Gói thầu: Khám sức khỏe cho công chức, viên chức và lao động hợp đồng năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220411576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe cho công chức, viên chức và lao động hợp đồng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356965 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 08:53:00 đến ngày 2022-04-14 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 531,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 373.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ chịu trách nhiệm kết luận và tư vấn sức khỏe |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Bác sĩ chuyên khoa II trở lên, Số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). Có chứng chỉ hành nghề ≥ 05 năm(Tính từ thời gian được cấp chứng chỉ đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Bác sĩ chuyên khoa I, Số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). Có chứng chỉ hành nghề ≥ 04 năm(Tính từ thời gian được cấp chứng chỉ đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cử nhân Xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cử nhân Xét nghiệm có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề ≥ 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe cho công chức, viên chức và lao động hợp đồng năm 2022 Khám sức khỏe cho công chức, viên chức và lao động hợp đồng năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh, Địa chỉ: 233 Nguyễn Chí Thanh, phường 3, Thành Phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3820720 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh, Địa chỉ: 233 Nguyễn Chí Thanh, phường 3, Thành Phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3820720 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh, Địa chỉ: 233 Nguyễn Chí Thanh, phường 3, Thành Phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3820720 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Tây Ninh, Địa chỉ: 233 Nguyễn Chí Thanh, phường 3, Thành Phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3820720 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám tổng quát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 2 | Khám phụ khoa và tư vấn phụ khoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 116 | |
| 3 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 4 | Định lượng Glucose | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 5 | Định lượng HbA1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 6 | Đo hoạt độ ALT (SGOT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 7 | Đo hoạt độ AST (SGPT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 8 | Đo hoạt độ GGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 92 | |
| 9 | Định lượng Urê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 10 | Định lượng Creatinin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 11 | Định lượng Cholesterol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 12 | Định lượng HDL Cholesterol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 13 | Định lượng LDL Cholesterol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 14 | Định lượng Triglycerides | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 15 | Định lượng Acid Uric | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 16 | Helicobacter pylori (máu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 17 | HBsAg miễn dịch tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 18 | HCV Ab miễn dịch tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 19 | Định lượng TSH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 82 | |
| 20 | Định lượng FT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 82 | |
| 21 | Định lượng FT4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 82 | |
| 22 | Định lượng CEA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 23 | Định lượng Total PSA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 82 | |
| 24 | Định lượng AFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 25 | Định lượng CYFRA 21-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 26 | Định lượng CA 12-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 116 | |
| 27 | Định lượng CA 15-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 10 | |
| 28 | Định lượng CA 19-9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 29 | Định lượng CA 72 - 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 30 | Tổng phân tích nước tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 31 | Điện tim thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 32 | Siêu âm ổ bụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 33 | Siêu âm tuyến vú hai bên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 116 | |
| 34 | Siêu âm tuyến giáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 35 | Chụp Xquang ngực thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 | |
| 36 | Pap smear | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 106 | |
| 37 | Tổng hợp hồ sơ, phân loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Người | 198 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2021trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 373.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ chịu trách nhiệm kết luận và tư vấn sức khỏe | 4 | Là Bác sĩ chuyên khoa II trở lên, Số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). Có chứng chỉ hành nghề ≥ 05 năm(Tính từ thời gian được cấp chứng chỉ đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Bác sỹ chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh. | 3 | Là Bác sĩ chuyên khoa I, Số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). Có chứng chỉ hành nghề ≥ 04 năm(Tính từ thời gian được cấp chứng chỉ đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 4 |
| 3 | Cử nhân Xét nghiệm | 2 | Là Cử nhân Xét nghiệm có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề ≥ 01 năm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi