Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220410613-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật nhiệt đới
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20220351231
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 09:36:00 đến ngày 2022-04-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,249,207,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn CỬ NHÂN (TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc NGƯỜI PHỤ TRÁCH
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn CỬ NHÂN (TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật nhiệt đới
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ
Gói thầu Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ thực hiện đề án KHCN trọng điểm Nghiên cứu phát triển vật liệu và công nghệ lớp phủ tiên tiến ứng dụng trong dân dụng và quốc phòng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, địa chỉ: Nhà A13, 18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024.38361322, 0903434171.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật nhiệt đới , địa chỉ: Nhà A13, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, địa chỉ: Nhà A13, 18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024.38361322, 0903434171.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Đăng ký thuế
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa phải mới 100%, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá hàng hóa đã bao gồm các dịch vụ liên quan, chi phí vận chuyển và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 trên 03 năm.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, địa chỉ: Nhà A13, 18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024.38361322, 0903434171.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P201, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy,TP Hà Nội. ĐT: 0835559888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp, Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P204, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 024.3836 1322, 0903434171.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P201, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 0835559888.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc nitrat, AgNO33Lọ (25g)Hàng tinh khiết
2Bạc clorua, AgCl4Lọ (25g)Hàng tinh khiết
3Axit tetracloroauric(III), HAuCl4.3H2O3lọ 500mlHàng tinh khiết
4Bạc trifluoroacetate, C2AgF3O22Lọ (25g)Hàng tinh khiết
5Barium Chloride Dihydrate, BaCl2·2H2O2lọ (500g)Hàng tinh khiết
6Barium nitrate, Ba(NO3)23lọ (500g)Hàng tinh khiết
7Bari hydroxit, Ba(OH)23lọ (250g)Hàng tinh khiết
8Bari axetat, C4H6BaO42lọ (500g)Hàng tinh khiết
9Canxi clorua, CaCl23lọ (500g)Hàng tinh khiết
10Calcium nitrate tetrahydrate, Ca(NO3)3 .4H2O3KgHàng tinh khiết
11Cerium(III) nitrate hexahydrate, Ce(NO3)3·6H2O4lọ (500g)Hàng tinh khiết
12Xeri(III) clorua, CeCl35lọ 50 gHàng tinh khiết
13Đồng(II) clorua dihydrat, CuCl2 .2H2O2lọ (500g)Hàng tinh khiết
14Đồng sunphat pentahydrat, CuSO4.5H2O3lọ (250g)Hàng tinh khiết
15Nhôm sunphat hydrat, Al2(SO4)3.H2O3lọ (500g)Hàng tinh khiết
16Nhôm hydroxit, Al(OH)32lọ (500g)50-57% Al2O3, tinh khiết
17Sắt(III) nitrat nonahydrat, Fe(NO3)2.9H2O5lọ (250g)Hàng tinh khiết
18Sắt (II) clorua, FeCl2.3H2O5lọ (250g)Hàng tinh khiết
19Sắt (III) clorua, FeCl3.6H2O4lọ (500g)Hàng tinh khiết
20Sắt (III) acetylacetonate, Fe(C5H7O2)35lọ (100g)Hàng tinh khiết
21Natri borohydrua, NaBH48lọ (100g)Hàng tinh khiết
22Natri hiđroxit, NaOH4lọ (500g)Hàng tinh khiết
23Natri sunfua, Na2S4lọ (50g)Hàng tinh khiết
24Natri Lauryl Sulfate, CH3(CH2)11OSO3Na,2lọ (100g)Hàng tinh khiết
25Natri oxalat, Na2C2O44Lọ 500 gHàng tinh khiết
26Natri benzoat, NaC6H5CO23kgHàng tinh khiết
27Amoni biflorua, NH4HF23lọ 500gHàng tinh khiết
28Amoni sunfat, (NH4)2SO42lọ 500 gHàng tinh khiết
29Amoni clorua, NH4Cl2lọ 500 gHàng tinh khiết
30Magiê hydroxit, Mg(OH)23lọ (500g)Hàng tinh khiết
31Dimethylformamide, C3H7NO1lọ (1 L)Hàng tinh khiết
32Đồng (II) acetylacetonate, C10H14CuO43lọ (100g)Hàng tinh khiết
33Axit tannic, C76H52O463lọ (250g)Hàng tinh khiết
34Trisodium citrate dihydrate, C6H5Na3O7.2H2O3lọ (500g)Hàng tinh khiết
35Titan tetraclorua,TiCl43lọ 100mlHàng tinh khiết
36Titanium(IV) oxysulfate, TiO(SO4)7lọ (100g)Hàng tinh khiết
37Titanium(IV) 2-ethylhexyloxide, C32H72O4Ti4lọ (250ml)Hàng tinh khiết
38Titanium diisopropoxide bis(acetylacetonate), C16H28O6Ti2lọ 500mlHàm lượng Ti từ 9-10,5%, tinh khiết
39Titanium(IV) butoxide, Ti(C4H9O)46lọ (500g)Hàng tinh khiết
40Kẽm axetat, Zn(CH3COO)2.2H2O3lọ (500g)Hàng tinh khiết
41Zinc acetylacetonate hydrate, C10H16O4Zn5lọ (100g)Hàm lượng Zn từ 23-26%, tinh khiết
42Zinc sulfate heptahydrate, ZnSO4.7H2O3lọ (500g)Hàng tinh khiết
43Urea, CH4N2O6lọ (100g)Hàng tinh khiết
44Nano clay4500gKích thước hạt
45Ethanol, C2H5OH2lítHàng tinh khiết
46Axetone, C3H6O5lítHàng tinh khiết
47Ethylen Glycol, C2H6O23lítHàng tinh khiết
48Nitrosonium tetrafluoroborate, NOBF43lọ (25 g)Hàng tinh khiết
491-Octadecanol, C18H38O4lọ 100gHàng tinh khiết
50Axit Oleic, C18H34O23lítHàng tinh khiết
51Oleylamine, C18H37N5lítHL C18 từ 80-90%, tinh khiết
52Triethylen Glycol, C6H14O45lítHàng tinh khiết
53Tetraethyl orthosilicate SiC8H20O44lítHàng tinh khiết
54Bột graphite2kgKích thước hạt
55Graphen2lọ (25g )DT bề mặt riêng >500 m2/g, KT hạt 0,5-5 µm,
56Natri oleat, C17H33COONa1kgHàng tinh khiết
57Tetrahydronaphathalene, C10H122lítHàng tinh khiết
58Axit clohydric, HCl3litHàng tinh khiết
59Axit sulfuric, H2SO42lítHàng tinh khiết
60Dibenzyl ether, C14H14O4lítHàng tinh khiết
61Octadecene, C18H362lítHàng tinh khiết
62Pyrrol, C4H5N3lọ 500mlHàng tinh khiết
63Poly(maleic anhydride-alt-1-octadecene)6lọ 250 gDạng bột, KL phân tử 30000-50000
643-Triethoxysilyl propylamine, C6H17NO3Si4lọ 500 mlHàng tinh khiết
65(3-Chloropropyl) triethoxysilane,C6H15ClO3Si3lọ 100mlHàng tinh khiết
663- (trimethoxysilyl)propyl methacrylate (MPS), C10H20O5Si3lọ 500mlHàng tinh khiết
673-Mercaptopropyl) trimethoxysilane, C6H16O3SSi3lọ 500gHàng tinh khiết
68Vinyltrimethoxysilane, C5H12O3Si2lọ 500mlHàng tinh khiết
69Aminopropyltrimethoxysila, C9H23NO3Si2lọ 500mlHàng tinh khiết
70Trioctylphosphine oxide, C24H51OP2lọ 500gHàng tinh khiết
71Melamine, C3H6N63lọ 1gHàng tinh khiết
72Dodecanethiol, C12H26S2lọ 500 mlHàng tinh khiết
73Axit clohydric, HCl5lọ 500mlHàng tinh khiết
74Axit sunphuric, H2SO4,6lọ 500mlHàng tinh khiết
75Toluen, C7H810lọ 500 mlHàng tinh khiết
76Ethanol, C2H5OH13lọ 500mlHàng tinh khiết
77Xylene, C8H1010lọ 500mlHàng tinh khiết
78n-Hexan, n-C6H1416lọ 500mlHàng tinh khiết
79Axít polyacrylic, (C3H4O2)n3lọ 250gKhối lượng phân tử trung bình 1800
80Bình thủy tinh 3 cổ 1000 ml,2cáiChịu nhiệt
81Thìa sắt8cáiKích thước 13-15cm
82Cốc thủy tinh 250 ml8cáiChịu nhiệt
83Cốc thủy tinh 1000 ml9cáiChịu nhiệt
84Cốc thủy tinh 2000 ml8cáiChịu nhiệt
85Ống đong thủy tinh 250 ml3cáiĐộ chia 2mm
86Bình định mức 1000 ml3cáiThủy tinh, đường kính 125mm
87Bình định mức 2000 ml2cáiThủy tinh, cao 370mm
88Bình tia 1000 ml20cáiNhựa LDPE/PP
89Quả bóp cao su 3 van4cáiHình cầu, có 03 đầu
90Giá để ống nghiệm 30mm, 24 lỗ3cáiNhựa PP
91Con từ10cáiKT: 3-7cm lõi từ bọc teflon
92Pipet tự động 1-20 microlit3cáiThủy tinh
93Pipet tự động 100-1000 microlit4cáiThủy tinh
94Đầu pipet, 01 ml12Túi/1000cBằng nhựa
95Đầu pipet, 20 microlít5Túi/1000cBằng nhựa
96Ống ly tâm7túi/500cBằng nhựa
97Pipet 10 ml10cáiThủy tinh
98Pipet 25 ml6cáiThủy tinh
99Bình thủy tinh 3 cổ, 500 ml5cáiChịu nhiệt
100Ống sinh hàn thẳng3cáiThủy tinh
101Bình tam giác 500 ml7cáiThủy tinh
102Găng tay cao su, 100 cái/hộp5hộpGăng cao su loại người lớn
103Giấy pH 100 tờ/tập6tậpĐo độ pH của dung dịch
104Màng lọc PTFE/L4hộpMàng lọc kích thước lỗ 0,2µm
105Giấy lọc băng xanh ϕ115hộp/100 tờGiấy lọc đường kính 110 mm
106Bình khí N215bìnhKhối lượng Nitơ 03 kg
107Điện cực Pt (sợi)1cáiĐường kính 0.5 mm
108Điện cực Pt (lưới)1cáiKích thước 20x20 mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU 1 CỬ NHÂN (TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC)75
2 NGƯỜI PHỤ TRÁCH 1 CỬ NHÂN (TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->