Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410967-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220410827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại MBQH chi tiết 1/500 được phê duyệt tại Quyết định số 2271/QĐ-UBND ngày 02/7/2019 của UBND huyện Nga Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 08:58:00 đến ngày 2022-04-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,576,779,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0365169E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.073E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; mỗi hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa); rãnh thoát nước; lát gạch vỉa hè; trồng cây xanh. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.503.745.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.007.490.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường, đáp ứng một trong các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) Hạng III trở lên, còn hiệu lực; hoặc:(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nấu nhựa và phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng khu dân cư phía Đông đường Chi nhánh điện, Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn; Hạng mục: Đường giao thông, vỉa hè, rãnh thoát nước và hệ thống nước sạch (Tuyến 04 đoạn từ Km0+287 đến Km0+474 và hoàn thiện tuyến đường số 07, 08, 09)
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại MBQH chi tiết 1/500 được phê duyệt tại Quyết định số 2271/QĐ-UBND ngày 02/7/2019 của UBND huyện Nga Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn , địa chỉ: Công sở thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND thị trấn Nga Sơn (Địa chỉ: Công sở Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Hưng Đạo Nga Thủy (Địa chỉ: Thôn Hưng Đạo, Xã Nga Thủy, Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hoá); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đấu thầu Hà Nội (Địa chỉ: Số 31/39 Đường Nguyễn Trung Trực, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn , địa chỉ: Công sở thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND thị trấn Nga Sơn (Địa chỉ: Công sở Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND thị trấn Nga Sơn (Địa chỉ: Công sở Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nga Sơn (Địa chỉ: Công sở thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kinh tế hạ tầng – UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá); - Báo Đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền, vận chuyển ra bãi thảiTheo Báo cáo KTKT được duyệt5.997,29m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm chi phí vật liệu đắp)Theo Báo cáo KTKT được duyệt9.201,66m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm chi phí vật liệu đắp)Theo Báo cáo KTKT được duyệt2.222,7m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Báo cáo KTKT được duyệt666,82m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Báo cáo KTKT được duyệt800,18m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Báo cáo KTKT được duyệt4.183,54m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo Báo cáo KTKT được duyệt4.183,54m2
C VỈA HÈ, CÂY XANH:
D Lát hè:
1Bê tông nền vỉa hè M150, đá 1x2Theo Báo cáo KTKT được duyệt216,31m3
2Lát gạch xi măng, vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT được duyệt2.837,61m2
E Bó vỉa các loại:
1Bê tông móng bó vỉa, M100, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt22,7m3
2Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt38,39m3
3Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT được duyệt226,98m2
4Lắp đặt bó vỉaTheo Báo cáo KTKT được duyệt1.035cấu kiện
F Khóa hè:
1Bê tông móng khóa hè, M150, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt16,68m3
2Xây khóa hè bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT được duyệt17,09m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT được duyệt199,36m2
4Đào móng khóa hèTheo Báo cáo KTKT được duyệt40,04m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Báo cáo KTKT được duyệt14,81m3
G Cây xanh, hố trồng cây:
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt6,23m3
2Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT được duyệt6,38m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT được duyệt62,29m2
4Đào móng hố trồng câyTheo Báo cáo KTKT được duyệt58,32m3
5Mua đất màu trồng câyTheo Báo cáo KTKT được duyệt53,71m3
6Trồng và chăm sóc cây Giáng Hương, đường kính thân cây 20-25cm, cao >3mTheo Báo cáo KTKT được duyệt72cây
H Đan rãnh:
1Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2Theo Báo cáo KTKT được duyệt13,09m3
I RÃNH THƯỜNG B500
J Đào đắp:
1Đào rãnh thoát nước, vận chuyển đất thừa đi đắp nền đườngTheo Báo cáo KTKT được duyệt1.199,208m3
2Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Báo cáo KTKT được duyệt517,601m3
K Móng rãnh:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Báo cáo KTKT được duyệt101,62m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt129,1m3
L Thân rãnh:
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT được duyệt181,07m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT được duyệt1.642,7m2
3Láng nền rãnh, dày 2cm, vữa XM M100Theo Báo cáo KTKT được duyệt409,41m2
M Mũ mố:
1Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt66m3
N Tấm đan:
1Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt2.671,87kg
2Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt5.186,88kg
3Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt67,8m3
4Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo Báo cáo KTKT được duyệt778cấu kiện
O RÃNH CHỊU LỰC B500
P Đào đắp:
1Đào rãnh, vận chuyển đất thừa đi đắp nền đườngTheo Báo cáo KTKT được duyệt32,4m3
2Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Báo cáo KTKT được duyệt16,2m3
Q Móng rãnh:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Báo cáo KTKT được duyệt1,62m3
R Thân rãnh:
1Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt7,056m3
S Mũ mố:
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt82,389kg
2Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,54m3
T Tấm đan:
1Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt243,07kg
2Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK >10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt130,944kg
3Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt2,689m3
4Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo Báo cáo KTKT được duyệt18cấu kiện
U HỐ THU CAC LOẠI
V Đào đắp:
1Đào móng hố thu, vận chuyển đất thừa đi đắp nềnTheo Báo cáo KTKT được duyệt280,92m3
2Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Báo cáo KTKT được duyệt178,46m3
W Móng hố thu:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Báo cáo KTKT được duyệt12,27m3
2Bê tông móng hố thu M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt14,53m3
X Thân hố thu:
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT được duyệt31,21m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT được duyệt285,15m2
3Láng nền hố thu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT được duyệt39,32m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >18mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt139,04kg
Y Mũ mố:
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt1.051,17kg
2Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt8,02m3
Z Tấm đan:
1Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt130,09kg
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt292,81kg
3Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt6,75m3
4Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo Báo cáo KTKT được duyệt76cấu kiện
AA Bó vỉa cửa thu nước:
1Bê tông móng M150, đá 1x2 (bao gồm chi phi ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,988m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt105,26kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt142,88kg
4Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt1,44m3
5Láng nền, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt9,88m2
6Lắp đặt cấu kiện bó vỉa bê tông đúc sẵnTheo Báo cáo KTKT được duyệt38cấu kiện
AB Thu gom nước thải các hộ dân:
1Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 125mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt159m
2Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt53cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt53cái
AC SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ:
1Lát xanh hoa cương 400x400x30, VXM M75Theo Báo cáo KTKT được duyệt4.678,8m2
2Lát đá Granit nâu anh quốc, vữa XM M75Theo Báo cáo KTKT được duyệt186,7m2
AD Bó vỉa bồn hoa:
1Đào móng băngTheo Báo cáo KTKT được duyệt95,92m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT được duyệt31,973m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt47,96m3
4Bó vỉa đá bồn hoa KT 120x300x1000Theo Báo cáo KTKT được duyệt2.180m
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo Báo cáo KTKT được duyệt2.180cái
AE Bồn hoa:
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Tận dụng đất đào để trồng hoa)Theo Báo cáo KTKT được duyệt2.239,15m3
2Trồng cây Nga My (D= 15 cm, H = 120-150 cm)Theo Báo cáo KTKT được duyệt16bụi
3Trồng cây Xoài (D = 20cm)Theo Báo cáo KTKT được duyệt16cây
4Trồng cây Bàng Đài Loan (D 25cm)Theo Báo cáo KTKT được duyệt12cây
5Trồng cây Chuỗi Ngọc (H=40cm)Theo Báo cáo KTKT được duyệt1.017,6m2
6Trồng cây Mắt Nai (H=30cm)Theo Báo cáo KTKT được duyệt2.640m2
7Trồng cây Cô tòng lá đốm (H=30 cm)Theo Báo cáo KTKT được duyệt136m2
8Cỏ NhậtTheo Báo cáo KTKT được duyệt1.797,2m2
AF CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
AG Phần điện thiết bị:
1Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóngTheo Báo cáo KTKT được duyệt140bộ
2Lắp bảng điện cửa cộtTheo Báo cáo KTKT được duyệt140bảng
3Lắp cửa cộtTheo Báo cáo KTKT được duyệt140cửa
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo Báo cáo KTKT được duyệt700m
5Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo Báo cáo KTKT được duyệt210m
6Gia công, đóng cọc chống sétTheo Báo cáo KTKT được duyệt140cọc
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt210m
AH Phần xây dựng:
AI Móng cột đèn chiếu sáng
1Khung móng M24x300x300x675Theo Báo cáo KTKT được duyệt140khung
2Đào móng cột đènTheo Báo cáo KTKT được duyệt113,4m3
3Bê tông móng cột đèn, M200, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt89,6m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt112m
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT được duyệt37,8m3
AJ Tiếp địa cột đèn
1Đào rãnh tiếp địaTheo Báo cáo KTKT được duyệt67,2m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT được duyệt22,4m3
AK CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
AL PHẦN CÔNG NGHỆ:
AM TUYẾN ỐNG:
1Lắp đặt ống thép đen đường kính 150mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt14m
2Lắp đặt ống thép đen đường kính 80mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt10m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt252m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt225m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt4cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt2cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt4cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 100mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt1cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt1cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 50mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt4cái
11Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt2cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt3cái
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt252m
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt225m
15Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt477m
16Nước thử áp lực+ thau xảTheo Báo cáo KTKT được duyệt36,173m3
AN HỐ VAN:
AO HỐ ĐỒNG HỒ D100:
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt1cái
2Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt1cái
3Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt1bộ
4Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt0,5cặp bích
AP VAN REN D40:
1Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt2cái
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt4cái
3Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt2cái
4Lắp đặt kép thép đường kính 40mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt2cái
AQ ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH (48 hộ):
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt29cái
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt19cái
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt29cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt19cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 20mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt48cái
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt48cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt48m
8Băng tanTheo Báo cáo KTKT được duyệt48cuộn
9Nước thau xảTheo Báo cáo KTKT được duyệt4,8m3
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt48m
AR TRỤ CỨU HỎA:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt6m
2Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt3cái
3Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt3cái
4Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt3cái
5Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 8,1mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt3bộ
6Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt1,5cặp bích
7Lắp đặt BU - Đường kính 100mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt3cái
AS PHẦN XÂY DỰNG:
AT ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG DN110; DN50:
1Đào tuyến ốngTheo Báo cáo KTKT được duyệt142,875m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo Báo cáo KTKT được duyệt50,874m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT được duyệt89,325m3
4Lắp đặt lưới cảnh báoTheo Báo cáo KTKT được duyệt143,1m2
AU ĐÀO ĐẮP ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH:
1Đào đường ốngTheo Báo cáo KTKT được duyệt8,995m3
2Đắp đất đường ống bằng thủ côngTheo Báo cáo KTKT được duyệt8,995m3
AV HỐ VAN:
AW HỐ VAN TI CHÌM DN40 (2 hố):
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,054m3
2Bê tông hố van, M250, đá 1x2Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,18m3
3Bu lông êcu M16x20.Theo Báo cáo KTKT được duyệt6cai
4Nắp gang chụp vanTheo Báo cáo KTKT được duyệt3cai
5Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 100mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt1m
AX HỐ VAN CHẶN DN100 BB (1 hố):
1Đào móngTheo Báo cáo KTKT được duyệt2,768m3
2Bê tông M250, đá 1x2Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,229m3
3Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,205m3
4Bê tông M250, đá 1x2Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,008m3
5Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo Báo cáo KTKT được duyệt12,6kg
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Báo cáo KTKT được duyệt85,01kg
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,646m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt3,744m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Báo cáo KTKT được duyệt2,56m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT được duyệt1,94m3
11Lắp tấm đan đúc sẵnTheo Báo cáo KTKT được duyệt2cấu kiện
AY GỐI ĐỠ:
AZ GỐI ĐỠ TÊ D110 (6 cái ):
1Đào móng gối đỡTheo Báo cáo KTKT được duyệt3,966m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,338m3
3Bê tông gối đỡ, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,437m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo Báo cáo KTKT được duyệt32Cái
5Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Theo Báo cáo KTKT được duyệt16Cái
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT được duyệt5,51m3
BA GỐI ĐỠ CÚT D110 (01 cái ):
1Đào móng gối đỡTheo Báo cáo KTKT được duyệt0,481m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,064m3
3Bê tông gối đỡ, M250, đá 1x2 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,117m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo Báo cáo KTKT được duyệt4Cái
5Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm)Theo Báo cáo KTKT được duyệt2Cái
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Báo cáo KTKT được duyệt0,3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0365169E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.073E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; mỗi hợp đồng phải có đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa); rãnh thoát nước; lát gạch vỉa hè; trồng cây xanh. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.503.745.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.007.490.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường, đáp ứng một trong các điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) Hạng III trở lên, còn hiệu lực; hoặc:(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên52
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Ô tô vận chuyển xe tải tự đổ, tải trọng hàng hoá ≥ 7T2
6 Máy ủi Hoạt động tốt1
7 Máy nấu nhựa và phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy lu tĩnh bánh thép ≥ 8T1
10 Máy lu rung ≥ 9T1
11 Máy san Hoạt động tốt1
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->