Gói thầu: Gói 2: Mua vật tư, hóa chất đề tài Nghiên cứu sản xuất flagellin tái tổ hợp dùng trong hỗ trợ điều trị nhiễm xạ cấp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201231379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói 2: Mua vật tư, hóa chất đề tài Nghiên cứu sản xuất flagellin tái tổ hợp dùng trong hỗ trợ điều trị nhiễm xạ cấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201231260 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 16:52:00 đến ngày 2020-12-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 258,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cobalt (II) chloride-6- hydrate (>98%) (100g/lọ) | 4 | Bộ | Công thức phân tử:CoCl2 · 6H2O Trọng lượng phân tử: 237.93 g/mol Độ tinh khiết: >98% Áp suất hơi 40 mmHg (0 ° C) | ||
| 2 | Copper (II) sulfate-5- hydrate (>98%) (500g/lọ) | 2 | Ống | Công thức phân tử: CuSO4 · 5H2O Trọng lượng phân tử: 249.69 g/mol Độ tinh khiết: >98% Áp suất hơi 7,3 mmHg (25 ° C) pH 3,5-4,5 (25 ° C, 50 mg / mL trong H2O) | ||
| 3 | D - biotin (>95%) 1g/lọ | 4 | ống | Dạng bột, màu trắng đến trắng nhạt Công thức phân tử: C10H16N2O3S Trọng lượng phân tử: 244.31 g/mol Độ tinh khiết: >95% Độ hòa tan amoni hydroxit: 50 mg / mL (2 M) | ||
| 4 | D (+) Glucose (>99.5%) | 4 | lọ | Công thức phân tử: C6H12O6 Trọng lượng phân tử: 180.16 g/mol Độ tinh khiết:>99.5% Đóng gói: 1kg/lọ độ hòa tan H2O: 2g + 15 mL, trong, không màu | ||
| 5 | EDTA ( ≥ 98%, 1kg | 4 | Chai | Công thức phân tử: C₁₀H₁₆N₂O₈ Trọng lượng phân tử: 292.24 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 98% Mật độ 0,86 g / cm3 (20 ° C) Giá trị pH 2,5 (10 g / l, H₂O, 23 ° C) (bùn) Độ hòa tan 0,5 g / l | ||
| 6 | Bơm kim tiêm 1 ml | 40 | Chai | Chất liệu: nhựa PP. Kích thước: 20*10*20. Đóng gói: 100c/hộp | ||
| 7 | Bơm kim tiêm 5 ml | 20 | Chai | Chất liệu: nhựa PP. Kích cỡ kim: 25G x 1"; 25G x 5/8"; 23G x 1 Đóng gói: 100c/hộp | ||
| 8 | Filter tip 100 µl | 15 | Lọ | Dải thể tích 10-100µl Chất liệu nhựa PP, tiệt trùng Phù hợp với nhiều loại pipet khác nhau | ||
| 9 | Filter tip 1000 µl | 15 | Lit | Dải thể tích 100-1000µl Chất liệu nhựa PP, tiệt trùng Phù hợp với nhiều loại pipet khác nhau | ||
| 10 | Filter tip 20 µl | 15 | Ống | Dải thể tích 2-20µl Chất liệu nhựa PP, tiệt trùng Phù hợp với nhiều loại pipet khác nhau | ||
| 11 | Găng tay dùng 1 lần | 20 | Ống | Găng tay cao su, chất liệu không bột | ||
| 12 | Mũ khẩu trang | 5 | Lọ 500g | Chất liệu: vải tự nhiên, không dệt propylene PP. Khẩu trăng 4 lớp Đóng gói: 50 cái/ hộp | ||
| 13 | Pipet 1 ml dùng 1 lần | 5 | Bộ | Thể tích 1ml Chất liệu nhựa, có chia vạch Tiện lợi dễ sử dụng | ||
| 14 | Pipet 5 ml dùng 1 lần | 5 | thùng | Thể tích 5ml Chất liệu nhựa PP, có chia vạch Tiện lợi dễ sử dụng | ||
| 15 | Pipet 10 ml dùng 1 lần | 5 | Hộp | Thể tích 10ml Chất liệu nhựa PP, có chia vạch Tiện lợi dễ sử dụng | ||
| 16 | Pipet 2 ml dùng 1 lần | 5 | Túi | Thể tích 2ml Chất liệu nhựa PP, có chia vạch Tiện lợi dễ sử dụng | ||
| 17 | Tube thủy tinh (100 cái /hộp) | 10 | Thùng | Chất liệu thủy tinh, có chia vạch Tiện lợi dễ sử dụng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi