Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa TĐT Tuabin máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy H1 NMTĐ Đồng Nai 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201228585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa TĐT Tuabin máy phát và thiết bị phụ trợ tổ máy H1 NMTĐ Đồng Nai 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201214307 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 14:53:00 đến ngày 2020-12-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,268,043,155 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,020,647 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu hai mươi nghìn sáu trăm bốn mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thuốc thử màu kiểm tra vết nứt Mega check Cleaner : 1,3 | 2 | chai | - Mega check Cleaner : 1,3. Dung tích: 450ml; | ||
| 2 | Thuốc thử màu kiểm tra vết nứt Mega check Penetrant : 2 | 2 | chai | - Mega check Penetrant : 2. Dung tích: 450ml; | ||
| 3 | Thuốc thử màu kiểm tra vết nứt Mega check Developer : 4 | 2 | chai | - Mega check Developer : 4. Dung tích: 450ml; | ||
| 4 | Phớt làm kín ống lồng cánh hướng | 24 | cái | Phớt làm kín: Loại: GY1-160172 - Nhật hoặc tương đương Phớt chữ Y: GY1-160172. Kích thước 160x172x14 (dxDxh) Vật liệu: PU. Áp lực: ≥ 1Mpa Môi trường: chịu Nước, axit; Đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. | ||
| 5 | Oring làm kín ống lồng cánh hướng | 24 | Cái | - Oring: Ø7 x 160; Vật liệu: NBR; - Loại chịu dầu, chịu nhiệt. | ||
| 6 | Oring làm kín ống lồng cánh hướng | 24 | Cái | - Oring: Ø7 x 190 Vật liệu: NBR; - Loại chịu dầu, chịu nhiệt. | ||
| 7 | Gioăng làm kín vai trên vai dưới cánh hướng | 1 | bộ | - Dài 480mm, cao 19,5mm, (theo bản vẽ H-418100MEF21-203MTM, Seal strip). - Đảm bảo phù hợp với gioăng làm kín cánh hướng Nhà máy thủy điện Đồng Nai 5 | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 8 | Bộ làm mát OHTB | 2 | cái | 'Thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị cũ hiện hữu (HHEEMCL P.R.C) tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5 có các thông số: - Công suất tản nhiệt: 11.3kW (2 cái/bộ); - Lưu lượng nước: 3.5m3/h; - Áp lực làm việc: 0.6 MPa; - Áp lực thử nghiệm (Test): 0.9 MPa. - Chất liệu ống đồng Có cam kết của Nhà sản xuất hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật, bảng thuyết minh tính toán trao đổi nhiệt của bộ làm mát kèm theo E-HSDT. Cung cấp các tài liệu sau đây: - Bảng kiểm tra vật liệu làm ống; - Bảng kiểm tra áp lực; - Bảng kiểm tra tổng thể; - Bản vẽ thiết kế; - Tài liệu hướng dẫn sử dụng. Bộ làm mát sau khi thử áp lực phải được vệ sinh sạch sẽ, bịt kín các đầu. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 9 | Cảm biến nhiệt độ bạc RTD OHTB | 1 | cái | '- Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây - Dung sai: Class B; - Chiều dài đầu cảm biến: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 10 | Cảm biến nhiệt độ dầu RTD OHTB | 1 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây; - Dung sai: Class B; Chiều dài đầu cảm biến: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 11 | Cao su tấm 4mm | 3 | m2 | ‘- Khổ gioăng rộng: 1m; - Chiều dày: 4mm; - Loại: chịu dầu, chịu nhiệt; - Đáp ứng tiêu chuẩn: ANSI, JIS, DIN, BS…" | ||
| 12 | Bơm chìm | 2 | động cơ | - Công suất: 2200W; Điện áp: 3 pha 400VAC/50Hz; - Thân bơm: bằng gang; Trục động cơ: SS 304. - Cánh bơm: bằng gang; Bu lông: bằng SS; - Cách nhiệt: cấp F; IP68; - Cột cáp tối đa: ≥22m; Nhiệt độ nước làm việc tối đa: 40oC; - Lưu lượng tối đa: ≥60m3/h; - Khoảng cách từ mặt dưới đế bơm đến tim mặt bích đầu ra: 123mm; Chiều cao toàn bộ bơm: 551mm; - Đầu ra bơm: DN65; Mặt bích đầu ra bơm: 4 lỗ, đường kính lỗ Ø18mm; đường kính tâm lỗ 145mm; áp lực PN10; - Tại 20m3/h cột áp lớn hơn 18m; - Tiêu chuẩn: ISO 14001:2015; OHSAS18001:2007; - Việt Nam; - Bao gồm 02 mặt bích inox 304 rồi phù hợp với mặt bích bơm để hàn vào đường ống hiện hữu. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 13 | Rơle phụ 11 chân tròn, 24VDC | 1 | Cái | - Loại: 11 chân tròn, có đèn; Điện áp cuộn dây: DC 24V; - Số tiếp điểm: 3C/O; Tiếp điểm 10A/250V; Tiêu chuẩn: IEC, NEMA; Bao gồm đế. Loại gắn ray; | ||
| 14 | Rơle phụ 14 chân dẹt, 220VDC | 2 | Cái | - Loại: 14 chân dẹt; Điện áp cuộn dây: 220VDC; Số tiếp điểm: 4C/O; Công suất tiếp điểm: 6A/220VAC; Bao gồm đế; - Loại gắn tay. | ||
| 15 | Đèn báo xanh 220VDC | 1 | Cái | - Loại: màu xanh; Điện áp: 220VDC 50Hz; Dòng điện: | ||
| 16 | Đèn báo xanh 24VDC | 4 | Cái | - Loại: màu xanh; Điện áp: 24VDC; - Dòng điện: | ||
| 17 | Đèn báo đỏ 24VDC | 2 | Cái | - Loại: màu đỏ; - Điện áp: 24VDC; - Dòng điện: | ||
| 18 | Đèn báo vàng 24VDC | 2 | Cái | - Loại: màu Vàng; - Điện áp: 24VDC; - Dòng điện: | ||
| 19 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDC | 1 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 100-240VAC; - Tần số: 45-65Hz; - Điện áp đầu ra: DC24V ±1 %; - Phạm vi điều chỉnh điện áp đầu ra: (22,5-28,5) VDC; - Dòng điện: 10A; - Loại gắn trên thanh ray; - Nhiệt độ hoạt động: -25oC đến 70oC; - Kích thước (WxHxD)mm: 85x130x125mm; - Thời gian đáp ứng điển hình: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 20 | Cảm biến đo lưu lượng chạy máy | 1 | Cái | - Độ chính xác: 0,075% (FS); - Ảnh hưởng của nhiệt độ: +/- 0.1% (FS); - Thời gian đáp ứng: 0-32s; - Giao tiếp: RS232/485; - Hiển thị: LCD; - Chênh lệch áp suất (DP); - Thang đo đo: 0- 200KPa; - Điện áp cung cấp: 15- 45VDC; - Dòng điện ra: 4-20mA; - Nhiệt độ môi trường: -20 đến 70oC; - IP67. Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm theo E-HSDT | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 21 | Bộ nguồn tại tủ điều tốc | 1 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 100-240VAC; - Tần số: 45-65Hz; - Điện áp đầu ra: DC24V ±1 %; - Phạm vi điều chỉnh điện áp đầu ra: (22,5-28,5)VDC; - Dòng điện: 5A; - Loại gắn trên thanh ray; - Nhiệt độ hoạt động: -25oC đến 70oC; - Thời gian đáp ứng điển hình: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 22 | Lõi lọc của Bộ lọc dầu hệ thống dầu điều tốc | 2 | Bộ | - Chiều cao lõi lọc: 168mm; - Đường kính lõi lọc: 48x90mm; - Lưu lượng: 330 l/min; - Áp lực: 32MPa; - Bao gồm 01 O ring chịu dầu, chịu nhiệt phù hợp; - Lõi lọc mới phải đảm bảo thay thế hoàn toàn phù hợp cho lõi lọc của Bộ lọc dầu hệ thống dầu điều tốc hiện hữu tại Nhà máy thủy điện Đồng Nai 5. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 23 | Thước đo độ mở cánh hướng | 1 | cái | - Nam châm trượt, kiểu S (chiều cao toàn bộ 52mm); - Chiều dài hành trình: 400mm; - Điện áp cung cấp: +24 VDC; - Cáp bọc PVC, chiều dài cáp 2m, bao gồm đầu kết nối phù hợp với cảm biến; - Nhiệt độ hoạt động: -40 °C đến +75 °C; - Có đèn chỉ báo trạng thái; - Phi tuyến tính: | ||
| 24 | Switch áp lực bình dầu | 1 | Cái | - Dải đo: 30 - 1000 PSI (2,1-68,9 Bar); - Áp lực tối đa: 2500 PSI (172,4 Bar); - Kiểu: XY350; - Tiếp điểm đầu ra: SPDT; - Điện áp/dòng điện tối đa của tiếp điểm đầu ra: 480V/15A; - Kích thước (HxWxD): 168.4x101.6x59.4mm; - Kết nối NPT: 1/4". - Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 25 | Đồng hồ đo áp lực dầu LED | 1 | Cái | - Thang hiển thị: -1999~9999 (led màu đỏ); - Dải đo: 0-10MPa; - Sai số: ≤±0.5%FS (max.); - Nguồn cấp: 24VDC; - Shock: ≤10g; - Tín hiệu đầu ra: 4-20mA; - Đường kính: 150mm; - Số tiếp điểm đầu ra: 5; - Điện áp/dòng điện của tiếp điểm: 240V/3A AC hoặc 30V/3A DC; - Tuổi thọ tiếp điểm: ≥ 100000 lần; - Kết nối áp lực: M20x1.5, chân đứng, thép không rỉ; - Nhiệt độ môi trường: -10oC đến 60oC. - Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT Thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 26 | Bộ nguồn van tự động nạp khí cho bình dầu áp lực | 1 | Bộ | - Nguồn 220VDC sang 24VDC; - Tương thích với thiết bị QZX21-3-221 Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc hình ảnh của thiết bị. Thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 27 | Gioăng tấm amiang 3 mm | 1 | Tấm | - Gioăng 2000x1500x3 KLINGERsil C-4500; - Độ dày: 3mm; - Kích thước khổ: 2000x1500 mm. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 28 | Van cầu DN80, PN10 Mpa, kèm mặt bích | 1 | Bộ | - Đường kính danh định DN80 - Class 600-G600SCJS; hoặc tương đương - Áp lực 10MPa; - Size: 3''; - Vật liệu: Inox; - Bao gồm 2 mặt bích kết nối tương thích van Class 600-G600SCJS + 1 bộ Bu lông + 1 bộ Gioăng cao su làm kín chịu áp 10 MPa tương thích mặt bích và van. Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc bản vẽ của van kèm E-HSDT. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 29 | Dầu turbine | 21.300 | lít | Total ISO VG 46 | ||
| 30 | Rơ le phụ 8 chân dẹt 220VAC | 1 | Cái | - Loại 8 chân, dẹt; - Điện áp cuộn dây: 220VAC 50Hz; - Tiếp điểm: 2C/O; - Có đèn; - Bao gồm đế; - Tiêu chuẩn IEC | ||
| 31 | Rơ le phụ 8 chân dẹt 24VDC | 2 | Cái | - Loại 8 chân, dẹt; - Điện áp cuộn dây: 24VDC; - Tiếp điểm: 2C/O; - Có đèn; - Bao gồm đế; | ||
| 32 | Rơ le phụ 8 chân dẹt 220VDC | 2 | Cái | - Loại 8 chân, dẹt; - Điện áp cuộn dây: 220VDC; - Tiếp điểm: 2C/O; - Có đèn; - Bao gồm đế; | ||
| 33 | Đèn báo xanh 24VDC | 1 | Cái | - Loại: màu xanh; Điện áp: 24VDC; - Dòng điện: | ||
| 34 | Đèn báo đỏ 24VDC | 1 | Cái | - Loại: màu đỏ; - Điện áp: 24VDC; - Dòng điện: | ||
| 35 | Bộ điều khiển van tỉ lệ | 1 | Bộ | - Sử dụng cho các van không có phản hồi điện; - Loại van: Van định hướng tỷ lệ; - Điều khiển: Analog; - Trạng thái đầu ra: 2; - Cho các van điện từ 2.5 A;- Sê-ri từ 10 đến 19 (Thông số kỹ và bố trí chân không thay đổi); - Catalog version; - Giá trị lệnh: Tín hiệu (2) 0V (1): 0 ... + 10 V hoặc ± 0,3 ... ± 10 V. Bộ khuếch đại vi sai (Ri = 100 kΩ); - Nguồn cấp: 24VDC; - Van điện từ (A/VA): 2.5/60; - Kích thước (W x L x H) mm: (86 x 110 x 95.5)mm; - Led chỉ báo trạng thái: gồm 03 led Xanh/Đỏ/Vàng; - SN: EL 3374. - Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT. - Thiết bị mới phải đảm bảo thay thế cho phù hợp thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 36 | Bo van điện chính | 1 | Bộ | - Bo mạch mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho bo mạch của van điện hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5, S/N: 20140815003 (Loại SEJ80; tốc độ 24 vòng/phút; thời gian hoạt động 15 phút; dòng điện 0.8A; điện áp 400V/50Hz; công suất 0.14kW; mô men xoắn định mức 670Nm). Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc hình ảnh của thiết bị kèm E-HSDT. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 37 | Đồng hồ đo áp lực nước | 2 | cái | - Loại: Đồng hồ cơ. - Kích thước mặt đồng hồ: 160mm. - Thang đo: 0-1MPa; - Kiểu: Kiểu đứng; - Chân kết nối: 1/2 PT;- Có dầu giảm chấn. - Bao gồm phụ kiện kết nối (nếu có) để đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. | ||
| 38 | Đồng hồ báo lưu lượng nước | 1 | cái | - Nguồn cung cấp: 24 VDC; - Kết nối: G1/2"; - Điện áp hoạt động: 19.2 đến 28.8 VDC; - Dòng điện tiêu thụ: ≤ 80mA; - Chiều dài dây cáp: 2m, loại dây cáp 5x0.5mm2; - Led xanh, đỏ, vàng báo hiệu trạng thái; - Tiếp điểm đầu ra (NO/NC); - Dòng điện 4A 250VAC/60VDC; - Cấp bảo vệ: IP68; - Vật liệu cảm biến: thép không rỉ 1.4571. - Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 39 | Oring Ø10mm | 10 | m | - Vật liệu NBR; - Áp lực (max): 70-140bar; - Nhiệt độ: -30 đến 110oC; - Đường kính: Ø10mm. - Chịu dầu, chịu nhiệt. - Hàng hóa được sản xuất trong Nhà máy đáp ứng tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001. | ||
| 40 | Van cầu DN200 và phụ kiện kèm theo | 1 | Bộ | - Loại: Class 150 - Cast Carbon Steel Gobal vane. hoặc tương đương - Kích thước danh nghĩa: DN200. - Áp lực: ≥ 1MPa; - DN200- G150SCJS. - Phụ kiện kèm theo như sau: + Mặt bích rời: Dùng để hàn kết nối với đường ống và van cầu DN200, vật liệu inok, số lượng 2 bích/ van + Bu lông thép đen chịu lực: Tương thích lắp đủ mặt bích 2 van cầu. - Kèm theo 02 mặt bích rời và bu lông mạ kẽm 8.8 phù hợp với lỗ trên mặt bích. Đảm bảo kết nối an toàn, tin cậy giữa 02 mặt bích rồi và van. Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc bản vẽ của thiết bị kèm E-HSDT. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 41 | Van cầu DN50 và phụ kiện kèm theo | 1 | Bộ | - Loại: Class 150 - Cast Carbon Steel Gobal vane. hoặc tương đương - Kích thước danh nghĩa: DN50. - Áp lực: ≥ 1MPa; - DN50- G150SCJS. - Phụ kiện kèm theo như sau: + Mặt bích rời: Dùng để hàn kết nối với đường ống và van cầu DN200, vật liệu inok, số lượng 2 bích/ van + Bu lông thép đen chịu lực: Tương thích lắp đủ mặt bích 2 van cầu. - Kèm theo 02 mặt bích rời và bu lông mạ kẽm 8.8 phù hợp với lỗ trên mặt bích. Đảm bảo kết nối an toàn, tin cậy giữa 02 mặt bích rồi và van. Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc bản vẽ của thiết bị kèm E-HSDT. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 42 | Van cầu DN32 và phụ kiện kèm theo | 1 | Bộ | - Loại: Class 150 - Cast Carbon Steel Gobal vane hoặc tương đương - Kích thước danh nghĩa: DN32 - Áp lực: ≥ 1MPa; - DN32- G150SCJS - Phụ kiện kèm theo như sau: + Mặt bích rời: Dùng để hàn kết nối với đường ống và van cầu DN200, vật liệu inok, số lượng 2 bích/ van + Bu lông thép đen chịu lực: Tương thích lắp đủ mặt bích 2 van cầu. - Kèm theo 02 mặt bích rời và bu lông mạ kẽm 8.8 phù hợp với lỗ trên mặt bích. Đảm bảo kết nối an toàn, tin cậy giữa 02 mặt bích rồi và van. Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc bản vẽ của thiết bị kèm E-HSDT. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 43 | Van cầu DN100 và phụ kiện kèm theo | 1 | Bộ | - Loại: Class 150 - Cast Carbon Steel Gobal vane. hoặc tương đương - Kích thước danh nghĩa: DN100. - Áp lực: ≥ 1MPa; - DN100- G150SCJS. - Phụ kiện kèm theo như sau: + Mặt bích rời: Dùng để hàn kết nối với đường ống và van cầu DN100, vật liệu inok, số lượng 2 bích/ van + Bu lông thép đen chịu lực: Tương thích lắp đủ mặt bích 2 van cầu. - Kèm theo 02 mặt bích rời và bu lông mạ kẽm 8.8 phù hợp với lỗ trên mặt bích. Đảm bảo kết nối an toàn, tin cậy giữa 02 mặt bích rồi và van. - Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc bản vẽ của thiết bị kèm E-HSDT. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 44 | Van cầu DN250 và phụ kiện kèm theo | 1 | Bộ | - Loại: Class 150 - Cast Carbon Steel Gobal vane; hoặc tương đương - Đường kính danh nghĩa: DN250; - Áp lực: ≥ 1MPa; - DN250- G150SCJS. - Phụ kiện kèm theo như sau: + Mặt bích rời: Dùng để hàn kết nối với đường ống và van cầu DN250, vật liệu inox, số lượng 2 bích/van; + Bu lông thép đen chịu lực: Tương thích lắp đủ mặt bích 2 van cầu. - Kèm theo 02 mặt bích rời và bu lông mạ kẽm 8.8 phù hợp với lỗ trên mặt bích. Đảm bảo kết nối an toàn, tin cậy giữa 02 mặt bích rồi và van. -Cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc bản vẽ của thiết bị kèm E-HSDT. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 45 | Bộ làm mát OHD & OĐ | 8 | cái | Thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5 có các thông số: - Lưu lượng nước: 35m3/h (8 cái/bộ); - Áp lực làm việc: 0.6 MPa; - Áp lực thử ngiệm (Test): 0.9 MPa; - Chất liệu ống đồng Có cam kết của Nhà sản xuất hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật, bảng thuyết minh tính toán trao đổi nhiệt của bộ làm mát kèm theo E-HSDT. Cung cấp các tài liệu sau đây: - Bảng kiểm tra vật liệu làm ống; - Bảng kiểm tra áp lực; - Bảng kiểm tra tổng thể; - Bản vẽ thiết kế; - Tài liệu hướng dẫn sử dụng. Bộ làm mát sau khi thử áp lực phải được vệ sinh sạch sẽ, bịt kín các đầu. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 46 | Cảm biến nhiệt độ bạc RTD OHD | 1 | cái | Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây - Dung sai: Class B; - Chiều dài đầu cảm biến: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 47 | Cảm biến nhiệt độ bạc RTD OĐ | 2 | cái | Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây - Dung sai: Class B; - Chiều dài đầu cảm biến: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 48 | Cảm biến nhiệt độ dầu các ổ OHD, OĐ | 2 | cái | Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây - Dung sai: Class B; - Chiều dài đầu cảm biến: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 49 | Oring Ø7mm | 35 | m | - Vật liệu NBR; - Áp lực (max): 70-140bar; - Nhiệt độ: -30 đến 110oC; - Đường kính: Ø7mm. - Chịu dầu, chịu nhiệt. - Hàng hóa được sản xuất trong Nhà máy đáp ứng tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001. | ||
| 50 | Oring Ø8mm | 35 | m | - Vật liệu NBR; - Áp lực (max): 70-140bar; - Nhiệt độ: -30 đến 110oC; - Đường kính: Ø8mm. - Chịu dầu, chịu nhiệt. - Hàng hóa được sản xuất trong Nhà máy đáp ứng tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001. | ||
| 51 | Oring Ø9mm | 35 | m | - Vật liệu NBR; - Áp lực (max): 70-140bar; - Nhiệt độ: -30 đến 110oC; - Đường kính: Ø9mm. - Chịu dầu, chịu nhiệt. - Hàng hóa được sản xuất trong Nhà máy đáp ứng tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001. | ||
| 52 | Cao su tấm 4mm | 5 | m2 | "- Khổ gioăng rộng: 1m; - Chiều dày: 4mm; - Loại: chịu dầu, chịu nhiệt; - Đáp ứng tiêu chuẩn: ANSI, JIS, DIN, BS…" | ||
| 53 | Cảm biến nhiệt độ bạc RTD OHT | 1 | cái | Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây - Dung sai: Class B; - Chiều dài đầu cảm biến: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 54 | Cảm biến nhiệt độ dầu các ổ OHD, OĐ | 1 | cái | Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây - Dung sai: Class B; - Chiều dài đầu cảm biến: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 55 | Oring Ø7mm | 15 | m | - Vật liệu NBR; - Áp lực (max): 70-140bar; - Nhiệt độ: -30 đến 110oC; - Đường kính: Ø7mm. - Chịu dầu, chịu nhiệt. - Hàng hóa được sản xuất trong Nhà máy đáp ứng tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001. | ||
| 56 | Oring Ø8mm | 15 | m | - Vật liệu NBR; - Áp lực (max): 70-140bar; - Nhiệt độ: -30 đến 110oC; - Đường kính: Ø8mm. - Chịu dầu, chịu nhiệt. - Hàng hóa được sản xuất trong Nhà máy đáp ứng tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001. | ||
| 57 | Oring Ø9mm | 15 | m | - Vật liệu NBR; - Áp lực (max): 70-140bar; - Nhiệt độ: -30 đến 110oC; - Đường kính: Ø9mm. - Chịu dầu, chịu nhiệt. - Hàng hóa được sản xuất trong Nhà máy đáp ứng tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001. | ||
| 58 | Cao su tấm 4mm | 5 | m2 | "- Khổ gioăng rộng: 1m; - Chiều dày: 4mm; - Loại: chịu dầu, chịu nhiệt; - Đáp ứng tiêu chuẩn: ANSI, JIS, DIN, BS…" | ||
| 59 | Công tắc hành trình phanh máy phát | 4 | cái | - Cấp bảo vệ: IP65; - Tốc độ hoạt động: 5 mm/s to 0.5 m/s; - Tần số hoạt động cơ khí: 120 lần/phút; - Độ bền cơ: 10 triệu lần; - Tần số định mức: 50/60Hz; - Tần số hoạt động cơ khí: 120 lần/ phút; - Tiếp điểm SPDT: 5A/250VAC (tải trở); - Chiều dài phần thân: 60.6mm; - Loại: Sealed roller plunger; - Tuân thủ tiêu chuẩn: GB14048.5. | ||
| 60 | Gioăng cao su cho piston con đội phanh | 8 | bộ | Ø7, D185 loại chịu dầu chịu nhiệt | ||
| 61 | Rơle phụ 14 chân dẹp 220VAC | 1 | Cái | - Loại 14 chân, dẹt; - Điện áp cuộn dây: 220VAC; - Tiếp điểm 4C/O; - Công suất tiếp điểm: 6A/220VAC. - Bao gồm đế; - Loại gắn ray. | ||
| 62 | Đèn báo vàng 220VAC | 4 | Cái | - Loại: màu vàng; - Điện áp: 220VAC 50Hz; - Dòng điện: | ||
| 63 | Đèn báo đỏ 220VAC | 4 | Cái | - Loại: màu đỏ; - Điện áp: 220VAC 50Hz; - Dòng điện: | ||
| 64 | Đèn báo xanh 220VDC | 2 | Cái | - Loại: màu xanh; Điện áp: 220VDC 50Hz; Dòng điện: | ||
| 65 | Bộ làm mát gió máy phát | 7 | cái | Thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị MGA.61T.850L.4R.4P.G.01 (serial S14046.07) hiện hữu (DUEECSCL P.R.C) tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5 có các thông số: - Công suất: 156 kW; (8 cái/bộ); - Lưu lượng gió: 5.23m3/s; - Lưu lượng nước: 30m3/h; - Nhiệt độ gió ra: ≤ 40 oC; - Nhiệt độ nước vào: ≤ 30 oC; - Áp lực hoạt động: ≤ 0.8 MPa. - chất liệu cácống bằng đồng Có cam kết của Nhà sản xuất hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật, bảng thuyết minh tính toán trao đổi nhiệt của bộ làm mát kèm theo E-HSDT. Cung cấp các tài liệu sau đây: - Bảng kiểm tra vật liệu làm ống; - Bảng kiểm tra áp lực; - Bảng kiểm tra tổng thể; - Bản vẽ thiết kế; - Tài liệu hướng dẫn sử dụng. Bộ làm mát sau khi thử áp lực phải được vệ sinh sạch sẽ, bịt kín các đầu. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 66 | Cảm biến nhiệt độ đầu vào/ra nước làm mát gió máy phát | 3 | cái | - Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C;- Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây;- Dung sai: Class B; - Chiều dài đầu cảm biến: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 67 | Cảm biến nhiệt độ gió ra máy phát | 2 | cái | - Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C; - Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây; - Dung sai: Class B; - Chiều dài đầu cảm biến: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 68 | Cảm biến nhiệt độ gió vào máy phát | 1 | cái | - Nhiệt độ hoạt động ở ° C: -50 đến +260°C;- Cảm biến: 1 x Pt100, 3 dây;- Dung sai: Class B;- Chiều dài đầu cảm biến: | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 69 | Đồng hồ đo áp lực nước ra | 2 | cái | - Loại: Đồng hồ cơ;- Dải đo: 0-1MPa;- Kiểu kết nối G1/2"; - Đường kính mặt: 100mm;- Có dầu giảm chấn. - Thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. | ||
| 70 | Đồng hồ đo áp lực nước vào | 2 | cái | - Loại: Đồng hồ cơ;- Dải đo: -0,1-1,5MPa;- Kiểu kết nối G1/2"; - Đường kính mặt: 100mm;- Có dầu giảm chấn. - Thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. | ||
| 71 | Đèn báo xanh 220VDC | 3 | Cái | - Loại: màu xanh; Điện áp: 220VDC 50Hz; Dòng điện: | ||
| 72 | Rơle phụ 11 chân tròn 220VDC | 2 | Cái | - Loại: 11 chân tròn, có đèn; - Điện áp cuộn dây DC 220V; - Tiếp điểm: 3C/O;- Tiếp điểm 10A/250V; - Tiêu chuẩn: IEC; - Bao gồm đế;E506:E506. - Loại gắn ray. | ||
| 73 | Rơle phụ 11 chân tròn 24VDC | 2 | Cái | - Loại: 11 chân tròn, có đèn; - Điện áp cuộn dây DC 24V;- Tiếp điểm: 2C/O;- Tiếp điểm 10A/250V; - Tiêu chuẩn: IEC 947-4/-5; - Bao gồm đế;- Loại gắn ray. | ||
| 74 | Rơle phụ 11 chân tròn 220VAC | 1 | Cái | - Loại: 11 chân tròn, có đèn; - Điện áp cuộn dây 220VAC hoặc 230VAC;- Tiếp điểm: 3C/O;- Tiếp điểm 10A/250V; - Tiêu chuẩn: IEC 947-4/-5; - Bao gồm đế;- Loại gắn ray. | ||
| 75 | Bộ điều chỉnh bộ lọc- Bộ lọc khí nén | 1 | Bộ | - Vị trí lắp đặt: Dọc +/- 5°; - Kết nối khí nén: G1/2"; - P1max: 16 bar; - P2max: 12 bar; - Sê-ri D; - Có đồng hồ hiển thị áp lực; - Áp lực làm việc: 0-1.6 MPa; - Phạm vi điều chỉnh áp lực: 0.5 đến 1.2 MPa; - Lưu lượng: ≤ 3400 l/min; - Kích cỡ: Kích thước lưới 55 mm (không có tấm kết nối); - Lớp lọc: 40μm; - Không khí đầu ra: Khí nén theo tiêu chuẩn ISO8573-1: 2010 [7: 8: 4], Khí trơ; - Chất liệu bát: Polycarbonate - Nhiệt độ: -10 đến 60oC; - Thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. | ||
| 76 | Bộ tách nước hệ thống khí thắng | 1 | Bộ | - Vị trí lắp đặt: Dọc +/- 5°; - P1max: 16 bar;- Sê-ri D; - Áp lực làm việc: 0-1.6 MPa; - Lưu lượng tối thiểu cho chức năng bôi trơn: 8 l/min; - Không khí đầu ra: Khí nén theo tiêu chuẩn ISO8573-1: 2010 [7: 4: -], Khí trơ; - Nhiệt độ: -10 đến 60 oC; - Lắp đặt hoàn toàn tương thích với Bộ điều chỉnh Bộ lọc ở - bộ lọc nén khí - Thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. | Cam kết cung cấp CO,CQ | |
| 77 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ | 2 | cái | - Đầu ra: 4-20mA; - Nguồn cung cấp: 24VDC; - Đầu vào: Pt100; - Kích thước: 96x48mm; - Đầu ra: Alarm 1; Alarm 2; Alarm 3. - Thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT | ||
| 78 | Cầu chì sứ | 6 | cái | Điện áp: 800V; - Dòng điện: 1000A; - Kiểu: P1m104NK BC100KA aR; - Điện trở: 0,091mΩ; - Tiêu chuẩn GB T13539.4; - RS4. | ||
| 79 | Rơ le phụ | 2 | cái | Loại 8 chân dẹt, có đèn; - Điện áp cuộn dây DC 24V; - Tiếp điểm: 2C/O; - Tiếp điểm 10A/250V; - Bao gồm đế; - Loại gắn ray. | ||
| 80 | Bộ chuyển đổi tín hiệu điện áp | 1 | cái | Đầu vào: 0-350VDC; - Đầu ra: 4-20mA; - Nguồn cung cấp: 220VAC, 50Hz; - Độ chính xác: 0.2%; - Độ tuyến tính và độ lặp lại: 0.05%; - Độ bền điện môi: 2000Vac; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -5 đến 55°C; - Các tiêu chuẩn áp dụng: IEC 688 / 1992 - 04/ IEC 688 2KVac / 1 min/ IEC 255-3 (1989) 4KV 1.2 x 50 µs. - Thiết bị mới phải đảm bảo thay thế phù hợp cho thiết bị hiện hữu tại Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5. Cung cấp tài liệu kỹ thuật của thiết bị kèm E-HSDT | ||
| 81 | Bộ chuyển đổi tín hiệu dòng điện | 1 | cái | Đầu vào: 0-75 mVDC; - Đầu ra: 4-20mA; - Nguồn cung cấp: 220VAC, 50Hz; - Độ chính xác: 0.2%; - Độ tuyến tính và độ lặp lại: 0.05%; - Độ bền điện môi: 2000Vac; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -5 đến 55°C; - Các tiêu chuẩn áp dụng: IEC 688 / 1992 - 04/ IEC 688 2KVac / 1 min/ IEC 255-3 (1989) 4KV 1.2 x 50 µs. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi