chuông, đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
8Module điều khiển cửa sậpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Dây tín hiệu chống cháy 2x1.0 mm2 loại xoắn chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V615m
10Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
11Lắp đặt Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V567m
12Lắp đặt Ống gen mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Lắp đặt Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
14Box chia ngả D20 + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
15Hộp 100x50 + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Rắc co ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
17Tiêu lệnh chữa cháy + bảng nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
BJ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt công tắc đo mực nước vào bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bình cầu nổ chữa cháy tự đồng ABC 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
5Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bình
6Lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
7Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
BK TRẠM BƠM CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
3Lắp đặt bình áp lực V=200LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Van cổng DN100 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Van cổng DN80 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Van cổng DN65 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Van một chiều DN65 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Y lọc DN80 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Khớp nối mềm DN80 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Khớp nối mềm DN65 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Đồng hồ áp lực + van bi DN15 0-25 kg/cm2+ ống cong D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Công tắc áp suất loại đơn + van bi DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Rọ hút DN80 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Côn thu lệch tâm D80xD cổ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Côn thu đồng tâm D65xD cổ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Tê thép đen DN100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tê thép đen DN100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Tê thép đen DN80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cút thép đen DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Cút thép đen DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Cút thép đen DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Bích thép đen DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
23Bích thép đen DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V9cặp bích
24Bích thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
25Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,5mm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
26Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,0mm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
27Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
BL HỆ THỐNG CHỮA CHÁY KHÍ FM200
BM BÁO CHÁY KHÍ FM200:
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Lắp đặt Đầu báo cháy khói thường+đếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vàoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt Đèn cảnh báo chuẩn bị xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt Nút nhấn xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt Nút nhấn dừng xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt Còi báo xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Chuông báo xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Đèn chớp báo xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Dây tín hiệu chống cháy 2x1 mm2 loại xoắn chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Lắp đặt Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V16m
14Lắp đặt Ống gen mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
BN CHỮA CHÁY KHÍ FM200:
1Lắp đặt Bình FM200, loại 40L kèm van đầu bình.Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt Van kích hoạt đầu bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
4Lắp đặt Đầu xả khí 360 độ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
5Lắp đặt Đầu xả khí 360 độ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
6Giá đỡ 02 bình khíMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
7Ống thép đúc SCH40 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
8Ống thép đúc SCH40 DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
9Ống thép đúc SCH40 DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
10Tê thép đúc SCH40 DN25X25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tê thép đúc SCH40 DN20X20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cút thép đúc SCH40 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Cút thép đúc SCH40 DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Cút thép đúc SCH40 DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Côn thu thép đúc SCH40 DN25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Côn thu thép đúc SCH40 DN20x15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Đai treo + đai ôm ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Đai treo + đai ôm ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Đai treo + đai ôm ống D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Ti ren M1Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
BO ĐÈN EXIT SỰ CỐ:
1Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng-Đèn exit không chỉ hướng kèm bộ lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
2Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng-Đèn exit chỉ 1 hướng kèm bộ lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố-Đèn sự cố mắt ếch kèm bộ lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
4Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V106m
5Lắp đặt Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V106m
6Box chia ngả D20 + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
7Rắc co ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
BP CÔNG VIỆC KHÁC:
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V311m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61m2
3Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
BQ HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY - TRẠM BIẾN ÁP
BR Đường cáp ngầm 22kV
BS Rãnh cáp trên vỉa hè chưa hoàn thiện
1Đào kênh mương (rãnh cáp), chiều rộng ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812100m3
2Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
3Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V252viên
4Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,2521000v
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m3
BT Tiếp địa RC-6
1Đào kênh mương (rãnh cáp), chiều rộng ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
2Thép đenMô tả kỹ thuật theo chương V68,64kg
3Dây nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V26,64kg
4Chi tiết mạMô tả kỹ thuật theo chương V1,88kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
6Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V310 m
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
BU Xà rẽ XN-1L
1Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V49,38kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BV Xà đỡ lèo XP-1
1Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V21,92kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
BW Xà cầu dao
1Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V86,89kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BX Ghế thao tác cầu dao
1Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V74,83kg
2Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
BY Thang trèo 2m
1Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V23,29kg
2Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
BZ Thang trèo 4m
1Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V38,16kg
2Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
CA Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van
1Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V39,14kg
CB Đai treo cáp ngầm trên cột
1Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10,65kg
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
CC Bộ truyền động cầu dao
1Thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V19,25kg
2Cần truyền động F32Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m
3Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
CD Sứ đứng RE-24KV + TY
1Sứ đứng RE-24kV+ TyMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 sứ
CE Cầu chì tự rơi 24kV
1Cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CF Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPE
1Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031km/1 dây
CG Cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV-1x50mm2
1Cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V91,8md
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
CH Ống nhựa HDPE 130/100
1Ống nhựa HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V79,56md
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
CI Đầu cáp co ngót nhiệt ngoài trời 3(1x50)mm2
1Đầu cáp co ngót nhiệt 3(1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
CJ Vật liệu điện khác
1Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Dây định hình buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Kẹp cáp lòng mo A35/150Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
5Đầu cốt Páp AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
7Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Biển báo cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
CK Xây dựng TBA
CL Móng TBA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0849tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3312m3
5Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m3
CM TIẾP ĐỊA TRẠM
1Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m3
2Thép mạMô tả kỹ thuật theo chương V205,5kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V110 cọc
4Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V3,310 m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m3
CN Đầu cáp Tplug 1x50
1Đầu cáp Tplug 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
2Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
CO Đầu cáp Eblbow 24kV
1Đầu cáp Eblbow 24kV -95Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu
2Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu cáp
CP VẶT LIỆU ĐIỆN KHÁC
1Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
2Cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế Cu/XLPE/PVC3x95+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8md
3Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
4Cáp đồng mềm M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Đầu cos đồng 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đầu cos đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu cốt
9Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
10Biển tên TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Biển báo TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CQ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CR
CS THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa treo tường CS 12.000 BTU 1 chiềuĐiều hòa 1 chiều 12.000 BTU; Làm lạnh nhanh, thoải mái dễ chịu; Khử mùi, diệt khuẩn hiệu quả nhờ tấm lọc Apatit Titan; Dàn đồng, cánh tản nhiệt phủ lớp chống ăn mòn; Bảo hành: Máy 1 năm, máy nén 5 năm
(Model:
FTF35UV1V 12000BTU Daikin nhập khẩu chính hãng hoặc loại tương đương)
4Cái
2Điều hòa 1 chiều- 18.000BTU (2HP)Điều hòa 1 chiều 18.000BTU - Gas R32; Làm lạnh nhanh, độ ồn thấp; Phin lọc Aptatit titan diệt khuẩn khử mùi; Bảo hành: Chính hãng 12 tháng (Model: FTC50NV1V/RC50NV1V Daikin nhập khẩu chính hãng hoặc loại tương đương)9Cái
3Điều hòa 1 chiều - 24.000BTUĐiều hòa 1 chiều 24000BTU - Gas R32; Công nghệ Inverter, làm lạnh nhanh COANDA; Phin lọc Aptatit titan diệt khuẩn khử mùi; Bảo hành: Chính hãng 12 tháng(Model: FTKC71TVMV/RKC71TVMV Daikin nhập khẩu chính hãng hoặc loại tương đương)5Cái
CT THIẾT BỊ PCCC
CU Hệ thống báo cháy
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhModel: Alpha 4/8/12
Hãng SD3, xuất xứ: Pháp,
(hoặc loại tương đương)
Mới 100%, chưa qua sử dụng
1Chiếc
CV Hệ thống chữa cháy
1Máy bơm chữa cháy điệnQ =24-78m3/h, H =78-58,3m;
Bơm li tâm trục ngang dạng End Suction;
Thông số: Q= 54m3/h, H=35m;
Công suất: 7.5Kw-3pha-380V-50Hz-IP55-Class F- IE1- 2900rpm;
Động cơ điện;
Vật liệu: Thân bơm bằng gang, cánh bơm bằng đồng thau, trục bơm bằng thép không gỉ
(Nhãn hiệu: EBARA, xuất xứ đầu bơm: Indonesia hoặc loại tương đương)
1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ DiezelQ = 24-78m3/h, H =89-71m; Bơm li tâm trục ngang dạng End Suction; Thông số: Q= 54 m3/h , H=35m; Công suất: 9Kw-3000rpm; Động cơ Diezel; Vật liệu: Thân bơm bằng gang, cánh bơm bằng đồng thau, trục bơm bằng thép không gỉ; Kèm theo bình 1 dầu 20 Lít + 1 bình acqui 50A(Nhãn hiệu: EBARA, xuất xứ đầu bơm: Indonesia hoặc loại tương đương)1Chiếc
3Tủ điểu khiển cho 1 Bơm diezel 9kw + Bơm điện 7.5kwLinh kiện chính hiệu LS lắp ráp tại Việt Nam hoặc loại tương đương;Đèn báo pha 3 chiếc: Đỏ, vàng, xanh (3 pha); Đồng hồ V, đồng hồ A (Nếu có yêu cầu thêm); Đèn báo hoạt động (Đèn Run), đèn báo dừng (Đèn Stop);Nút ấn chạy (Start), nút ấn dừng (Stop), công tắc chuyển mạch (Auto - Man); Aptomat tổng; Khởi động từ (Contactor và rơ le nhiệt); Rơ le bảo vệ mất pha, ngược pha, quá áp, thấp áp1tủ
4Bình FM200, loại 68L nạp 65 kg kèm van đầu bìnhLoại 68L nạp 65 kg kèm van đầu bình Mới 100%, chưa qua sử dụng Nhãn hiệu: PNP/Hàn Quốc hoặc loại tương đương;2Bình
CW THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Quầy giao dịch (không bao gồm mặt đá)Kích thước: 850x7490x1050; Gỗ MDF; Toàn bộ ngăn kéo, vách thùng bằng gỗ ép dày 20mm, mặt bàn, các tấm chân bàn dày 30mm. Mặt ngoài dán Verneer mầu nâu sáng liên kết bằng giá thép và vít gỗ, keo;
Chi tiết tại bản vẽ kèm theo)
7,49m
2Ghế chờ (2 chỗ ngồi)Kích Thước: W1220 x D630 x H820 mmGhế phòng chờ, ghế băng chờ khung thép, gồm 2 chỗ Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện Chân và tay ghế bằng chất liệu hợp kim mạ Ni-CrGhế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng Model: GPC02-2 Hòa Phát hoặc loại tương đương2Bộ
3Ghế chờ (3 chỗ ngồi)Kích Thước: W1830 x D650 x H820 mmGhế phòng chờ, ghế băng chờ khung thép; gồm 3 chỗ. Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện; Chân và tay ghế bằng chất liệu hợp kim mạ Ni-Cr; Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng Model: GPC02-3 Hòa Phát hoặc loại tương đương3Bộ
4Ghế chờ (4 chỗ ngồi)Kích Thước: W2420 x D650 x H820 mmGhế phòng chờ, ghế băng chờ khung thép; gồm 4 chỗ; Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện; Chân và tay ghế bằng chất liệu hợp kim mạ Ni-Cr; Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng Model: GPC02-4 Hòa Phát hoặc loại tương đương2Bộ
5Ghế nhân viênKích Thước: W600xD580xH(945-1070) mmGhế xoay lưng trung; Đệm tựa bọc vải nỉ êm ái; Tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi; Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển Model: SG1425 - Hòa Phát hoặc loại tương đương14Chiếc
6Ghế xoayKích thước: Ø550 x H(725-845) mm; Ghế có tựa, đệm tựa bọc PVC; khung thép chính sử dụng ống Ø25.4; Chân sơn có bánh xe di chuyển và có thể tăng chỉnh được chiều cao.Model: GCN102TS-Hòa Phát hoặc loại tương đương2Chiếc
7Tủ tài liệuKích thước: W1000 x D450 x H1830 mm;Tủ gồm 2 khoang: khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở; khoang dưới có 2 cánh sắt mở Model: TU09K3 - Hòa Phát hoặc loại tương đương13Chiếc
8Bàn làm việcKích thước: W1400 x D700 x H750 mm; Chân gỗ đệm nhựa chịu lực; yếm lửng thẳng trang trí; Hộc treo liền bàn tiện dụng; Gỗ công nghiệp Melamine cao cấp. Model: HP140HL - Hòa Phát hoặc loại tương đương12Chiếc
9Giá tài liệuKích thước: W1960 x D450 x H2070 mm; Giá sắt thư viện; Giá có 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu; Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao; Sắt sơn tĩnh điện cao cấpModel: GS5K2 - Hòa Phát hoặc loại tương đương10Chiếc
10Bàn, ghế giám đốcKích thước: W1800 x D900 x H760 mm; Bàn lãnh đạo mặt lượn cong, có tấm PVC trang trí;Yếm bàn ghép hộp trang trí khác màu gắn nẹp nhôm trang trí; Chân bàn ghép hộp; kết hợp với ghế giám đốcBàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp Model:DT1890H35-Hòa Phát hoặc loại tương đương1Bộ
11Tủ giám đốcKích thước: W1755 x D420 x H1995 mm;Tủ tài liệu sơn PU 4 buồng; Phía trên gồm 4 khoang cánh kính để tài liệu; Phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 khoang cánh mở; Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp Model: DC1800H6-Hòa Phát hoặc loại tương đương1Chiếc
12Ghế tiếp khách 1Kích thước: W725 x D755 x H820 mm Loại ghế tĩnh, 1 chỗ ngồi; Chân khung thép mạ, đệm tựa bọc da cao cấpModel: SF80-1 Hòa Phát hoặc loại tương đương6Chiếc
13Ghế tiếp khách 2Kích thước: W1930 x D755 x H820 mm; Ghế sofa 3 chỗ ngồi; chân khung thép mạ, đệm tựa bọc da cao cấpModel: SF80-3 Hòa Phát hoặc loại tương đương1Chiếc
14Bàn tiếp kháchKích thước:W1200 x D600 x H450 mm; Bàn Sofa mặt hình chữ nhật; Chân gỗ tự nhiên, khung gỗ mặt kính trang trí, mặt kính dày 10mm vát canh; có đợt để đồ;Model: BSF80 - Hòa Phát hoặc loại tương đương3Chiếc
15Ghế họpKích thước:W600 x D630 x H990mm; Ghế họp chân quỳ lưng trung; Chân thép sơn tĩnh điện bền đẹp; Tay ghế kiểu cách bằng nhựa; Đệm tựa mút bọc da dày êm ái khi ngồi; Chân sơn, đệm tựa bọc da, tay nhựa Model: SL606 - Hòa Phát hoặc loại tương đương2Chiếc
16Bàn, ghế phó giám đốcKích thước: W1800 x D900 x H760 mm; Bàn lãnh đạo mặt lượn cong, có tấm PVC trang trí;Yếm bàn ghép hộp trang trí khác màu gắn nẹp nhôm trang trí; Chân bàn ghép hộp; kết hợp với ghế giám đốcBàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp Model:DT1890H35-Hòa Phát hoặc loại tương đương2Chiếc
17Tủ phó giám đốcKích thước: W1350 x D400 x H2000 mm;Tủ tài liệu sơn PU 3 buồng;Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo; Phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở; Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp Model: DC1340H1-Hòa Phát hoặc loại tương đương2Chiếc
18Bục phát biểuKích thước: W800 x D600 x H1200 mm; Kiểu dáng nhẹ nhàng thanh thoát; Phần thân thiết kế vát cong sang trọng; Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpModel: LT02 - Hòa Phát hoặc loại tương đương1Chiếc
19Bàn tượng Bác HồKích thước: W800 x D600 x H1200 mm; Bục tượng bác màu G15 kết hợp giấy vân đốm; Phần trên bục cách điệu đài sen trang trí, mang ý nghĩa gắn liền với hình tượng chủ tịch Hồ Chí Minh; Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpModel: LTS01- Hòa Phát hoặc loại tương đương1Chiếc
20Bàn đại biểuKích thước: W1200 x D500 x H750 mm; Mặt bàn bằng gỗ sơn phủ PU cao cấp hình chữ nhật; Yếm dài sát đất, trang trí hình quả trám; Chân gỗ có đệm nhựa chống trượt; Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpModel: BTH12DH1-Hòa Phát hoặc loại tương đương2Chiếc
21Ghế hội trườngKích thước: W405 x D500 x H1050 mm;Ghế hội trường gỗ tự nhiên; Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ; Tựa liền khung có 1 nan bản rộng bọc vải nỉ; Đệm bọc vải nỉ êm áiModel: GTH02 - Hòa Phát hoặc loại tương đương48Chiếc
CX PHẦN THIẾT BỊ AN NINH
1Camera IP bán cầu 2MPCảm biến CMOS, kích thước: 1/2.8″; Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264; Ống kính 2.8/4 mm, Hồng ngoại 30m; Tính năng WDR 120dB; 3D DNR; ICR; BLC; Hỗ trợ thẻ nhớ micro SD/SDHC/SDXC tối đa 256GB; Tích hợp Mic trên camera; Hỗ trợ các tính năng phát hiện thông minh; Chuẩn chống nước IP 67, và chống đập phá: IK10
Mã sản phẩm:
DS-2CD2123G2-IU
Hãng: HIKVISION
hoặc loại tương đương
5Chiếc
2Camera IP thân 2MPChuẩn nén hình ảnh: H265+; Cảm biến CMOS 1/2.8″ 2.o megapixel; Độ phân giải 1920 x 1080/2688 x 1520 @25fps; Ống kính 2.8/4/6mm, @F1.6; Đèn hỗ trợ ánh sáng trắng: tầm xa 40m; Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB, hỗ trợ ANR; Chụp ảnh khuôn mặt; 4 tính năng VCA; Tiêu chuẩn IP67 Mã sản phẩm: DS-2CD2027G2-LU Hãng: HIKVISION hoặc loại tương đương7Chiếc
3Switch 16 cổng PoESwitch mạng 16 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/1000M , Layer 2; Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 135W; Bốn chế độ hoạt động; Chế độ mở rộng : cổng 9-16, khoảng cách tối đa PoE tối đa 250m với dây mạng CAT5e; Chế độ cách ly: Mỗi cổng 100M có 1 VLAN riêng, cách ly với các cổng khác và ngăn ngừa tấn công mạng; Chế độ tiêu chuẩn : mặc định, hoạt động bình thường; Chế độ ưu tiên : Cổng ưu tiên , port1-8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ; Chống sét : 4KV cho mỗi cổng; Vỏ kim loại; Nguồn 100-240VAC;Có tùy chọn cổng quang SDF Mã sản phẩm: DS-3E0318P-E/M(B) Hãng: HIKVISION hoặc loại tương đương1Chiếc
4Đầu ghi 16 kênhĐầu ghi hình 16 kênh camera IP; Chuẩn nén hình ảnh H.265+/H.264 với hai luồng dữ liệu; Hỗ trợ hiển thị 2CH 4K và 4CH 1080, 16CH 720; Băng thông đầu vào max 80Mpb; Hỗ trợ lên đến camera 8MP; Hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/8/16 camera; Hỗ trợ 1 ổ cứng 8TB; Chất liệu kim loại. Mã sản phẩm: NVR4116HS-4KS2Hãng: DAHUAhoặc loại tương đương2Chiếc
5Ổ cứng lưu trữ HDD 4TBỔ cứng 4TB; Thích hợp trong hệ thống camera; Bộ nhớ đệm: 64MB Cache; Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s max); Tốc độ quay: 5400RPM Mã sản phẩm: WD40PURZHãng: WD hoặc loại tương đương1Chiếc
6Màn hình Tivi 32 inchKích cỡ màn hình: 32 inch; Loại tivi: Smart Tivi: Độ phân giải: HDLoại màn hình: LED viền (Edge LED), IPS LCDCông nghệ hình ảnh: Chế độ hình ảnh tự nhiên, HDR…Kết nối Internet: Cổng mạng LANWifi; Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động); 1 cổng USB…Hãng: Samsunghoặc loại tương đương2Chiếc
7Trung tâm báo động 4 zoneBáo động bằng còi hú 120dB và báo bằng tín hiệu đèn, tiếng kêu trên bàn phím điều khiển; Nguồn 16.5 VAC; Nhiệt độ hoạt động 0 độ C - 49 độ C; Kích thước 28.6 x 28.6 x 8.9 cm; Bình accu 7Ah dự phòng Mã sản phẩm: NX-4Hãng : GE - Mỹhoặc loại tương đương1Bộ
CY THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Cầu dao cách ly 24kV-400AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Máy biến áp 75kVA 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Tủ điện hạ thế 150A 4 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Trụ TBA 75kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0037E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30435E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục tương tự như: Phần xây dựng, phòng cháy chữa cháy, trạm biến áp, thiết bị văn phòng…Yêu cầu: + Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (bản sao công chứng)+ Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự phần PCCC như sau: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND; + Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự phần đường dây và trạm biến áp có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này như sau: Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.260.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng).- kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng 2 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng);- kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- Kỹ sư điện- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)32
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- kỹ sư cấp thoát nước- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)32
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về phòng cháy chữa cháy- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 01 công trình xây dựng có hạng mục tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)32
6 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên (bản sao công chứng).- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)32
7 Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ an toàn lao động 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan (bản sao công chứng)- kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động).- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25 m31
2 Máy ủi công suất ≤ 108 Cv1
3 Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 7 tấn4
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L2
6 Máy đầm cóc Không yêu cầu1
7 Máy đầm dùi công suất 1,5Kw2
8 Máy đầm bàn công suất 1,1Kw2
9 Máy khoan bê tông Không yêu cầu3
10 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu2
11 Máy hàn ống nhựa Không yêu cầu2
12 Máy hàn công suất 23Kw2
13 Pa lăng xích Không yêu cầu1
14 Máy cắt thép công suất ≤ 5 Kw1
15 Máy uốn thép công suất ≤ 5 Kw1
16 Máy thủy bình Không yêu cầu1
17 Máy toàn đạc Không yêu cầu1
18 Máy ép cọc lực ép ≥ 150 tấn1
19 Cần trục ≥ 10 tấn1
20 Máy vận thăng (hoặc tời điện) Không yêu cầu1
21 Máy lu ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->