Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác chăm sóc, nuôi dưỡng người có công cách mạng năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201226249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Thương mại Thuận Phong |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác chăm sóc, nuôi dưỡng người có công cách mạng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201226175 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tại Quyết định số 2010/QĐ-LĐTBXH ngày 31/12/2019 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 14:11:00 đến ngày 2020-12-19 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,359,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera trong các phòng ở, sinh hoạt chung, hành lang | 20 | cái | - Camera IP bán cầu hồng ngoại – Hỗ trợ mã hóa 2 luồng với định dạng H.265 và H.264 – Cảm biến CMOS kích thước 1/2.7” 4Megapixel CMOS – Độ phân giải 4.0 Megapixel – Độ phân giải ghi hình 20fps@4M(2688×1520) &25/30fps@3M(2304×1296) – Ống kính cố định 3.6mm – Tầm xa hồng ngoại 30m – Chế độ ngày đêm (ICR), chống ngược sáng thực WDR(120dB), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR) – Hỗ trợ xem hình bằng nhiều công cụ: Web, phần mềm CMS (DSS/PSS) và DMSS – Chuẩn tương thích: Onvif 2.4 – Chuẩn chống nước: IP67 – Điện áp: DC12V hoặc PoE (802.3af) – Công suất: 6W | ||
| 2 | Camera ngoài trời | 1 | cái | – Độ phân giải: 1/3” 3Megapixel progressive scan CMOS – 20fps@3M(2304×1296) & 25/30fps@1080P (1920×1080) – Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.01Lux/F2.0 (Color), 0Lux/F2.0(IR on) – Chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống nhiễu (3D-DNR) – Ống kính cố định: 3.6mm – Tầm xa hồng ngoại: 30m – Tích hợp: Wi-Fi (IEEE802.11b/g/n), khoảng cách wi-fi 50m – Chuẩn tương thích: ONVIF, PSIA, CGI – Chuẩn ngâm nước: IP66 – Điện áp: DC 12V – Công suất: | ||
| 3 | Camera quan sát toàn bộ khu ở | 1 | cái | - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8″ CMOS 2.0 Megapixel - Ống kính: 7.9mm-316mm (f1.6-f6.1) 30X Optical zoom - Tầm xa hồng ngoại: 500m, Led lazer - Tính năng đặc biệt: Smart Tracking, Hi-PoE - Nguồn: AC24V - Hỗ trợ khác: IP67 | ||
| 4 | Đầu ghi hình Camera | 1 | cái | – Đầu ghi hình 64 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4K. – Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.264/MJPEG/MPEG4 với hai luồn dữ liệu – Độ phân giải hỗ trợ lên đến 12Mp/8Mp/6Mp/5Mp/4Mp/3Mp/1080P/ 720P/ D1 – Băng thông đầu vào max 320Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 12MP – Cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA với phân giải 3840×2160, 1920×1080, 1280×1024, 1280×720, 1024×768 – Chế độ chia hình 1/4/8/9/16/25/36 – Hỗ trợ xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera – Hỗ trợ 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động, xâm nhập, mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips – Hỗ trợ kết nối nhiều thương hiệu camera với chuẩn tương thích Onvif 2.4 – Hỗ trợ 8 ổ cứng lên đến 48TB, 1 cổng eSATA, USB hỗ trợ 4 cổng – Hỗ trợ 1 cổng RJ4(10/100/1000M), 1 cổng RS232, 1 cổng audio vào ra hỗ trợ đàm thoại 2 chiều – Hỗ trợ điều khiển quay quét thông minh với giao thức cùng loại – Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. – Hỗ trợ cấu hình thông minh qua P2P, quản lý đồng thời 128 tài khoản kết nối – Điện áp AC 100~240V, 50/60 Hz – Công suất không ổ cứng: 16.7W – Môi trường làm việc : -10 ~ 55 độ C – Chất liệu kim loại. | ||
| 5 | Tivi | 1 | cái | - Kích thước màn hình: 40 inch - Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080px) - Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN - Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite - Cổng HDMI: 2 cổng - Cổng USB: 1 cổng - Cổng VGA: Không - Cổng xuất âm thanh: Jack loa 3.5 mm - Tích hợp đầu thu kỹ thuật số | ||
| 6 | Ổ cứng giám sát | 1 | cái | - Loại ổ: HDD - Dung lượng: 8TB - Tốc độ quay : 5900rpm - Bộ nhớ Cache: 128Mb - Chuẩn giao tiếp: SATA3 - Kích thước: 3.5Inch | ||
| 7 | Bộ chuyển đổi tín hiệu quang - điện | 1 | cái | - Chuyển đổi quang điện Media Converter 10/100/1000 Base-Tx đến 1000 Base-LX, Full Duplex, Single mode. – Khoảng cách truyền: 40 km. – Bước sóng quang hoạt động: 1310nm. – Ngõ giao tiếp quang: Connector SC. – Ngõ giao tiếp mạng: RJ45. – Tương thích các chuẩn: IEEE802.3z/AB, 10/100 Base-TX, 100Base-SX. – Các đèn LED chỉ thị nguồn, FX LINK/ ACT, TP TX, TP RX, TP 100, TP TX, TP 1000. – Nguồn điện: 110 ~ 240VAC đến 5VDC. | ||
| 8 | Bộ chuyển đổi tín hiệu quang - điện | 1 | cái | Chuyển đổi quang điện Media Converter 10/100/1000 Base-Tx đến 1000 Base-LX, Full Duplex, Single mode. – Khoảng cách truyền: 20 km. – Bước sóng quang hoạt động: 1310nm. – Ngõ giao tiếp quang: Connector SC. – Ngõ giao tiếp mạng: RJ45. – Tương thích các chuẩn: IEEE802.3z/AB, 10/100 Base-TX, 100Base-SX. – Các đèn LED chỉ thị nguồn, FX LINK/ ACT, TP TX, TP RX, TP 100, TP TX, TP 1000. – Nguồn điện: 110 ~ 240VAC đến 5VDC. | ||
| 9 | Switch 24 port | 1 | cái | - 24 cổng 10/100/1000Mbps - Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40% - Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động - Thiết kế cắm vào và sử dụng | ||
| 10 | Adapter chuyên dùng cho Camera | 22 | cái | 12V-2A | ||
| 11 | Cáp nguồn | 700 | mét | Dây cáp đồng trục RG6 Unistat + 2x18AWG kèm dây nguồn dùng cho camera | ||
| 12 | Ống luồn dây 16 mm | 500 | mét | 16mm | ||
| 13 | Ống luồn dây 32 mm | 200 | mét | 32mm | ||
| 14 | Dây mạng | 500 | mét | CAT6 dây xanh | ||
| 15 | Dây cáp quang | 500 | mét | 4FO ống lỏng | ||
| 16 | Hộp điện 15x15 | 22 | cái | Kích thước 15x15 | ||
| 17 | Hộp điện 20x20 | 1 | cái | Kích thước 20x20 | ||
| 18 | Tủ lạnh | 2 | cái | - Chế độ làm lạnh: Làm lạnh gián tiếp - Chế độ khử mùi Có - Miêu tả tầng 2 ngăn, không đóng tuyết - Kiểu tủ: Cánh mở dọc - Loại tủ: Hai cánh - Dung lượng ngăn đông: 46 lít - Dung lượng ngăn lạnh: 138 lít - Tổng dung lượng: 180 lít - Công suất tiêu thụ điện: 105W - Điện nguồn: 220V/50HZ - Loại ga R134a | ||
| 19 | Máy giặt sấy | 1 | cái | - Loại máy giặt: Cửa trước - Lồng giặt: Lồng ngang - Khối lượng giặt: Giặt 9 kg - Sấy 5 kg - Tốc độ quay vắt: 1400 vòng/phút - Hiệu suất sử dụng điện: 20 Wh/kg - Inverter: Có - Kiểu động cơ: Truyền động trực tiếp bền & êm - Chương trình hoạt động: 14 Chương trình - Công nghệ giặt: Giặt 6 chuyển động, Công nghệ hơi nước Spa steam diệt tới 99,9% tác nhân dị ứng | ||
| 20 | Bàn phòng sinh hoạt chung | 1 | bộ | - Kích thước: D3000x R1200x C750 mm - Chất liệu gỗ công nghiệp MDF sơn phủ PU - Mặt bàn ghép 2 phần kích thước 3m, có 3 chân. Chân bàn ghép hộp | ||
| 21 | Ghế phòng sinh hoạt chung | 14 | chiếc | - Kích thước: W600xD620xH980mm - Ghế chân quỳ lưng trung, khung thép sơn tĩnh điện. Đệm tựa mút bọc vải, tay nhựa | ||
| 22 | Tivi | 2 | cái | - Loại Tivi: Tivi QLED - Kích thước màn hình: 75 inch - Độ phân giải: UHD 4K 3840 x 2160 Pixels - Smart Tivi: Có - Tivi màn hình cong: Không - HDR: 1000 nits - Công nghệ xử lí hình ảnh: Bộ xử lý 4K tối ưu chất lượng nguồn phát, Quantum HDR, UHD Dimming Supreme, - Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus - Tổng công suất loa: 40W - Cổng WiFi: Có, Tích hợp - Cổng Internet (LAN): Có - Cổng HDMI: 4 cổng - Cổng USB: 3 cổng - Hệ điều hành - Giao diện: Tizen - Trình duyệt web: Có - Tìm kiếm bằng giọng nói: Có - Độ phân giải: 3,840 x 2,160 | ||
| 23 | Bộ bàn ghế đá | 3 | bộ | - Bao gồm 01 bàn + 3 ghế - Chất liệu: đá Granit | ||
| 24 | Quạt trần | 7 | cái | - Màu Sắc: Trắng - Đường Kính: 1400 mm - Điện Áp: 220V - Điện Dung: 2µF - Tần Số: 50Hz - Công Suất : | ||
| 25 | Máy lạnh | 2 | cái | - Công suất: 18000 btu - Loại điều hoà: Điều hòa treo tường 1 chiều (làm lạnh) - Nguồn điện: 1 Pha, 380, 50Hz - Công nghệ tiết kiệm điện Inverter: Có - Môi chất làm lạnh (Gas): R410A - Dòng điện định mức: 11 A - Tấm lọc: Kháng khuẩn - Chế độ lọc: Kháng khuẩn - Công nghệ làm lạnh nhanh: Có - Tính năng: Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì | ||
| 26 | Bình thủy điện | 4 | cái | - Bình thủy điện công suất 700 W đun nước nhanh sôi. - Dung tích bình chứa 4 lít. - Ruột bình bằng thép không gỉ phủ chống dính Poly-Flon giữ nhiệt tốt, nấu an toàn. - Có khóa rót nước, tự ngắt khi cạn nước an toàn sử dụng cao. | ||
| 27 | Máy chà sàn nhà | 1 | cái | - Động cơ: Bàn chải chà (750W), Hút nước (1000W) - Chiều dài dây nguồn điện: 18m - Tốc độ vòng quay: 160 vòng/phút - Khả năng làm sạch: 1750 - 2050 m2/h - Đường kính bàn chải: 510mm - Thanh gạt nước: 770mm - Dung tích: Bình nước bẩn (50L), Bình nước sạch (40L) - Kích thước: 1250mm x 630mm x 960mm - Trọng lượng sản phẩm: 78kg - Nguồn điện áp: 220V - 240V / 50Hz - Áp lực: Bàn chà (30kg) -Phụ kiện: Bàn chải, mâm gắn Pad, thanh gạt nước | ||
| 28 | Điện thoại bàn | 2 | cái | - Hiển thị số gọi đến: 50 số gọi đến và 10 số gọi đi - Danh bạ: 100 tên và số - Màn hình hiển thị: LCD 3.4 inch - Thời gian đàm thoại: Lên đến 17 h - Chế độ chờ: Lên đến 330 h | ||
| 29 | Đèn sạc điện gắn tường | 20 | cái | - Ánh sáng: 6000k - Quang thông: | ||
| 30 | Dụng cụ tập tay vai đơn | 1 | chiếc | - Trụ chính được làm từ thép ống D140 dày 4 ly và ống khung phụ làm từ thép D49 dày 3 ly, D34 dày 2 ly, D27 dày 1.5 ly. - Cách tập: Hai tay cầm trên hai tay nắm trên khung tròn, di chuyển tay theo vành lái xe ô tô; - Dụng cụ tập tay vai đơn được gắn cố định xuống nền và hỗ trợ 2 người tập cùng một thời điểm. - Kích thước lắp đặt: 930 x 830 x 1820 mm (±3%). - Diện tích sử dụng tối thiểu: 1500 x 1500 mm. | ||
| 31 | Xe Đạp Tập | 1 | chiếc | - Trụ chính được làm từ thép ống D140 dày 4 ly và ống phụ làm từ thép ống D60 dày 3 ly, D34 dày 2 ly. - Cách tập: Ngồi trên thiết bị, lưng dựa thẳng và hai chân đạp tròn như đi xe đạp. - Xe đạp tập được thiết kế dạng xe đạp thể dục và lắp đặt bằng cách gắn cố định xuống nền. - Kích thước lắp đặt: 1050 x 640 x 1040 mm (±3%). - Diện tích sử dụng tối thiểu: 1600 x 1200 mm. | ||
| 32 | Máy tập xoay eo | 1 | chiếc | - Trụ chính được làm từ thép ống D140 dày 4 ly và ống phụ làm từ thép ống D49 dày 2 ly, D42 dày 3 ly, D34 dày 2 ly. - Máy tập xoay eo được thiết kế chắc chắn từ thép ống dày, sơn tĩnh điện và hỗ trợ tập eo. - Cách tập: Đứng trên đế tròn và hai tay nắm vào khung của máy tập. Xoay phần phía dưới của cơ thể qua một bên và ngược lại, phần trên giữ yên - Máy tập xoay eo được lắp đặt bằng cách gắn cố định xuống nền và hỗ trợ 3 người tập cùng một thời điểm - Kích thước lắp đặt: đường kính 1580 mm và cao 1300 mm (±3%). - Diện tích sử dụng tối thiểu: 2100 x 2100 mm. | ||
| 33 | Dụng Cụ Tập Lưng Eo | 1 | chiếc | - Trụ chính được làm từ thép ống D140 dày 4 ly và ống phụ làm từ thép ống D90 dày 3 ly, D60 dày 3 ly, D42 dày 3 ly. - Dụng cụ tập lưng eo lắp đặt bằng cách gắn cố định xuống nền và hỗ trợ 2 người tập cùng một thời điểm. - Cách tập: Đứng hai chân trên đế của máy tập thể dục, giữ tay nắm hai bên và di chuyển đồng thời hai chân sang trái, phải, phần trên cơ thể cố định. - Kích thước lắp đặt: 1270 x 790 x 1380 mm (±3%). - Diện tích sử dụng tối thiểu: 1800 x 2000 mm. | ||
| 34 | Máy Đi bộ trên không | 1 | chiếc | - Máy được thiết kế chắc chắn từ thép dày, sơn chống rỉ sét - Trụ chính được làm từ thép ống D140 dày 4 ly và ống phụ làm từ thép ống D90 dày 3 ly, D60 dày 3 ly, D42 dày 2 ly. - Cách tập: Hai chân đứng lên bàn đạp của máy chạy bộ trên không, hai tay nắm hai cần phía trên và hai chân bước theo kiểu cắt kéo. - Máy đi bộ trên không lắp đặt bằng cách gắn cố định xuống nền. - Kích thước lắp đặt: 1060 x 500 x 1480 mm (±3%). - Diện tích sử dụng tối thiểu: 1600 x 2000 mm. | ||
| 35 | Máy Đi bộ lắc tay | 1 | chiếc | - Trụ chính được làm từ thép ống D140 dày 4 ly và ống phụ làm từ thép ống D90, D49, D34 dày 3 ly. - Máy đi bộ lắc tay thiết kế dạng xe đạp tập toàn thân dùng ngoài trời và lắp đặt bằng cách gắn cố định xuống nền. - Cách tập: Hai chân đứng lên bàn đạp của xe, hai tay nắm hai cần phía trên và di chuyển chân để vận động toàn thân. - Kích thước lắp đặt: 1160 x 610 x 1430 mm. - Diện tích sử dụng tối thiểu: 1100 x 2200 mm. | ||
| 36 | Thiết Bị Tập Đạp Chân | 1 | chiếc | - Trụ chính được làm từ thép ống D140 dày 4 ly và ống phụ làm từ thép ống D60, D34 dày 3 ly. - Thiết bị tập đạp chân được thiết kế chắc chắn từ thép, sơn tĩnh điện ngoài trời và hỗ trợ tập chân đùi hiệu quả. Phần ghế và lưng tựa làm bằng nhựa cao cấp. - Thiết bị tập đạp chân lắp đặt bằng cách gắn cố định xuống nền và hỗ trợ 2 người tập cùng một thời điểm. - Cách tập: Dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng, ngồi trên ghế và đạp hai chân đẩy người ra phía sau. - Kích thước lắp đặt: 1850 x 450 x 1480 mm (±3%). - Diện tích sử dụng tối thiểu: 1000 x 3000 mm. | ||
| 37 | Dụng cụ tập lưng bụng | 1 | chiếc | - Trụ chính được làm từ thép ống D140 dày 4 ly và ống phụ làm từ thép ống D34 dày 2 ly. - Dụng cụ tập lưng bụng lắp đặt bằng cách gắn cố định xuống nền và hỗ trợ 2 người tập cùng một thời điểm. - Cách tập: Ngồi trên máy tập bụng, hai chân móc vào hai cần phía dưới và ngả người về phía sau, lưng nằm trên thiết bị. - Kích thước lắp đặt: 1570 x 1230 x 630 mm (±3%). - Diện tích sử dụng tối thiểu: 1800 x 2200 mm. | ||
| 38 | Thiết bị tập toàn thân | 1 | chiếc | - Trụ chính được làm từ thép ống D140 dày 4 ly và ống phụ làm từ thép ống D60 dày 3 ly, D49 dày 3 ly, thép hộp 25x50 mm dày 3 ly. - Thiết bị tập toàn thân được lắp đặt bằng cách gắn cố định xuống nền và dùng tập cho 1 người. - Cách tập: Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước và hai chân đặt trên hai thanh phía dưới. Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng và toàn thân ngả về phía sau. - Kích thước lắp đặt: 980 x 590 x 1070 mm (±3%). - Diện tích sử dụng tối thiểu: 1100 x 1700 mm. | ||
| 39 | Máy Tập Chèo Thuyền | 1 | chiếc | - Trụ chính được làm từ thép ống D140 dày 4 ly và ống phụ làm từ thép ống D49 dày 2 ly, D34 dày 3 ly, D27 dày 2 ly, thép hộp 50x50 mm dày 3 ly, thép hộp 40x80 mm dày 2.5 ly. - Máy tập chèo thuyền được lắp đặt bằng cách gắn cố định xuống nền và dùng tập cho 1 người. - Cách tập: Ngồi trên thiết bị, hai tay nắm cần phía trước và hai chân đặt trên hai thanh phía dưới. Dùng tay kéo về phía sau, hai chân duỗi thẳng và toàn thân ngả về phía sau. - Kích thước lắp đặt: 1320 x 780 x 1020 mm (±3%). - Diện tích sử dụng tối thiểu: 1500 x 2200 mm. | ||
| 40 | Xà Kép | 1 | chiếc | - Trụ chính được làm từ thép ống D140 dày 4 ly và ống phụ làm từ thép ống D49 dày 2 ly, D42 dày 3 ly. - Xà kép lắp đặt bằng cách gắn cố định xuống nền và hỗ trợ 2 người tập cùng một thời điểm. - Cách tập: Hai tay nắm hai khung tay cầm của xà kép, đu người như trên không và dùng tay đưa cơ thể lên cao, tập như xà kép bình thường. - Kích thước lắp đặt: 2140 x 620 x 1420 mm (±3%). - Diện tích sử dụng tối thiểu: 1200 x 2800 mm. | ||
| 41 | Thiết Bị Tập Kéo Tay | 1 | chiếc | - Trụ chính được làm từ thép ống D140 dày 4 ly; ống khung phụ làm từ thép D60 dày 3 ly, D42 dày 2 ly, D34 dày 3 ly và thép hộp 40x40mm dày 3 ly. - Thiết bị tập kéo tay được gắn cố định xuống đất, dùng trọng lượng cơ thể làm đối trọng và hỗ trợ 2 người tập cùng một thời điểm. - Cách tập: Ngồi trên ghế, hai tay nắm vào cần phía trên đầu và kéo cần xuống phía dưới để nâng toàn bộ cơ thể lên cao. - Kích thước lắp đặt: 2050 x 720 x 1970 mm (±3%). - Diện tích sử dụng tối thiểu: 1300 x 2800 mm. | ||
| 42 | Máy ép trái cây | 1 | cái | - Công suất: 700 W - Dung tích cối: Không có cối xay - Chất liệu cối xay: Không có cối xay - Chất liệu lưỡi dao và bộ lọc: Thép không gỉ - Tốc độ: 1 tốc độ - Nút chỉnh tốc độ: Nút nhấn Tiện ích: Có cốc đong nguyên liệu lỏng, Ống tiếp nguyên liệu lớn, Công nghệ QuickClean làm sạch nhanh | ||
| 43 | Máy lọc nước uống | 3 | cái | - Loại: Máy lọc nước RO + Nóng lạnh 2 vỏi - Cấp lọc: 10 cấp - Cấu tạo: Tủ cường lực - Dung tích chứa nước: Tổng 10 lít (Nước thường 9.2 lít, nước nóng 0.8 lít) - Công suất lọc: 10 - 12L/ giờ - Công nghệ kháng khuẩn: Nano bạc - Hệ thống bơm và van: Van điện tử bơm hút 2 chiều - Tiện ích: Có 2 vòi lấy nước nóng lạnh - Công nghệ diệt khuẩn tiên tiến hàng đầu NANO SILVER, bổ sung Alkailine loại bỏ 99,999 % vi khuẩn trong nước, tăng vị cho nước. | ||
| 44 | Bếp điện từ | 1 | cái | -Số bếp nấu: 1 bếp từ + 1 bếp hồng ngoại -Mặt kính: Chịu lực,chịu nhiệt -Điều khiển: Cảm ứng -Chức năng hẹn giờ: Có -Khóa trẻ em an toàn: Có -Chức năng cảm ứng nhiệt an toàn: Có -Chức năng tự động ngắt khi quá tải: Có -Công suất tổng: 4400W -Nguồn điện: 220V-50Hz | ||
| 45 | Bếp 3 họng | 1 | cái | - Chất liệu Inox Sus 201 và 304 - Kích thước: D2000 x R800 x C800/1100 - Kiềng bằng gang đúc chịu nhiệt - Van gas có đánh lửa Manheto - Có vòi cấp nước, và hệ thống làm mát mặt bếp - Được gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng khí Ar chống ô xi hóa - Có chân tăng chỉnh độ cao | ||
| 46 | Tủ nhôm kính đựng thức ăn | 1 | cái | - Kích thước:1,4m x 1,5m - Chất liệu: nhôm kính sơn tĩnh điện - Kính dày 5mm - Hậu tủ tấm nhôm Composite - Chiều sâu tủ 35 cm | ||
| 47 | Tủ úp chén, ly inox | 2 | cái | - Kích thước: D1,15 x C 1,6 - Chất liệu: Inox, kính - Chiều sâu tủ 35 cm - Tủ có 3 cửa trên và 3 cửa dưới | ||
| 48 | Nồi cơm điện | 1 | cái | - Chất liệu vỏ: Hợp kim - Chất liệu lòng nồi: Hợp kim nhôm - Bảng điều khiển: Cơ - Dung tích: 5,6 lít - Công suất: 1.900W - Nguồn điện áp: 220V/50Hz | ||
| 49 | Bộ nồi chảo quánh cao cấp chiếc 3 lớp đáy liền | 1 | bộ | - Chất liệu: inox 304 nắp kính - Bộ nồi từ gồm có: 1 quánh 16cm + 1 nồi 18cm + 1 nồi 20cm + 1 nồi 24cm và 4 nắp kính và 1 chảo 3 lớp đáy liền 24cm | ||
| 50 | Bộ Nồi Chảo inox 3 lớp đáy liền | 1 | bộ | - Chất liệu : Inox 304 - 03 nồi inox có các đường kính khác nhau 18cm, 20cm, 26cm và 01 chảo chống dính 26cm. - Vung kính dày dặn chịu nhiệt, chịu lực tốt, bo viền bằng kim loại. - Dùng được trên mọi loại bếp: Bếp từ, bếp hồng ngoại, bếp gas. | ||
| 51 | Máy hút, khử mùi bếp | 2 | cái | - Điện thế 220v~50Hz, công suất 204w ( công suất motor : 200w, công suất đèn : 2wx2 LED) - Màu sắc: Sơn tĩnh điện đen - An toàn, thuận tiện trong sử dụng - Motor siêu bền 3 tốc độ. - Hút và khử mùi. - Hiển thị đèn LED sang trọng. - Công suất hút: 1100m³ /h - Độ ồn | ||
| 52 | Tủ đông | 1 | cái | - Loại tủ: Tủ đông nắp dỡ - Dung tích tổng: 400 lít - Dung tích sử dụng: 305 lít - Điện năng tiêu thụ trung bình: 1.09 kWh/ngày - Số cửa: 2 cửa - Số ngăn: Ngăn đông cứng - Nhiệt độ ngăn đông (độ C): Dưới -18°C - Công nghệ làm lạnh:Trực tiếp - Chất liệu dàn lạnh:Đồng - Chất liệu cửa tủ:Nhựa - Chất liệu lòng tủ: Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện - Chất liệu thân tủ: Thép sơn tĩnh điện - Tiện tích: Lỗ thoát nước, Khoá cửa tủ, Giỏ đựng đồ - Loại Gas: R600a | ||
| 53 | Tủ nấu cơm gas | 1 | cái | - Chất liệu: Inox - Loại tủ nấu cơm: Tủ nấu cơm bằng gas - Công suất: 0,6kg gas/h - Kích thước: 750mm x 615mm x 960mm - Áp lực: 0,02 MPa - Phạm vi sử dụng: 200 suất ăn - Số khay: 8 - Lượng gạo: 28kg/40 phút - Lượng mỳ: 28kg/30 phút - Lượng thịt: 28kg/30 phút | ||
| 54 | Lò vi sóng có nướng | 1 | cái | - Chức Năng Hâm Nóng: Có - Công Nghệ Inverter: Có - Chức Năng Nướng: Có - Chức Năng Vi Sóng: Có - Chức Năng Rã Đông: Có - Thực Đơn Tự Động: 23 menu nấu tự động - Hẹn Giờ: Có - Tính Năng Khác Inveter tiết kiệm điện năng, hoạt động hiệu quả - Chất Liệu: Khung lò bằng thép không gỉ - Điện Áp: 220V – 50Hz - Công Suất: 1000W - Công suất thực: Vi Sóng 1000W - Nướng 1000W | ||
| 55 | Bàn ra thức ăn inox | 1 | cái | - Kích thước : ngang 1000 x sâu 800 x cao 80 - Mặt bàn inox 304 Vân xước - Chân bàn có đệm cao su tăng chỉnh - Bàn có ầng nửng phẳng - Bàn còn có giá để đồ 2 tầng trên bàn, dùng để đặt gia vị. | ||
| 56 | Bàn ăn tròn inox | 5 | cái | - Kích thước 1200 x 750mm - Chân bàn sử dụng ống inox phi 25x 0,7mm - Độ dày inox mặt bàn 0,7mm. | ||
| 57 | Ghế inox | 50 | cái | - Kích Thước: W480 x D515 x H890 mm - Ghế gấp tĩnh khung thép - Chân khung ống thép Ø22 - Đệm tựa mút bọc PVC - Chân sơn, inox - Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | ||
| 58 | Khay cơm inox 5 ngăn | 20 | cái | - Kích thước: 31x 24x 2,5cm - Chất liệu: inox 304 cao cấp bền đẹp | ||
| 59 | Bộ bình ly, chén, đũa, tô, dĩa, muỗng, … | 10 | bộ | Bao gồm: Bộ ấm chén (1 bình + 6 ly), 6 chén, 6 tô, 6 đôi đũa, 6 đĩa, 6 dĩa, 6 muỗng | ||
| 60 | Xe lăn dành cho người khuyết tật | 2 | cái | - Chất liệu: Inox - Xe lăn thiết kế khung xe và vòng lăn làm từ inox đảm bảo độ cứng chắc, chịu lực tốt, luôn sáng bóng theo thời gian. Vị trí ngồi bằng chất liệu simily không thấm nước, dễ vệ sinh. - Chỗ ngồi rộng 50cm, dài 40cm, chiều cao tựa lưng là 41cm. Xe lăn có trọng lượng không quá nặng, có thể gập gọn lại tiện cho việc mang theo và cất giữ. - Bánh mâm cao su đặc di chuyển êm ái, chịu lực tốt. Xe lăn có gác chân giúp để chân thoải mái nhất. | ||
| 61 | Tủ nhôm kính đựng thuốc, dụng cụ y tế | 2 | cái | - Kích thước tủ : 800x400x1600 (mm) (DxRxC) - Mặt dựng bằng nhôm dày 0,4 – 0,5mm - Kết cấu tủ thuốc chia làm 2 phần - Phần trên có 3 ngăn đựng dụng cụ và thuốc - Mặt đứng gồm có 2 cánh cửa kèm theo ổ khóa và tay nắm - Mặt hông tủ làm bằng Inox - Mặt sau làm bằng Alu tấm dày 0,4mm - Phần dưới gồm có 2 ngăn - Phía dưới có 2 cánh cửa gồm ổ khóa và tay nắm | ||
| 62 | Máy siêu âm điều trị | 1 | cái | - Nguồn điện: AC220V - 50/60Hz - Chế độ an toàn điện: Loại 1, BF - Công suất tiêu thụ : 75VA - Năm sản xuất: 2020, mới 100% - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016; CFS Cấu hình tiêu chuẩn: - Máy chính: 01 cái - Đầu siêu âm điều trị: 01 cái - Gel siêu âm: 01 lọ - Dây nguồn: 01 cái - Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh/tiếng Việt: 01 cuốn Thông số kỹ thuật: - Tần số siêu âm: 1MHz - Công suất siêu âm: từ 0.1 đến 1.5W/cm2 - Diện tích đầu siêu âm trị liệu: 4cm2 - Chế độ hoạt động: liên tục /5/10/30 - Thời gian điều trị: cài đặt từ 1 đến 30 phút | ||
| 63 | Máy kéo giãn cột sống (Loại dùng cho 01 người) | 1 | cái | Cấu hình tiêu chuẩn: - Máy chính + giường kéo: 01 Bộ - Dải hiệu ứng nhiệt hồng ngoại: 01 chiếc - Điện cự xung cột sống cổ: 01 đôi - Điện cực xung cộ sống lưng: 01 đôi - Đai kéo cổ: 01 chiếc - Đai kéo lưng: 01 chiếc - Điều khiển cầm tay: 01 chiếc - Dây nguồn 220V/50Hz: 01 chiếc - Lõi cầu chì dự phòng: 01 chiếc - Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 cuốn - Đĩa VCD: 01 chiếc - Cáp đa năng: 01 chiếc - Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh/tiếng Việt: 01 cuốn Thông số kỹ thuật: - Điện áp sử dụng: 220V/50Hz +/-5% - Lực kéo cột sống cổ: 6-30kg; Bước nhảy: 0,5kg/ bước; Lực nền: 3-5kg - Lực kéo cột sống lưng: 10-60kg; Bước nhảy: 1kg/ bước; Lực nền: 6-12kg - Nhiệt hồng ngoại max: 60°C thẩm thấu thốc y học cổ truyền. - Điện xung + Tần thấp: 1-100Hz; V=205V; Độ rộng xung: 70-100µs + Tần thấp: 2300Hz; V=100V; Độ rộng xung: 50-70µs 10kg | ||
| 64 | Máy vi sóng trị liệu | 1 | cái | - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CFS - Máy mới 100%; năm sản xuất: 2020, Cấu hình tiêu chuẩn: - Máy chính: 01 cái - Đầu vi sóng trị liệu: 01 cái - Dây nguồn: 01 cái - Hướng dẫn sử dụng Anh/Việt: 01 bộ Thông số kỹ thuật: - Nguồn điện: AC 220V, 60 Hz - Chế độ an toàn điện: Loại 1, BF - Công suất tiêu thụ: 700W - Công suất phát: 0 ~ 240 W - Tần số phát: 2450MHz - Chế độ hoạt động: 1) Liên tục 2) Gián đoạn - Mode 1 : 1 giây phát sóng, 1 giây ngừng - Mode 2 : 1 giây phát sóng, 2 giây ngừng - Kích thước: 430(W) x 760(H) x 315(D)mm - Trọng lượng: 22 Kg | ||
| 65 | Bộ máy vi tính để bàn | 1 | bộ | - Bộ vi xử lý: i3-9100 - Bộ nhớ trong: 4GB DDR4 - Processor: 3.70 GHz/6MB/4CT/ - Tích hợp Inntel: 10/100/1000Mps 1TB Sata None DVD None Monitor S.F.F Slim Classic (~10.7L) FreeDos - Chuột và bàn phím: Có - Màn hình : 19.5 inch Led | ||
| 66 | Máy in Laser đa năng | 1 | cái | - Loại máy in, photo: trắng đen - Chức năng: In, Scan, Copy - Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi - Tốc độ : 27 trang/phút - In 2 mặt tự động: Có - Bộ nhớ tích hợp: 512 MB - Khổ giấy: A4 , B5, A5, Legal, Letter, Statement, Executive, Government Letter, Government Legal, Foolscap, Indian Legal Custom - Khay đựng giấy: 250 tờ - Kết nối USB: Có - Phóng to thu nhỏ : 25% - 400% - Copy nhiều bản: tối đa 999 trang - Tính năng copy khác : copy 2 trong 1, copy 4 trong 1, copy cỡ thẻ ID - Loại máy scan: Colour Contact Image Sensor - Độ phân giải: 600 x 600 dpi - Kích thước tài liệu: 216 x 297mm | ||
| 67 | Bộ bàn + ghế làm việc | 1 | bộ | - Bàn làm việc + Kích Thước: W1600 x D800 x H760 mm + Chất liệu: Gỗ công nghiệp cao cấp + Một bên có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở. bên còn lại là 1 khoang để CPU và ngăn kéo. - Ghế làm việc + Kích thước: Rộng 650 – sâu 670 – cao 1000÷1055 + Loại ghế xoay, chân bánh xe + Chất liệu đệm tựa bọc da, chân tay ghế bằng nhựa | ||
| 68 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | cái | - Kích Thước: W900 x D400 x H2000 mm mm - Chất liệu: Gỗ công nghiệp veneer kết hợp gỗ Melamine cao cấp - Phía trên sử dụng 2 khung cánh kính có 2 đợt để tài liệu. - Phía dưới là 2 khoang cánh gỗ mở. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi