Gói thầu: Gói thầu số 04: Hệ thống chiếu sáng phần đường từ Km0+000 - Km20+800
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215182-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Hệ thống chiếu sáng phần đường từ Km0+000 - Km20+800 |
| Số hiệu KHLCNT | 20191010504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-24 17:03:00 đến ngày 2022-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,961,339,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,288,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự: Công trình hạng tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên (thi công Hệ thống điện chiếu sáng) và công trình công nghiệp năng lượng cấp 4 trở lên (thi công đường dây trung thế và trạm biến áp), có giá trị công việc thi công xây dựng tương ứng với giá trị của gói thầu đang xét là: ≥ 29 tỷ đồngHoặc- Có 02 hợp đồng xây dựng, trong đó: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên (thi công hạng mục điện chiếu sáng) và 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên (thi công hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp), tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 29 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát: công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.* Ghi chú: Chuyên môn được đào tạo thuộc các ngành về điện dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây và trạm biến áp, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- 01 người đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc điện kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dung, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Đã từng trực tiếp tham gia công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây và trạm biến áp, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng trực tiếp phụ trách chất lượng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây và trạm biến áp, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | nâng người |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Hệ thống chiếu sáng phần đường từ Km0+000 - Km20+800 Đầu tư xây dựng công trình đường ven biển từ Rạch Giá đi Hòn Đất, Thành phố Rạch Giá và huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực thi công XD công trình. 2. Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi tham gia hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm đ khoản 1 điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP, phù hợp với gói thầu này: - Thi công điện chiếu sáng: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; - Thi công đường dây trung hạ thế và trạm biến áp: Công trình công nghiệp năng lượng, cấp IV. (nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi thương thảo hợp đồng) 3. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản scan hợp đồng, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về hợp đồng đã thực hiện theo các nội dung liên quan trong Mẫu số 10A, 10B, Chương IV, trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu tư thì phải cung cấp Quyết định phê duyệt Dự án, TKKT, TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ cấp công trình, giá trị thực hiện hợp đồng đã thực hiện hoàn thành…) và các tài liệu có liên quan khác. 4. Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.288.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Sở Giao thông vận tải Kiên giang (Chủ đầu tư)
ĐC: số 1190 Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; ĐT: 0297.3911833.
- Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kiên Giang (Bên mời thầu) có trụ sở tại số 1190 Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang; số 06 Nguyễn Công Trứ, Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang ; ĐT : 0297. 3860022. Fax: 0297. 3862687 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ____ |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Kiên Giang, số 09 Mậu Thân, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 0297.3862037 Fax: 0297.3962223. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng trụ đèn | Hạng mục thi công “Móng trụ đèn, tủ điều khiển đèn chiếu sáng” | 570 | Móng |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | - như trên - | 8 | Móng |
| 3 | Mương cáp trên vỉa hè | Hạng mục thi công “Mương bảo vệ cáp điện ngầm” | 19.273 | md |
| 4 | Mương cáp băng đường | '- như trên - | 78 | md |
| 5 | Ống HDPE Þ65/50 x 1,7 | Hạng mục thi công “Ống bảo vệ các loại” | 21.812 | m |
| 6 | Manchon nối ống HDPE Þ65/50 | - như trên - | 218 | Cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn Þ32/25 | - như trên - | 1.220 | m |
| 8 | Ống STK Þ90 dày 2,9mm | - như trên - | 78 | m |
| 9 | Hộp đấu nối kín nước IP68 | - như trên - | 605 | bộ |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x16mm² - 0.6/1KV | Hạng mục lắp đặt “Dây cáp các loại” | 23.109 | m |
| 2 | Cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x25mm² - 0.6/1KV | - như trên - | 400 | m |
| 3 | Cáp lên đèn CXV 3x2.5mm² - 0.6/1KV | - như trên - | 7.463 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa Þ16x2,4m thép mạ đồng | Hạng mục lắp đặt “Tiếp địa hệ thống” | 610 | Bộ |
| 5 | Dây đồng trần C11mm2 | - như trên - | 25.139 | m |
| 6 | Trụ tròn côn cao 10m D200/80x4mm mạ | Hạng mục lắp đặt “Trụ chiếu sáng và tủ” | 605 | trụ |
| 7 | Cần đèn đơn kiểu cao 2m vươn 1,5m mạ kẽm | - như trên - | 605 | cần |
| 8 | Bộ đèn LED 150W | - như trên - | 605 | bộ |
| 9 | Đánh số trụ | - như trên - | 605 | trụ |
| 10 | Tủ điều khiển chiếu sáng 75A | - như trên - | 8 | tủ |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 22m + móng trụ 22BT, ghép hở | Thi công đường dây trung thế | 22 | Bộ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14m + móng trụ 14BT, ghép hở | - như trên - | 61 | Bộ |
| 3 | Dựng trụ BTLT 14m + móng trụ 14-ba | - như trên - | 274 | Bộ |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép vỏ bọc XLPE: ACX-120/19mm2 | - như trên - | 51.234 | m |
| 5 | Cáp nhôm lõi thép: As-120/19mm2 | - như trên - | 5.190 | m |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép: AS-70/19mm2 | - như trên - | 18.797 | m |
| 7 | Cáp thép TK 50mm2 (chống sét) | - như trên - | 18.769 | m |
| 8 | Chằng xuống | - như trên - | 133 | Bộ |
| 9 | Chằng lệch | - như trên - | 22 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (D16x2,4m, mạ đồng) | - như trên - | 276 | bộ |
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m đơn + móng trụ đà cản | Thi công hạng mục trạm biến áp | 8 | Bộ |
| 2 | Trạm biến áp 3x15KVA | - như trên - | 8 | Trạm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự: Công trình hạng tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên (thi công Hệ thống điện chiếu sáng) và công trình công nghiệp năng lượng cấp 4 trở lên (thi công đường dây trung thế và trạm biến áp), có giá trị công việc thi công xây dựng tương ứng với giá trị của gói thầu đang xét là: ≥ 29 tỷ đồngHoặc- Có 02 hợp đồng xây dựng, trong đó: 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 3 trở lên (thi công hạng mục điện chiếu sáng) và 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp năng lượng cấp IV trở lên (thi công hạng mục đường dây trung thế và trạm biến áp), tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 29 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 29.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát: công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.* Ghi chú: Chuyên môn được đào tạo thuộc các ngành về điện dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây và trạm biến áp, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- 01 người đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc điện kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dung, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Đã từng trực tiếp tham gia công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây và trạm biến áp, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng trực tiếp phụ trách chất lượng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây và trạm biến áp, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây và trạm biến áp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Cẩu | ≥ 10T | 2 |
| 3 | Xe nâng người | nâng người | 2 |
| 4 | Xe nâng | ≥ 2T | 2 |
| 5 | Xe nâng | ≥ 12m | 2 |
| 6 | Máy hàn | công suất ≥ 14kW | 2 |
| 7 | Máy đào | công suất ≥ 0,8m3 | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5kW | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 4 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | công suất ≥ 70kg | 4 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23 kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi