Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410993-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220160640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 09:01:00 đến ngày 2022-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,687,911,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
từ ngày 01/04/2019 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải có 01 chỉ huy trưởng công trường): Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân lái máy lu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân lái máy xúc
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân lái xe ô tô
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn có giấy phép lái xe còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ; Tải trọng tối thiểu 7T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7T (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Thiết bị nấu, tưới nhựa; Phun tưới nhựa tự hành
- Đặc điểm thiết bị Phun tưới nhựa tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh sắt từ 6T đến 12T
- Đặc điểm thiết bị từ 6T đến 12T (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu bánh hơi từ 9T-25T
- Đặc điểm thiết bị từ 9T-25T (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị thảm bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị (có đăng ký xe máy theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel công suất ≥660m3/h
- Đặc điểm thiết bị nén khí diezel công suất ≥ 660m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi, đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước; Dung tích téc ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích téc ≥ 5m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và công trình đoạn Km52+200 - Km57, QL.4C, tỉnh Hà Giang
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang , địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang , địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Lô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. ĐT:(84)4385.714.44;Fax:(84)438571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Người nhận: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đào khuôn, đào mặt đường cũ, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC6,45100m3
2Đắp nền đường, độ chặt K=0,95Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,25100m3
3Đào rãnh, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,75100m3
4Đắp rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,86100m3
5Hoàn trả đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày MĐ đã lèn ép 12cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC31,41100m2
6Hoàn trả đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày MĐ đã lèn ép 15cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC13,86100m2
7Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC31,41100m2
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC31,41100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), kết hợp bù vênh chiều dày đã lèn ép 6,34cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC298,51100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC299,14100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 2,5cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,64100m2
B RÃNH HỞ HÌNH THANG
1Bê tông rãnh hình thang, đá 1x2, mác 150, dày 7cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC32,22m3
2Sản xuất lắp đặt hoàn thiện cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC4.131cái
3Bạt dứa lótThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC5,37100m2
4Vữa chít mạch, mác 100Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC45,44m2
C Gia cố lề bằng BTXM đổ tại chỗ mác 250
1Lớp đá dăm đệm, dày 10cmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC129,7m3
2Bê tông gia cố lề đá 2x4, mác 250Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC259,39m3
3Bạt dứa lótThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC12,97100m2
D GỜ CHẮN NƯỚC
1Bê tông gờ chắn nước, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC67,89m3
2Sản xuất lắp đặt hoàn thiện ống nhựa PVC đường kính ống 110mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,28100m
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông tấm bản, xà mũ, đá 1x2, mác 250Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,83m3
2Bê tông thân cống, đá 1x2 mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1,2m3
3Bê tông móng cống, hố thu, đá 1x2, mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC5,07m3
4Bê tông nâng tường đầu cống, đá 1x2 mác 200Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC11,8m3
5Thi công lớp đá đệm móng, đá dmax ≤4Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,63m3
6Sản xuất lắp đặt hoàn thiện các loại cốt thépThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,11tấn
7Đào móng cống, đất cấp IIIThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,05100m3
8Đắp đất, độ chặt K=0,95Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC0,02100m3
F HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn màu vàng chiều dày lớp sơn 2,0mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC257,17m2
2Sản xuất lắp đặt hoàn thiện cọc tiêuThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC155cái
3Sản xuất lắp đặt hoàn thiện hộ lan nửa cứng cốt thép mạ kẽm, tấm sóng 2.320x310x3mmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC473m
4Tháo dỡ, di chuyển hộ lan nửa cứngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC24m
5Thay mắt phản quang hộ lan nửa cứng mạ kẽmThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC13chiếc
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngThực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.753E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
từ ngày 01/04/2019 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi nhà thầu phải có 01 chỉ huy trưởng công trường): Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư)33
2 cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông33
3 cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông, có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng.33
4 cán bộ phụ trách thí nghiệm 2 Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên11
5 công nhân xây dựng 10 có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu.11
6 công nhân lái máy lu 4 có chứng chỉ đã qua đào tạo11
7 công nhân lái máy xúc 3 có chứng chỉ đã qua đào tạo11
8 công nhân lái xe ô tô 5 có giấy phép lái xe còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ; Tải trọng tối thiểu 7T Tải trọng tối thiểu 7T (có đăng ký xe máy theo quy định)4
2 Thiết bị nấu, tưới nhựa; Phun tưới nhựa tự hành Phun tưới nhựa tự hành1
3 Máy lu bánh sắt từ 6T đến 12T từ 6T đến 12T (có đăng ký xe máy theo quy định)3
4 Máy lu bánh hơi từ 9T-25T từ 9T-25T (có đăng ký xe máy theo quy định)1
5 Máy rải thảm bê tông nhựa thảm bê tông nhựa1
6 Máy đào (có đăng ký xe máy theo quy định)2
7 Máy ủi hoặc máy san (có đăng ký xe máy theo quy định)1
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l trộn bê tông dung tích ≥ 250l1
9 Thiết bị sơn kẻ vạch sơn kẻ vạch1
10 Máy nén khí diezel công suất ≥660m3/h nén khí diezel công suất ≥ 660m3/h2
11 Máy đầm dùi, đầm đất cầm tay đầm dùi1
12 Ô tô tưới nước; Dung tích téc ≥ 5m3 Dung tích téc ≥ 5m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->