Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220372603-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 15:39:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220372446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 18:04:00 đến ngày 2022-04-12 15:39:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,576,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0729746E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.503.608.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0.3m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của  E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của  E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của  E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của  E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của  E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của  E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của  E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của  E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của  E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của  E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Cải tạo, mở rộng tuyến đường đấu nối từ tổ 29, khu 3 đến nhà văn hóa khu 3, phường Hà Trung
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp công trình. Tên dự án là: Cải tạo mở rộng tuyến đường đấu nối từ tổ 29 khu 3 đến nhà văn hóa khu 3, phường Hà Trung, thành phố Hạ Long. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Đại Việt. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và đầu tư Phạm Gia; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với bên mời thầu, chủ đầu tư: trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp công trình. Tên dự án là: Cải tạo mở rộng tuyến đường đấu nối từ tổ 29 khu 3 đến nhà văn hóa khu 3, phường Hà Trung, thành phố Hạ Long. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây lắp công trình. Tên dự án là: Cải tạo mở rộng tuyến đường đấu nối từ tổ 29 khu 3 đến nhà văn hóa khu 3, phường Hà Trung, thành phố Hạ Long. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt dường BTXM vị trí phá dỡTheo E-HSMT0,1100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngTheo E-HSMT40,4083m3
3Đào xúc phế thảiTheo E-HSMT0,4041100m3
4Đào nền đường , đất cấp IIITheo E-HSMT0,5045100m3
5Đào khuôn, đất cấp IIITheo E-HSMT2,7393100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,2184100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo E-HSMT0,1641100m3
8Cày xới K98Theo E-HSMT2,2159100m3
9Đào móng , đất cấp IIITheo E-HSMT3,3895100m3
10Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,2674100m3
11Đào xúc đất, đất cấp IIITheo E-HSMT0,1903100m3
12Vận chuyển đất , đất cấp IIITheo E-HSMT0,1903100m3
13Vận chuyển 4km tiếpTheo E-HSMT0,1903100m3
14Vận chuyển 10km tiếpTheo E-HSMT0,1903100m3
15Vận chuyển 6,3km cuối (k=0,85)Theo E-HSMT0,1903100m3
16Cày xới tạo nhám mặt đường cũTheo E-HSMT10,0327100m2
17Mặt đường BTXM M300 đá 1x2Theo E-HSMT287,5181m3
18Lót nilon 2 lớpTheo E-HSMT13,5157100m2
19Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo E-HSMT1,4552100m2
20Móng CPDD loại 1 - 18cmTheo E-HSMT1,1523100m3
21Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 bù vênhTheo E-HSMT65,9749m3
22Xẻ khe coTheo E-HSMT24,510m
23Cốt thép khe giãnTheo E-HSMT0,3234tấn
24Gỗ mềm khe giãnTheo E-HSMT0,2205m3
25ống nhựa D30 khe giãnTheo E-HSMT0,1344100m
26Matit chèn kheTheo E-HSMT549,5641kg
27Sơn kẻ đường, màu trắng chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo E-HSMT120,818m2
28Sơn kẻ đường, màu vàng chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo E-HSMT8,55m2
29Sơn giảm tốc 6mmTheo E-HSMT10,5m2
B HẠNG MỤC: VỈA HÈ, DẢI MÉP, CÂY XANH
1Lát đá xẻ vỉa hè KT 40x40x5 cmTheo E-HSMT829,469m2
2Bê tông lót vỉa hè M150 đá 2x4Theo E-HSMT78,0593m3
3Đệm đá mạt 5cmTheo E-HSMT0,3903100m3
4Lắp đặt viên bó vỉaTheo E-HSMT530viên
5Bó vỉa đá xẻ Kt 20x30x80cmTheo E-HSMT530viên
6Bê tông lót bó vỉa M150 đá 2x4Theo E-HSMT12,6969m3
7Ván khuôn đổ bê tông tại chỗTheo E-HSMT0,8465100m2
8Đệm đá mạt 5cmTheo E-HSMT0,0635100m3
9Lát đá xẻ rãnh tam giác KT 25x80x5 cmTheo E-HSMT105,8075m2
10Bê tông lót rãnh tam giác M150 đá 1x2Theo E-HSMT10,5808m3
11Đệm đá mạt 5cmTheo E-HSMT0,0529100m3
12Xây gạch bó gáy vỉa hè, vữa XM mác 75Theo E-HSMT17,2765m3
13Bê tông lót bó gáy M100 đá 2x4 - 10cmTheo E-HSMT3,6669m3
14Ván khuôn đổ bê tông bó gáyTheo E-HSMT0,4142100m2
15Đào đất hố trồng cây, đất cấp IIITheo E-HSMT0,2074100m3
16Đắp đất màu hố trồng câyTheo E-HSMT20,6788m3
17Trồng cây (H = 4-6m;đkg 16-21cm)Theo E-HSMT12cây
18Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo E-HSMT121cây/90 ngày
19Ghi gang chắn gốc câyTheo E-HSMT12cái
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đắp đá mạt dày 5cmTheo E-HSMT0,1044100m3
2Bê tông móng cống hộp M150 đá 2x4Theo E-HSMT20,8736m3
3Ván khuôn móng cốngTheo E-HSMT0,5005100m2
4Lắp đặt cống hộp H600 - 1m tải trọng VHTheo E-HSMT129đoạn cống
5Lắp đặt cống hộp H800 - 1m tải trọng VHTheo E-HSMT10đoạn cống
6Lắp đặt cống hộp H600 - 1m tải trọng HL93Theo E-HSMT54đoạn cống
7Lắp đặt cống hộp H800 - 1m tải trọng HL93Theo E-HSMT33đoạn cống
8Mối nối cống hộp bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo E-HSMT224mối nối
9Quét nhựa bitum nóng thành cống hộpTheo E-HSMT1.122,84m2
10Bốc xếp cấu kiện cống hộp trọng lượng Theo E-HSMT226cấu kiện
11Đắp đá mạt dày 5cmTheo E-HSMT0,0142100m3
12Bê tông móng ga M150 đá 2x4 - 10cmTheo E-HSMT4,2689m3
13Ván khuôn móng gaTheo E-HSMT0,1109100m2
14Xây gạch hố ga VXM M75 d22Theo E-HSMT10,1667m3
15Trát tường hố ga VXM M75 - 1,5cmTheo E-HSMT46,2122m2
16Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo E-HSMT1,7334m3
17Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo E-HSMT0,2342100m2
18Cốt thép mũ mố DTheo E-HSMT0,1359tấn
19Thép gia cường mũ mốTheo E-HSMT395,04kg
20LD khung thép gia cườngTheo E-HSMT0,395tấn
21Cốt thép D8 neoTheo E-HSMT0,0045tấn
22Lắp đặt bản đậyTheo E-HSMT24bản
23Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Theo E-HSMT1,728m3
24Ván khuôn đổ bê tông bản đậyTheo E-HSMT0,1037100m2
25Cốt thép DTheo E-HSMT0,241tấn
26Cốt thép DTheo E-HSMT0,1099tấn
27Thép gia cường mũ mố, bản đậyTheo E-HSMT567,6kg
28Đắp đá mạt dày 5cmTheo E-HSMT0,0294100m3
29Bê tông móng ga M300 đá 1x2Theo E-HSMT5,888m3
30Ván khuôn móng gaTheo E-HSMT0,144100m2
31Cốt thép móng DTheo E-HSMT0,0098tấn
32Cốt thép móng DTheo E-HSMT0,8632tấn
33Bê tông tường ga M300 đá 1x2Theo E-HSMT12,8654m3
34Ván khuôn đổ bê tông tường gaTheo E-HSMT1,2865100m2
35Cốt thép DTheo E-HSMT0,0326tấn
36Cốt thép DTheo E-HSMT2,1254tấn
37Lắp đặt bản đậyTheo E-HSMT22bản
38Ghi gang gắn bản đậyTheo E-HSMT6tấm
39Bê tông bản đậy M300 đá 1x2Theo E-HSMT5,3024m3
40Ván khuôn đổ bê tông bản đậyTheo E-HSMT0,0242100m2
41Cốt thép DTheo E-HSMT0,2435tấn
42Cốt thép DTheo E-HSMT0,5514tấn
43Thép gia cường bản đậyTheo E-HSMT1.232,59kg
44Cốt thép D8 neoTheo E-HSMT0,0086tấn
45Thép gia cường mũ mốTheo E-HSMT837,15kg
46LD khung thép gia cườngTheo E-HSMT0,8372tấn
47Cốt thép D8 neoTheo E-HSMT0,0052tấn
48Đắp đá mạt dày 5cmTheo E-HSMT0,0079100m3
49Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4Theo E-HSMT2,3778m3
50Ván khuôn móngTheo E-HSMT0,0733100m2
51Bê tông tường hố thu M200 đá 2x4Theo E-HSMT5,0716m3
52Ván khuôn đổ bê tông tường hố thuTheo E-HSMT0,5072100m2
53Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 loại 2Theo E-HSMT0,3288m3
54Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 loại 1Theo E-HSMT0,6075m3
55Ván khuôn đổ bê tông mũ mố loại 2Theo E-HSMT0,0329100m2
56Ván khuôn đổ bê tông mũ mố loại 1Theo E-HSMT0,0972100m2
57Cốt thép mũ mố DTheo E-HSMT0,025tấn
58Cốt thép mũ mố DTheo E-HSMT0,0564tấn
59Thép gia cường mũ mố, bản đậyTheo E-HSMT358,56kg
60LD khung thép gia cườngTheo E-HSMT0,3586tấn
61Cốt thép D8 neoTheo E-HSMT0,0026tấn
62Lắp đặt bản đậyTheo E-HSMT15bản
63Bê tông bản đậy M200 đá 2x4Theo E-HSMT0,3108m3
64Bê tông bản đậy M250 đá 2x4Theo E-HSMT0,684m3
65Ván khuôn đổ bê tông bản đậyTheo E-HSMT0,0477100m2
66Cốt thép DTheo E-HSMT0,0574tấn
67Cốt thép DTheo E-HSMT0,0794tấn
68Thép gia cường bản đậyTheo E-HSMT358,56kg
69Cốt thép D8 neoTheo E-HSMT0,0026tấn
70Cắt mặt đường hiện trạng chống vỡ lâyTheo E-HSMT0,288100m
71Phá dỡ mặt đường hiện trạng BTXMTheo E-HSMT2,136m3
72Bê tông mặt đường trên rãnh M300 đá 2x4Theo E-HSMT0,5544m3
73Đắp đá mạt dày 5cmTheo E-HSMT0,0021100m3
74Bê tông móng cống M150 đá 2x4Theo E-HSMT0,6345m3
75Ván khuôn móngTheo E-HSMT0,0135100m2
76Xây gạch tường cống VXM M75 d22Theo E-HSMT0,9049m3
77Trát tường cống VXM M75 - 1,5cmTheo E-HSMT4,113m2
78Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo E-HSMT0,36m3
79Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo E-HSMT0,045100m2
80Cốt thép mũ mố DTheo E-HSMT0,0213tấn
81Lắp đặt bản đậyTheo E-HSMT9bản
82Bê tông bản đậy M250 đá 1x2Theo E-HSMT0,405m3
83Ván khuôn đổ bê tông bản đậyTheo E-HSMT0,0297100m2
84Cốt thép DTheo E-HSMT0,0382tấn
85Cốt thép DTheo E-HSMT0,0175tấn
86Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũTheo E-HSMT26,3251m3
87Phá dỡ kết cấu tường xây rãnhTheo E-HSMT33,0783m3
88Tháo dỡ bản đậy tận dụngTheo E-HSMT15bản
89Phá dỡ mũ mố BTCTTheo E-HSMT0,66m3
90Phá dỡ tường xây gạch hiện trạng hạ đỉnhTheo E-HSMT1,32m3
91Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo E-HSMT0,6m3
92Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo E-HSMT0,06100m2
93Cốt thép mũ mố DTheo E-HSMT0,0457tấn
94Lắp đặt lại bản đậy tận dụngTheo E-HSMT15bản
95Ép cừ thép hình phần ngập đấtTheo E-HSMT5,01100m
96Nhổ cọc thép hìnhTheo E-HSMT5,01100m
97Khấu hao thép hìnhTheo E-HSMT1.892,8kg
98Ván gỗ nẹp cừ thép hìnhTheo E-HSMT4,9902m3
99Đệm đá mạt bãi đúcTheo E-HSMT0,1100m3
100Đào thanh thải bãi đúcTheo E-HSMT0,1100m3
101Bốc xếp bản đậy, bốc xếp lênTheo E-HSMT21,0755tấn
102Bốc xếp bản đậy, bốc xếp xuốngTheo E-HSMT21,0755tấn
103Vận chuyển bản đậy phạm vi 1kmTheo E-HSMT2,107510 tấn/1km
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt đế cống D300Theo E-HSMT504cái
2Lắp đặt đốt cống D300 L=2m tải trọng HL93Theo E-HSMT168đoạn ống
3Mối nối joint cao suTheo E-HSMT167mối nối
4Đệm đá mạt - 5cmTheo E-HSMT0,0148100m3
5Bê tông hố ga M150 đá 2x4Theo E-HSMT2,9686m3
6Bê tông M100 đá 2x4 lòng gaTheo E-HSMT1,176m3
7Ván khuôn đổ bê tông hố gaTheo E-HSMT0,1100m2
8Xây gạch hố ga VXM M75Theo E-HSMT9,114m3
9Trát tường VXM M75 - 1,5cmTheo E-HSMT41,4274m2
10Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo E-HSMT2,6074m3
11Ván khuôn đổ bê tông mũ mốTheo E-HSMT0,3259100m2
12Cốt thép mũ mố DTheo E-HSMT0,189tấn
13Thép gia cường mũ mốTheo E-HSMT460,19kg
14LD khung thép gia cườngTheo E-HSMT0,4602tấn
15Cốt thép D8 neoTheo E-HSMT0,0069tấn
16Lắp đặt bản đậyTheo E-HSMT42bản
17Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Theo E-HSMT1,868m3
18Ván khuôn đổ bê tông bản đậyTheo E-HSMT0,1194100m2
19Cốt thép DTheo E-HSMT0,0661tấn
20Cốt thép DTheo E-HSMT0,1392tấn
21Thép gia cường bản đậyTheo E-HSMT543,67kg
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC (PHẦN ĐÀO RÃNH TUYẾN ỐNG)
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT1,0962100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápTheo E-HSMT12,18m3
3Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,3757100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo E-HSMT78,72m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo E-HSMT0,309100m3
F HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO THI CÔNG
1Công nhân điều khiển giao thôngTheo E-HSMT30công
2Cờ vẫyTheo E-HSMT2cái
3áo bảo hộ lao động (áo phản quang)Theo E-HSMT2áo
4Biển W227 (nhựa)Theo E-HSMT2biển
5Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thôngTheo E-HSMT30m
6Lắp đặt ống nhựa D80Theo E-HSMT0,192100m
7Sơn ống nhựa trắng đỏTheo E-HSMT4,0192m2
8Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100Theo E-HSMT0,0965m3
9Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,2007m3
10Ván khuôn đế cộtTheo E-HSMT0,0288100m2
11Đèn báo hiệuTheo E-HSMT2cái
G CÁC CHI PHÍ LIÊN QUAN
1Phí vệ sinh môi trường đô thịTheo E-HSMT1Khoản
2Thuế tài nguyên khai thác đất đắpTheo E-HSMT0,2455100m3
3Phí môi trường khai thác đấtTheo E-HSMT0,2455100m3
4Phí cấp quyền khai thác đấtTheo E-HSMT0,2455100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0729746E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.503.608.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)21
3 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)21
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.3m3 Theo yêu cầu của  E-HSMT1
2 Máy đầm cóc Theo yêu cầu của  E-HSMT2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Theo yêu cầu của  E-HSMT2
4 Máy trộn bê tông ≥250L Theo yêu cầu của  E-HSMT1
5 Ôtô tự đổ ≥5 tấn Theo yêu cầu của  E-HSMT2
6 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) Theo yêu cầu của  E-HSMT1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L Theo yêu cầu của  E-HSMT2
8 Máy lu ≥6T Theo yêu cầu của  E-HSMT1
9 Máy lu ≥10T Theo yêu cầu của  E-HSMT1
10 Máy lu bánh lốp ≥16T Theo yêu cầu của  E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->