Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220412032-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Vân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220410909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 09:39:00 đến ngày 2022-04-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,322,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.983807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96761E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép có trọng lượng >10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Lu bánh thép có trọng lượng (6-9)T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Vân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng đường vào trung tâm sinh hoạt cộng đồng Thôn Trung Hòa xã Gia Vân
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Vân , địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và dịch vụ Quang Minh; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Vân , địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Vân; Địa chỉ: Xã Gia Vân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 1
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK1,9406100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK11,051100m2
3Đổ bê tông mặt đường Theo yêu cầu của HSTK222,42m3
4Cắt kheTheo yêu cầu của HSTK26,242910m
5Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,668100m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu của HSTK7,7m2
7Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK4,7472100m3
8Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK2,1718100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,3736100m3
10San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK2,3736100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK2,1718100m3
12San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK2,1718100m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của HSTK3,6318100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK2,2647100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,2743100m3
16Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK5,2117100m3
17Mua đất cấp phối tự nhiên;hệ số tơi xốp 1,121; hệ số đầm k95 = 1,13;k90 = 1.10Theo yêu cầu của HSTK1.125,4656m3
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của HSTK4cái
19Mua cột đỡ biển báo L=2mTheo yêu cầu của HSTK4cột
20Mua biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK4biển
21Đào móng cột biển báo, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,405m3
22Ván khuôn móng cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK0,036100m2
23Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK0,405m3
24Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,6928100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1517100m3
26Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,5259100m3
27San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,5259100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK5,4559m3
29Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK5,6508m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK9,3504m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK67,5m2
32Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,5264m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0771tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0136tấn
35Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,1276100m2
36Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK4,416m3
37Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,317100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,3035tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK1411 cấu kiện
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN 2
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK0,8899100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK4,6365100m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK101,32m3
4Cắt khe 1x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK13,247110m
5Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK0,3372100m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu của HSTK7,7m2
7Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,8305100m3
8Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,0174100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,5087100m3
10San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,5087100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK1,8305100m3
12San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK1,8305100m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của HSTK1,672100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK1,9315100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1643100m3
16Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK3,1226100m3
17Mua đất cấp phối tự nhiên;hệ số tơi xốp 1,121; hệ số đầm k95 = 1,13;k90 = 1.10Theo yêu cầu của HSTK816,5267m3
18Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,2346100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0995100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,1252100m3
21San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,1252100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK2,5279m3
23Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK2,6579m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,217m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK36,008m2
26Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK2,078m3
27Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,1526100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,1345tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK731 cấu kiện
C CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,6369100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,3378100m3
3Mua đất cấp phối đắp cốngTheo yêu cầu của HSTK41,6541m3
4Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK0,6369100m3
5San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK0,6369100m3
6Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK18,883100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK4,1246m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK4,32m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,432100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK9,288m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,436tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Theo yêu cầu của HSTK1,1916tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK1,584100m2
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK18cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK18cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK181 cấu kiện
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK60,48m2
18Vữa trám XM M100Theo yêu cầu của HSTK0,08m3
19Đổ bê tông mối nối bản dầm dọc, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,128m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,016tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,1536100m2
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK3,684m3
23Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao Theo yêu cầu của HSTK1,7316m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,917m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,472m2
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,8487m3
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,2731m3
28Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0412100m2
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,7203m3
30Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,716m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0612100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0115tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0342tấn
34Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK0,675m3
35Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,027100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK0,0328tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK41 cấu kiện
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK15,936m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.983807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96761E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư.44
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
2 Thiết bị sơn kẻ đường Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
6 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
8 Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥ 150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Lu bánh thép có trọng lượng >10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
12 Lu bánh thép có trọng lượng (6-9)T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->