Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo tầng 1 dãy nhà B và một số hạng mục phụ trợ trường THCS Võ Thị Sáu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220411940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo tầng 1 dãy nhà B và một số hạng mục phụ trợ trường THCS Võ Thị Sáu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220366850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 550 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 10:16:00 đến ngày 2022-04-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,697,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: điện dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2000 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo tầng 1 dãy nhà B và một số hạng mục phụ trợ trường THCS Võ Thị Sáu Cải tạo tầng 1 dãy nhà B và một số hạng mục phụ trợ Trường Trung học cơ sở Võ Thị Sáu 550 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 844 853. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 3853 148. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 845 574. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 845 574. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 1 DÃY NHÀ B | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 4,02 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh | 11,51 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 9,925 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ mái | 50,13 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 12,36 | m | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,406 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,532 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 352,38 | m2 | |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 145,42 | 1m | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 7,571 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,302 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,724 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 4,007 | m3 | |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 11,758 | m3 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 337,913 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 464,802 | m2 | |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 54,919 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 54,919 | m3 | |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống nước | 2 | công | |
| 22 | Hút bể phốt | 1 | bể | |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,857 | 100m2 | |
| 2 | Căng bạt chống bụi | 885,7 | m2 | |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 37,195 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn lót móng | 0,045 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 4,123 | m3 | |
| 6 | Vệ sinh bề mặt dầm trước khi xây | 3 | công | |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 16,729 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,15 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,079 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,186 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,213 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,159 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,213 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 5,334 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,186 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,082 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,241 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 61,174 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,754 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 8,879 | m3 | |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | 1,588 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,588 | m3 | |
| 24 | Căng lưới thép chống nứt | 111,985 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 186,33 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 380,968 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 20,6 | m | |
| 28 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300mm , vữa XM mác 75 | 40,662 | m2 | |
| 29 | Lát nền gạch ceramic 500x500mm , vữa XM mác 75 | 291,6 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 100x500mm vữa XM mác 75 | 8,725 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm vữa XM mác 75 | 154,56 | m2 | |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, bậu cửa đi vữa XM mác 75 | 45,587 | m2 | |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 1,818 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | 905,211 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 464,802 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 524,243 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 845,77 | m2 | |
| 38 | Thi công trần thạch cao thả chịu nước 600x600mm | 40,662 | m2 | |
| 39 | Tiền vật liệu khuôn cửa đơn gỗ dổi (hoặc tương đương) | 170,58 | m | |
| 40 | Nẹp cửa | 141,6 | m | |
| 41 | Tiền vật liệu cửa pano kính gỗ dổi (hoặc tương đương) | 53,453 | m2 | |
| 42 | Sơn khuôn cửa | 170,58 | m | |
| 43 | Sơn cánh cửa | 65,803 | m2 | |
| 44 | Khóa cửa đi | 6 | bộ | |
| 45 | Clemon cửa đi | 6 | bộ | |
| 46 | Bản lề inox | 150 | bộ | |
| 47 | Clemon cửa sổ | 18 | bộ | |
| 48 | Móc gió+ chốt cửa | 18 | bộ | |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 170,58 | m cấu kiện | |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 53,453 | m2 cấu kiện | |
| 51 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (hoặc tương đương), cửa đi, cửa sổ | 8,64 | m2 | |
| 52 | Khóa cửa đi | 2 | bộ | |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,537 | tấn | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,84 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 37,761 | m2 | |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi gắn tường 1.2M, 2X18W - 220V | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máng đèn đơn chiếu bảng lớp học (có ti treo) 1X36W-220V | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D175 12W-220V | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn lắp âm tường 16A-250A | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4M 220V - 74W+ hộp số | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba lắp ngầm tường 16A-250V | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 16A-250A | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phím lắp âm tường 16A-220V | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm công tắc | 14 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây | 6 | hộp | |
| 15 | Hộp điện phòng 4-8 module + thanh cài | 3 | 0.0 | |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4.5KA | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-ICU=4.5KA | 9 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 63A-250V-ICU=6KA | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A-250V-ICU=6KA | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây 2CV-(1X6)MM2 | 30 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây 2CV-(1X2.5)MM2 | 290 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây 2CV-(1X1.5)MM2 | 1.260 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây 2CV-(1X10)MM2 | 30 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây cáp CXV-(3X25)MM2 | 25 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây cáp CXV-(3X10)MM2 | 60 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây cáp CXV-(1X6)MM2 | 60 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 | 40 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D-16 | 630 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D-20 | 145 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D-25 | 15 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D-32 | 30 | m | |
| 32 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm D12 | 15 | m | |
| 33 | Bình bột chữa cháy ABC MF24 | 2 | bình | |
| 34 | Bình khí CO2 (MT3) | 1 | bình | |
| 35 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 1 | cái | |
| 36 | Nội qui, tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
| E | PHẦN THIẾT BỊ, CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 11 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 11 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 11 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 6 | bộ | |
| 6 | Bộ xiphong + ống xả chậu rửa | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 8 | Bộ phụ kiện 6 món (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng…) (Inax H-AC480V6 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 9 | Chậu tiểu nam | 7 | bộ | |
| 10 | Van xả tiểu nam kiểu ấn (Inax UF-5V hoặc tương đương) | 7 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn DN65 | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,6 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 38 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-1/2'mm | 24 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 30 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,25 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,2 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,18 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút uPVC d=75mm | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | 30 | cái | |
| 26 | Lắp đặt chếch PVC d=110mm | 30 | cái | |
| 27 | Lắp đặt chếch PVC d=75mm | 20 | cái | |
| 28 | Lắp đặt y PVC d=110mm | 15 | cái | |
| 29 | Lắp đặt y PVC d=75mm | 9 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn PVC d=110/42 | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn PVC d=75/42 | 6 | cái | |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | 4 | cái | |
| 33 | Si phông D75 | 4 | cái | |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 0,582 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,003 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,064 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,108 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,124 | m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,002 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,003 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,036 | m3 | |
| G | CẢI TẠO TẦNG 2,3,4 TRỤC A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 435,97 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 53,791 | m2 | |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 435,97 | 1m2 | |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 53,791 | 1m2 | |
| 5 | Sơn tường, cột, dầm trần ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 489,761 | 1m2 | |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ D | |||
| I | CẢI TẠO PHÒNG Y TẾ THÀNH KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 6,315 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 10,7 | m | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 1,68 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 14,944 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,494 | m3 | |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 1,04 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,063 | m3 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phòng y tế hiện trang) | 66,904 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 14,68 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,871 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 3,871 | m3 | |
| 12 | Đào đất móng băng, đất cấp III | 3,569 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót | 1,102 | 1m2 | |
| 14 | Bê tông móng, đá 2x4, vữa BT M150 | 0,352 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,518 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,556 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn giằng chống thấm | 1,144 | 1m2 | |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,046 | 100kg | |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1 | 100kg | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,126 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | 2,017 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,552 | m3 | |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,94 | m3 | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,064 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,955 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,885 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,524 | 1m2 | |
| 28 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,056 | 100kg | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,026 | m3 | |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | 1 cấu kiện | |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 41,275 | m2 | |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 41,275 | 1m2 | |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 13,666 | 1m2 | |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,275 | 1m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,666 | 1m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | 14,194 | 1m2 | |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | 65,208 | 1m2 | |
| 38 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng | 3,36 | m2 | |
| 39 | Khóa cửa | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,36 | m2 | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact HPL (hoàn thiện) | 2,91 | m2 | |
| 42 | Bàn đá chậu rửa | 1,464 | m2 | |
| 43 | Rãnh cắt nước | 2,8 | m | |
| 44 | Giá đỡ bàn đá Inox | 3 | bộ | |
| 45 | Thanh L50x5 liên kết góc đá | 1 | bộ | |
| 46 | Hút bể phốt hiện trạng | 1 | bể | |
| J | XÂY MỚI PHÒNG BẢO VỆ; PHÒNG Y TẾ + VĂN THƯ; CỘT, NỀN TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 179,756 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 8,92 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 53,507 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 53,507 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 153,656 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 15,383 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 15,383 | m3 | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,869 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót | 4,112 | 1m2 | |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, vữa BT M150 | 1,343 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 1,856 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,445 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn giằng chống thấm | 4,06 | 1m2 | |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,164 | 100kg | |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,356 | 100kg | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,452 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | 5,225 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 5,644 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | 10,82 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 4,62 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,308 | 1m2 | |
| 22 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,14 | 100kg | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | 0,067 | m3 | |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | 1 cấu kiện | |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 34,635 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 53,502 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 53,507 | m2 | |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 20,863 | m2 | |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | 47,034 | 1m2 | |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 54,536 | 1m2 | |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 228,026 | 1m2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 307,704 | 1m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 282,562 | 1m2 | |
| 34 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | 62,84 | 1m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | 21,094 | 1m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 100x500mm, vữa XM mác 75 | 2,508 | 1m2 | |
| 37 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng | 4,62 | m2 | |
| 38 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng | 3,36 | m2 | |
| 39 | Khóa cửa | 2 | bộ | |
| 40 | Hít cửa | 3 | bộ | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,98 | m2 | |
| K | CẢI TẠO KHU RỬA TAY | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa tay | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 6 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 10 | m2 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,924 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 9,254 | m2 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | 1,434 | m3 | |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | 9,56 | 1m2 | |
| 8 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | 8,4 | 1m2 | |
| L | CẢI TẠO NGOÀI NHÀ TẦNG 2,3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 274,434 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | 274,434 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 74,825 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 274,434 | m2 | |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 548,868 | 1m2 | |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 74,825 | 1m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 623,693 | 1m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,197 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,82 | 100m2 | |
| 10 | Bạt che chắn bụi công trình | 519,7 | m2 | |
| 11 | Nhân công vệ sinh lớp bụi sơn trước khi sơn bả | 10 | công | |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D270 9W-220V | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 20W-220V | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20A/250V-6KA | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A/250V-4.5KA | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A/250V-4.5KA | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm , công tắc | 5 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây | 4 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt dây 2CV-(1X4)MM2 | 40 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây 2CV-(1X2.5)MM2 | 70 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây 2CV-(1X1.5)MM2 | 130 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 | 65 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 | 55 | m | |
| 15 | Lắp đặt quạt đảo trần + hộp số | 2 | cái | |
| 16 | hộp điện chứa 2-4 module chứa aptomat có nắp che | 1 | cái | |
| 17 | Bình bột chữa cháy ABC MF24 | 2 | bình | |
| 18 | Bình khí CO2 (MT3) | 1 | bình | |
| 19 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 1 | cái | |
| 20 | Nội qui, tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ cục nóng điều hoà cục bộ | 6 | cái | |
| 22 | Vệ sinh, bảo dưỡng lại điều hòa | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt lại cục nóng điều hòa | 6 | máy | |
| N | PHẦN THIẾT BỊ, CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 3 | bộ | |
| 7 | Bộ xiphong + ống xả chậu rửa | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương soi (inax KF-5075VA hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 9 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(inax H-AC480V6 hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 11 | Van xả tiểu nam kiểu ấn (Inax UF-5V hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L (Rossi hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 14 | Máng rửa tay inox (bao gồm vòi nước, bộ lọc xả rác) | 1 | bộ | |
| 15 | Xi phông chậu rửa | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt phễu thu sàn DN65 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,22 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,11 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,18 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,03 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 7 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 7 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 11 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-1/2'mm | 15 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-1/2'mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | 7 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | 2 | cái | |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | 3,96 | m3 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 3,942 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,04 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | 0,04 | 100m3 | |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,26 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,17 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,11 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm | 0,03 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm | 0,1 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt cút uPVC d=110mm | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút uPVC d=90mm | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút uPVC d=75mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút uPVC d=48mm | 10 | cái | |
| 49 | Lắp đặt chếch PVC d=110mm | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt chếch PVC d=90mm | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt chếch PVC d=75mm | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chếch PVC d=60mm | 7 | cái | |
| 53 | Lắp đặt chếch PVC d=48mm | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt y PVC d=75mm | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt y PVC d=90/60mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn PVC d=90/60mm | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt côn PVC d=75/48mm | 3 | cái | |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 75mm | 1 | cái | |
| 59 | Si phông D75 | 2 | cái | |
| 60 | Đai giữ ống | 10 | cái | |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | 12,904 | m3 | |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 12,901 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,129 | 100m3 | |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,582 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,003 | 100m2 | |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,064 | m3 | |
| 67 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,108 | m3 | |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,124 | m2 | |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 71 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,036 | m3 | |
| O | CẢI TẠO MẶT NGOÀI (NHÀ A) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.195,937 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 564,529 | m2 | |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1.195,937 | 1m2 | |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 564,529 | 1m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.760,466 | 1m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cục nóng điều hoà cục bộ | 19 | cái | |
| 7 | Vệ sinh, bảo dưỡng lại điều hòa | 19 | cái | |
| 8 | Lắp đặt lại cục nóng điều hòa | 19 | máy | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,07 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,035 | 100m2 | |
| 11 | Bạt che chắn bụi công trình | 807 | m2 | |
| 12 | Nhân công vệ sinh lớp bụi sơn trước khi sơn bả | 10 | công | |
| P | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| Q | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 43,309 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | 0,052 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 1,865 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng đáy ga | 0,223 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,083 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 1,384 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 7,612 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 30,176 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,76 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn giằng ga | 0,155 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,115 | tấn | |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,341 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,341 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 1,254 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,06 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,098 | tấn | |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,587 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,587 | tấn | |
| 20 | Gia công lắp đặt ghi gang thu nước | 7 | cái | |
| 21 | Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,89 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 19 | 1 cấu kiện | |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,279 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,433 | 100m3 | |
| R | CỐNG D400, ỐNG D250 | |||
| 1 | Đào móng cống, đường ống nước, đất cấp II | 197,75 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,182 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 7,28 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | 137 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | 46 | đoạn ống | |
| 6 | Nối cống bằng bằng dây gai tẩm nhựa đường | 56,52 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 250mm | 0,805 | 100m | |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,49 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,977 | 100m3 | |
| S | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 12,953 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,258 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,132 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,004 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 0,088 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,097 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt nắp hố van bằng Inox | 1 | cái | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 25,905 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,516 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,259 | 100m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | 1,65 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính 32mm | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE, đường kính 32mm | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van đồng, đường kính van D32-1.1/2"mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, đường kính 32-3/4''mm | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, đường kính 32-1.1/4''mm | 10 | cái | |
| 18 | Lắp nút bịt HDPE, đường kính nút bịt 32mm | 2 | cái | |
| 19 | Máy bơm chân không+giá đỡ | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt mái che máy bơm | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,7 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,05 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 12 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-1''mm, chiều dày 2,9mm | 10 | cái | |
| 28 | Lắp đặt nối thẳng PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-1''mm, chiều dày 2,9mm | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | 3 | cái | |
| T | HẠNG MỤC: SÂN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch block tự chèn sân trường | 902 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 54,12 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 54,12 | m3 | |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 9,02 | 100m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,007 | 100m3 | |
| 7 | Rải ni lông chống mất nước | 916 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 91,6 | m3 | |
| 9 | Nối ống bê tông thương phẩm | 91,6 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 0,916 | 100m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 909 | m2 | |
| 12 | Lát nền sân trường gạch giả đá kt: 40x40x3cm | 909 | m2 | |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,482 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,62 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch thẻ kt 240x60x10, vữa XM mác 75 | 21,62 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: điện dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | ≥ 1,5KW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 6 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | ≤ 2000 | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 50kg | 1 |
| 11 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 13 | Máy lu tĩnh | ≥ 9 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi