Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220411547-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220361767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 08:27:00 đến ngày 2022-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,381,702,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.614E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Trong đó có hạng mục đường giao thông, vỉa hè và thoát nước)- Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 3.768.000.000 VNĐ (Ba tỷ, bảy trăm sáu mươi tám triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.768.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét .- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hạ tầng khu đất dịch vụ, tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất khu vực chợ Trung tâm thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu , địa chỉ: xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Châu; Địa chỉ thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc - Bên mời thầu: UBND thị trấn Hợp Châu; Địa chỉ thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán, thẩm tra dự toán gói thầu: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tam Đảo (Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán); Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông và xây dựng Vĩnh Phúc (tư vấn lập hồ sơ thiết kế); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9 (Địa chỉ: xã Thanh Trù, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD Đông Dương (Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu , địa chỉ: xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Châu; Địa chỉ thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc - Bên mời thầu: UBND thị trấn Hợp Châu; Địa chỉ thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết Qúy IV năm 2021 hoặc xác nhận của cơ quan thuế những khoản nợ không tính chậm nộp và những khoản thuế được gia hạn chậm nộp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Hợp Châu; Địa chỉ thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc - Bên mời thầu: UBND thị trấn Hợp Châu; Địa chỉ thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Hợp Châu; Địa chỉ thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban địa chính – xây dựng thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tam Đảo Km10, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào nền đường đất cấp IIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,469100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7111100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,9059100m3
4Lớp bạt dứa chống thấmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4.636,76m2
5Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT927,352m3
6Cốt thép khe co, khe giãnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,85tấn
7Cốt thép khe dọcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4314tấn
8Ván khuôn mặt đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,9374100m2
9Bê tông móng viên vỉa, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,4m3
10Ván khuôn viên vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,136100m2
11Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT51,04m3
12Bó vỉa hè phố bằng viên vỉa vátPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1.160m
13Ván khuôn rãnh tam giácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,74100m2
14Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,5m3
15Lát rãnh tam giácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT290m2
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT392,884m3
17Vữa đệm thành bờ bó mép ngoài giáp đất ở, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT209,308m2
18Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT36,5338m3
19Vữa đệm lát hè, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3.928,84m2
20Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT 40x40x3cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3.928,84m2
21Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,29100m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,88100m
23Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,64100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,29100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,88100m
26Nước xúc xả đường ống trong 4hPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT169,56M3
27Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 400mm, chiều dày 23,7mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
28Lắp đặt BU BE đường kính 400mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
29Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 400mm, chiều dày 29,4 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
30Lắp bích thép, đường kính ống 400mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cặp bích
31Lắp bích thép, đường kính ống 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cặp bích
32Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
33Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,006cái
34Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
35Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
36Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
37Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
38Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
39Lắp đặt BU BE đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
40Lắp đặt tê HDPE Dn 110x50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
41Lắp đặt kép thép D40mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7cái
42Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15cái
43Lắp đặt rắc co thép đường kính 50mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7cái
44Lắp đặt van ren ngoài HDPE D50mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22cái
45Lắp đặt tê HDPE 110x110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
46Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
47Bộ lai ty van trụ cứu hỏa D100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
48Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
49Lắp tê HDPE Dn50x50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
50Lắp cút HDPE Dn50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
51Lắp tê HDPE Dn110x110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
52Lắp măng sông HDPE Dn50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
53Đào móng đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26m3
54Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,4m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23,6m3
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,1818m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,3939m3
58Bê tông lót móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3802m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,408m3
60Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0204100m2
61Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2176m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,72m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6m2
64Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1539m3
65Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1958tấn
66Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1499tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cấu kiện
68Đào móng cột, trụ, hố van, hố ga rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,8757m3
69Đắp đất nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,9586m3
70Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8069m3
71Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,018m3
72Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3484m3
73Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3484m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,36m2
75Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3m2
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3024m3
77Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0151100m2
78Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0309100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0403tấn
80Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2573tấn
81Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
82Đào móng cột, trụ, hố van, hố xả, rộng > 1m, sâu Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,7361m3
83Đắp đất nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,2454m3
84Bê tông móng, chiều rộng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,8194m3
85Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,5482m3
86Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9788m3
87Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,84m2
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,5m2
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4802m3
90Ván khuôn pa nenPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0412100m2
91Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0886100m2
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1244tấn
93Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,7003tấn
94Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28cái
95Phá dỡ nền láng vữa xi măngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT789,2m2
96Lát vỉa hè gạch Terrazo dày 3cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT789,2m2
97Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,88m3
98Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,8m3
99Đào xúc đất đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,3936100m3
100Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,8794100m3
101Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,0942100m3
102Khoan Qua đường Hợp châu - Đồng Tĩnh mũi khoan ngang định hướng Dn 160Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT28m
B DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.614E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Trong đó có hạng mục đường giao thông, vỉa hè và thoát nước)- Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 3.768.000.000 VNĐ (Ba tỷ, bảy trăm sáu mươi tám triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.768.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét .- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu53
2 Cán bộ phụ trách xây thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.- Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cùng loại với công trình đang xét.- Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.-Có tài liệu chứng minh được khả năng huy động nhân sự với nhà thầu đảm bảo thực hiện gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
4 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
8 Máy lu rung Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->