Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo tầng 1 dãy nhà B và một số hạng mục phụ trợ trường THCS Võ Thị Sáu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220411940-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo tầng 1 dãy nhà B và một số hạng mục phụ trợ trường THCS Võ Thị Sáu
Số hiệu KHLCNT 20220366850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 550 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 10:16:00 đến ngày 2022-04-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,697,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: điện dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2000
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo tầng 1 dãy nhà B và một số hạng mục phụ trợ trường THCS Võ Thị Sáu
Cải tạo tầng 1 dãy nhà B và một số hạng mục phụ trợ Trường Trung học cơ sở Võ Thị Sáu
550 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân , địa chỉ: Số 10 đường Hồ Sen phường Trại Cau, quận Lê Chân, thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 844 853.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, Phường Thượng Lý, Quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Lê Chân. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân , địa chỉ: Số 10 đường Hồ Sen phường Trại Cau, quận Lê Chân, thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 844 853.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 844 853.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 3853 148.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 845 574.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Lê Chân. Địa chỉ: Số 10G Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 845 574.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 1 DÃY NHÀ B
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa4,02m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh11,51m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam2bộ
5Tháo dỡ trần9,925m2
6Tháo dỡ mái50,13m2
7Tháo dỡ lan can cầu thang12,36m
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 7,406m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,532m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại352,38m2
11Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 145,421m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép7,571m3
13Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép1,302m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,724m3
15Phá dỡ móng các loại, móng gạch4,007m3
16Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II11,758m3
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ337,913m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần464,802m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại54,919m3
20Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ54,919m3
21Tháo dỡ hệ thống nước2công
22Hút bể phốt1bể
C PHẦN CẢI TẠO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,857100m2
2Căng bạt chống bụi885,7m2
3Đào đất móng băng, đất cấp III37,195m3
4Ván khuôn lót móng0,045100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1504,123m3
6Vệ sinh bề mặt dầm trước khi xây3công
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 16,729m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng0,15100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,079tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,186tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,213m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,159100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,213100m3
14Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1505,334m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,186100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,026tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,082tấn
18Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2001,241m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 61,174m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,754m3
21Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 8,879m3
22Đắp cát nền móng công trình1,588m3
23Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1501,588m3
24Căng lưới thép chống nứt111,985m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75186,33m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75380,968m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7520,6m
28Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300mm , vữa XM mác 7540,662m2
29Lát nền gạch ceramic 500x500mm , vữa XM mác 75291,6m2
30Công tác ốp gạch vào tường gạch 100x500mm vữa XM mác 758,725m2
31Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm vữa XM mác 75154,56m2
32Lát đá bậc tam cấp, bậu cửa đi vữa XM mác 7545,587m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 751,818m2
34Bả bằng bột bả vào tường905,211m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần464,802m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ524,243m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ845,77m2
38Thi công trần thạch cao thả chịu nước 600x600mm40,662m2
39Tiền vật liệu khuôn cửa đơn gỗ dổi (hoặc tương đương)170,58m
40Nẹp cửa141,6m
41Tiền vật liệu cửa pano kính gỗ dổi (hoặc tương đương)53,453m2
42Sơn khuôn cửa170,58m
43Sơn cánh cửa65,803m2
44Khóa cửa đi6bộ
45Clemon cửa đi6bộ
46Bản lề inox150bộ
47Clemon cửa sổ18bộ
48Móc gió+ chốt cửa18bộ
49Lắp dựng khuôn cửa đơn170,58m cấu kiện
50Lắp dựng cửa vào khuôn53,453m2 cấu kiện
51Cửa nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (hoặc tương đương), cửa đi, cửa sổ8,64m2
52Khóa cửa đi2bộ
53Gia công cửa sắt, hoa sắt0,537tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,84m2
55Lắp dựng hoa sắt cửa37,761m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led đôi gắn tường 1.2M, 2X18W - 220V12bộ
2Lắp đặt máng đèn đơn chiếu bảng lớp học (có ti treo) 1X36W-220V6bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D175 12W-220V6bộ
4Lắp đặt quạt treo tường3cái
5Lắp đặt ổ cắm đơn lắp âm tường 16A-250A3cái
6Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4M 220V - 74W+ hộp số12cái
7Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-250V1cái
8Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V1cái
9Lắp đặt công tắc ba lắp ngầm tường 16A-250V5cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 16A-250A6cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phím lắp âm tường 16A-220V1cái
13Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm công tắc14hộp
14Lắp đặt hộp nối dây6hộp
15Hộp điện phòng 4-8 module + thanh cài30.0
16Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V-ICU=4.5KA8cái
17Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V-ICU=4.5KA9cái
18Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 63A-250V-ICU=6KA1cái
19Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A-250V-ICU=6KA3cái
20Lắp đặt dây 2CV-(1X6)MM230m
21Lắp đặt dây 2CV-(1X2.5)MM2290m
22Lắp đặt dây 2CV-(1X1.5)MM21.260m
23Lắp đặt dây 2CV-(1X10)MM230m
24Lắp đặt dây cáp CXV-(3X25)MM225m
25Lắp đặt dây cáp CXV-(3X10)MM260m
26Lắp đặt dây cáp CXV-(1X6)MM260m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/4040m
28Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D-16630m
29Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D-20145m
30Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D-2515m
31Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D-3230m
32Dây tiếp địa thép mạ kẽm D1215m
33Bình bột chữa cháy ABC MF242bình
34Bình khí CO2 (MT3)1bình
35Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2001cái
36Nội qui, tiêu lệnh PCCC1bộ
E PHẦN THIẾT BỊ, CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt11bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh11cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy11cái
4Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn6bộ
5Lắp đặt vòi rửa lavabo6bộ
6Bộ xiphong + ống xả chậu rửa6bộ
7Lắp đặt gương soi6cái
8Bộ phụ kiện 6 món (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng…) (Inax H-AC480V6 hoặc tương đương)2bộ
9Chậu tiểu nam7bộ
10Van xả tiểu nam kiểu ấn (Inax UF-5V hoặc tương đương)7bộ
11Lắp đặt phễu thu sàn DN654cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,6100m
13Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm2cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm1cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm38cái
16Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-1/2'mm24cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm1cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm30cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm2cái
20Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,25100m
21Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,2100m
22Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,18100m
23Lắp đặt cút uPVC d=110mm4cái
24Lắp đặt cút uPVC d=75mm4cái
25Lắp đặt cút uPVC d=42mm30cái
26Lắp đặt chếch PVC d=110mm30cái
27Lắp đặt chếch PVC d=75mm20cái
28Lắp đặt y PVC d=110mm15cái
29Lắp đặt y PVC d=75mm9cái
30Lắp đặt côn PVC d=110/425cái
31Lắp đặt côn PVC d=75/426cái
32Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm4cái
33Si phông D754cái
F HỐ GA
1Đào móng, đất cấp II0,582m3
2Ván khuôn móng0,003100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1500,064m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,108m3
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 751,124m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,002100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,003100m2
8Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2000,036m3
G CẢI TẠO TẦNG 2,3,4 TRỤC A
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ435,97m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần53,791m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường435,971m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần53,7911m2
5Sơn tường, cột, dầm trần ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ489,7611m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ D
I CẢI TẠO PHÒNG Y TẾ THÀNH KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa6,315m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn10,7m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa1,68m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại14,944m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép1,494m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 1,04m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,063m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phòng y tế hiện trang)66,904m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần14,68m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,871m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ3,871m3
12Đào đất móng băng, đất cấp III3,569m3
13Ván khuôn bê tông lót1,1021m2
14Bê tông móng, đá 2x4, vữa BT M1500,352m3
15Xây móng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M750,518m3
16Xây móng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,556m3
17Ván khuôn giằng chống thấm1,1441m2
18Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,046100kg
19Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1100kg
20Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2000,126m3
21Đắp đất nền móng công trình2,017m3
22Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,552m3
23Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M2000,94m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,064m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,955m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 1,885m3
27Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5241m2
28Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,056100kg
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2000,026m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 21 cấu kiện
31Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7541,275m2
32Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường41,2751m2
33Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần13,6661m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ41,2751m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ13,6661m2
36Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 7514,1941m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 7565,2081m2
38Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng3,36m2
39Khóa cửa2bộ
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,36m2
41Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact HPL (hoàn thiện)2,91m2
42Bàn đá chậu rửa1,464m2
43Rãnh cắt nước2,8m
44Giá đỡ bàn đá Inox3bộ
45Thanh L50x5 liên kết góc đá1bộ
46Hút bể phốt hiện trạng1bể
J XÂY MỚI PHÒNG BẢO VỆ; PHÒNG Y TẾ + VĂN THƯ; CỘT, NỀN TẦNG 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại179,756m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép8,92m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ53,507m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ53,507m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần153,656m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại15,383m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ15,383m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,869m3
9Ván khuôn bê tông lót4,1121m2
10Bê tông móng, đá 2x4, vữa BT M1501,343m3
11Xây móng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M751,856m3
12Xây móng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,445m3
13Ván khuôn giằng chống thấm4,061m2
14Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,164100kg
15Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,356100kg
16Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M2000,452m3
17Đắp đất nền móng công trình5,225m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ5,644m3
19Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M20010,82m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 4,62m3
21Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,3081m2
22Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,14100kg
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M2000,067m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 41 cấu kiện
25Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7534,635m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7553,502m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7553,507m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao20,863m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài47,0341m2
30Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường54,5361m2
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần228,0261m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ307,7041m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ282,5621m2
34Lát gạch sân bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 7562,841m2
35Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 7521,0941m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 100x500mm, vữa XM mác 752,5081m2
37Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng4,62m2
38Cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng3,36m2
39Khóa cửa2bộ
40Hít cửa3bộ
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,98m2
K CẢI TẠO KHU RỬA TAY
1Tháo dỡ chậu rửa tay2bộ
2Tháo dỡ gạch ốp tường6m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại10m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 0,924m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M759,254m2
6Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M1501,434m3
7Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 759,561m2
8Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M758,41m2
L CẢI TẠO NGOÀI NHÀ TẦNG 2,3
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ274,434m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường274,434m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần74,825m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75274,434m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường548,8681m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần74,8251m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ623,6931m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,197100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,82100m2
10Bạt che chắn bụi công trình519,7m2
11Nhân công vệ sinh lớp bụi sơn trước khi sơn bả10công
M PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần D270 9W-220V3bộ
2Lắp đặt đèn led tuýp đơn 20W-220V2bộ
3Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20A/250V-6KA3cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 16A/250V-4.5KA5cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 10A/250V-4.5KA2cái
6Lắp đặt Công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-250V4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V5cái
8Lắp đặt đế âm bắt ổ cắm , công tắc5hộp
9Lắp đặt hộp nối dây4hộp
10Lắp đặt dây 2CV-(1X4)MM240m
11Lắp đặt dây 2CV-(1X2.5)MM270m
12Lắp đặt dây 2CV-(1X1.5)MM2130m
13Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D1665m
14Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D2055m
15Lắp đặt quạt đảo trần + hộp số2cái
16hộp điện chứa 2-4 module chứa aptomat có nắp che1cái
17Bình bột chữa cháy ABC MF242bình
18Bình khí CO2 (MT3)1bình
19Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x2001cái
20Nội qui, tiêu lệnh PCCC1bộ
21Tháo dỡ cục nóng điều hoà cục bộ6cái
22Vệ sinh, bảo dưỡng lại điều hòa6cái
23Lắp đặt lại cục nóng điều hòa6máy
N PHẦN THIẾT BỊ, CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
4Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn2bộ
5Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường1bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavabo3bộ
7Bộ xiphong + ống xả chậu rửa3bộ
8Lắp đặt gương soi (inax KF-5075VA hoặc tương đương)3cái
9Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(inax H-AC480V6 hoặc tương đương)3bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
11Van xả tiểu nam kiểu ấn (Inax UF-5V hoặc tương đương)1bộ
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
13Lắp đặt bình nóng lạnh 20L (Rossi hoặc tương đương)1bộ
14Máng rửa tay inox (bao gồm vòi nước, bộ lọc xả rác)1bộ
15Xi phông chậu rửa2bộ
16Lắp đặt phễu thu sàn DN652cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,22100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,11100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,18100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm0,03100m
21Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm2cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm1cái
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm4cái
24Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm2cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm7cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm7cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm11cái
28Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-1/2'mm15cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm5cái
30Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-1/2'mm1cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm1cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm5cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm7cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm1cái
35Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm2cái
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II3,96m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống3,942m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,04100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II0,04100m3
40Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,26100m
41Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,17100m
42Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,11100m
43Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm0,03100m
44Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=48mm0,1100m
45Lắp đặt cút uPVC d=110mm3cái
46Lắp đặt cút uPVC d=90mm1cái
47Lắp đặt cút uPVC d=75mm2cái
48Lắp đặt cút uPVC d=48mm10cái
49Lắp đặt chếch PVC d=110mm8cái
50Lắp đặt chếch PVC d=90mm6cái
51Lắp đặt chếch PVC d=75mm8cái
52Lắp đặt chếch PVC d=60mm7cái
53Lắp đặt chếch PVC d=48mm1cái
54Lắp đặt y PVC d=75mm6cái
55Lắp đặt y PVC d=90/60mm1cái
56Lắp đặt côn PVC d=90/60mm1cái
57Lắp đặt côn PVC d=75/48mm3cái
58Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 75mm1cái
59Si phông D752cái
60Đai giữ ống10cái
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II12,904m3
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống12,901m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,129100m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,582m3
65Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,003100m2
66Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,064m3
67Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,108m3
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 751,124m2
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100m2
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,003100m2
71Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,036m3
O CẢI TẠO MẶT NGOÀI (NHÀ A)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.195,937m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần564,529m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường1.195,9371m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần564,5291m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.760,4661m2
6Tháo dỡ cục nóng điều hoà cục bộ19cái
7Vệ sinh, bảo dưỡng lại điều hòa19cái
8Lắp đặt lại cục nóng điều hòa19máy
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,07100m2
10Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m4,035100m2
11Bạt che chắn bụi công trình807m2
12Nhân công vệ sinh lớp bụi sơn trước khi sơn bả10công
P HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
Q HỐ GA
1Đào móng hố ga, đất cấp II43,309m3
2Ván khuôn bê tông lót móng hố ga0,052100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1501,865m3
4Ván khuôn móng đáy ga0,223100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,083tấn
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2001,384m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 757,612m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7530,176m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 755,76m2
10Ván khuôn giằng ga0,155100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,045tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,115tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,341tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,341tấn
15Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 2001,254m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,06100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,098tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,587tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,587tấn
20Gia công lắp đặt ghi gang thu nước7cái
21Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,89m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu191 cấu kiện
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,279100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,433100m3
R CỐNG D400, ỐNG D250
1Đào móng cống, đường ống nước, đất cấp II197,75m3
2Ván khuôn bê tông lót móng0,182100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1507,28m3
4Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm137cái
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm46đoạn ống
6Nối cống bằng bằng dây gai tẩm nhựa đường56,52m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 250mm0,805100m
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,49100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,977100m3
S CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 12,953m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,258m3
3Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,132100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,004100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1500,088m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,097m3
7Lắp đặt nắp hố van bằng Inox1cái
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống25,905m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,516m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,259100m3
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm1,65100m
12Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính 32mm12cái
13Lắp đặt ba chạc nhựa HDPE, đường kính 32mm5cái
14Lắp đặt van đồng, đường kính van D32-1.1/2"mm4cái
15Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm2cái
16Lắp đặt khâu nối ren ngoài, đường kính 32-3/4''mm10cái
17Lắp đặt khâu nối ren ngoài, đường kính 32-1.1/4''mm10cái
18Lắp nút bịt HDPE, đường kính nút bịt 32mm2cái
19Máy bơm chân không+giá đỡ2bộ
20Lắp đặt mái che máy bơm2bộ
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,7100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,05100m
23Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm3cái
24Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm3cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm12cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm5cái
27Lắp đặt nối thẳng PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-1''mm, chiều dày 2,9mm10cái
28Lắp đặt nối thẳng PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-1''mm, chiều dày 2,9mm10cái
29Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm3cái
T HẠNG MỤC: SÂN NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ gạch block tự chèn sân trường902m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại54,12m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ54,12m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá9,02100m2
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,901100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,007100m3
7Rải ni lông chống mất nước916m2
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15091,6m3
9Nối ống bê tông thương phẩm91,6m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn0,916100m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75909m2
12Lát nền sân trường gạch giả đá kt: 40x40x3cm909m2
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,482m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,62m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch thẻ kt 240x60x10, vữa XM mác 7521,62m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: điện dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt bê tông ≥ 1,5KW1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
6 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
7 Máy hàn nhiệt ≤ 20001
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
10 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 50kg1
11 Máy đào ≥ 0,8m31
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
13 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->