Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp trồng trụ kèm cung cấp VTTB trồng trụ khu vực các Điện lực An Phú Đông, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Phú, Gò Vấp, Tân Bình, Gia Định quản lý năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220405069-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực TPHCM
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp trồng trụ kèm cung cấp VTTB trồng trụ khu vực các Điện lực An Phú Đông, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Phú, Gò Vấp, Tân Bình, Gia Định quản lý năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220376367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 11:09:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,212,305,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.31845861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263691722E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.871.339 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.948.614.017 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công xây lắp
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Chi tiết tại mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu ≥5 tấn, cẩu được trụ ghép đôi 14m
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị xe tải
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực TPHCM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây lắp trồng trụ kèm cung cấp VTTB trồng trụ khu vực các Điện lực An Phú Đông, Hóc Môn, Củ Chi, Bình Phú, Gò Vấp, Tân Bình, Gia Định quản lý năm 2022
Kế hoạch: Thi công xây lắp trồng trụ kèm cung cấp VTTB trồng trụ các công trình vốn ĐTXD của Công ty Điện lực trực thuộc Tổng Công ty Điện lực TP.HCM quản lý năm 2022
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực TPHCM Địa chỉ: 246, Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCM Số: 028. 2222 5530
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: tư vấn do các Công ty Điện lực trong phạm vị gói thầu lựa chọn - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực TP.HCM - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực TP.HCM


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực TPHCM , địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực TPHCM Địa chỉ: 246, Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCM Số: 028. 2222 5530


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực TPHCM Địa chỉ: 246, Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCM Số: 028. 2222 5530
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực TPHCM Địa chỉ: 246, Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCM Số: 028. 2222 5530
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực TPHCM Địa chỉ: 246, Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCM Số: 028. 2222 5530
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực TPHCM Địa chỉ: 246, Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCM Số: 028. 2222 5530
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ NHÂN CÔNG MÁY THI CÔNG CÔNG TÁC LIÊN QUAN CÔNG VIỆC TRỒNG TRỤ
1Đóng cọc tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT30010 cọc
2Lắp tiếp địa cột điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT600Kg
3lắp dựng trụ bê tông ly tâm 8,4m đơn bằng thủ công kết hợp cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT, nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các thành phần công việc của hạng mục mã công việc D2.5200 DỰNG CỘT BÊ TÔNG đã quy định tại Bộ định mức chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp ban hành kèm theo Quyết định số 4970/QĐ-BCT ngày 21/12/2016 của Bộ công thương20Trụ
4lắp dựng trụ bê tông ly tâm 8,4m ghép bằng thủ công kết hợp cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT, nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các thành phần công việc của hạng mục mã công việc D2.5200 DỰNG CỘT BÊ TÔNG đã quy định tại Bộ định mức chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp ban hành kèm theo Quyết định số 4970/QĐ-BCT ngày 21/12/2016 của Bộ công thương20Trụ
5lắp dựng trụ bê tông ly tâm 10,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT, nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các thành phần công việc của hạng mục mã công việc D2.5200 DỰNG CỘT BÊ TÔNG đã quy định tại Bộ định mức chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp ban hành kèm theo Quyết định số 4970/QĐ-BCT ngày 21/12/2016 của Bộ công thương20Trụ
6Dựng cột bê tông có chiều cao 12m bằng thủ công kết hợp cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT, nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các thành phần công việc của hạng mục mã công việc D2.5200 DỰNG CỘT BÊ TÔNG đã quy định tại Bộ định mức chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp ban hành kèm theo Quyết định số 4970/QĐ-BCT ngày 21/12/2016 của Bộ công thương43trụ
7Dựng cột bê tông ghép có chiều cao 12m bằng thủ công kết hợp cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT, nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các thành phần công việc của hạng mục mã công việc D2.5200 DỰNG CỘT BÊ TÔNG đã quy định tại Bộ định mức chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp ban hành kèm theo Quyết định số 4970/QĐ-BCT ngày 21/12/2016 của Bộ công thương302 trụ
8Dựng cột bê tông có chiều cao 14m bằng thủ công kết hợp cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT, nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các thành phần công việc của hạng mục mã công việc D2.5200 DỰNG CỘT BÊ TÔNG đã quy định tại Bộ định mức chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp ban hành kèm theo Quyết định số 4970/QĐ-BCT ngày 21/12/2016 của Bộ công thương201trụ
9Dựng cột bê tông ghép có chiều cao 14m bằng thủ công kết hợp cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT, nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các thành phần công việc của hạng mục mã công việc D2.5200 DỰNG CỘT BÊ TÔNG đã quy định tại Bộ định mức chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp ban hành kèm theo Quyết định số 4970/QĐ-BCT ngày 21/12/2016 của Bộ công thương702 trụ
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT80m3
11Gia công lắp dựng cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT30tấn
12Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 0,5x1Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT150m3
13Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT150m3
14Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT150m3
15Đắp đất mặt bằng đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT450m3
16Chi phí vận chuyển đường dài 30km bằng ô tô, có khối lượng, cước vận chuyển VC4822 và hệ sốTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT364Tấn
17Lắp cống đường kính ống 600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT50m
18Lắp cống đường kính ống 800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT50m
19Đóng cừ tràm (cây 4-4,5m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT200100m
20Lắp neo beton 1,2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT30Cái
21Lắp móng bản, trụ trạmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT10Vị trí
22Dựng cột BTLT có chiều cao 14m bằng thủ công kết hợp cẩu (2 đoạn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT, nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các thành phần công việc của hạng mục mã công việc D2.5200 DỰNG CỘT BÊ TÔNG đã quy định tại Bộ định mức chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp ban hành kèm theo Quyết định số 4970/QĐ-BCT ngày 21/12/2016 của Bộ công thương30trụ
23Dựng cột BTLT 14m đôi (02 đoạn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT, nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các thành phần công việc của hạng mục mã công việc D2.5200 DỰNG CỘT BÊ TÔNG đã quy định tại Bộ định mức chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp ban hành kèm theo Quyết định số 4970/QĐ-BCT ngày 21/12/2016 của Bộ công thương302 trụ
24Dựng cột BTLT 16m đơn (02 đoạn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT, nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các thành phần công việc của hạng mục mã công việc D2.5200 DỰNG CỘT BÊ TÔNG đã quy định tại Bộ định mức chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp ban hành kèm theo Quyết định số 4970/QĐ-BCT ngày 21/12/2016 của Bộ công thương20trụ
25Chi phí nhân công máy thi công đào đóng tiếp địa trụ hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT50Vị trí
26Gia cố bê tông móng trụ bê tông ly tâm 14m đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT20Móng
27Chi phí nhân công máy thi công đào lỗ không dựng trụ ghép 12-14m theo phương án live lineTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT60Vị trí
28Chi phí nhân công chỉnh trụ và gia cố bê tông trụ hiện hửuTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT50Vị trí
29Dựng cột BTLT có chiều cao 12m bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT, nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các thành phần công việc của hạng mục mã công việc D2.5200 DỰNG CỘT BÊ TÔNG đã quy định tại Bộ định mức chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp ban hành kèm theo Quyết định số 4970/QĐ-BCT ngày 21/12/2016 của Bộ công thương20trụ
30Dựng cột BTLT có chiều cao 14m bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT, nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các thành phần công việc của hạng mục mã công việc D2.5200 DỰNG CỘT BÊ TÔNG đã quy định tại Bộ định mức chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp ban hành kèm theo Quyết định số 4970/QĐ-BCT ngày 21/12/2016 của Bộ công thương20trụ
31Dựng cột BTLT có chiều cao 14m bằng thủ công (2 đoạn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT, nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các thành phần công việc của hạng mục mã công việc D2.5200 DỰNG CỘT BÊ TÔNG đã quy định tại Bộ định mức chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp ban hành kèm theo Quyết định số 4970/QĐ-BCT ngày 21/12/2016 của Bộ công thương10trụ
32lắp dựng trụ bê tông ly tâm 8,4m đơn (bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT, nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các thành phần công việc của hạng mục mã công việc D2.5200 DỰNG CỘT BÊ TÔNG đã quy định tại Bộ định mức chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp ban hành kèm theo Quyết định số 4970/QĐ-BCT ngày 21/12/2016 của Bộ công thương30trụ
33lắp dựng trụ bê tông ly tâm 8,4m ghép (bằng thủ công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT, nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các thành phần công việc của hạng mục mã công việc D2.5200 DỰNG CỘT BÊ TÔNG đã quy định tại Bộ định mức chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp ban hành kèm theo Quyết định số 4970/QĐ-BCT ngày 21/12/2016 của Bộ công thương152 trụ
34Gia công lắp dựng gỗ ván coffaTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT10m3
35Thu hồi trụ (bao gồm đập móng trụ, tháo dây hiện hữu, cẩu lên thùng xe)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT50trụ
36Nhân công Hàn cadwellTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT400mối
37Thi công trạm nền (có tiếp địa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT6Trọn bộ
38Lắp trụ BTLT 14m 2 khúc ghép (ĐVTC trồng khúc dưới 7m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT, nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các thành phần công việc của hạng mục mã công việc D2.5200 DỰNG CỘT BÊ TÔNG đã quy định tại Bộ định mức chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp ban hành kèm theo Quyết định số 4970/QĐ-BCT ngày 21/12/2016 của Bộ công thương202 trụ
39Lắp trụ BTLT 14m 2 khúc đơn (ĐVTC trồng khúc dưới 7m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT, nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các thành phần công việc của hạng mục mã công việc D2.5200 DỰNG CỘT BÊ TÔNG đã quy định tại Bộ định mức chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp ban hành kèm theo Quyết định số 4970/QĐ-BCT ngày 21/12/2016 của Bộ công thương20trụ
40Dựng cột bê tông 16m 2 khúc đơn (ĐVTC trồng khúc gốc có chiều cao ≤ 8m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT, nhà thầu phải thực hiện đầy đủ các thành phần công việc của hạng mục mã công việc D2.5200 DỰNG CỘT BÊ TÔNG đã quy định tại Bộ định mức chuyên ngành công tác lắp đặt đường dây tải điện và lắp đặt trạm biến áp ban hành kèm theo Quyết định số 4970/QĐ-BCT ngày 21/12/2016 của Bộ công thương20trụ
41SXLD cửa lưới thép B40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT200m2
42Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT50m3
43Lắp dây néo cột, h ≤ 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT20Bộ
44Lắp móng cột, móng néo, thanh ngang Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT40Bộ
45Khoan mẫu bê tông (Bao gồm gia công và nén mẫu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT40Mẫu
46Thí nghiệm nén Bê tông đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT300Tổ mẫu
B Vật liệu trồng trụ
1Ciment PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT115.424kg
2Đá dăm 1*2Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT341,903m3
3Cát xây dựngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT196,17m3
4Nước ngọtTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT80.360,79Lit
5Thuốc hàn CadwellTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT1.816Lọ
6Đá 0,5*1Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT44m3
7Đá 4*6Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT44m3
8Đá 0*4Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT44m3
9Thép tròn đk 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT800kg
10Thép tròn đk 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT800kg
11Thép tròn đk 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT800kg
12Thép tròn đk 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT800kg
13Kẽm buộc 1 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT144,4kg
14Que hàn 4 lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT100kg
15gỗ ván coffaTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT20m3
16Đinh 3-5cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT300kg
17Cống betong D800/1000Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT100m
18Cống betong D800/500Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT100m
19Cống betong D500/1000Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT100m
20Cừ tràm (cây 4,5m, đk 85-100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT400Cây
21Neo beton1,2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT50Cái
22Cọc neo 1,2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT30Cái
23Cọc neo 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT30Cái
24Phụ gia bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT500Lít
C CUNG CẤP VTTB CÔNG TÁC, ĐỔ BÊ TÔNG TRẠM NỀN CÓ TRỤ BÊ TÔNG 14M
D Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,0x1,0x0,6m (Trạm nền)
1Đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT2,9669m3
2Cát vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT1,5997m3
3Xi măng PC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT972,7605Kg
4Nước ngọtTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT634,4939Lít
5Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT6Cái
E Lắp tiếp địa trạm nền
1Thuốc hàn CadwellTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT36Lọ
F Móng hàng rào trạm nền
1Cát vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT0,1283m3
2Xi măng PC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT79,92Kg
3Nước ngọtTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT52,65Lít
4Đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT0,2379m3
G Hàng rào trạm nền
1Lưới B40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT273,6Kg
2Thép L63*63*6 mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT2.127,84Kg
3Thép dẹp 40*4Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT120Kg
4Sắt L 40x40x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT120Kg
5Thép tấm 60*6 mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT434,064Kg
6Thép tấm dày 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT79,135Kg
7Boulon thép mạ14*200Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT192Cái
8Bản lề cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT18Bộ
9Chốt cài cửa và ổ khóa 50x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT6Cái
H Nền móng đặt máy biến thế (trạm nền)
1Cát vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT9,6188m3
2Xi măng PC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT5.994Kg
3Nước ngọtTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT3.948,75Lít
4Đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT17,8403m3
5Thép tròn đk 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT214,26Kg
6Gạch Terrazzo (400x400x30 -7,7Mpa)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT200m2
I Móng tủ điện hạ thế (trạm nền)
1Cát vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT0,6642m3
2Xi măng PC40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT385,7114Kg
3Nước ngọtTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT263,6818Lít
4Đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT0,9582m3
5Đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT0,27m3
6Thép tròn đk 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT49,2Kg
7Bu lông 14*40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm HSMT24Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.31845861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.263691722E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.871.339 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.948.614.017 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chi tiết tại mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Chi tiết tại mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật53
3 Công nhân tham gia thi công xây lắp 20 Chi tiết tại mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu Xe cẩu ≥5 tấn, cẩu được trụ ghép đôi 14m2
2 Xe tải xe tải2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->