Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220411826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 09:52:00 đến ngày 2022-04-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,472,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.430.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình DDCN hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn các ngành Kỹ thuật xây dựng từ Cao đẳng trở lên.- Đã tham gia thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng Xây dựng bếp ăn bán trú trường Tiểu học Xuân Thuỷ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực công trình xây dựng dân dụng - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CĐT: UBND xã Xuan Thuỷ
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình
Đ/c: TDP 6, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thuỷ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tổng hợp Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thuỷ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2757 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7583 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7779 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2562 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (điều chỉnh hệ số NC 0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6585 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4355 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4641 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8261 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,93 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch chỉ - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5323 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,052 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2526 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3765 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7696 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5242 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (điều chỉnh hệ số NC 0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9737 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8434 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4892 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4709 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (điều chỉnh hệ số NC 0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4249 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2635 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4463 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2758 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0667 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2799 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3222 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4834 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6118 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4255 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 38 | Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6339 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,131 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, VXM M75 gạch Ceramic màu sáng KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,4823 | m2 |
| 41 | Ốp bồn hoa đá chẻ 10x20, VXM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1614 | m2 |
| 42 | Xây tường trong gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2692 | m3 |
| 43 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1686 | m3 |
| 44 | Xây tường lan can gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9338 | m3 |
| 45 | Xây tường thu hồi (phần tường trong) bằng gạch 6 lỗ không nung 10,5x15x22, dày>10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,066 | m3 |
| 46 | Xây tường thu hồi (phần tường ngoài) bằng gạch 6 lỗ không nung 10,5x15x22, dày>10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8292 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,827 | m3 |
| 48 | Xây bậc cấp cầu thang gạch chỉ, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8586 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5915 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9198 | m2 |
| 51 | Lát đá granit màu đỏ chân cửa đi, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,466 | m2 |
| 52 | Ốp tường gạch Ceramic 30x60cm màu trắng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,096 | m2 |
| 53 | Ốp viền tường gạch Ceramic 10x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,736 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,0128 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,3026 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,278 | m2 |
| 57 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,79 | m2 |
| 58 | Trát móng chiều dày trát 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,99 | m2 |
| 59 | Kẻ chỉ giả gạch bằng khối lượng trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,99 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,759 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, mái xiên VXM M75 (có bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,0756 | m2 |
| 62 | Trát trần, VXM M75 (có bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,4 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,24 | m |
| 64 | Kẻ chỉ lõm trên trụ hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 10m |
| 65 | Láng sê nô tạo độ dốc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,92 | m2 |
| 66 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,92 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng ống tay vịn Inox fi60, trụ đứng lan can hành lang (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m |
| 68 | Gia công, lắp dựng lan can bằng Inox (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở đẩy cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,45 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm a150 (khoán gọn chưa bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,74 | m2 |
| 76 | Lắp đặt bảng tên bằng tấm Mika các phòng KT 150x200mm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,829 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,256 | m2 |
| 79 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | tấn |
| 80 | Gia công hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | m2 |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9296 | 1m2 |
| 84 | Lợp mái tôn sóng dày 0,4mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6257 | 100m2 |
| 85 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn có khóa kt: 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m |
| 88 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống thông dầm, vòi tè, đk - 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | 100m |
| 90 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2185 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | 100m2 |
| B | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Cắt tỉa nhánh, đào gốc, vận chuyển cây đến vị trí trồng mới (khoán gọn nhân công, ca máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,276 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3742 | 100m3 |
| 6 | Vận phế thải 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3742 | 100m3/1km |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4266 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7292 | tấn |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cột thép fi 76 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2133 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2133 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 19 | Sản xuất bản mã, bản sườn gia cố chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn sóng dày 0,4mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép 1 lớp phủ chống rỉ, 2 lớp phủ màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9173 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp bu lông fi20 L300 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 27 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4163 | tấn |
| 30 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 1m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất cột thép fi 76 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2133 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 39 | Sản xuất bản mã, bản sườn gia cố chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn sóng dày 0,4mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m2 |
| 43 | Sơn sắt thép 1 lớp phủ chống rỉ, 2 lớp phủ màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5207 | 1m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp bu lông fi20 L300 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | 100m3 |
| 48 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0273 | 100m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2734 | m3 |
| 50 | Lát gạch granito màu ghi kt: 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,733 | m2 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1m3 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9745 | 1m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | 100m2 |
| 54 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2659 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9885 | m3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung 10,5x15x22, dày>10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2025 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,95 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | 1cấu kiện |
| C | ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 pha Cadivi 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cadivi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469 | m |
| 3 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cadivi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống - 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu inox 304 KT: 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm siphon, vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 34 | Lắp đặt van khoá, van xả bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 1m3 |
| 39 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 40 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 42 | Kéo rải dây chống sét tiếp đất d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp đất từ mái xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 1m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ăn dùng cho học sinh bán trú Bàn ăn toàn bộ khung được làm bằng Inox, Chân trụ ống vuông 40 x 40 mm, có thanh treo ghế riêng biệt. Mặt bàn gỗ phủ lamilate Kích thước: Rộng 1500 – sau 750 – cao 750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 2 | Ghế đôn inox Ghế đôn có kết cấu chăc chắn với Chân ghế ống Inox Ø22.2 mm, có nút bịt chân cao su chống trượt. Mặt ghế tròn Ø380 mm, đệm inox mặt sần.Ghế có thể xếp chồng, tiết kiệm không gian cất giữ sản phẩm.Kích thước: Ø380 – cao 460Loại ghế tĩnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Cái |
| 3 | Giường tầng Hòa PhátGiường hai tầng khung ống thép khung □30×30 và □25×50 sơn tĩnh điện, giát bằng gỗ công nghiệp. Giường tầng GT40 có cọc màn, không có bàn viết.Kích thước: Rộng 1900 – sâu 850 – cao (350:1350:1650)Hãng sản xuất: Nội thất Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 4 | Chiếu nhựa 1mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 5 | Tủ nhôm cửa kính cỡ lớnTủ làm bằng khung nhôm trắng sứ sơn tĩnh điện, bao gồm 3 tầng sàn nhôm A 3cm. Mặt trước và 2 hông làm bằng kính trăng 5 ly.Mặt sau làm bằng Alu trắng 3 ly, có lỗ thông hới phía sau. Tủ có 16 ngăn ô cửaKT: 2.9 x 1.9 x 0.55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Nồi cơm điện tự động 20l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Tủ lạnh 255 lít Kiểu tủ: Ngăn đá trênDung tích sử dụng: 255 lít Công nghệ tiết kiệm điện Smart InverterCông nghệ làm lạnh: DoorCooling+ làm lạnh từ cánh cửa tủLàm lạnh đa chiềuCông nghệ kháng khuẩn khử mùi: Khử mùi Nano CarbonCông nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn rau củ Fresh ZoneTiện ích Chẩn đoán lỗi thông minh Smart DiagnosisKhay đá di độngNgăn kéo linh hoạtKích thước - Khối lượng Cao 167 cm - Rộng 55.5 cm - Sâu 63 cm - Nặng 47 kgNơi sản xuất: Indonesia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Tủ đôngDung tích tổng 400L/ thực 280LDàn đồng tiết kiệm điệnĐặc điểm: Hai cánh mở lên, tủ có khóaCông suất: 180WNhiệt độ ngăn đông/ mát: ≤-18℃/ 0~10℃Kích thước tủ/ bao bì :1329 x 620 x 845/ 1394 x 650 x 860 (mm)Trọng lượng tịnh/ tổng: 49/ 54 (Kg)Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Giá đựng bát đãi inox 4 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Song đúc nấu cơm 30 long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Song nhôm 50l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Chảo chiên xào bếp tập thể cỡ lớn bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Khay đựng cơm, thức ăn bằng inox, đũa, thìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 14 | Song nhôm đựng thực phẩm 50l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 15 | Song chia thức ăn 20l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 16 | Song nhôm đựng thực phẩm 20l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 17 | Thùng nhựa đựng thực phẩm 50l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Nồi hấp bằng nhôm 20l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Bộ dao thớt ( dao thái, thớt gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Máy xay thịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Cân đồng hồ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Cân đồng hồ 30kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Rổ rá, thau chậu bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 24 | Dĩa nhựa cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 25 | Hộp đựng thìa, đũa bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 26 | Thùng đựng rác to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Hộp đựng gia vị, lưu mẫu thực phẩm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Môi, vá sử dụng cho nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 29 | Thùng nhựa đựng nước 20l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Bảng định lượng thức ănkhung kẽm, nền alu, in decan, KT: 0.8 x 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Bảng 10 cặp thực phẩm xung khắckhung kẽm, nền alu, in decan, KT: 0.8 x 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Bảng 10 nguyên tắc vàng chế biến thực phẩmkhung kẽm, nền alu, in decan, KT: 0.8 x 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Bảng bếp ăn 5 tốtkhung kẽm, nền alu, in decan, KT: 0.8 x 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Bảng nội quy nhà bếpkhung kẽm, nền alu, in decan, KT: 0.8 x 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Bảng 10 lời khuyên dinh dưỡng hợp líkhung kẽm, nền alu, in decan, KT: 0.8 x 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Bảng tháp dinh dưỡngkhung kẽm, nền alu, in decan, KT: 0.8 x 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Bảng kinh tế công khai hằng ngàykhung kẽm , nền alu, in decan, ép mica có thể dễ dàng viết xóaKT: 0.8 x 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Bảng báo ăn hằng ngàykhung kẽm , nền alu, in decan, ép mica có thể dễ dàng viết xóaKT: 0.8 x 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | BÀN TIẾP PHẨM 2 TẦNG PHẲNGXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmChân tròn Ø38mm, có điều chỉnhKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1500x700x850/950mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | XE ĐẨY 3 TẦNG Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmXE ĐẨY 3 TẦNGXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmBánh xe Ø100 mm, Kiềng Gang, ngoài bọc nhựa PE, Càng bằng sắt, 02 xoay khóa, 02 xoay TaiwanLan can 3 mặt 10x20mm.Chân trụ tròn Ø32mmKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 900x600x1050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | MƯƠNG THOÁT SÀNXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304, dày 1.0mmInox Tấm loại 1 PoscoCó chống hôiKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 2066x265x240mmVỈ THOÁT SÀNXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304, dày 0.8mmInox ống Hữu Liên Á ChâuKhung ngoài vuông 25mmSong hộp 13x26 khoảng cách 20mmKT: theo mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 42 | CHẬU RỬA ĐÔI CÁNH PHẢIXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmChân tròn Ø38mm, có điều chỉnhGiằng chân tròn Ø25mmKT hộc chậu: 500x500x300mmBao gồm 02 Vòi cấp nước nóng lạnh02 bộ xả Inox 304Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1600x700x850/950mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | KỆ ĐỘT LỖ 1 TẦNG TREO TƯỜNGXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1600x350x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | BÀN INOX 1 TẦNG CÓ LỖ XẢ RÁCXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmChân tròn Ø38mm, có điều chỉnhGiằng chân tròn Ø25mmKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1500x700x850/950mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | KỆ SONG 4 TẦNGXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmKhung kệ Inox dày 1.0mm, chấn xéo cạnhSong kệ U 25x10, Inox dày 0.8mmLan can hộp 10x20mmChân Ø38mm, có điều chỉnhKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1000x400x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | BÀN SƠ CHẾ 2 TẦNG PHẲNGXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmChân tròn Ø38mm, có điều chỉnhKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 2000x750x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | BÀN SƠ CHẾ 2 TẦNG PHẲNG GÁY 2 MẶTXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmChân tròn Ø38mm, có điều chỉnhKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1700x700x850/950mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | KỆ ĐỘT LỖ 2 TẦNG TRÊN BỒNXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1Ống Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmKhung vuông 30mmKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1800x350x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | CHẬU RỬA ĐÔI CÁNH PHẢIXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmChân tròn Ø38mm, có điều chỉnhGiằng chân tròn Ø25mmKT hộc chậu: 500x500x300mmBao gồm 02 Vòi cấp nước nóng lạnh02 bộ xả Inox 304Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1800x700x850/950mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 50 | BÀN SƠ CHẾ 2 TẦNG PHẲNGXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmPhía dưới mặt trên lót Cemboard dày 18mmChân tròn Ø38mm, có điều chỉnhKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 500x700x850/950mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 51 | Tủ cơm công nghiệp 8 khay dùng điệnKT (L * W * H) (mm): 750x615x1280 mmCông suất 12kw & 9kw Điện áp: 380V Áp lực vào: 0.02 MPaSố khay: 8 Phạm vi sử dụng 250 suất ănLượng gạo: 35kg /40 phútLượng mỳ: 35kg/30 phútSản phẩm thịt: 35kg / 30 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | BẾP Á ĐÔI KIỀNG VUÔNGXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmChân Ø50 có điều chỉnh, giằng chân Ø25Có 01 bộ cấp nước, Rãnh thoát nước.02 bộ kiềng gang chịu nhiệt, chịu lực.Bếp cao áp Wonderful, đánh lửa tự độngKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1500x800x600/1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 53 | BÀN INOX 3 TẦNG CÓ GÁYXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmChân tròn Ø38mm, có điều chỉnhKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 2200x700x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | KỆ ĐỘT LỖ 4 TẦNGXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmChân vuông 38mm, lan can 10x20 ba mặtKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1500x500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | KỆ ĐỘT LỖ 4 TẦNGXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 304Inox Tấm Posco loại 1, dày 1.0mmỐng Hữu Liên Á Châu/ Đại Dương, dày 0.8mmChân vuông 38mm, lan can 10x20 ba mặtKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1200x500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Chụp hút khói đơn 430 (Có Fin lọc mỡ)Xuất xứ: Việt NamThân làm bằng Inox 430 dày 1.0mmFin lọc mỡ Inox 201, dày 0.5mmCó đèn chiếu sáng trong chụpKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1000x1000x450mmChiều cao lắp đặt từ nền tới mặt trước chụp hút khói tối thiểu là 1.85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | Mét |
| 57 | ỐNG GOM TRÊN CHỤPXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Tôn tráng kẽm, dày 0.75mmTôn Hoa SenChạy gân tăng cứngKết cấu và kiểu dáng công nghiệp. KT: 1000x400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | Mét |
| 58 | ỐNG GIẢMXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Tôn tráng kẽm, dày 0.75mmTôn Hoa SenKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1200x400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 59 | ỐNG DẪN KHÓIXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Tôn tráng kẽm, dày 0.75mmTôn Hoa SenChạy gân tăng cứngKết cấu và kiểu dáng công nghiệp.KT: 1000x400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 60 | ỐNG TIÊU ÂMXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Tôn tráng kẽm, dày 0.75mmTôn Hoa SenChạy gân tăng cứngCách âm bằng bông thuỷ tinhKết cấu và kiểu dáng công nghiệp. KT: 1000x400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 61 | CO ĐƯỜNG ỐNGXuất xứ: Việt NamThân làm bằng tôn trãng kẽm, dày 0.75mmTôn Hoa SenKết cấu và kiểu dáng công nghiệpKT: 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 62 | CO TIÊU ÂMXuất xứ: Việt NamThân làm bằng tôn trãng kẽm, dày 0.75mmTôn Hoa SenChạy gân tăng cứngCách âm bằng bông thuỷ tinhKết cấu và kiểu dáng công nghiệpKT: 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 63 | ĐẦU VUÔNG TRÒN VÀO MOTOR 5HPXuất xứ: Việt NamVật liệu bằng Tôn tráng kẽm, dày 0.75mmTôn Hoa SenKết cấu và kiểu dáng công nghiệpKT: 400x400mm -> Ø230mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 64 | ĐỔI TIẾT DIỆN VÀO MOTOR 5HPXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Tôn tráng kẽm, dày 0.75mmChạy gân tăng cứngKết cấu và kiểu dáng công nghiệp. KT: 400x400mm -> 280x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 65 | LÒ XO CHỐNG RUNGXuất xứ: Việt NamTính năng chống rung, chống ồn, giảm chấn cho quạtKích thước phù hợp cho nhiều máy móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 66 | HỘP CÁCH ÂM MOTO 3HPXuất xứ: Việt NamThân làm bằng Tôn tráng kẽm,Chạy gân tăng cứngCách âm bằng bông thuỷ tinhKết cấu và kiểu dáng công nghiệp. KT: 700x700x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 67 | MOTOR HÚT KHÓI Mới 100%Xuất xứ: TecoCông xuất: 3 HpĐiện Áp: 380 V / 50HzVòng tua 1450/ PhútLưu Lượng 3.600 m3/hKhung kệ bắt quạtKết cấu và kiểu dáng công nghiệp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 68 | Hệ thống đường dẫn phân phối ga về các bếp, van đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 69 | Bình ga công nghiệp bao gồm cả vỏ 48kg; khung thép bao viền, lợp tôn bảo vệ bình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 71 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 72 | Giá đở bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.430.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình DDCN hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn các ngành Kỹ thuật xây dựng từ Cao đẳng trở lên.- Đã tham gia thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | 23kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích 80l | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích 250L | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông | 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn bê tông | 1,0kW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | >=7T | 1 |
| 9 | Máy đào | >=0,3 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi