Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220410613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật nhiệt đới |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351231 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 09:36:00 đến ngày 2022-04-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,249,207,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | CỬ NHÂN (TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | NGƯỜI PHỤ TRÁCH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | CỬ NHÂN (TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật nhiệt đới |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ Gói thầu Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ thực hiện đề án KHCN trọng điểm Nghiên cứu phát triển vật liệu và công nghệ lớp phủ tiên tiến ứng dụng trong dân dụng và quốc phòng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Đăng ký thuế |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải mới 100%, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá hàng hóa đã bao gồm các dịch vụ liên quan, chi phí vận chuyển và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | trên 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật nhiệt đới, địa chỉ: Nhà A13, 18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024.38361322, 0903434171. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P201, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy,TP Hà Nội. ĐT: 0835559888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp, Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P204, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 024.3836 1322, 0903434171. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, P201, nhà A13-18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. ĐT: 0835559888. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc nitrat, AgNO3 | 3 | Lọ (25g) | Hàng tinh khiết | ||
| 2 | Bạc clorua, AgCl | 4 | Lọ (25g) | Hàng tinh khiết | ||
| 3 | Axit tetracloroauric(III), HAuCl4.3H2O | 3 | lọ 500ml | Hàng tinh khiết | ||
| 4 | Bạc trifluoroacetate, C2AgF3O2 | 2 | Lọ (25g) | Hàng tinh khiết | ||
| 5 | Barium Chloride Dihydrate, BaCl2·2H2O | 2 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 6 | Barium nitrate, Ba(NO3)2 | 3 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 7 | Bari hydroxit, Ba(OH)2 | 3 | lọ (250g) | Hàng tinh khiết | ||
| 8 | Bari axetat, C4H6BaO4 | 2 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 9 | Canxi clorua, CaCl2 | 3 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 10 | Calcium nitrate tetrahydrate, Ca(NO3)3 .4H2O | 3 | Kg | Hàng tinh khiết | ||
| 11 | Cerium(III) nitrate hexahydrate, Ce(NO3)3·6H2O | 4 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 12 | Xeri(III) clorua, CeCl3 | 5 | lọ 50 g | Hàng tinh khiết | ||
| 13 | Đồng(II) clorua dihydrat, CuCl2 .2H2O | 2 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 14 | Đồng sunphat pentahydrat, CuSO4.5H2O | 3 | lọ (250g) | Hàng tinh khiết | ||
| 15 | Nhôm sunphat hydrat, Al2(SO4)3.H2O | 3 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 16 | Nhôm hydroxit, Al(OH)3 | 2 | lọ (500g) | 50-57% Al2O3, tinh khiết | ||
| 17 | Sắt(III) nitrat nonahydrat, Fe(NO3)2.9H2O | 5 | lọ (250g) | Hàng tinh khiết | ||
| 18 | Sắt (II) clorua, FeCl2.3H2O | 5 | lọ (250g) | Hàng tinh khiết | ||
| 19 | Sắt (III) clorua, FeCl3.6H2O | 4 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 20 | Sắt (III) acetylacetonate, Fe(C5H7O2)3 | 5 | lọ (100g) | Hàng tinh khiết | ||
| 21 | Natri borohydrua, NaBH4 | 8 | lọ (100g) | Hàng tinh khiết | ||
| 22 | Natri hiđroxit, NaOH | 4 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 23 | Natri sunfua, Na2S | 4 | lọ (50g) | Hàng tinh khiết | ||
| 24 | Natri Lauryl Sulfate, CH3(CH2)11OSO3Na, | 2 | lọ (100g) | Hàng tinh khiết | ||
| 25 | Natri oxalat, Na2C2O4 | 4 | Lọ 500 g | Hàng tinh khiết | ||
| 26 | Natri benzoat, NaC6H5CO2 | 3 | kg | Hàng tinh khiết | ||
| 27 | Amoni biflorua, NH4HF2 | 3 | lọ 500g | Hàng tinh khiết | ||
| 28 | Amoni sunfat, (NH4)2SO4 | 2 | lọ 500 g | Hàng tinh khiết | ||
| 29 | Amoni clorua, NH4Cl | 2 | lọ 500 g | Hàng tinh khiết | ||
| 30 | Magiê hydroxit, Mg(OH)2 | 3 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 31 | Dimethylformamide, C3H7NO | 1 | lọ (1 L) | Hàng tinh khiết | ||
| 32 | Đồng (II) acetylacetonate, C10H14CuO4 | 3 | lọ (100g) | Hàng tinh khiết | ||
| 33 | Axit tannic, C76H52O46 | 3 | lọ (250g) | Hàng tinh khiết | ||
| 34 | Trisodium citrate dihydrate, C6H5Na3O7.2H2O | 3 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 35 | Titan tetraclorua,TiCl4 | 3 | lọ 100ml | Hàng tinh khiết | ||
| 36 | Titanium(IV) oxysulfate, TiO(SO4) | 7 | lọ (100g) | Hàng tinh khiết | ||
| 37 | Titanium(IV) 2-ethylhexyloxide, C32H72O4Ti | 4 | lọ (250ml) | Hàng tinh khiết | ||
| 38 | Titanium diisopropoxide bis(acetylacetonate), C16H28O6Ti | 2 | lọ 500ml | Hàm lượng Ti từ 9-10,5%, tinh khiết | ||
| 39 | Titanium(IV) butoxide, Ti(C4H9O)4 | 6 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 40 | Kẽm axetat, Zn(CH3COO)2.2H2O | 3 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 41 | Zinc acetylacetonate hydrate, C10H16O4Zn | 5 | lọ (100g) | Hàm lượng Zn từ 23-26%, tinh khiết | ||
| 42 | Zinc sulfate heptahydrate, ZnSO4.7H2O | 3 | lọ (500g) | Hàng tinh khiết | ||
| 43 | Urea, CH4N2O | 6 | lọ (100g) | Hàng tinh khiết | ||
| 44 | Nano clay | 4 | 500g | Kích thước hạt | ||
| 45 | Ethanol, C2H5OH | 2 | lít | Hàng tinh khiết | ||
| 46 | Axetone, C3H6O | 5 | lít | Hàng tinh khiết | ||
| 47 | Ethylen Glycol, C2H6O2 | 3 | lít | Hàng tinh khiết | ||
| 48 | Nitrosonium tetrafluoroborate, NOBF4 | 3 | lọ (25 g) | Hàng tinh khiết | ||
| 49 | 1-Octadecanol, C18H38O | 4 | lọ 100g | Hàng tinh khiết | ||
| 50 | Axit Oleic, C18H34O2 | 3 | lít | Hàng tinh khiết | ||
| 51 | Oleylamine, C18H37N | 5 | lít | HL C18 từ 80-90%, tinh khiết | ||
| 52 | Triethylen Glycol, C6H14O4 | 5 | lít | Hàng tinh khiết | ||
| 53 | Tetraethyl orthosilicate SiC8H20O4 | 4 | lít | Hàng tinh khiết | ||
| 54 | Bột graphite | 2 | kg | Kích thước hạt | ||
| 55 | Graphen | 2 | lọ (25g ) | DT bề mặt riêng >500 m2/g, KT hạt 0,5-5 µm, | ||
| 56 | Natri oleat, C17H33COONa | 1 | kg | Hàng tinh khiết | ||
| 57 | Tetrahydronaphathalene, C10H12 | 2 | lít | Hàng tinh khiết | ||
| 58 | Axit clohydric, HCl | 3 | lit | Hàng tinh khiết | ||
| 59 | Axit sulfuric, H2SO4 | 2 | lít | Hàng tinh khiết | ||
| 60 | Dibenzyl ether, C14H14O | 4 | lít | Hàng tinh khiết | ||
| 61 | Octadecene, C18H36 | 2 | lít | Hàng tinh khiết | ||
| 62 | Pyrrol, C4H5N | 3 | lọ 500ml | Hàng tinh khiết | ||
| 63 | Poly(maleic anhydride-alt-1-octadecene) | 6 | lọ 250 g | Dạng bột, KL phân tử 30000-50000 | ||
| 64 | 3-Triethoxysilyl propylamine, C6H17NO3Si | 4 | lọ 500 ml | Hàng tinh khiết | ||
| 65 | (3-Chloropropyl) triethoxysilane,C6H15ClO3Si | 3 | lọ 100ml | Hàng tinh khiết | ||
| 66 | 3- (trimethoxysilyl)propyl methacrylate (MPS), C10H20O5Si | 3 | lọ 500ml | Hàng tinh khiết | ||
| 67 | 3-Mercaptopropyl) trimethoxysilane, C6H16O3SSi | 3 | lọ 500g | Hàng tinh khiết | ||
| 68 | Vinyltrimethoxysilane, C5H12O3Si | 2 | lọ 500ml | Hàng tinh khiết | ||
| 69 | Aminopropyltrimethoxysila, C9H23NO3Si | 2 | lọ 500ml | Hàng tinh khiết | ||
| 70 | Trioctylphosphine oxide, C24H51OP | 2 | lọ 500g | Hàng tinh khiết | ||
| 71 | Melamine, C3H6N6 | 3 | lọ 1g | Hàng tinh khiết | ||
| 72 | Dodecanethiol, C12H26S | 2 | lọ 500 ml | Hàng tinh khiết | ||
| 73 | Axit clohydric, HCl | 5 | lọ 500ml | Hàng tinh khiết | ||
| 74 | Axit sunphuric, H2SO4, | 6 | lọ 500ml | Hàng tinh khiết | ||
| 75 | Toluen, C7H8 | 10 | lọ 500 ml | Hàng tinh khiết | ||
| 76 | Ethanol, C2H5OH | 13 | lọ 500ml | Hàng tinh khiết | ||
| 77 | Xylene, C8H10 | 10 | lọ 500ml | Hàng tinh khiết | ||
| 78 | n-Hexan, n-C6H14 | 16 | lọ 500ml | Hàng tinh khiết | ||
| 79 | Axít polyacrylic, (C3H4O2)n | 3 | lọ 250g | Khối lượng phân tử trung bình 1800 | ||
| 80 | Bình thủy tinh 3 cổ 1000 ml, | 2 | cái | Chịu nhiệt | ||
| 81 | Thìa sắt | 8 | cái | Kích thước 13-15cm | ||
| 82 | Cốc thủy tinh 250 ml | 8 | cái | Chịu nhiệt | ||
| 83 | Cốc thủy tinh 1000 ml | 9 | cái | Chịu nhiệt | ||
| 84 | Cốc thủy tinh 2000 ml | 8 | cái | Chịu nhiệt | ||
| 85 | Ống đong thủy tinh 250 ml | 3 | cái | Độ chia 2mm | ||
| 86 | Bình định mức 1000 ml | 3 | cái | Thủy tinh, đường kính 125mm | ||
| 87 | Bình định mức 2000 ml | 2 | cái | Thủy tinh, cao 370mm | ||
| 88 | Bình tia 1000 ml | 20 | cái | Nhựa LDPE/PP | ||
| 89 | Quả bóp cao su 3 van | 4 | cái | Hình cầu, có 03 đầu | ||
| 90 | Giá để ống nghiệm 30mm, 24 lỗ | 3 | cái | Nhựa PP | ||
| 91 | Con từ | 10 | cái | KT: 3-7cm lõi từ bọc teflon | ||
| 92 | Pipet tự động 1-20 microlit | 3 | cái | Thủy tinh | ||
| 93 | Pipet tự động 100-1000 microlit | 4 | cái | Thủy tinh | ||
| 94 | Đầu pipet, 01 ml | 12 | Túi/1000c | Bằng nhựa | ||
| 95 | Đầu pipet, 20 microlít | 5 | Túi/1000c | Bằng nhựa | ||
| 96 | Ống ly tâm | 7 | túi/500c | Bằng nhựa | ||
| 97 | Pipet 10 ml | 10 | cái | Thủy tinh | ||
| 98 | Pipet 25 ml | 6 | cái | Thủy tinh | ||
| 99 | Bình thủy tinh 3 cổ, 500 ml | 5 | cái | Chịu nhiệt | ||
| 100 | Ống sinh hàn thẳng | 3 | cái | Thủy tinh | ||
| 101 | Bình tam giác 500 ml | 7 | cái | Thủy tinh | ||
| 102 | Găng tay cao su, 100 cái/hộp | 5 | hộp | Găng cao su loại người lớn | ||
| 103 | Giấy pH 100 tờ/tập | 6 | tập | Đo độ pH của dung dịch | ||
| 104 | Màng lọc PTFE/L | 4 | hộp | Màng lọc kích thước lỗ 0,2µm | ||
| 105 | Giấy lọc băng xanh ϕ11 | 5 | hộp/100 tờ | Giấy lọc đường kính 110 mm | ||
| 106 | Bình khí N2 | 15 | bình | Khối lượng Nitơ 03 kg | ||
| 107 | Điện cực Pt (sợi) | 1 | cái | Đường kính 0.5 mm | ||
| 108 | Điện cực Pt (lưới) | 1 | cái | Kích thước 20x20 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU | 1 | CỬ NHÂN (TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC) | 7 | 5 |
| 2 | NGƯỜI PHỤ TRÁCH | 1 | CỬ NHÂN (TRONG 2 NGƯỜI (NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VÀ NGƯỜI PHỤ TRÁCH) CÓ ÍT NHẤT MỘT NGƯỜI CÓ BẰNG CỬ NHÂN HÓA HỌC) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi