Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220410512-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220355751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 10:15:00 đến ngày 2022-04-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,108,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3662135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.732427E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.375.663.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận tào an toàn lao động còn hiệu lực, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, chứng chỉ, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn tạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ván khuôn – cốp pha, giáo chống đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng và thiết bị công trình Trụ sở công an xã Thống Nhất 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố - Nguồn vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công dân dụng/Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 10,86 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,34 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 7,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Theo yêu cầu chương V | 0,56 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 85,28 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 1,18 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 3,19 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V | 5,41 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng đài | Theo yêu cầu chương V | 3,05 | 100m2 |
| 10 | BT thương phẩm giằng móng, bê tông dầm móng đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V | 7,72 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,19 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,28 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,56 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 58,93 | m3 |
| 16 | bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 5,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột) | Theo yêu cầu chương V | 0,63 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,13 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,48 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 11,48 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi , đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,61 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 0,61 | 100m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 54,47 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,9 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 6,69 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu chương V | 6,46 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 43,33 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 2,3 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 5,96 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V | 2,48 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 4,15 | 100m2 |
| 10 | bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 7,19 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tôc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,55 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu chương V | 1,08 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 108,08 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 12,23 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 11,09 | 100m2 |
| 17 | bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 4,35 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V | 0,51 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,78 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | tấn |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây chân móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,77 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 285,68 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 22,66 | m3 |
| 4 | Xây cột trụ gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6,62 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,47 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 8,71 | m3 |
| 7 | Sản xuất lan can hành lang inox304 | Theo yêu cầu chương V | 0,57 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can hành lang inox 304 | Theo yêu cầu chương V | 37,62 | m2 |
| 9 | Sản xuất lan can cầu thang bộ INOX 304 | Theo yêu cầu chương V | 0,37 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can cầu thang bộ INOX 304 | Theo yêu cầu chương V | 21,57 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 1.018,65 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 2.037,65 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 281,72 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 415,13 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 1.005,86 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 27,4 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch CERAMIC KT 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 54,51 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch KT 600 X600 | Theo yêu cầu chương V | 581,98 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch KT120x600mm, | Theo yêu cầu chương V | 59,63 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch KT 300x600 mm | Theo yêu cầu chương V | 274,05 | m2 |
| 21 | ốp chân tường đá GRANIT mầu nầu đỏ | Theo yêu cầu chương V | 146,94 | m2 |
| 22 | ốp chân móng tường đá rối mầu nầu,xanh ,đỏ | Theo yêu cầu chương V | 69,36 | m2 |
| 23 | Lát đá GRANIT bậc cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 40,18 | m2 |
| 24 | Lát đá GRANIT bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V | 30,62 | m2 |
| 25 | Lát đá sần nền đường dốc, đá GRANIT | Theo yêu cầu chương V | 9,88 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum chống thấm 3 nước khu vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 45,65 | m2 |
| 27 | Láng sê nô và mái sảnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 123,66 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.018,65 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 3.740,37 | m2 |
| 30 | Làm trần thạch cao chống ẩm khu vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 54,51 | m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan chậu rửa đá 1x2, vữa mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,91 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan chậu rửa | Theo yêu cầu chương V | 0,11 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan chậu rửa | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan chậu rửa đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lát đá granite màu đen dày 20mm, mặt bàn chậu rửa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 12,06 | m2 |
| 36 | Phào đá Granit chạy dọc theo bàn KT 30mm | Theo yêu cầu chương V | 43,6 | md |
| 37 | Hút khói khu bếp | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 38 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14x1.5 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,86 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 14x14x1.5mm | Theo yêu cầu chương V | 108,36 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 72,91 | 1m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 348,6 | m |
| 42 | Rọ chắn rac Inox - D150 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 43 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái | Theo yêu cầu chương V | 1,02 | 100m |
| 44 | Cút nhựa PVC - D110 lắp ống thoát nước mái | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 45 | Đai inox giữ ống thu nước a=500 | Theo yêu cầu chương V | 211,2 | cái |
| 46 | Ống thoát nước D76, đặt trong dầm mái sảnh | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 47 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 48 | Chống thấm cổ phễu thu nước sàn | Theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 49 | Chống thấm cổ xi phông bệ xí | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| E | Phần mái | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,25 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu chương V | 0,13 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép hình C125x50x18x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,77 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x18x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,77 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 82,4 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái tôn múi màu đỏ dày 0.42ly, múi nhỏ đều | Theo yêu cầu chương V | 1,8 | 100m2 |
| 9 | Ke chống bão ( 6 cái/1m2) | Theo yêu cầu chương V | 1.076,5 | cái |
| 10 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo yêu cầu chương V | 227,57 | m2 |
| 11 | Lát mái sảnh gạch gốm KT 400 X400 XM75# | Theo yêu cầu chương V | 20 | m2 |
| 12 | Quét chống thấm sika mái sảnh | Theo yêu cầu chương V | 39,74 | m2 |
| 13 | Láng mái XM75, dày 20 đánh màu, trộn phụ gia chống thấm sika | Theo yêu cầu chương V | 34,98 | m2 |
| 14 | Cát tôn đệm tôn mái sảnh | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m3 |
| F | Phần hè rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,29 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót rãnh đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 40,99 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 23,75 | m3 |
| 5 | Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 61,1 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh và hố ga đá 1x2, vữa mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,37 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 66,6 | 1 cấu kiện |
| G | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo yêu cầu chương V | 13,15 | 100m2 |
| H | HM CỬA CHÍNH | |||
| 1 | SX +LD cửa kính cường lực, kính dày 12mm | Theo yêu cầu chương V | 13,49 | m2 |
| 2 | Bản lề cửa thủy lực VVP Thái Lan (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp Inox trên VVP Thái Lan cửa kính cường lực (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 4 | Kẹp Inox dưới VVP Thái Lan cửa kính cường lực (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 5 | Kẹp chữ L- VVP Thái Lan cửa kính cường lực (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Khóa sàn- VVP Thái Lan cửa kính cường lực (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 7 | Tay nắm Inox dài 600- VVP Thái Lan cửa kính cường lực (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Nẹp nhôm giữ kính | Theo yêu cầu chương V | 43,6 | m |
| 9 | Cửa đi 01 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (900x2700), phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 33,99 | m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh mở quay liền vách hệ FV-XINGFA 55 (1400x2700), phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 57,615 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh mở quay liền vách hệ FV-XINGFA 55 (1000x1300), phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 101,22 | m2 |
| 12 | Vách cố định hệ FV-XINGFA 55 (1000x1700), phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng, thanh nhôm chính chịu lực dày 1,2mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 120,93 | m2 |
| I | BỂ TỰ HOÀI | |||
| 1 | Đào đất bể , bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,307 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 0,102 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,534 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,378 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,141 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu chương V | 0,094 | 100m2 |
| 8 | Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 8,016 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,752 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK | Theo yêu cầu chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK | Theo yêu cầu chương V | 0,009 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,011 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng, dầm nắp bể | Theo yêu cầu chương V | 0,061 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V | 0,98 | m3 |
| 15 | Thép tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu chương V | 0,079 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu chương V | 0,061 | 100m2 |
| 17 | LD tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 18 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 36,722 | m2 |
| 19 | Trát thành trong bể, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 43,891 | m2 |
| 20 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 8,378 | m2 |
| 21 | Đánh màu thành trong bể | Theo yêu cầu chương V | 43,891 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 13,108 | m2 |
| 23 | Đắp đất cạnh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,114 | 100m3 |
| J | HM ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ CHÍNH | |||
| K | Phần thiết bị | |||
| 1 | Đèn LED đôi lắp nổi ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng chóa chống lóa P=2x18W | Theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 2 | Đèn LED đơn, L=1200, bóng Led P=18w | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 3 | Đèn LED đơn, L=600, P=10w. | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đèn LED lốp trần D210 P=18W | Theo yêu cầu chương V | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Lốp ốp trần D210: P=18W | Theo yêu cầu chương V | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Lốp ốp trần D285: P=24W | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu thang gắn tường P= 18W | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 8 | Quạt trần 3 cánh L=1400; P=80W | Theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 10 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300 + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 11 | Quạt thông gió kiểu công nghiệp D400 + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường P=55W | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 14 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 15 | Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250V | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Công tắc đèn cầu thang 5A-250V | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 18 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo yêu cầu chương V | 77 | cái |
| 19 | Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 20 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 21 | Hộp tủ điện 3-8 modul ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 15 | hộp |
| 22 | Hộp tủ điện 5-12 modul ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 23 | Vỏ tủ điện KT: 500x400x300mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 24 | Aptomat 3 pha 150a- 30ka | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 3 pha 63A-16kA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 3 pha 50A-16kA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat 1 pha 20A-10kA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Aptomat 1 pha 16A-10kA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 29 | Aptomat1 pha 10A- 10kA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | Cầu chì hạ thế 220v-2A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 31 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9W | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 32 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 33 | Khóa chuyển mạch vôn kế | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Thanh cái đồng chính 3p+n : 200A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | Chống sét lan truyền 3 pha 50ka/pha | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 36 | Vỏ tủ điện KT: 600x400x300mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| L | Tủ điện tổng tầng ( TĐT-2;3;4,5): | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT: 350x250x150mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 2 | Aptomat 3 pha 50A-16kA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Aptomat1 pha 10A- 10kA | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 63A-10kA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 50A-10kA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 40A-10kA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 32A-10kA | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 25A-10kA | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 20A-10kA | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 16A-10kA | Theo yêu cầu chương V | 39 | cái |
| 11 | Aptomat1 pha 10A- 10kA | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 12 | Đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu chương V | 129 | hộp |
| 13 | Măt lạ công tăc + áp tô mát ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 6 | hộp |
| 14 | Hộp nối dây ngầm tường 110 x 110 | Theo yêu cầu chương V | 27 | hộp |
| 15 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2-0,6kv | Theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 16 | Cáp điện CU/PVC 1x16 mm2 | Theo yêu cầu chương V | 14 | m |
| 17 | Cáp điện CU/PVC 1x10 mm2 | Theo yêu cầu chương V | 634 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC 1x6 mm2 | Theo yêu cầu chương V | 261 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC 1x4 mm2 | Theo yêu cầu chương V | 378 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2.264 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2.208 | m |
| 22 | Ống nhựa mềm đàn hồi D32 đặt chìm | Theo yêu cầu chương V | 276 | m |
| 23 | Ống nhựa mềm đàn hồi D25 đặt chìm | Theo yêu cầu chương V | 170 | m |
| 24 | Ống nhựa mềm đàn hồi D20 đặt chìm | Theo yêu cầu chương V | 960 | m |
| 25 | Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt chìm | Theo yêu cầu chương V | 900 | m |
| 26 | Phụ kiện hộp nối ống | Theo yêu cầu chương V | 100 | cái |
| 27 | Măng xông nối ống luồn dây | Theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 31 | Dây đồng CU/PVC 1x25 mm2 nối tiếp đất tủ điện với cọc | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 32 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cọc |
| 33 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo yêu cầu chương V | 3 | m |
| 34 | Bản đồng tiếp đất | Theo yêu cầu chương V | 3 | m |
| 35 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 5 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất rãnh chôn cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 5 | m3 |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 18000BTU | Theo yêu cầu chương V | 18 | máy |
| 38 | Ống gas đồng d6.35/d12.7 ; bảo ôn cao su xốp 19mm + dây điều khiển +ống nước ngưng D20 | Theo yêu cầu chương V | 72 | m |
| 39 | Ống nước ngưng tụ D27 (PVC Class 2) có bọc bảo ôn ca su xốp | Theo yêu cầu chương V | 0,84 | 100m |
| 40 | Thoát nước ngưng ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu chương V | 0,72 | 100m |
| 41 | Cút 90 D27 | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 42 | Cút 90 D21 | Theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 43 | Tê thu D27/21 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| M | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét tiếp địa đạo bán kính bảo vệ RPP>=55M | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | TRụ đỡ kim cao 5m | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Theo yêu cầu chương V | 84 | m |
| 4 | Cáp đồng bện dẫn và thoát sét 70mm2 | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 6 | Hoạc ốc siết | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 7 | Cáp lụa nèo trục | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Cọc tiếp địa cọc thép mạ đồng D16 L= 2400MM | Theo yêu cầu chương V | 5 | cọc |
| 9 | Ống nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 11 | Kẹp giữ , định vị cáp | Theo yêu cầu chương V | 68 | cái |
| 12 | Bộ đếm sét COR 401 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Hóa chất giảm điện trở đất | Theo yêu cầu chương V | 2 | bao |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 21 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 21 | m3 |
| N | HM ĐIỆN NHẸ NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cáp quang 4 lõi | Theo yêu cầu chương V | 54 | m |
| 2 | Cáp điện thoại 10x2x0,5 | Theo yêu cầu chương V | 54 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE chịu lực D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 54 | m |
| 4 | Tủ nhận cáp treo tường KT250x350x200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 5 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V | 5 | m3 |
| 6 | Gạch đỏ | Theo yêu cầu chương V | 414 | viên |
| 7 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 13 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m3 |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha DGT 275FM (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Phiếu bảo an chống sét 10 line trung kế | Theo yêu cầu chương V | 1 | 1 phiến (card) |
| 4 | Phiến bảo an chống sét cho 10line trung kế | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đế phiến đấu dây 10 đôi | Theo yêu cầu chương V | 8 | 1 phiến |
| 6 | Đế phiến đấu dây krone, 10 đôi dây lắp tủ rack | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 7 | ống ghen nhựa đàn hồi luồn dây D32 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 8 | ống ghen đàn hồi nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu chương V | 794 | m |
| 9 | Cáp điện thoại 2x2x0,5 | Theo yêu cầu chương V | 794 | m |
| 10 | Cáp điện thoại 30x2x0,5 | Theo yêu cầu chương V | 18 | m |
| 11 | Cáp điện thoại 50x2x05 | Theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 12 | Hạt ổ cắm điện thoại, ổ cắm RJ11 | Theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Dây điện CU/PVC (1x4) | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 15 | Dây tiếp đất CU/PVC (1x2.5) | Theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 16 | Dây tiếp đất CU/PVC (1x1.5) | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 17 | Ôr cắm điện đôi + đế nhựa | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| P | HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt Modul quang SINGLEMODE (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 2 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Modul quang MULTIMODE (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 2 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Modem quang | Theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng Internet | Theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị tủ kiển rack 19" /10U (KT:H500xW600xD600) | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị tủ kiển rack 19" /6U (KT:H320xW550xD400) | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 9 | Patch panel 16port cat6E | Theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo yêu cầu chương V | 3 | thiết bị |
| 11 | Patch panel 24port cat6E | Theo yêu cầu chương V | 1 | thiết bị |
| 12 | Dây nhẩy quang multimode dài 1 m | Theo yêu cầu chương V | 1 | sợi |
| 13 | Lắp đặt dây nhẩy UTP CAT6E dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 44 | sợi |
| 14 | Ổ cắm điện + đế âm cấp nguồn tủ rack | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 15 | Hạt ổ cắm máy tính RJ45 | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 16 | Đầu bấm máy tính RJ45 | Theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 17 | Mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo yêu cầu chương V | 35 | hộp |
| 18 | Mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 19 | Cáp quang 4 core multil mond | Theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 20 | Cáp máy tính UTP 4pairs cat6E | Theo yêu cầu chương V | 832 | m |
| 21 | ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 22 | Hộp ghen cáp ga 100/03-KT100x60 | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 23 | Bộ phát wifi không dây | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| Q | HM CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D60 | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,34 | 100m |
| 5 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo yêu cầu chương V | 1,06 | 100m |
| 6 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,54 | 100m |
| 8 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 13 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 14 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D63 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 17 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 18 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 19 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 20 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Ren trong | Theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 21 | Van 2 chiều D63 (lắp ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Van 2 chiều D50 (lắp ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | Van 2 chiều D40 (lắp ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 26 | Van 2 chiều D20 (lắp ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D63x40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D63x25 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 29 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10)D40x32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 30 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 31 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 32 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 33 | Rắc co D63 (lắp ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 34 | Rắc co D50 (lắp ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Rắc co D40 (lắp ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 36 | Rắc co D32 (lắp ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 37 | Rắc co D25 (lắp ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 38 | Rắc co D20 (lắp ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 64 | cái |
| 39 | Kép đồng D20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 40 | Ống nhựa PVC-D125 (C2) | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PVC-D110 (C2) | Theo yêu cầu chương V | 0,76 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PVC-D90 (C2) | Theo yêu cầu chương V | 0,54 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PVC-D76 (C2) | Theo yêu cầu chương V | 0,27 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PVC-D42 (C2) | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PVC-D34 (C2) | Theo yêu cầu chương V | 0,81 | 100m |
| 46 | Tê nhựa PVC xiên 135° - D110 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 47 | Tê nhựa PVC xiên 135° - D90 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 48 | Tê nhựa PVC xiên 135° - D75 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 49 | Tê nhựa PVC xiên 135° - D34 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 50 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D125 x 110 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 51 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D125 x 90 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 52 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 53 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 75 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 54 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D75 x 34 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 55 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D34x34 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 56 | Cút nhựa PVC 90° - D75 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 57 | Cút nhựa PVC 90° - D90 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 58 | Cút nhựa PVC 90° - D40 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 59 | Cút nhựa PVC 90° - D34 | Theo yêu cầu chương V | 84 | cái |
| 60 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 61 | Cút nhựa PVC 135° - D90 | Theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 62 | Cút nhựa PVC 135° - D75 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 63 | Cút nhựa PVC 135° - D42 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 64 | Cút nhựa PVC 135° - D34 | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 65 | Côn nhựa PVC-D125 x 90 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 66 | Côn nhựa PVC-D90 x 110 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 67 | Côn nhựa PVC-D40 x 90 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 68 | Côn nhựa PVC-D110 x 75 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 69 | Măng sông PVC-D110 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 70 | Măng sông PVC-D90 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 71 | Măng sông PVC-D75 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 72 | Măng sông PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 73 | Vòi lavabo INAX | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 74 | Chậu rửa Lavabo sứ | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 75 | Xi phông | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 76 | Dây mềm | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 77 | Xí bệt (Inax bàn cầu 1 khối AC-959VAN) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 78 | Vòi xịt (Inax CFV-102M) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 79 | Vòi rửa Inox | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen INAX BFV-3413T-3C (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-117V (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 82 | Van ấn xả tiểu nam INAX UF-7V (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 84 | Phễu thu inox D76 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 85 | Gương soi INAX KT 700x500 x5mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 86 | Hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 87 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 88 | Van phao cầu D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 89 | Téc nước Inox 3m3 (nằm ngang) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 90 | Bể tách mỡ INOX 304 KT 1400x900x800 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| R | HM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL4 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 6 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 3 | bình |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT:600x500x180 | Theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| S | HM CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa PPR (PN10) - D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100 m |
| 2 | Cút PPR-D25 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 3 | Côn PPR-D32x25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều khoá D32 (lắp ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Rắc co D32 (lắp ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 6 | Van phao cầu D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Crephin giọ lọc D40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 1m3 |
| 9 | Đắp cát móng đường ống Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m3 |
| T | GARAXE MÁY | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 4,48 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,167 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Bê tông Móng cột M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m2 |
| 6 | BT nền GRAXE M150 # dầy 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 12,3 | m3 |
| 7 | Lát nền nhà GARAXE gạch gốm 400x400 | Theo yêu cầu chương V | 82 | m2 |
| 8 | SX thép cột thép xà gồ garaxe | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | tấn |
| 9 | lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu chương V | 0,45 | tấn |
| 10 | SX Xà gồ thép nhà GARAXE | Theo yêu cầu chương V | 0,57 | tấn |
| 11 | LD Xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,57 | tấn |
| 12 | Sơn thép cột + xà gồ 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 52,41 | 1m2 |
| 13 | Lớp mái tôn nhà garaxe tông dầy 0.42mm | Theo yêu cầu chương V | 0,846 | 100m2 |
| 14 | Máng tôn thoát nước mái rộng 600 dầy 45mm | Theo yêu cầu chương V | 19 | md |
| U | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,46 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 6,31 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 28,98 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,11 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 9,19 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 11,59 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 9,19 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,94 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,29 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V | 366,74 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 366,74 | m2 |
| 16 | ốp gạch trụ cổng đá GRANIT | Theo yêu cầu chương V | 18,48 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 26,4 | 1m2 |
| 18 | SX cổng thép hộp bịt tôn | Theo yêu cầu chương V | 13,2 | m2 |
| 19 | Bánh xe vòng bi sắt cổng | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 20 | Bản lề cổng thép | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 21 | Biển tên đông cơ quan KT 600x400 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| V | SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu chương V | 2,85 | 100m3 |
| 2 | Ni lông rải lót nền sân | Theo yêu cầu chương V | 44 | m2 |
| 3 | Bê tông sân M150 dầy 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 139,07 | m3 |
| 4 | Bê tông sân M200 dầy 160 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 7,27 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ZAZO kt 400 x400 vữa XM M75, PCB30 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 927,12 | m2 |
| 6 | Đào đất bồn hoa đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 1,9 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 1,24 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 1,9 | m3 |
| 9 | ốp đá rối bồn hoa | Theo yêu cầu chương V | 19 | m2 |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 230x260x1000cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| W | HM ĐIỆN NHẸ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Dây nhẩy quang SINGLEMODE LC/SC (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 2 | 1 node |
| 2 | Dây nhẩy UTP CAT6 LSZH CAT6 dài 2m dây nhẩy Essential- 6Cat6 , không chống nhiễu LSZH2M, mầu cam (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 40 | 1 node |
| 3 | Cáp quang 8 lõi | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | 10m |
| 4 | Cáp quang 4 lõi | Theo yêu cầu chương V | 14,9 | 10m |
| 5 | Cáp điện tín hiệu truyền hình RG11 | Theo yêu cầu chương V | 8,3 | 10 m |
| 6 | Cáp điện thoại 20 x2 x0,5 | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | 10 m |
| 7 | Cáp điện thoại 10 x2 x0,5 | Theo yêu cầu chương V | 8,3 | 10 m |
| 8 | Cáp điện thoại 2 x2 x0,5 | Theo yêu cầu chương V | 10,2 | 10 m |
| 9 | ống nhựa HDPE Chịu lực D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 0,72 | 100 m |
| 10 | ống nhựa HDPE Chịu lực D40/32 | Theo yêu cầu chương V | 2,2 | 100 m |
| 11 | Tủ nhận cáp treo tường KT 250 x 350 x 200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V | 1,17 | 1000 viên |
| 14 | Đào móng băng -đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 36 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m3 |
| X | HM ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| Y | PHẦN THÁO DỠ & HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x35mm2 | Theo yêu cầu chương V | 77,52 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo yêu cầu chương V | 70,52 | m |
| 3 | Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp | Theo yêu cầu chương V | 6 | đầu |
| 4 | Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọp | Theo yêu cầu chương V | 2 | đầu |
| 5 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 25,2 | m3 |
| 6 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Theo yêu cầu chương V | 4,856 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu chương V | 630 | viên |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Theo yêu cầu chương V | 28 | m2 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Theo yêu cầu chương V | 19,6 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 5,6 | m3 |
| Z | HM CHIỀU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép tròn côn liền cần đơn cao 10m | Theo yêu cầu chương V | 5 | Cột |
| 2 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED - (CSTK: 120W) | Theo yêu cầu chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x6+1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 152,44 | m |
| 4 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 5 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu chương V | 152,44 | m |
| 6 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Theo yêu cầu chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Làm đầu cáp - (3x6+1x4)mm2 | Theo yêu cầu chương V | 10 | Đầu |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu chương V | 10 | Đầu |
| AA | CÔNG TÁC XÂY LẮP LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 7,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 20,5 | m2 |
| 3 | Cấp trên | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | m2 |
| 4 | Cấp dưới | Theo yêu cầu chương V | 19 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 4,9375 | m3 |
| 6 | Cấp trên | Theo yêu cầu chương V | 0,1875 | m3 |
| 7 | Cấp dưới | Theo yêu cầu chương V | 4,75 | m3 |
| 8 | Trát vữa móng cột | Theo yêu cầu chương V | 1 | m2 |
| 9 | Ống nhựa D50/40 | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 10 | Đắp đất móng cột | Theo yêu cầu chương V | 2,9825 | m3 |
| 11 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 12 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 4,9375 | m3 |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu chương V | 152,44 | m |
| 14 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 38,4 | m3 |
| 15 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Theo yêu cầu chương V | 6,964 | m3 |
| 16 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu chương V | 1.080 | viên |
| 17 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Theo yêu cầu chương V | 48 | m2 |
| 18 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Theo yêu cầu chương V | 31,2 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | m3 |
| AB | Chi phí vệ sinh môi trường | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
| AC | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng 3%*A | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
| AD | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGOÀI NHÀ LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào bể, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,261 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,701 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu chương V | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bể , máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 9,028 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,878 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ bể | Theo yêu cầu chương V | 0,773 | 100m2 |
| 7 | Làm mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước (PVC Waterstop V20 hoặc tương đương ) | Theo yêu cầu chương V | 12,2 | m |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 28,6 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 22,54 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 7,14 | m2 |
| 11 | Đánh màu thành trong bể | Theo yêu cầu chương V | 7,14 | m2 |
| 12 | Quét Bitum thành ngoài bể | Theo yêu cầu chương V | 28,6 | m2 |
| 13 | Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 8,79 | m2 |
| 14 | Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu chương V | 0,159 | m3 |
| 15 | Trát thành miệng bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu chương V | 2,76 | m2 |
| 16 | Nắp miệng bể bằng tôn dày 1ly, KT 1200x1200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | nắp |
| 17 | Đắp đất cạnh bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,059 | 100m3 |
| AE | Mua sắm thiết bị | |||
| AF | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 9000BTU | Theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 12000BTU | Theo yêu cầu chương V | 17 | máy |
| AG | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại 6 trung kế 48 máy lẻ | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ cắt lọc sét nguồn 1 pha 32A | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện SMart UPS-SRT 3KVA - RM230V (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đầu phát đĩa DVD/VCD | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Modul quang SINGLEMODE (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 6 | Modul quang MULTIMODE (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 7 | Modem quang | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 8 | thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 9 | thiết bị tủ kiển rack 19" /10U (KT:H500xW600xD600) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | thiết bị tủ kiển rack 19" /6U (KT:H320xW550xD400) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 11 | mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Patch panel 16port cat6E | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 13 | thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 14 | Patch panel 24port cat6E | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 15 | Máy bơm nước 30m/h H= >20M | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3662135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.732427E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.375.663.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng | 2 | Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật trắc địa | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận tào an toàn lao động còn hiệu lực, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, chứng chỉ, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,3 m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 3 |
| 6 | Máy trộn Bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 8 | Máy toàn tạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Cẩu tự hành | ≥ 10T | 1 |
| 12 | Ván khuôn – cốp pha, giáo chống đồng bộ | ≥ 600 m2 | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi