Gói thầu: Gói thầu số 1: xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ công trình )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220409811-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH An Phúc 116 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ công trình ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ xã hội Công đoàn Ngân hàng Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-05 15:41:00 đến ngày 2022-04-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,666,802,673 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các văn bản có xác nhận chủa Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực). Đã làm cán bộ phụ trách KCS và tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT công trình xây dựng ≥ 01 công trình. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 120l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH An Phúc 116 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng công trình chính, phụ trợ tạm phục vụ công trình ) Trường mầm non Sóc Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ xã hội Công đoàn Ngân hàng Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công đoàn Ngân Hàng Việt Nam
- Địa chỉ: Phố Dịch Vọng Hậu, 6 Ng. 82 P. Dịch Vọng Hậu, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Điện thoại: 024. 3851 3168 - 024.3851 3169 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công đoàn Ngân hàng Việt Nam; - Địa chỉ: Phố Dịch Vọng Hậu, 6 Ng. 82 P. Dịch Vọng Hậu, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| C | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V. E-HSMT | 267,264 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 23,232 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 2,8501 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng,các loại | Theo chương V. E-HSMT | 5,3022 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. E-HSMT | 30,074 | m3 |
| 6 | Cát lót móng đầm chặt | Theo chương V. E-HSMT | 4,974 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 3,6702 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 27,2614 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V. E-HSMT | 0,6692 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, | Theo chương V. E-HSMT | 0,2749 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. E-HSMT | 7,3616 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo chương V. E-HSMT | 2,2218 | 100m3 |
| 13 | Trát chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 14 | Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 15 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 1,7237 | m3 |
| 16 | Lát đá granite màu ánh kim dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 13,444 | m2 |
| 17 | Lát đá granite màu đỏ dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 5,382 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,887 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, | Theo chương V. E-HSMT | 3,5286 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. E-HSMT | 11,1513 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 1,5336 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn mái | Theo chương V. E-HSMT | 15,9053 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. E-HSMT | 10,1622 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V. E-HSMT | 2,5737 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, | Theo chương V. E-HSMT | 8,9846 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. E-HSMT | 31,2084 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V. E-HSMT | 0,3365 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V. E-HSMT | 0,2671 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V. E-HSMT | 0,2288 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. E-HSMT | 3,365 | m3 |
| 31 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 0,7762 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 1,184 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V. E-HSMT | 0,3924 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V. E-HSMT | 0,4062 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. E-HSMT | 7,0572 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 17,9325 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 2,8123 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường | Theo chương V. E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤18mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 41 | Bê tông giằng đỉnh tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 42 | Trát tường thu hồi trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 347,247 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 104,61 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 22,7092 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,0657 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,0657 | tấn |
| 47 | Thép neo xà gồ | Theo chương V. E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 48 | Lợp mái bằng tôn múi màu đỏ dày 0,30 ly | Theo chương V. E-HSMT | 2,7733 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 99,1404 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 12,678 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch ,chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 5,5492 | m3 |
| 52 | Trát thành sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 17,03 | m2 |
| 53 | Láng đáy sảnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 22,14 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V. E-HSMT | 39,17 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V. E-HSMT | 39,17 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 353,8768 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 377,278 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 421,0942 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 52,296 | m2 |
| 60 | Trát lam ngang, ô văng, chân lan can, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 79,48 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 95,0554 | m2 |
| 62 | Trát cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 111,092 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 32,128 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 328,412 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 1.302,2526 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường cao 120mm gạch ốp 120x600mm | Theo chương V. E-HSMT | 24,7504 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V. E-HSMT | 455,5636 | m2 |
| 68 | Lát đá granite màu ánh kim dày 18mm bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 26,871 | m2 |
| 69 | Thép hộp lan can + tay vịn cầu thang (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo chương V. E-HSMT | 289,81 | kg |
| 70 | Quả cầu thép hoặc D100 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | quả |
| 71 | Trụ thép hoặc INOX D90 cao 1.6m | Theo chương V. E-HSMT | 1 | trụ |
| 72 | Gia công lam sắt hộp | Theo chương V. E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 73 | Sơn lam màu trắng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 52 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng lam sắt hộp | Theo chương V. E-HSMT | 52 | m2 |
| 75 | Ốp tường WC gạch ceramic 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 66,265 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 35,3436 | m2 |
| 77 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương a=600 | Theo chương V. E-HSMT | 34,1718 | m2 |
| 78 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16x16x1,2mm | Theo chương V. E-HSMT | 345,008 | kg |
| 79 | Gia công cửa đi và cửa sổ (nhôm hệ) | Theo chương V. E-HSMT | 80,96 | |
| 80 | Vách kính khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, trên kính mờ dày 5mm | Theo chương V. E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo chương V. E-HSMT | 8,64 | m2 |
| D | NHÀ BẾP ĂN MỘT CHIỀU+HẠNG MỤC PHỤ TRỢ+ SÂN BÊ TÔNG | |||
| E | ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn bán nguyệt dài 1,2m (vonta) | Theo chương V. E-HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc xoay chiều (220V/10A) | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc quạt | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện tầng 400x250x180 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đặt áp tô mat | Theo chương V. E-HSMT | 26 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 400x400 | Theo chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 2P 60A | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 2P 40A | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 2P 20A | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A | Theo chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt Đế âm | Theo chương V. E-HSMT | 98 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V. E-HSMT | 800 | m |
| 22 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V. E-HSMT | 44,01 | 1m3 |
| 25 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 30 | Đắp đất hoàn trả | Theo chương V. E-HSMT | 171,27 | m3 |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 1,274 | 100m |
| 2 | Gia công thép bản | Theo chương V. E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép bản | Theo chương V. E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 56 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Theo chương V. E-HSMT | 112 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác | Theo chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Thép đỡ máng 14x14 | Theo chương V. E-HSMT | 0,1773 | tấn |
| 9 | Lắp đặt xí bệt AR5 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu (VTL4) | Theo chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi chậu rửa (TY 01) | Theo chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa (vòi đồng) | Theo chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 20 lít | Theo chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm; PN16 | Theo chương V. E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm; PN16 | Theo chương V. E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rắc co đường kính 25mm | Theo chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt Kép đường kính 25mm (đầu nối ren ngoài) | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Rắc co đường kính 20mm | Theo chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt Kép đường kính 20mm (đầu nối ren ngoài) | Theo chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Theo chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,752 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC - Đường kính 50mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,285 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 32/76 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 32mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 76/90mm | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 50/110mm | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 50/90mm | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| H | BỂ TỰ HOẠI (1 bể): | |||
| 1 | Bê tông đáy bể tự hoại, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 2 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 8,2368 | m3 |
| 3 | Trát tường trong bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 4 | Láng đáy bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 10,1088 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V. E-HSMT | 57,629 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,0509 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,0658 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V. E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 9 | Lắp tấm đan đậy bể tự hoại | Theo chương V. E-HSMT | 12 | 1 CK |
| 10 | máng INox trêm mái máng 350 | Theo chương V. E-HSMT | 72 | m |
| I | NHÀ BẾP ĂN MỘT CHIỀU+HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| J | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 66,5712 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 22 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 3,486 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 19,7234 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,6594 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 0,5011 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,7131 | tấn |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 3,84 | m3 |
| K | Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 31,9184 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 145,0455 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 145,0455 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 378 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 79,36 | m2 |
| 7 | Công tác ván khuôn dần, sàn, cột | Theo chương V. E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng thép dầm sàn, cột | Theo chương V. E-HSMT | 0,935 | tấn |
| 9 | Lợp mái bằng tôn 0.3 cả xà gồ và vì kèo | Theo chương V. E-HSMT | 105,375 | m2 |
| 10 | Công tác đóng trần tôn khung xương cả hành lang ngoài | Theo chương V. E-HSMT | 102 | m2 |
| 11 | lanh tô ông văng | Theo chương V. E-HSMT | 1 | TB |
| 12 | láng sân hai đầu nhà | Theo chương V. E-HSMT | 1 | TB |
| 13 | Khuôn cửa | Theo chương V. E-HSMT | 54,6 | m |
| 14 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pano nhôm hệ | Theo chương V. E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 15 | Sản xuất hoa sắt vuông rỗng cửa sổ | Theo chương V. E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 16 | Giáo thi công | Theo chương V. E-HSMT | 1 | TB |
| 17 | Phụ kiện đường nước (thoát nước mái, cấp nước cho 05 vòi rửa, 03 chậu rửa) | Theo chương V. E-HSMT | 1 | TB |
| 18 | Thiết bị điện và điện chiếu sáng (08 bóng đèn led L=1.2m) | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Tb |
| L | Sân Bê tông | |||
| 1 | Sân Bê tông dầy 7-10 cm cắt mạch | Theo chương V. E-HSMT | 650 | m2 |
| M | Hạng rào gạch | |||
| 1 | Hạng rào gạch | Theo chương V. E-HSMT | 93 | md |
| N | Sơn lại hàng rào thép | |||
| 1 | sơn lại hàng rào thép | Theo chương V. E-HSMT | 193 | m2 |
| O | Rãnh thoát nước quanh nhà | |||
| 1 | Rãnh thoát nước quanh nhà | Theo chương V. E-HSMT | 140 | md |
| P | Di chuyển trạm máy bơm | |||
| 1 | Di chuyển trạm máy bơm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | TT |
| Q | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các văn bản có xác nhận chủa Chủ đầu tư kèm theo để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực). Đã làm cán bộ phụ trách KCS và tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và VSMT công trình xây dựng ≥ 01 công trình. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 2 | Đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy khoan các loại | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Máy mài 2,7kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 120l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi