Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè Nguyễn Gia Thiều

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220380980-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè Nguyễn Gia Thiều
Số hiệu KHLCNT 20220372134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 09:20:00 đến ngày 2022-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,326,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên và 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III. Tổng các hợp đồng có hạng mục hào kỹ thuật, điện chiếu sáng và vỉa hè.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp II trở lên; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, có xác nhận của Chủ dầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đai học.- Có chứng giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; giấy nhứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát chất lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,5m3 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10T
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan ngầm có định hướng
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xê nâng, xe thang hoặc cần trục chiều cao vươn đến 12m
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu rung 16T
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình
- Đặc điểm thiết bị Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định (có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè Nguyễn Gia Thiều
Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 2 đường Ngô Sỹ Liên, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD giao thông Bắc Ninh; địa chỉ: Số 15, đường Tạ Quang Bửu, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng Bắc Ninh; địa chỉ: Số 25 đường Kinh Dương Vương, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Phòng KT&QLTC- Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD giao thông Bắc Ninh; địa chỉ: Số 15, đường Tạ Quang Bửu, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Kế hoạch - Quản lý chất lượng, Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn đánh giá E- HSDT: Tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu do Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh thành lập. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch và Quản lý chất lượng - Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 2 đường Ngô Sỹ Liên, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tiết kiệm chi phí; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên; bảng chiết tính giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh; số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.3821294. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO HẠ THU HỒI
1Tháo hạ chóa cao áp ở độ cao Chương V- E-HSMT371 bộ
2Tháo hạ thu hồi cột đèn, cột thép mạ kẽm độ cao Chương V- E-HSMT31 cột
3Tháo hạ, thu hồi cần đèn trên cộtChương V- E-HSMT341 bộ
4Tháo dỡ thu hồi tủ điền khiển chiếu sángChương V- E-HSMT11 tủ
B PHẦN XÂY DỰNG - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng rãnh cáp - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,5728100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmChương V- E-HSMT17,08100 m
3Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmChương V- E-HSMT172m
4Đắp đất móng rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V- E-HSMT0,6192100m3
5Sứ báo hiệu cáp ngầmChương V- E-HSMT38cái
6Đào móng cột chiếu sáng, tủ điện, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,4971100m3
7Ván khuôn móng cột, tủ - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT1,5525100m2
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmChương V- E-HSMT0,78100 m
9Khung móng cột M24x300x300x675Chương V- E-HSMT38bộ
10Khung móng tủ chiếu sáng M16x240x240x525Chương V- E-HSMT1bộ
11Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT38,442m3
12Đắp đất móng cột chiếu sáng, tủ điện, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V- E-HSMT0,1149100m3
C PHẦN LẮP ĐẶT - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V- E-HSMT11 tủ
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11mChương V- E-HSMT381 cột
3Lắp choá đèn ở độ cao Chương V- E-HSMT38bộ
4Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địaChương V- E-HSMT655,36kg
5Làm tiếp địa cho cột điệnChương V- E-HSMT331 bộ
6Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V- E-HSMT61 bộ
7Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x25mm2Chương V- E-HSMT0,1100m
8Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x16mm2Chương V- E-HSMT13,56100m
9Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x10mm2Chương V- E-HSMT5,32100m
10Dây đồng trần M10 Chương V- E-HSMT1.888m
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 3x1,5mm2Chương V- E-HSMT4,56100m
12Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V- E-HSMT761 đầu cáp
13Làm đầu cáp khô 4x16mm2Chương V- E-HSMT541 đầu cáp
14Làm đầu cáp khô 4x10mm2Chương V- E-HSMT201 đầu cáp
15Làm đầu cáp khô 4x25mm2Chương V- E-HSMT21 đầu cáp
16Lắp bảng điện cửa cộtChương V- E-HSMT38bảng
17Đánh lại số cột bằng biển số cột, tủ in sẵnChương V- E-HSMT39cái
18Băng dính cách điệnChương V- E-HSMT38cuộn
D PHẦN THÍ NGHIỆM - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực 2 ruột trở lên, điện áp Chương V- E-HSMT3sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V- E-HSMT391 vị trí
E ĐẶT ỐNG NHỰA XOẮN HDPE ĐỂ CHỜ ĐIỆN VÀO NHÀ DÂN
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 40/30mmChương V- E-HSMT43,86100 m
2Hộp chờ dây HC KT 20x300mmChương V- E-HSMT153cái
3Đầu bịt ống nhựa xoắn H40Chương V- E-HSMT612cái
F TUYNEL KỸ THUẬT (ỐNG KỸ THUẬT)
1Đào móng tuynel kỹ thuật - Cấp đất IIChương V- E-HSMT24,297100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính D160/125mmChương V- E-HSMT115,7100 m
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V- E-HSMT21,983100m3
G HOÀN TRẢ PHẦN VỈA HÈ ĐÃ LÁT ĐÁ XANH PHÁ ĐI ĐẶT ỐNG KỸ THUẬT
1Cắt khe dọc đường bê tông vỉa hèChương V- E-HSMT0,72100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT1,152m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0115100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0115100m3/1km
5Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,0115100m3/1km
6Lát vỉa hè bê tông giả đá CĐC KT (40x40x4)cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT28,8m2
7Bê tông móng vỉa hè hoàn trả, M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,304m3
8Đào móng vỉa hè hoàn trả - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,8969100m3
9Đắp đất móng đường ống kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V- E-HSMT1,7214100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Bao gồm vận chuyển đất thừa san nền vỉa hè)Chương V- E-HSMT21,3094100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Bao gồm vận chuyển đất thừa san nền vỉa hè)Chương V- E-HSMT21,3094100m3/1km
12Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (Bao gồm vận chuyển đất thừa san nền vỉa hè)Chương V- E-HSMT21,3094100m3/1km
H ỐNG NHỰA PHẲNG HDPE D125x7.4MM, QUA ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phẳng D125x7,4mmChương V- E-HSMT20,85100m
2Khoan đặt cáp qua đườngChương V- E-HSMT17,15100m
I HOÀN TRẢ LẠI PHẦN ĐƯỜNG ĐÃ ĐÀO ĐỂ ĐẶT ỐNG KỸ THUẬT
1Cắt đường bê tông nhựaChương V- E-HSMT0,8100m
2Cắt khe đường bê tông xi măngChương V- E-HSMT0,8100m
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT10,8m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V- E-HSMT0,108100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V- E-HSMT0,108100m3/1km
6Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V- E-HSMT0,108100m3/1km
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 5.5%Chương V- E-HSMT0,485100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V- E-HSMT0,485100m2
9Bê tông nền mặt đường M250, đá 2x4Chương V- E-HSMT9,7m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- E-HSMT0,0718100m3
11Đào móng ống kỹ thuật - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,2717100m3
12Đắp đất móng ống kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V- E-HSMT0,144100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,109100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,109100m3/1km
15Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,109100m3/1km
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,3236tấn
J HỐ GA TUYNEL KỸ THUẬT LOẠI 1
1Đào móng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT6,0229100m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V- E-HSMT2,9889100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT2,6454100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT2,6454100m3/1km
5Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT2,6454100m3/1km
6Đắp cát móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,21100m3
7Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT31,16m3
8Ván khuôn móng hố gaChương V- E-HSMT0,5617100m2
9Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT71,75m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75,Chương V- E-HSMT314,47m2
11Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT145,96m2
12Bê tông mũ mố ga M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT11,726m3
13Mua thép D16mm làm bậc lên xuống hố gaChương V- E-HSMT178,6063kg
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V- E-HSMT0,1743tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V- E-HSMT0,1743tấn
16Ván khuôn mũ mốChương V- E-HSMT1,23100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT411cấu kiện
18Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT15,99m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,6027100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, Đk 8mmChương V- E-HSMT0,2276tấn
21Gia công, lắp đặt tấm đan, Đk 10mmChương V- E-HSMT2,6076tấn
22Bê tông chi tiết A, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,05m3
23Ván khuôn đổ BT chi tiết AChương V- E-HSMT0,5412100m2
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 65/50mmChương V- E-HSMT0,615100 m
25Nắp ga Composite 81x81cmChương V- E-HSMT41bộ
K HỐ GA TUYNEL KỸ THUẬT LOẠI 2
1Đào móng - Cấp đất IIChương V- E-HSMT7,0512100m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V- E-HSMT3,4992100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT3,0971100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT3,0971100m3/1km
5Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT3,0971100m3/1km
6Đắp cát móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,24100m3
7Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT36,48m3
8Ván khuôn móng hố gaChương V- E-HSMT0,6576100m2
9Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT84m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT368,16m2
11Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT170,88m2
12Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT13,728m3
13Mua thép D16mm làm bậc lên xuống hố gaChương V- E-HSMT209,1kg
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V- E-HSMT0,204tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V- E-HSMT0,204tấn
16Ván khuôn mũ mốChương V- E-HSMT1,44100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT481cấu kiện
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT18,72m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,7056100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 8mmChương V- E-HSMT2,1077tấn
21Bê tông chi tiết A, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,4m3
22Ván khuôn đổ BT chi tiết AChương V- E-HSMT0,6336100m2
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 65/50mmChương V- E-HSMT0,72100 m
24Nắp ga Composite 81x81cmChương V- E-HSMT48bộ
L HỐ GA ĐẤU CÁP VÀO NHÀ DÂN (2 HỘ/1 HỐ GA)
1Đào móng hố - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,5925100m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V- E-HSMT1,1944100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,2428100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,2428100m3/1km
5Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,2428100m3/1km
6Đắp cát móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0228100m3
7Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT5,7m3
8Ván khuôn móng hố gaChương V- E-HSMT1,197100m2
9Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT19,38m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT156,18m2
11Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT23,94m2
12Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT3,42m3
13Ván khuôn mũ mốChương V- E-HSMT0,8664100m2
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT1,824m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,1368100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 8mmChương V- E-HSMT0,1418tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,211tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT1151cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 65/50mmChương V- E-HSMT1,71100 m
20Thép góc (100x75x8)mm bao quanh tấm đanChương V- E-HSMT3.007,32kg
21Thép góc L(90x50x8)mm bao quanh tấm đan và gạch dánChương V- E-HSMT2.404,26kg
22Bản mã KT(100x100x10)mm đục lỗ giữa KT(60x20)mmChương V- E-HSMT228bản
23Râu thép tấm đan D8mmChương V- E-HSMT36,48kg
M HỐ GA ĐIỆN, NƯỚC SẠCH CẢI TẠO
1Tháo dỡ tấm đan cũChương V- E-HSMT1281cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT8,9m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT15,16m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,3026100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,3026100m3/1km
6Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,3026100m3/1km
7Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT5,552m3
8Ván khuôn mũ mốChương V- E-HSMT0,5105100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT501cấu kiện
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT15,54m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,6293100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V- E-HSMT0,1914tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V- E-HSMT1,6783tấn
14Bê tông chi tiết A, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,5m3
15Ván khuôn chi tiết AChương V- E-HSMT0,66100m2
16Nắp ga Composite 81x81cmChương V- E-HSMT50bộ
N HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA
1Tháo dỡ tấm đan cũChương V- E-HSMT801cấu kiện
2Tháo dỡ vỉa thu nước, hàm ếch, lưới chắn rác, bản chống hôiChương V- E-HSMT1051 cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT5,558m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT14,09m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,3051100m3
6Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,3051100m3/1km
7Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,3051100m3/1km
8Đào móng hố ga, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,133100m3
9Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT3,58m3
10Ván khuôn mũ mốChương V- E-HSMT0,2963100m2
11Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,133100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,133100m3/1km
13Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,133100m3/1km
14Bê tông móng bản ngăn mùi, M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,919m3
15Bộ cửa thu ngăn mùi đúc sẵn ( có khung + song composite TT125KN)Chương V- E-HSMT35bộ
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bộ nắp ngăn mùi, thu nướcChương V- E-HSMT37cái
17Bê tông tấm đan M200, đá 1x2,Chương V- E-HSMT10,57m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,4368100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V- E-HSMT0,1791tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V- E-HSMT1,6349tấn
21Mua nắp ga bằng composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850 tải trọng 125KNChương V- E-HSMT37bộ
O THAY THẾ ĐOẠN RÃNH BẢN THU NƯỚC TẠI VỊ TRÍ SỐ NHÀ 62, 116, 158 VÀ 258
1Tháo dỡ tấm đan rãnhChương V- E-HSMT451 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- E-HSMT23,985m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V- E-HSMT0,2686100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,2686100m3/1km
5Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,2686100m3/1km
6Đắp cát hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0441100m3
7Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,135100m2
8Bê tông lót móng M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT6,615m3
9Xây rãnh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT14,4m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT72m2
11Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75,Chương V- E-HSMT18m2
12Bê tông móng rãnh M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,97m3
13Ván khuôn móng rãnhChương V- E-HSMT0,36100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT451cấu kiện
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V- E-HSMT0,1148tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,236tấn
17Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V- E-HSMT2,88m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,1476100m2
P ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng cọc tre D7cm, sơn màu trắng, đỏChương V- E-HSMT40m
2Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V- E-HSMT0,3m3
3Dây phản quangChương V- E-HSMT440m
4Biển báo HCN 440 KT(30x80)cmChương V- E-HSMT0,96m2
5Lắp đặt cột báo HCN 440 - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x80cmChương V- E-HSMT4cái
6Biển báo HCN 441 KT(80x140)cmChương V- E-HSMT4,48m2
7Lắp đặt cột HCN 441 - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 80x140cmChương V- E-HSMT4cái
8Biển báo tam giác 203B,C A70cmChương V- E-HSMT4cái
9Lắp đặt cột 203B,C - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V- E-HSMT4cái
10Biển báo HCN 507 KT(25x70)cmChương V- E-HSMT0,7m2
11Lắp đặt cột HCN 507 - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V- E-HSMT4cái
12Biển báo tam giác 245 D70cmChương V- E-HSMT4cái
13Lắp đặt cột 245 - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V- E-HSMT4cái
14Biển báo tam giác 227 D70cmChương V- E-HSMT4cái
15Lắp đặt cột 227 - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V- E-HSMT4cái
16Mua cột biển báo thép tròn D90 có vạch sơn trắng đỏChương V- E-HSMT48m
17Lắp đặt cột D90Chương V- E-HSMT48cái
18Đèn báo công trường, loại có chân KT(100x100x20)mmChương V- E-HSMT4bộ
19Nhân công đảm bảo ATGTChương V- E-HSMT140công
20Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mmChương V- E-HSMT8,4m2
Q VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH BIÊN
1Phá dỡ bó vỉa, rãnh đan, vỉa hèChương V- E-HSMT1.011,2033m3
2Bóc gạch Block tận dụng cho công trình khácChương V- E-HSMT1.628m2
3Nhân công xếp kiêuChương V- E-HSMT4công
4Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V- E-HSMT9,76810m³/1km
5Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V- E-HSMT9,76810m³/1km
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT10,112100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT10,112100m3/1km
8Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT10,112100m3/1km
9Lát Granite nhân tạo 20x20x4cm; mài mặt lộ đá hạt, đá hạt; M500 dày 4 cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT11.092,378m2
10Mua bê tông thương phẩm Bê tông M150Chương V- E-HSMT1.074,5587m3
11Bê tông vỉa hè M150Chương V- E-HSMT1.048,35m3
12Lát gạch khía cạnh cho người khuyết tật gạch Granite nhân tạo vuông 40x40 cm; Mài mặt lộ đá hạt, đá hạt. M500 dày 4 cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2.012m2
13Cắt khe coChương V- E-HSMT336100m
14Nilong lót móngChương V- E-HSMT13.104,378m2
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT2.299,2m
16Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn cường độ cao 18x26x25cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT456,8m
17Ván khuôn móng bó vỉaChương V- E-HSMT5,5142100m2
18Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT85,436m3
19Lát gạch rãnh đan bê tông giả đá cường độ cao 30x50x5cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT826,8m2
20Ván khuôn thép móng dài đan rãnhChương V- E-HSMT2,7571100m2
21Bê tông móng rãnh biên M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT82,68m3
R DIỆN TÍCH HẠ HÈ NỐI VÀO CÁC CƠ QUAN, DOANH NGHIỆP, TRƯỜNG HỌC
1Phá dỡ bó vỉa, rãnh đan, vỉa hèChương V- E-HSMT327,717m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT3,2472100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT3,2472100m3/1km
4Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT3,2472100m3/1km
5Bó vỉa hạ hè bằng tấm bê tông cường độ cao KT 24x10x100cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT135,1m
6Ván khuôn móng bó vỉa hạ hèChương V- E-HSMT0,2702100m2
7Bê tông móng bó vỉa hạ hè M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT3,918m3
8Lát vỉa hè gạch giả đá cường độ cao kích thước 20x20x4cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT556,65m2
9Ván khuôn móng, ván khuôn móng bê tông đệm vào cổng cơ quan doanh nghiệpChương V- E-HSMT0,4053100m2
10Mua bê tông thương phẩm Bê tông M250Chương V- E-HSMT85,5854m3
11Bê tông nền M250, đá 1x2Chương V- E-HSMT83,498m3
12 Đá trang trí để bồn câyChương V- E-HSMT1viên
S SAN NỀN
1Đào san đất vỉa hè - Cấp đất IChương V- E-HSMT21,9015100m3
2Phá dỡ lối lên xuống nhà dânChương V- E-HSMT130,455m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT1,3046100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT1,3046100m3/1km
5Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT1,3046100m3/1km
6Xây bù chân tường cơ quan bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT1,734m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V- E-HSMT34,67m2
T HẠ CỘT BIỂN BÁO
1Đào móng cột biển báo - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,2223100m3
2Đắp đất móng cột biển báo, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V- E-HSMT0,156100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0507100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0507100m3/1km
5Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0507100m3/1km
U XỬ LÝ PHẾ THẢI
1Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp Chương V- E-HSMT2.980,5676tấn
V CÂY XANH
1Phá dỡ kết cấu gạch hố trồng câyChương V- E-HSMT35,4m3
2Phá dỡ kết cấu kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT16,65m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,5205100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,5205100m3/1km
5Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,5205100m3/1km
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V- E-HSMT54cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V- E-HSMT54gốc
8Chặt rễ những cây trồi lên vỉa hèChương V- E-HSMT52cây
9Mua cây Lát ĐK 10-12cmChương V- E-HSMT43cây
10Ván khuôn móng, ván khuôn móng bó vỉa hố trồng câyChương V- E-HSMT2,039100m2
11Bê tông bó vỉa hố trồng cây trên vỉa hè, M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT20,39m3
12Bó vỉa hố trồng cây trên vỉa hè bằng tấm bê tông cường độ cao KT 15x10x75cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT708m
13Bó vỉa hố trồng cây trên vỉa hè bằng tấm bê tông cường độ cao KT 15x10x60cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT566,4m
14Mua tấm composite KT 1.19x1.19m bảo vệ hố trồng câyChương V- E-HSMT236bộ
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V- E-HSMT2361cấu kiện
16Phá dỡ kết cấu bê tông bồn câyChương V- E-HSMT4,162m3
17Phá dỡ kết cấu gạch bồn câyChương V- E-HSMT1,987m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0615100m3
19Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0615100m3/1km
20Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,0615100m3/1km
21Ván khuôn móng bó vỉa bồn hoa trên vỉa hèChương V- E-HSMT1,4672100m2
22Bê tông móng bồn hoa trên vỉa hè M150, đá 1x2Chương V- E-HSMT14,672m3
23Bó vỉa bồn hoa trên vỉa hè bằng tấm bê tông cường độ cao KT 15x10x100cm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT917m
24Trồng cây đường viền chuỗi ngọcChương V- E-HSMT917m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên hoặc tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên và 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III. Tổng các hợp đồng có hạng mục hào kỹ thuật, điện chiếu sáng và vỉa hè.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp II trở lên; hợp đồng lao động.85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 - 02 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng cầu đường.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, có xác nhận của Chủ dầu tư.33
3 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đai học.- Có chứng giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; giấy nhứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư; hợp đồng lao động.33
4 Cán bộ kiểm soát chất lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Kỹ sư xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; Xác nhận của Chủ đầu tư hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường1
2 Máy thuỷ bình theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường2
3 Máy đào 0,5m3 – 1,25m3 theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường3
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥10T theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường4
5 Máy đầm cóc theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường3
6 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường2
7 Máy cắt bê tông 12CV theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường2
8 Máy phát điện theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường1
9 Máy khoan ngầm có định hướng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường1
10 Xê nâng, xe thang hoặc cần trục chiều cao vươn đến 12m theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường1
11 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường1
12 Lu rung 16T theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường1
13 Máy ủi 110CV theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế được duyệt, còn sử dụng bình thường1
14 Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định (có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->