Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220411826-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220411802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 09:52:00 đến ngày 2022-04-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,472,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình DDCN hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn các ngành Kỹ thuật xây dựng từ Cao đẳng trở lên.- Đã tham gia thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng
Xây dựng bếp ăn bán trú trường Tiểu học Xuân Thuỷ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình , địa chỉ: TDP 6, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới
- Chủ đầu tư: CĐT: UBND xã Xuan Thuỷ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình Đ/c: TDP 6, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Gia Nguyễn + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lệ Thuỷ + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH CPTH Ninh Bình; Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Hoàng Dương + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH CPTH Ninh Bình; Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Hoàng Dương


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình , địa chỉ: TDP 6, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới
- Chủ đầu tư: CĐT: UBND xã Xuan Thuỷ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình Đ/c: TDP 6, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực công trình xây dựng dân dụng - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CĐT: UBND xã Xuan Thuỷ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình Đ/c: TDP 6, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thuỷ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tổng hợp Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thuỷ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2757100m3
2Lấp đất hố móng bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,7583100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7779m3
4Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2562100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (điều chỉnh hệ số NC 0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,6585m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
7Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V1,076100m2
8Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4355100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,033tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4641tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8261tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,93m3
13Xây móng bằng gạch chỉ - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5323m3
14Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,052m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2526100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3765m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7696100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2517tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5242tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (điều chỉnh hệ số NC 0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9737m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8434100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4892tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4709tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1987tấn
25Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (điều chỉnh hệ số NC 0,45)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4249m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2635100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4463tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,2758tấn
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0667m3
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2799100m2
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3222tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1346tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4834m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6118100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4255tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
38Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V0,6339100m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,131m3
40Lát nền, sàn, VXM M75 gạch Ceramic màu sáng KT600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V411,4823m2
41Ốp bồn hoa đá chẻ 10x20, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1614m2
42Xây tường trong gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2692m3
43Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc, dàyMô tả kỹ thuật theo chương V51,1686m3
44Xây tường lan can gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9338m3
45Xây tường thu hồi (phần tường trong) bằng gạch 6 lỗ không nung 10,5x15x22, dày>10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,066m3
46Xây tường thu hồi (phần tường ngoài) bằng gạch 6 lỗ không nung 10,5x15x22, dày>10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8292m3
47Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,827m3
48Xây bậc cấp cầu thang gạch chỉ, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8586m3
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5915m2
50Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9198m2
51Lát đá granit màu đỏ chân cửa đi, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,466m2
52Ốp tường gạch Ceramic 30x60cm màu trắng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,096m2
53Ốp viền tường gạch Ceramic 10x60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,736m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V329,0128m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V552,3026m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,278m2
57Trát má cửa chiều dày trát 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,79m2
58Trát móng chiều dày trát 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,99m2
59Kẻ chỉ giả gạch bằng khối lượng trátMô tả kỹ thuật theo chương V18,99m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,759m2
61Trát xà dầm, mái xiên VXM M75 (có bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V251,0756m2
62Trát trần, VXM M75 (có bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1)Mô tả kỹ thuật theo chương V426,4m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,24m
64Kẻ chỉ lõm trên trụ hành langMô tả kỹ thuật theo chương V0,73210m
65Láng sê nô tạo độ dốc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,92m2
66Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V46,92m2
67Gia công, lắp dựng ống tay vịn Inox fi60, trụ đứng lan can hành lang (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2m
68Gia công, lắp dựng lan can bằng Inox (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
69Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V6,21m2
70Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V40,48m2
71Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V28,56m2
72Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở đẩy cửa nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
73Lắp dựng vách kính khung nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V24,45m2
74Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
75Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm a150 (khoán gọn chưa bao gồm sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,74m2
76Lắp đặt bảng tên bằng tấm Mika các phòng KT 150x200mm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.191,829m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V556,256m2
79Sản xuất xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,309tấn
80Gia công hoa sắt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
81Lắp dựng lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8,568m2
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,329tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,92961m2
84Lợp mái tôn sóng dày 0,4mm màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2,6257100m2
85Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V0,1566100m2
86Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn có khóa kt: 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m
88Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt ống thông dầm, vòi tè, đk - 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925100m
90Lắp rọ sắt chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2185100m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,19100m2
B KHUÔN VIÊN
1Cắt tỉa nhánh, đào gốc, vận chuyển cây đến vị trí trồng mới (khoán gọn nhân công, ca máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V36,276m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1517m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
5Vận chuyển phế thải đến nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3742100m3
6Vận phế thải 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,3742100m3/1km
7Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V1,647100m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4266tấn
9Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,7292tấn
10Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
11Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3761m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m2
15Sản xuất cột thép fi 76 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2133tấn
16Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2133tấn
17Sản xuất vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1864tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
19Sản xuất bản mã, bản sườn gia cố chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1729tấn
20Sản xuất xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
22Lợp mái tôn sóng dày 0,4mm màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1,647100m2
23Sơn sắt thép 1 lớp phủ chống rỉ, 2 lớp phủ màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V54,91731m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
25Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp bu lông fi20 L300 liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
27Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V0,846100m2
28Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0686tấn
29Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,4163tấn
30Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
31Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8641m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
35Sản xuất cột thép fi 76 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2133tấn
36Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0343tấn
37Sản xuất vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0999tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
39Sản xuất bản mã, bản sườn gia cố chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0297tấn
40Sản xuất xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1082tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
42Lợp mái tôn sóng dày 0,4mm màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,846100m2
43Sơn sắt thép 1 lớp phủ chống rỉ, 2 lớp phủ màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V32,52071m2
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
45Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp bu lông fi20 L300 liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
47Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1875100m3
48Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0273100m2
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2734m3
50Lát gạch granito màu ghi kt: 40x40cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,733m2
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,251m3
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,97451m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1191100m2
54Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2659100m2
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9885m3
56Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung 10,5x15x22, dày>10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2025m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,95m2
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
59Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1752100m2
60Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V711cấu kiện
C ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn 3 pha Cadivi 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cadivi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V469m
3Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cadivi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
4Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V380m
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
14Lắp đặt quạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
16Lắp đặt tủ điện bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
17Lắp đặt công tơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt phễu thu inox 304 KT: 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt Lavabo (bao gồm siphon, vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt vòi rửa bằng đồng d21Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
34Lắp đặt van khoá, van xả bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
37Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,261m3
39Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
40Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V159m
42Kéo rải dây chống sét tiếp đất d16Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
43Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
44Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp đất từ mái xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,781m2
D THIẾT BỊ
1Bàn ăn dùng cho học sinh bán trú
Bàn ăn toàn bộ khung được làm bằng Inox, Chân trụ ống vuông 40 x 40 mm, có thanh treo ghế riêng biệt. Mặt bàn gỗ phủ lamilate
Kích thước: Rộng 1500 – sau 750 – cao 750
Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
2Ghế đôn inox Ghế đôn có kết cấu chăc chắn với Chân ghế ống Inox Ø22.2 mm, có nút bịt chân cao su chống trượt. Mặt ghế tròn Ø380 mm, đệm inox mặt sần.Ghế có thể xếp chồng, tiết kiệm không gian cất giữ sản phẩm.Kích thước: Ø380 – cao 460Loại ghế tĩnhMô tả kỹ thuật theo chương V108Cái
3Giường tầng Hòa PhátGiường hai tầng khung ống thép khung □30×30 và □25×50 sơn tĩnh điện, giát bằng gỗ công nghiệp. Giường tầng GT40 có cọc màn, không có bàn viết.Kích thước: Rộng 1900 – sâu 850 – cao (350:1350:1650)Hãng sản xuất: Nội thất Hòa PhátMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
4Chiếu nhựa 1mx2mMô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
5Tủ nhôm cửa kính cỡ lớnTủ làm bằng khung nhôm trắng sứ sơn tĩnh điện, bao gồm 3 tầng sàn nhôm A 3cm. Mặt trước và 2 hông làm bằng kính trăng 5 ly.Mặt sau làm bằng Alu trắng 3 ly, có lỗ thông hới phía sau. Tủ có 16 ngăn ô cửaKT: 2.9 x 1.9 x 0.55mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Nồi cơm điện tự động 20lMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Tủ lạnh 255 lít Kiểu tủ: Ngăn đá trênDung tích sử dụng: 255 lít Công nghệ tiết kiệm điện Smart InverterCông nghệ làm lạnh: DoorCooling+ làm lạnh từ cánh cửa tủLàm lạnh đa chiềuCông nghệ kháng khuẩn khử mùi: Khử mùi Nano CarbonCông nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn rau củ Fresh ZoneTiện ích Chẩn đoán lỗi thông minh Smart DiagnosisKhay đá di độngNgăn kéo linh hoạtKích thước - Khối lượng Cao 167 cm - Rộng 55.5 cm - Sâu 63 cm - Nặng 47 kgNơi sản xuất: IndonesiaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Tủ đôngDung tích tổng 400L/ thực 280LDàn đồng tiết kiệm điệnĐặc điểm: Hai cánh mở lên, tủ có khóaCông suất: 180WNhiệt độ ngăn đông/ mát: ≤-18℃/ 0~10℃Kích thước tủ/ bao bì :1329 x 620 x 845/ 1394 x 650 x 860 (mm)Trọng lượng tịnh/ tổng: 49/ 54 (Kg)Bảo hành: 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Giá đựng bát đãi inox 4 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Song đúc nấu cơm 30 longMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11Song nhôm 50lMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
12Chảo chiên xào bếp tập thể cỡ lớn bằng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
13Khay đựng cơm, thức ăn bằng inox, đũa, thìaMô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
14Song nhôm đựng thực phẩm 50lMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
15Song chia thức ăn 20lMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
16Song nhôm đựng thực phẩm 20lMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
17Thùng nhựa đựng thực phẩm 50lMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
18Nồi hấp bằng nhôm 20lMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
19Bộ dao thớt ( dao thái, thớt gỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
20Máy xay thịtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Cân đồng hồ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22Cân đồng hồ 30kgMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
23Rổ rá, thau chậu bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
24Dĩa nhựa cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
25Hộp đựng thìa, đũa bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
26Thùng đựng rác toMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
27Hộp đựng gia vị, lưu mẫu thực phẩm bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
28Môi, vá sử dụng cho nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
29Thùng nhựa đựng nước 20lMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
30Bảng định lượng thức ănkhung kẽm, nền alu, in decan, KT: 0.8 x 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Bảng 10 cặp thực phẩm xung khắckhung kẽm, nền alu, in decan, KT: 0.8 x 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
32Bảng 10 nguyên tắc vàng chế biến thực phẩmkhung kẽm, nền alu, in decan, KT: 0.8 x 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Bảng bếp ăn 5 tốtkhung kẽm, nền alu, in decan, KT: 0.8 x 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
34Bảng nội quy nhà bếpkhung kẽm, nền alu, in decan, KT: 0.8 x 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
35Bảng 10 lời khuyên dinh dưỡng hợp líkhung kẽm, nền alu, in decan, KT: 0.8 x 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
36Bảng tháp dinh dưỡngkhung kẽm, nền alu, in decan, KT: 0.8 x 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
37Bảng kinh tế công khai hằng ngàykhung kẽm , nền alu, in decan, ép mica có thể dễ dàng viết xóaKT: 0.8 x 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
38Bảng báo ăn hằng ngàykhung kẽm , nền alu, in decan, ép mica có thể dễ dàng viết xóaKT: 0.8 x 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
39BÀN TIẾP PHẨM 2 TẦNG PHẲNGXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmChân tròn Ø38mm, có điều chỉnhKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1500x700x850/950mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
40XE ĐẨY 3 TẦNG Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmXE ĐẨY 3 TẦNGXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmBánh xe Ø100 mm, Kiềng Gang, ngoài bọc nhựa PE, Càng bằng sắt, 02 xoay khóa, 02 xoay TaiwanLan can 3 mặt 10x20mm.Chân trụ tròn Ø32mmKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 900x600x1050mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
41MƯƠNG THOÁT SÀNXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304, dày 1.0mmInox Tấm loại 1 PoscoCó chống hôiKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 2066x265x240mmVỈ THOÁT SÀNXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304, dày 0.8mmInox ống Hữu Liên Á ChâuKhung ngoài vuông 25mmSong hộp 13x26 khoảng cách 20mmKT: theo mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
42CHẬU RỬA ĐÔI CÁNH PHẢIXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmChân tròn Ø38mm, có điều chỉnhGiằng chân tròn Ø25mmKT hộc chậu: 500x500x300mmBao gồm 02 Vòi cấp nước nóng lạnh02 bộ xả Inox 304Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1600x700x850/950mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
43KỆ ĐỘT LỖ 1 TẦNG TREO TƯỜNGXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1600x350x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
44BÀN INOX 1 TẦNG CÓ LỖ XẢ RÁCXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmChân tròn Ø38mm, có điều chỉnhGiằng chân tròn Ø25mmKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1500x700x850/950mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
45KỆ SONG 4 TẦNGXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmKhung kệ Inox dày 1.0mm, chấn xéo cạnhSong kệ U 25x10, Inox dày 0.8mmLan can hộp 10x20mmChân Ø38mm, có điều chỉnhKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1000x400x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
46BÀN SƠ CHẾ 2 TẦNG PHẲNGXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmChân tròn Ø38mm, có điều chỉnhKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 2000x750x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
47BÀN SƠ CHẾ 2 TẦNG PHẲNG GÁY 2 MẶTXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmChân tròn Ø38mm, có điều chỉnhKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1700x700x850/950mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
48KỆ ĐỘT LỖ 2 TẦNG TRÊN BỒNXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1Ống Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmKhung vuông 30mmKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1800x350x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
49CHẬU RỬA ĐÔI CÁNH PHẢIXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmChân tròn Ø38mm, có điều chỉnhGiằng chân tròn Ø25mmKT hộc chậu: 500x500x300mmBao gồm 02 Vòi cấp nước nóng lạnh02 bộ xả Inox 304Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1800x700x850/950mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
50BÀN SƠ CHẾ 2 TẦNG PHẲNGXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmPhía dưới mặt trên lót Cemboard dày 18mmChân tròn Ø38mm, có điều chỉnhKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 500x700x850/950mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
51Tủ cơm công nghiệp 8 khay dùng điệnKT (L * W * H) (mm): 750x615x1280 mmCông suất 12kw & 9kw Điện áp: 380V Áp lực vào: 0.02 MPaSố khay: 8 Phạm vi sử dụng 250 suất ănLượng gạo: 35kg /40 phútLượng mỳ: 35kg/30 phútSản phẩm thịt: 35kg / 30 phútMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
52BẾP Á ĐÔI KIỀNG VUÔNGXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmChân Ø50 có điều chỉnh, giằng chân Ø25Có 01 bộ cấp nước, Rãnh thoát nước.02 bộ kiềng gang chịu nhiệt, chịu lực.Bếp cao áp Wonderful, đánh lửa tự độngKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1500x800x600/1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
53BÀN INOX 3 TẦNG CÓ GÁYXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmChân tròn Ø38mm, có điều chỉnhKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 2200x700x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
54KỆ ĐỘT LỖ 4 TẦNGXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmChân vuông 38mm, lan can 10x20 ba mặtKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1500x500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
55KỆ ĐỘT LỖ 4 TẦNGXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmChân vuông 38mm, lan can 10x20 ba mặtKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1200x500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
56Chụp hút khói đơn 430 (Có Fin lọc mỡ)Xuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 430 dày 1.0mmFin lọc mỡ Inox 201, dày 0.5mmCó đèn chiếu sáng trong chụpKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1000x1000x450mmChiều cao lắp đặt từ nền tới mặt trước chụp hút khói tối thiểu là 1.85mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7Mét
57ỐNG GOM TRÊN CHỤPXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Tôn tráng kẽm, dày 0.75mmTôn Hoa SenChạy gân tăng cứngKết cấu và kiểu dáng công nghiệp. KT: 1000x400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5Mét
58ỐNG GIẢMXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Tôn tráng kẽm, dày 0.75mmTôn Hoa SenKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1200x400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
59ỐNG DẪN KHÓIXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Tôn tráng kẽm, dày 0.75mmTôn Hoa SenChạy gân tăng cứngKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1000x400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Mét
60ỐNG TIÊU ÂMXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Tôn tráng kẽm, dày 0.75mmTôn Hoa SenChạy gân tăng cứngCách âm bằng bông thuỷ tinhKết cấu và kiểu dáng công nghiệp. KT: 1000x400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Mét
61CO ĐƯỜNG ỐNGXuất xứ: Việt NamThân làm bằng tôn trãng kẽm, dày 0.75mmTôn Hoa SenKết cấu và kiểu dáng công nghiệpKT: 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
62CO TIÊU ÂMXuất xứ: Việt NamThân làm bằng tôn trãng kẽm, dày 0.75mmTôn Hoa SenChạy gân tăng cứngCách âm bằng bông thuỷ tinhKết cấu và kiểu dáng công nghiệpKT: 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
63ĐẦU VUÔNG TRÒN VÀO MOTOR 5HPXuất xứ: Việt NamVật liệu bằng Tôn tráng kẽm, dày 0.75mmTôn Hoa SenKết cấu và kiểu dáng công nghiệpKT: 400x400mm -> Ø230mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
64ĐỔI TIẾT DIỆN VÀO MOTOR 5HPXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Tôn tráng kẽm, dày 0.75mmChạy gân tăng cứngKết cấu và kiểu dáng công nghiệp. KT: 400x400mm -> 280x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
65LÒ XO CHỐNG RUNGXuất xứ: Việt NamTính năng chống rung, chống ồn, giảm chấn cho quạtKích thước phù hợp cho nhiều máy mócMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
66HỘP CÁCH ÂM MOTO 3HPXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Tôn tráng kẽm,Chạy gân tăng cứngCách âm bằng bông thuỷ tinhKết cấu và kiểu dáng công nghiệp. KT: 700x700x700mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
67MOTOR HÚT KHÓI Mới 100%Xuất xứ: TecoCông xuất: 3 HpĐiện Áp: 380 V / 50HzVòng tua 1450/ PhútLưu Lượng 3.600 m3/hKhung kệ bắt quạtKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
68Hệ thống đường dẫn phân phối ga về các bếp, van đóngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
69Bình ga công nghiệp bao gồm cả vỏ 48kg; khung thép bao viền, lợp tôn bảo vệ bình.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
70Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
71Bảng nội quy + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
72Giá đở bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình DDCN hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn các ngành Kỹ thuật xây dựng từ Cao đẳng trở lên.- Đã tham gia thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự33
3 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
3 Máy trộn vữa dung tích 80l1
4 Máy trộn bê tông dung tích 250L1
5 Máy đầm dùi bê tông 1,5kW1
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
7 Máy đầm bàn bê tông 1,0kW1
8 Ô tô tự đổ >=7T1
9 Máy đào >=0,3 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->