Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220332027-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220331667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 89 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 09:27:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,787,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0361996E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Định nghĩa hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường ống cấp nước từ cấp III trở lên với giá trị hợp đồng tối thiểu Vo=4.751.132.400 VNĐ ( bao gồm phần cung cấp vật tư và giá trị tái lập mặt đường nếu có)Lưu ý: - Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.751.132.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng 3 trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp nước từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình cấp nước từ cấp IV.-Thỏa mãn điều kiện : Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự của nhà thầu chính , không xét tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự - Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện : Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên .- Thỏa mãn điều kiện : Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi, hoặc bảo hộ lao động, hoặc an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên .- Đã được cấp giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận/chứng chỉ này.-Thỏa mãn điều kiện: đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc cán bộ giám sát an toàn lao động công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 - Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải có gắn cẩu >= 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ống HDPE có đường kính >= 150mm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Đầu tư nâng cấp ống mục đường Lê Lộ, Quách Đình Bảo, Nguyễn Thái Học - Quận Tân Phú
89 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát xây dựng và lập báo cáo Kinh tế kỹ thuật đầu tư Xây dựng công trình: Công ty THHH Một thành viên Hưng Đại Việt (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3602679867 do Sở KH&ĐT TP.Hồ Chí Minh cấp). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Thiết kế Xây dựng Miền Nam (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0305753791 do Sở KH&ĐT TP.Hồ Chí Minh cấp).


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E- HSMT đính kèm.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên – Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM – Điện thoại: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466 -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768 6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA 1- Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, P.Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I. LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
B PHẦN MƯƠNG ĐÀO
C I.A :CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
1Cắt mặt nhựa, BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V30,34100m
2Đào bốc mặt nhựa bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V116,02
3Đào bốc mặt BTXM bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,1
4Đào bốc mặt gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,1
5Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp III) thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,38
6Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp II) thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,67
7Đào mương đặt ống, đất cấp III bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,86100m³
8Đào phui đặt ống, đất cấp II bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,1100m³
9Đóng cọc ván thép (cọc SPIV) - Vật liệu tính khấu hao 1,17% (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98100m
10Đóng cọc ván thép (cọc SPIV) - Vật liệu tính khấu hao 1,17%+3,5%=4,67% (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4100m
11Nhổ cọc Larsen, (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4100m
12Lắp dựng đặt tấm thép dày 5mm gia cố thành phuiMô tả kỹ thuật theo chương V6,99100m²
13Sản xuất tấm thép dày 5mm gia cố thành phui (hao hụt 1,17%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
14Lắp dựng thép hình giằng chống phui ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,96tấn
15Sản xuất thép hình giằng chống phui ống (hao hụt 1,17%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
16Tháo dỡ thép hình giằng chống phui ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,96tấn
17Vận chuyển đất thừa ra khỏi CT 1km bằng ôtô 7T (Đất cấp II )Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6100m³
18Vận chuyển đất thừa ra khỏi CT 1km bằng ôtô 7T (Đất cấp III )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,49100m³
19Vận chuyển đất thừa ra khỏi CT 6km tiếp theo bằng ôtô 7T (Đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6100m³
20Vận chuyển đất thừa ra khỏi CT 6km tiếp theo bằng ôtô 7T ( Đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,49100m³
21Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,9 (ML2, ML3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m³
22Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,98 (ML1, ML2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98100m³
23Bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 M.150 :Mô tả kỹ thuật theo chương V8,51
24Ván khuôn bê tông chận phụ tùng :Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m²
25Đổ đá 2x3 quanh chân trụ cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V0,37
D XÂY DỰNG HẦM ĐỒNG HỒ
1Bê tông lót M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288
2Bê tông M200 đá 1x2 gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,012
3Bê tông đáy cốt thép M350 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576
4Bê tông thành hầm M350 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,456
5Ván khuôn bê tông thànhMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m²
6Ván khuôn BT đáy và BT lót, gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m²
7Láng đáy hầm vữa XM mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2
8Lắp đặt nắp hầm bằng GangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Sản xuất và lắp đặt cốt thép bêtông hầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
10Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép tấm hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
E IIA: CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
1Cắt mặt nhựa, BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V16,77100m
2Đào bốc mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,66
3Đào bốc mặt BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V3,79
4Đào bốc mặt gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,25
5Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp III) thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V84,16
6Đào phui mương ống và phụ tùng (đất cấp II) thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,36
7Vận chuyển đất thừa ra khỏi CT 1km bằng ôtô 7T (Đất cấp II )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m³
8Vận chuyển đất thừa ra khỏi CT 1km bằng ôtô 7T (Đất cấp III )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m³
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi CT 6km tiếp theo bằng ôtô 7T (Đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m³
10Vận chuyển đất thừa ra khỏi CT 6km tiếp theo bằng ôtô 7T (Đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m³
11Trải cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40,05
F B: PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ
G IB: CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
H VẬT TƯ GẮN MỚI
1Lắp đặt Ống Gang Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
2Lắp đặt Ống Gang Þ250Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Lắp đặt Mối nối ống Gang Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V84mối
4Lắp đặt Mối nối ống Gang Þ250Mô tả kỹ thuật theo chương V1mối
5Lắp đặt Ống HDPE OD225Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
6Lắp đặt Ống HDPE OD180Mô tả kỹ thuật theo chương V922m
7Lắp đặt Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
8Lắp đặt Ống HDPE OD50Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
9Lắp đặt Đoạn Ống Þ200uPVC (1m/đoạn x 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
10Lắp đặt Đoạn Ống Þ200uPVC (0,5m/đoạn x 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
11Lắp đặt Đoạn Ống Þ150uPVC (0,5m/đoạn x 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
12Lắp đặt Đoạn Ống Þ100uPVC (0,5m/đoạn x 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
13Lắp đặt Đoạn Ống HDPE OD125 (0,5m/đoạn x 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
14Gắn Ống cơi HOK Þ168 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V30m
15Gắn Họng ổ khóa bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
16Gắn Thập MJ Þ300FF x 150BBMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Gắn Tê MJ Þ300FF x 250BMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Gắn Tê MJ Þ300FF x 200BMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Gắn Tê MJ Þ300FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Gắn Tê MJ Þ300FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
21Gắn Tê MJ Þ150FF x 100B (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Gắn Van Þ300BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Gắn Van Þ200BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Gắn Van Þ150BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
25Gắn Van Þ100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Gắn Bù manchon MJ Þ300BFMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Gắn Bù manchon MJ Þ250BFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Gắn Bù manchon MJ Þ200BFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Gắn Bù manchon MJ Þ200BF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Gắn Bù manchon MJ Þ150BF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
31Gắn Bù manchon MJ Þ100BF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
32Gắn Bù đực Þ300BM (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Gắn Bù đực Þ200BM L=0,6m (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Gắn Bù đực Þ150BM (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Gắn Manchon MJ Þ200FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ300FFMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
37Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ250FFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ200FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ150FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
40Gắn Khuỷu 1/8 MJ Þ100FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
41Gắn Khuỷu 1/4 MJ Þ150FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Gắn Túm MJ Þ300F x 200FMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Gắn Túm MJ Þ300F x 150FMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Gắn Túm MJ Þ150Fx100F (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I VẬT TƯ ĐẤU NỐI HIỆN HỮU
1Gắn Tê MJ Þ200FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Gắn Tê MJ Þ150FF x 150BMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Gắn Tê MJ Þ100FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Gắn Bù manchon MJ Þ250BFMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Gắn Bù manchon MJ Þ200BFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Gắn Bù manchon MJ Þ150BFMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
7Gắn Bù manchon MJ Þ100BFMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Gắn Manchon MJ Þ300FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Gắn Manchon MJ Þ250FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Gắn Manchon MJ Þ200FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Gắn Manchon MJ Þ150FFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Gắn Manchon MJ Þ100FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Gắn Manchon MJ Þ200FF (dùng nối ống HDPE-uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Gắn Manchon MJ Þ150FF (dùng nối ống HDPE-uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
15Gắn Manchon MJ Þ100FF (dùng nối ống HDPE-uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Gắn Túm MJ Þ300F x 100FMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Gắn Bửng chận Þ300B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Gắn Bửng chận Þ250B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Gắn Bửng chận Þ200B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Gắn Bửng chận Þ150B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
21Gắn Bửng chận Þ100B (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Joint mặt bích Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Joint mặt bích Þ250Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Joint mặt bích Þ200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Joint mặt bích Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
26Joint mặt bích Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Boulon + tán 20x90 (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V156bộ
28Boulon + tán 20x80 (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V536bộ
29Boulon + tán 16x70 (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
J VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI
1Gắn Đồng hồ điện từ Þ200lyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Gắn Trụ nước chữa cháy Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
3Gắn Trụ nước chữa cháy Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
K Khử trùng bằng clo bột
1Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,13100m
2Khử trùng đường ống bằng bột clor bột ống Þ180Mô tả kỹ thuật theo chương V9,27100m
3Ca máy phát điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V22ca
L IIB: CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
M VẬT TƯ NỐI ỐNG NGÁNH -VẬT TƯ ĐHN 15 LY LẮP MỚI
1Lắp đặt Ống HDPE OD.25Mô tả kỹ thuật theo chương V546m
2Gắn Đai khởi thủy gang cầu Þ300 x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Gắn Đai khởi thủy gang cầu Þ150 x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
4Gắn Van cóc Þ 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V158cái
5Gắn Van góc liên hợp Þ3/4"x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V158cái
6Gắn Khuỷu 1/4 ren trọng 25mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V158cái
7Gắn Hộp bảo vệ đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V158bộ
8Gắn Nút bít nhựa Þ25mmMô tả kỹ thuật theo chương V158cái
9Joint ĐHN 15 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1.140cái
10Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V158cuộn
N VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI
1Gắn Đồng hồ nước 15lyMô tả kỹ thuật theo chương V158bộ
O THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1Thử áp đường ống gang Þ300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,13100m
2Thử áp đường ống HDPE OD180Mô tả kỹ thuật theo chương V9,27100m
3Thử áp đường ống HDPE OD25Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46100m
4Nước thử áp đường ống HDPE OD225, HDPE OD180, HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V89,74
5Nước sử dụng xả sạch đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2.926,1
P PHẦN II. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
Q I: NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN ĐÊM
R * TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm ML1, ML2: (Eyc>155MPa) 967,2 m²
S * Tái lập cào bóc mặt đường dày 5cm trong và ngoài phui 3223,69 m²
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V27,85100m²
2Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=25cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42100m³
3Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=30cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m³
4Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,67100m²
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V9,67100m²
6Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,67100m²
7Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,67100m²
8Vận chuyển bốc mặt nhựa cào bócMô tả kỹ thuật theo chương V161,2
9Cào bóc mặt đường nhựa ≤ 5 cm (Trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,24100m²
10Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,24100m²
11Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cm (trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,24100m²
T * TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO (ML3):
1Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m³
2Đổ BT ximăng đá 1x2 M150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1
3Trải vữa lót M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2
4Lát gạch theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2
U II: NHỮNG CÔNG TÁC THỰC HIỆN VÀO BAN NGÀY
V * TÁI LẬP ĐƯỜNG NHỰA 12cm ML1, ML2: (Eyc>155MPa) 127,71 m²
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V7,99100m²
2Trải cấp phối đá dăm loại I nền đường d=25cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m³
3Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=30cm k=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m³
4Rải bê tông nhựa atphan hạt mịn d=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m²
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m²
6Rải bê tông nhựa atphan hạt trung d=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m²
7Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m²
W * TÁI LẬP LỀ GẠCH TERRAZZO (ML3): 4,20 m²
X * Tái lập lề gạch - mặt gạch 5,60 m²
1Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m³
2Đổ BT ximăng đá 1x2 M150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21
3Trải vữa lót M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6
4Lát gạch theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6
Y * TÁI LẬP LỀ GẠCH CON SÂU (ML4): 80,25 m²
1Lấp cát hạt trung tưới nước đầm chặt K>=0,95 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,08
2Lát gạch theo hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V80,25
Z * TÁI LẬP LỀ BTXM (ML5) : 12,60 m²
1Trải cấp phối đá dăm loại II nền đường d=10cm k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m³
2Đổ BT ximăng đá 1x2 M200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0361996E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Định nghĩa hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường ống cấp nước từ cấp III trở lên với giá trị hợp đồng tối thiểu Vo=4.751.132.400 VNĐ ( bao gồm phần cung cấp vật tư và giá trị tái lập mặt đường nếu có)Lưu ý: - Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.751.132.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng 3 trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp nước từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình cấp nước từ cấp IV.-Thỏa mãn điều kiện : Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự của nhà thầu chính , không xét tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự - Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)33
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện : Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)22
3 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên .- Thỏa mãn điều kiện : Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)22
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi, hoặc bảo hộ lao động, hoặc an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên .- Đã được cấp giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận/chứng chỉ này.-Thỏa mãn điều kiện: đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hoặc cán bộ giám sát an toàn lao động công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 - Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trong E-HSMT).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu >= 0,5m3 Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm lên hệ thống)1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm lên hệ thống)1
3 Xe tải có gắn cẩu >= 2 tấn Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm lên hệ thống)1
4 Máy hàn ống HDPE có đường kính >= 150mm Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm lên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->