Gói thầu: Cung cấp vật liệu chế tạo máy tuyển nổi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201231281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Công nghệ Mỏ Luyện kim |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật liệu chế tạo máy tuyển nổi |
| Số hiệu KHLCNT | 20201009474 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 16:43:00 đến ngày 2020-12-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 645,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thép tấm CT3 | GT02-1 | 3,8 | tấn | Thép tấm CT3 các loại: - Tôn dày 12 ly, cắt theo bản vẽ MTN-01; khối lượng 399 kg; - Tôn dày 10 ly, cắt theo bản vẽ MTN-02; khối lượng 745 kg; - Tôn dày 8 ly, cắt theo bản vẽ MTN-03; khối lượng 2397 kg; - Tôn dày 5 ly, cắt theo bản vẽ MTN-04, khối lượng 259 kg. | Cắt theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp |
| 2 | Thép hình CT3 | GT02-2 | 1 | tấn | Thép hình CT3: -U160x62x6x7x12m; Số lượng: 4 cây; -V50x5x6m; Số lượng: 14 cây. | |
| 3 | Thép đặc C45 | GT02-3 | 0,3 | tấn | Thép đặc C45 chế tạo: Cắt theo bản vẽ MTN-05. | Cắt theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp |
| 4 | Thép ống Ø300x10mm | GT02-4 | 0,2 | tấn | Thép ống Ø300x10mm: Cắt theo bản vẽ MTN-06. | Cắt theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp |
| 5 | Thép ống Ø21x1,8mm | GT02-5 | 0,1 | tấn | Thép ống Ø21x1,8mm, L=4000; Số lượng: 25 cây. | |
| 6 | Inox SUS316 | GT02-6 | 0,8 | tấn | Inox SUS316: Cắt theo bản vẽ MTN-07; Cắt theo bản vẽ MTN-08. | Cắt theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp |
| 7 | Thép đúc C45 | GT02-7 | 0,1 | tấn | Thép đúc C45: Puli truyền động; Cắt theo bản vẽ MTN-09. | Cắt theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp |
| 8 | Thép đúc C45 | GT02-8 | 1 | cái | Thép đúc C45: Gối, trục truyền động; cắt theo bản vẽ MTN-10-00. | Cắt theo bản vẽ do bên mời thầu cung cấp |
| 9 | Động cơ | GT02-9 | 1 | bộ | Động cơ: - Công suất 22KW; - Hộp giảm tốc quay trục khuấy; - Động cơ liền giảm tốc 22Kw, 2950v/ph, i = 3. | |
| 10 | Động cơ | GT02-10 | 1 | bộ | Động cơ: - Công suất 2,2KW; - Hộp giảm tốc nâng hạ van; - Động cơ liền giảm tốc 2,2Kw, 1500v/ph, i = 10. | |
| 11 | Ống dẫn khí | GT02-11 | 10 | m | Ống dẫn khí: - Áp suất: 0-9 kgf/cm2; - Đường kính ngoài/Đường kính trong 12x10 mm. | |
| 12 | Van tiết lưu | GT02-12 | 4 | cái | Van tiết lưu: Áp suất: 0-9,9kgf/cm2; Đường kính F12mm. | |
| 13 | Tủ điện | GT02-13 | 1 | cái | Tủ điện: - Tôn sơn tĩnh điện; - Sâu x rộng x cao: 800x800x2200mm; - Panel dày 1,5mm, khung sường dày 2mm. | |
| 14 | Atomat | GT02-14 | 1 | cái | Atomat: 3 pha ABN203C hoặc tương đương. | |
| 15 | Atomat | GT02-15 | 2 | cái | Atomat: 3 pha ABN103C hoặc tương đương. | |
| 16 | Atomat | GT02-16 | 1 | cái | Atomat: 1 pha (Attomat nguồn điều khiển) BKN-2P. | |
| 17 | Biến dòng | GT02-17 | 3 | cái | Biến dòng: CT.06 100/5A hoặc tương đương. | |
| 18 | Biến tần | GT02-18 | 1 | cái | Biến tần: - Công suất 30kW; - Điện áp 3 pha 380VAC; - Tần số 50/60Hz. | |
| 19 | Khởi động từ | GT02-19 | 1 | cái | Khởi động từ: - 3 pha; - Dòng định mức 100A; - Điện áp điều khiển (coil); - 220V AC (Contactor 3 pha - coil 220Vac-100A). | |
| 20 | Khởi động từ | GT02-20 | 1 | cái | Khởi động từ: - 3 pha; - Dòng định mức 50A; - Điện áp điều khiển (coil); - 220V AC (Contactor 3 pha - coil 220Vac-50A). | |
| 21 | Cầu đấu dây | GT02-21 | 8 | cái | Cầu đấu dây 100A. | |
| 22 | Cầu đấu dây | GT02-22 | 8 | cái | Cầu đấu dây 60A. | |
| 23 | Đồng hồ đo V | GT02-23 | 1 | cái | Đồng hồ đo V: - Loại điện tử; - Dải đo: 0 - 500VAC; - Độ chính xác 1V. | |
| 24 | Đồng hồ đo A | GT02-24 | 1 | cái | Đồng hồ đo A: - Loại điện tử; - Dải đo: 0 - 100A; - Độ chính xác 1A. | |
| 25 | Đèn báo pha | GT02-25 | 6 | cái | Đèn báo pha: Led Ø25 380VAC. | |
| 26 | Dây điện đơn | GT02-26 | 100 | m | Dây điện đơn: 1 x10mm. | |
| 27 | Dây điện đơn | GT02-27 | 100 | m | Dây điện đơn: 1 x 4mm. | |
| 28 | Dây điện đơn | GT02-28 | 100 | m | Dây điện đơn: 1 x 2,5mm. | |
| 29 | Đầu cốt đồng | GT02-29 | 200 | cái | Đầu cốt đồng 10 mm. | |
| 30 | Đầu cốt đồng | GT02-30 | 200 | cái | Đầu cốt đồng 4 mm. | |
| 31 | Đầu cốt đồng | GT02-31 | 400 | cái | Đầu cốt đồng 2,5 mm. | |
| 32 | Cáp động lực | GT02-32 | 50 | m | Cáp động lực: - 4 lõi lõi đồng 3x16+1x10 mm. | |
| 33 | Vỏ tủ | GT02-33 | 1 | cái | Vỏ tủ: - Tôn sơn tĩnh điện; - Kích thước: Sâu x rộng x cao: 200x400x600mm; - Panel dày 1,5mm, khung sường dày 2mm. | |
| 34 | Nguồn | GT02-34 | 1 | cái | Nguồn: - Đầu vào 220VAC/50Hz; - Công suất tối thiểu 50W; - Dòng điện cấp tối thiểu 5A. | |
| 35 | Rơle trung gian | GT02-35 | 10 | cái | Rơle trung gian: 5-10A kèm đế. | |
| 36 | Đồng hồ đo áp | GT02-36 | 1 | cái | Đồng hồ đo áp: 0 - 500VAC. | |
| 37 | Atomat khối (MCCB) | GT02-37 | 1 | cái | Atomat khối (MCCB)-2P 30A 50kA. | |
| 38 | Đồng hồ đo pha | GT02-38 | 1 | cái | Đồng hồ đo pha: Loại điện tử, điện áp làm việc 110~600V AC. | |
| 39 | Nút nhấn | GT02-39 | 5 | cái | Nút nhấn có đèn LED Ø25 gắn tủ điện. | |
| 40 | Nút dừng khẩn cấp | GT02-40 | 1 | cái | Nút dừng khẩn cấp gắn tủ điện. | |
| 41 | Còi báo | GT02-41 | 1 | cái | Còi báo gắn tủ điện AUTONICS B6MA-4GLN. | |
| 42 | Van điều khiển tuyến tính | GT02-42 | 1 | cái | Van điều khiển tuyến tính (đồng bộ hệ điều khiển) - Kích thước van: DN65; - Điện áp làm việc 220VAC/24VDC; - Nhiệt độ làm việc: 10°C đến 250°C; - Vật liệu có nhiều loại từ : Đồng; - Thời gian đóng mở van từ 3-5s tùy theo áp suất và đường kính van; - Tín hiệu điều khiển : 4-20mA. | |
| 43 | Cảm biến đo mức dung dịch | GT02-43 | 2 | cái | Cảm biến đo mức dung dịch: - Chất liệu: Inox304; - Mức phát hiện được tối thiểu 2 mức. | |
| 44 | Bộ cảm biến áp suất khí | GT02-44 | 2 | cái | Bộ cảm biến áp suất khí: - Dải áp suất tối thiểu P = 0 - 50kPa; - Bộ Transmiter: out 4 - 20mA. | |
| 45 | Bộ cảm biến lưu lượng khí | GT02-45 | 1 | cái | Bộ cảm biến lưu lượng khí: - Lưu lượng đo tối thiểu L= 5m3/ph; - Đầu ra: 4 - 20mA. | |
| 46 | Cáp điều khiển | GT02-46 | 15 | m | Cáp điều khiển: - Bọc kim chống nhiễu; - Tối thiểu 02 lõi bằng đồng; - Đường kính mỗi lõi tối thiểu 0,2 mm; - Nhiều sợi trong 1 lõi. | |
| 47 | Ống khí | GT02-47 | 5 | m | Ống khí: Loại mềm DN65. | |
| 48 | Đầu nối khí | GT02-48 | 15 | cái | Đầu nối khí: Loại DN65; Chất liệu đồng hoặc inox. | |
| 49 | Vi xử lý | GT02-49 | 5 | chiếc | Vi xử lý: - Tối thiểu: 8 bít; - Nguồn nuôi: Tối thiểu 1,8 VDC; - Tốc độ xử lý lệnh tối thiểu 4MIP; - RAM tối thiểu 256 byte; - Flash ROM tối thiểu 8kbyte. | |
| 50 | Bộ chuyển đổi ADC | GT02-50 | 5 | chiếc | Bộ chuyển đổi ADC: - Tối thiểu: 8 bít; - Nguồn nuôi tối thiểu 1,8 VDC; - Giao tiếp nối tiếp; - Sai số tối thiểu: ±1LSB. | |
| 51 | IC nguồn | GT02-51 | 5 | chiếc | IC nguồn: - Dòng tối thiểu 800mA; - Điện áp đầu vào: tối thiểu 7VDC; - Điện áp đầu ra: tối thiểu 1V8. | |
| 52 | IC truyền thông 485 | GT02-52 | 5 | chiếc | IC truyền thông 485: - Điện áp cấp 3V3 -5V5; - Hỗ trợ truyền song công và bán song công; - Dải nhiệt độ hoạt động -40°C ÷ +85°C. | |
| 53 | LCD hiển thị | GT02-53 | 5 | chiếc | LCD hiển thị: - Đơn sắc; - Tối thiểu 16 cột x 2 hàng ; - Nguồn nuôi: tối thiểu 3,3VDC. | |
| 54 | Linh kiện cơ bản | GT02-54 | 1 | gói | Linh kiện cơ bản: - Điện trở: 1Ω ÷ 100kΩ; - Tụ điện: 1pF ÷ 6800µF; - Led: đỏ, xanh, vàng loại Φ5; - Cuộn cảm: 1nH ÷ 100pH; - Linh kiện khác: cầu chì, cầu đấu, giắc. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi