Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè Nguyễn Gia Thiều
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè Nguyễn Gia Thiều |
| Số hiệu KHLCNT | 20220372134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 09:20:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,326,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên và 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III. Tổng các hợp đồng có hạng mục hào kỹ thuật, điện chiếu sáng và vỉa hè. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp II trở lên; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, có xác nhận của Chủ dầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đai học.- Có chứng giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; giấy nhứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,5m3 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan ngầm có định hướng | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xê nâng, xe thang hoặc cần trục chiều cao vươn đến 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu rung 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định (có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè Nguyễn Gia Thiều Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tiết kiệm chi phí; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên; bảng chiết tính giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh; số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.3821294. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ chóa cao áp ở độ cao | Chương V- E-HSMT | 37 | 1 bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cột đèn, cột thép mạ kẽm độ cao | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi cần đèn trên cột | Chương V- E-HSMT | 34 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi tủ điền khiển chiếu sáng | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,5728 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Chương V- E-HSMT | 17,08 | 100 m |
| 3 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Chương V- E-HSMT | 172 | m |
| 4 | Đắp đất móng rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- E-HSMT | 0,6192 | 100m3 |
| 5 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 38 | cái |
| 6 | Đào móng cột chiếu sáng, tủ điện, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,4971 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, tủ - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 1,5525 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Chương V- E-HSMT | 0,78 | 100 m |
| 9 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V- E-HSMT | 38 | bộ |
| 10 | Khung móng tủ chiếu sáng M16x240x240x525 | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 38,442 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng cột chiếu sáng, tủ điện, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- E-HSMT | 0,1149 | 100m3 |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m | Chương V- E-HSMT | 38 | 1 cột |
| 3 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V- E-HSMT | 38 | bộ |
| 4 | Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 655,36 | kg |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V- E-HSMT | 33 | 1 bộ |
| 6 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 7 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 13,56 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 5,32 | 100m |
| 10 | Dây đồng trần M10 | Chương V- E-HSMT | 1.888 | m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 3x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 4,56 | 100m |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- E-HSMT | 76 | 1 đầu cáp |
| 13 | Làm đầu cáp khô 4x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 54 | 1 đầu cáp |
| 14 | Làm đầu cáp khô 4x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 15 | Làm đầu cáp khô 4x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 38 | bảng |
| 17 | Đánh lại số cột bằng biển số cột, tủ in sẵn | Chương V- E-HSMT | 39 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Chương V- E-HSMT | 38 | cuộn |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 2 ruột trở lên, điện áp | Chương V- E-HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V- E-HSMT | 39 | 1 vị trí |
| E | ĐẶT ỐNG NHỰA XOẮN HDPE ĐỂ CHỜ ĐIỆN VÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 40/30mm | Chương V- E-HSMT | 43,86 | 100 m |
| 2 | Hộp chờ dây HC KT 20x300mm | Chương V- E-HSMT | 153 | cái |
| 3 | Đầu bịt ống nhựa xoắn H40 | Chương V- E-HSMT | 612 | cái |
| F | TUYNEL KỸ THUẬT (ỐNG KỸ THUẬT) | |||
| 1 | Đào móng tuynel kỹ thuật - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 24,297 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính D160/125mm | Chương V- E-HSMT | 115,7 | 100 m |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- E-HSMT | 21,983 | 100m3 |
| G | HOÀN TRẢ PHẦN VỈA HÈ ĐÃ LÁT ĐÁ XANH PHÁ ĐI ĐẶT ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông vỉa hè | Chương V- E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0115 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0115 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,0115 | 100m3/1km |
| 6 | Lát vỉa hè bê tông giả đá CĐC KT (40x40x4)cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 7 | Bê tông móng vỉa hè hoàn trả, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 8 | Đào móng vỉa hè hoàn trả - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,8969 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- E-HSMT | 1,7214 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bao gồm vận chuyển đất thừa san nền vỉa hè) | Chương V- E-HSMT | 21,3094 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Bao gồm vận chuyển đất thừa san nền vỉa hè) | Chương V- E-HSMT | 21,3094 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (Bao gồm vận chuyển đất thừa san nền vỉa hè) | Chương V- E-HSMT | 21,3094 | 100m3/1km |
| H | ỐNG NHỰA PHẲNG HDPE D125x7.4MM, QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phẳng D125x7,4mm | Chương V- E-HSMT | 20,85 | 100m |
| 2 | Khoan đặt cáp qua đường | Chương V- E-HSMT | 17,15 | 100m |
| I | HOÀN TRẢ LẠI PHẦN ĐƯỜNG ĐÃ ĐÀO ĐỂ ĐẶT ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Cắt khe đường bê tông xi măng | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 0,108 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 0,108 | 100m3/1km |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 5.5% | Chương V- E-HSMT | 0,485 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 0,485 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền mặt đường M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- E-HSMT | 0,0718 | 100m3 |
| 11 | Đào móng ống kỹ thuật - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2717 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất móng ống kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,109 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,109 | 100m3/1km |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,3236 | tấn |
| J | HỐ GA TUYNEL KỸ THUẬT LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 6,0229 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- E-HSMT | 2,9889 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,6454 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,6454 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,6454 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 31,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,5617 | 100m2 |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 71,75 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, | Chương V- E-HSMT | 314,47 | m2 |
| 11 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 145,96 | m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố ga M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 11,726 | m3 |
| 13 | Mua thép D16mm làm bậc lên xuống hố ga | Chương V- E-HSMT | 178,6063 | kg |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V- E-HSMT | 0,1743 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V- E-HSMT | 0,1743 | tấn |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Chương V- E-HSMT | 1,23 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 41 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 15,99 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,6027 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, Đk 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,2276 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, Đk 10mm | Chương V- E-HSMT | 2,6076 | tấn |
| 22 | Bê tông chi tiết A, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đổ BT chi tiết A | Chương V- E-HSMT | 0,5412 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 65/50mm | Chương V- E-HSMT | 0,615 | 100 m |
| 25 | Nắp ga Composite 81x81cm | Chương V- E-HSMT | 41 | bộ |
| K | HỐ GA TUYNEL KỸ THUẬT LOẠI 2 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 7,0512 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- E-HSMT | 3,4992 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 3,0971 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 3,0971 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 3,0971 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 36,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,6576 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 84 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 368,16 | m2 |
| 11 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 170,88 | m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 13,728 | m3 |
| 13 | Mua thép D16mm làm bậc lên xuống hố ga | Chương V- E-HSMT | 209,1 | kg |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V- E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V- E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Chương V- E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 48 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,7056 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 2,1077 | tấn |
| 21 | Bê tông chi tiết A, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ BT chi tiết A | Chương V- E-HSMT | 0,6336 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 65/50mm | Chương V- E-HSMT | 0,72 | 100 m |
| 24 | Nắp ga Composite 81x81cm | Chương V- E-HSMT | 48 | bộ |
| L | HỐ GA ĐẤU CÁP VÀO NHÀ DÂN (2 HỘ/1 HỐ GA) | |||
| 1 | Đào móng hố - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,5925 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- E-HSMT | 1,1944 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2428 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2428 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2428 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0228 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 1,197 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 19,38 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 156,18 | m2 |
| 11 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 23,94 | m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Chương V- E-HSMT | 0,8664 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,1368 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 115 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 65/50mm | Chương V- E-HSMT | 1,71 | 100 m |
| 20 | Thép góc (100x75x8)mm bao quanh tấm đan | Chương V- E-HSMT | 3.007,32 | kg |
| 21 | Thép góc L(90x50x8)mm bao quanh tấm đan và gạch dán | Chương V- E-HSMT | 2.404,26 | kg |
| 22 | Bản mã KT(100x100x10)mm đục lỗ giữa KT(60x20)mm | Chương V- E-HSMT | 228 | bản |
| 23 | Râu thép tấm đan D8mm | Chương V- E-HSMT | 36,48 | kg |
| M | HỐ GA ĐIỆN, NƯỚC SẠCH CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V- E-HSMT | 128 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 8,9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 15,16 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,3026 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,3026 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,3026 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 5,552 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Chương V- E-HSMT | 0,5105 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 15,54 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,6293 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1914 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 1,6783 | tấn |
| 14 | Bê tông chi tiết A, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn chi tiết A | Chương V- E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 16 | Nắp ga Composite 81x81cm | Chương V- E-HSMT | 50 | bộ |
| N | HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V- E-HSMT | 80 | 1cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ vỉa thu nước, hàm ếch, lưới chắn rác, bản chống hôi | Chương V- E-HSMT | 105 | 1 cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 5,558 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 14,09 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,3051 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,3051 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,3051 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Chương V- E-HSMT | 0,2963 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,133 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,133 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông móng bản ngăn mùi, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,919 | m3 |
| 15 | Bộ cửa thu ngăn mùi đúc sẵn ( có khung + song composite TT125KN) | Chương V- E-HSMT | 35 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bộ nắp ngăn mùi, thu nước | Chương V- E-HSMT | 37 | cái |
| 17 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, | Chương V- E-HSMT | 10,57 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,4368 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1791 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 1,6349 | tấn |
| 21 | Mua nắp ga bằng composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850 tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 37 | bộ |
| O | THAY THẾ ĐOẠN RÃNH BẢN THU NƯỚC TẠI VỊ TRÍ SỐ NHÀ 62, 116, 158 VÀ 258 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Chương V- E-HSMT | 45 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 23,985 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 0,2686 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,2686 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,2686 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0441 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 6,615 | m3 |
| 9 | Xây rãnh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 72 | m2 |
| 11 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V- E-HSMT | 18 | m2 |
| 12 | Bê tông móng rãnh M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 45 | 1cấu kiện |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1148 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,1476 | 100m2 |
| P | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng cọc tre D7cm, sơn màu trắng, đỏ | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Dây phản quang | Chương V- E-HSMT | 440 | m |
| 4 | Biển báo HCN 440 KT(30x80)cm | Chương V- E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột báo HCN 440 - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x80cm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Biển báo HCN 441 KT(80x140)cm | Chương V- E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột HCN 441 - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 80x140cm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác 203B,C A70cm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột 203B,C - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Biển báo HCN 507 KT(25x70)cm | Chương V- E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cột HCN 507 - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Biển báo tam giác 245 D70cm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột 245 - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Biển báo tam giác 227 D70cm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột 227 - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Mua cột biển báo thép tròn D90 có vạch sơn trắng đỏ | Chương V- E-HSMT | 48 | m |
| 17 | Lắp đặt cột D90 | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 18 | Đèn báo công trường, loại có chân KT(100x100x20)mm | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Nhân công đảm bảo ATGT | Chương V- E-HSMT | 140 | công |
| 20 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V- E-HSMT | 8,4 | m2 |
| Q | VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH BIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa, rãnh đan, vỉa hè | Chương V- E-HSMT | 1.011,2033 | m3 |
| 2 | Bóc gạch Block tận dụng cho công trình khác | Chương V- E-HSMT | 1.628 | m2 |
| 3 | Nhân công xếp kiêu | Chương V- E-HSMT | 4 | công |
| 4 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V- E-HSMT | 9,768 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V- E-HSMT | 9,768 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 10,112 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 10,112 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 10,112 | 100m3/1km |
| 9 | Lát Granite nhân tạo 20x20x4cm; mài mặt lộ đá hạt, đá hạt; M500 dày 4 cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 11.092,378 | m2 |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm Bê tông M150 | Chương V- E-HSMT | 1.074,5587 | m3 |
| 11 | Bê tông vỉa hè M150 | Chương V- E-HSMT | 1.048,35 | m3 |
| 12 | Lát gạch khía cạnh cho người khuyết tật gạch Granite nhân tạo vuông 40x40 cm; Mài mặt lộ đá hạt, đá hạt. M500 dày 4 cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2.012 | m2 |
| 13 | Cắt khe co | Chương V- E-HSMT | 336 | 100m |
| 14 | Nilong lót móng | Chương V- E-HSMT | 13.104,378 | m2 |
| 15 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 2.299,2 | m |
| 16 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn cường độ cao 18x26x25cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 456,8 | m |
| 17 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V- E-HSMT | 5,5142 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 85,436 | m3 |
| 19 | Lát gạch rãnh đan bê tông giả đá cường độ cao 30x50x5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 826,8 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép móng dài đan rãnh | Chương V- E-HSMT | 2,7571 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng rãnh biên M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 82,68 | m3 |
| R | DIỆN TÍCH HẠ HÈ NỐI VÀO CÁC CƠ QUAN, DOANH NGHIỆP, TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa, rãnh đan, vỉa hè | Chương V- E-HSMT | 327,717 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 3,2472 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 3,2472 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 3,2472 | 100m3/1km |
| 5 | Bó vỉa hạ hè bằng tấm bê tông cường độ cao KT 24x10x100cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 135,1 | m |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa hạ hè | Chương V- E-HSMT | 0,2702 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng bó vỉa hạ hè M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 3,918 | m3 |
| 8 | Lát vỉa hè gạch giả đá cường độ cao kích thước 20x20x4cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 556,65 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng, ván khuôn móng bê tông đệm vào cổng cơ quan doanh nghiệp | Chương V- E-HSMT | 0,4053 | 100m2 |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm Bê tông M250 | Chương V- E-HSMT | 85,5854 | m3 |
| 11 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 83,498 | m3 |
| 12 | Đá trang trí để bồn cây | Chương V- E-HSMT | 1 | viên |
| S | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất vỉa hè - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 21,9015 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ lối lên xuống nhà dân | Chương V- E-HSMT | 130,455 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 1,3046 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 1,3046 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 1,3046 | 100m3/1km |
| 6 | Xây bù chân tường cơ quan bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 1,734 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 34,67 | m2 |
| T | HẠ CỘT BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2223 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột biển báo, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0507 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0507 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0507 | 100m3/1km |
| U | XỬ LÝ PHẾ THẢI | |||
| 1 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp | Chương V- E-HSMT | 2.980,5676 | tấn |
| V | CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch hố trồng cây | Chương V- E-HSMT | 35,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 16,65 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,5205 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,5205 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,5205 | 100m3/1km |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V- E-HSMT | 54 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V- E-HSMT | 54 | gốc |
| 8 | Chặt rễ những cây trồi lên vỉa hè | Chương V- E-HSMT | 52 | cây |
| 9 | Mua cây Lát ĐK 10-12cm | Chương V- E-HSMT | 43 | cây |
| 10 | Ván khuôn móng, ván khuôn móng bó vỉa hố trồng cây | Chương V- E-HSMT | 2,039 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa hố trồng cây trên vỉa hè, M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 20,39 | m3 |
| 12 | Bó vỉa hố trồng cây trên vỉa hè bằng tấm bê tông cường độ cao KT 15x10x75cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 708 | m |
| 13 | Bó vỉa hố trồng cây trên vỉa hè bằng tấm bê tông cường độ cao KT 15x10x60cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 566,4 | m |
| 14 | Mua tấm composite KT 1.19x1.19m bảo vệ hố trồng cây | Chương V- E-HSMT | 236 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 236 | 1cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bồn cây | Chương V- E-HSMT | 4,162 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch bồn cây | Chương V- E-HSMT | 1,987 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0615 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0615 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,0615 | 100m3/1km |
| 21 | Ván khuôn móng bó vỉa bồn hoa trên vỉa hè | Chương V- E-HSMT | 1,4672 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng bồn hoa trên vỉa hè M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 14,672 | m3 |
| 23 | Bó vỉa bồn hoa trên vỉa hè bằng tấm bê tông cường độ cao KT 15x10x100cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 917 | m |
| 24 | Trồng cây đường viền chuỗi ngọc | Chương V- E-HSMT | 917 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên và 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III. Tổng các hợp đồng có hạng mục hào kỹ thuật, điện chiếu sáng và vỉa hè. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp II trở lên; hợp đồng lao động. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | - 02 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, có xác nhận của Chủ dầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đai học.- Có chứng giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; giấy nhứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư; hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát chất lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường | 1 |
| 2 | Máy thuỷ bình | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường | 2 |
| 3 | Máy đào 0,5m3 – 1,25m3 | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10T | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường | 4 |
| 5 | Máy đầm cóc | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông 12CV | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường | 2 |
| 8 | Máy phát điện | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường | 1 |
| 9 | Máy khoan ngầm có định hướng | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường | 1 |
| 10 | Xê nâng, xe thang hoặc cần trục chiều cao vươn đến 12m | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường | 1 |
| 12 | Lu rung 16T | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường | 1 |
| 13 | Máy ủi 110CV | theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường | 1 |
| 14 | Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình | Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định (có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi