Gói thầu: Cải tạo các hạng mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Cải tạo các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220210217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 11:01:00 đến ngày 2022-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,767,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3034E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.845.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.690.400.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng một trong các điều kiện sau đây: a) Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. b) Có trình độ trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép (máy cắt thép + máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo các hạng mục Cải tạo, sửa chữa Trường Chính trị Long An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng (hạng III) trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Địa chỉ: Số 30-32, Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.810 - Fax: 0272.3821.858) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An (Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN SƠN NƯỚC CÔNG TRÌNH [Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Làm láng bề mặt sơn cũ bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.537,378 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,334 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,334 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.537,378 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,334 | m2 |
| B | KHU HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHẦN CHỐNG THẤM SÂN THƯỢNG [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,05 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,05 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,05 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,1 | m2 |
| 5 | Công tác phun dung dịch Antisol S (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,05 | m2 |
| 6 | Công tác dọn dẹp vệ sinh toàn bộ sân thượng và sênô… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| C | HỘI TRƯỜNG LỚN - PHẦN CHỐNG THẤM SÀN MÁI [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m2 |
| D | HỘI TRƯỜNG LỚN - PHẦN SƠN MỚI TRẦN SẢNH VÀ HÀNH LANG LẦU 1 [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư+nhân công+máy+chi phí khác có liên quan...). Đối với phần điện, nước, thiết bị: các vật tư phụ (vis, băng keo, keo dán, tắc kê,...) nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đối với phần xây lắp: các công tác dàn giáo (nếu có), nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế được duyệt] | |||
| 1 | Làm láng bề mặt sơn cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498 | m2 |
| E | HỘI TRƯỜNG LỚN - PHẦN GIA CỐ VÒM TRÊN MÁI [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm alu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,21 | m2 |
| 2 | Công tác lắp đặt tấm Alu vòm trên mái (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,21 | m2 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| F | HỘI TRƯỜNG 7 - PHẦN SƠN NƯỚC CÔNG TRÌNH [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Làm láng bề mặt sơn cũ bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,05 | m2 |
| 2 | Làm láng bề mặt sơn cũ bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,78 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,05 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,78 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | m2 |
| G | HỘI TRƯỜNG 7 - PHẦN ĐỔ MỚI LẠI LỐI ĐI VÀ VĨA HÈ XUNG QUANH [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| H | HỘI TRƯỜNG 7 - PHẦN SỬA CHỮA TƯỜNG CHẮN BỤT GIẢNG [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| I | HỘI TRƯỜNG 7 - PHẦN SƠN MỚI CỬA ĐI, CỬA SỔ [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m2 |
| J | HỘI TRƯỜNG 7 - PHẦN THAY MỚI TRẦN [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,39 | m2 |
| 2 | Làm trần bằng tấm Prima khung nhôm nổi dày 4,5ly (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,39 | m2 |
| K | HỘI TRƯỜNG 7 - PHẦN KHU VỆ SINH [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,69 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 500x500 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,69 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 (luôn ổ khóa + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xí xổm + phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ lavabo + phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| L | HỘI TRƯỜNG 7 - PHẦN CHỐNG THẤM SÊNÔ [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,838 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,838 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,838 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,676 | m2 |
| M | HỘI TRƯỜNG 7 - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt Hút âm trần 1x22w 26x26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 22W 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn LED Âm trần 600x600 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện lắp tường 18 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện lắp tường 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện lắp tường 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt MCB 3P-63A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCCB 4P-40A, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện đơn CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn diện đơn CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện đơn CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn diện đơn CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 30 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 31 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 32 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 33 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 40 | Lắp đặt giá sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| N | HỘI TRƯỜNG 7 - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng Ø9.5/15.9 cách nhiệt xốp dày 19.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng Ø6.4/9.5 cách nhiệt xốp dày 19.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 + Gel cách nhiệt Ø28 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ty treo ống Ø8 + cùm + tắc kê đạn nở + bulông loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 5 | Lắp đặt ty treo dàn lạnh Ø10 (4cây/bộ) + cùm + tắc kê đạn nở + bulông loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co, nối, lơi, T Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt ke đỡ dàn nóng 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp |
| 8 | Lắp đặt ghế ngồi dàn nóng 4HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| O | HỘI TRƯỜNG 7 - PHẦN HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt Wireless Router cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Switch 8 Port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| P | HỘI TRƯỜNG 10 - PHẦN SƠN NƯỚC CÔNG TRÌNH [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Làm láng bề mặt sơn cũ bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,096 | m2 |
| 2 | Làm láng bề mặt sơn cũ bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,969 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,096 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,969 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,76 | m2 |
| Q | HỘI TRƯỜNG 10 - PHẦN SƠN MỚI CỬA ĐI, CỬA SỔ [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m2 |
| R | HỘI TRƯỜNG 10 - PHẦN ĐỔ MỚI BÊ TÔNG LỐI VÀO NHỊP D-E' [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| S | HỘI TRƯỜNG 10 - PHẦN PHÁ LAM GIÓ VÀ XÂY TƯỜNG BÍT LẠI [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Công tác tháo dỡ các thanh lam gió trên tường… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| T | HỘI TRƯỜNG 10 - PHẦN CẢI TẠO HÀNH LANG [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,68 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,68 | m2 |
| 3 | Công tác vệ sinh, đánh bóng đá mài bậc cấp và lan can hành lang (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| U | HỘI TRƯỜNG 10 - PHẦN CẢI TẠO NHÀ ĂN [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nhà ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,64 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,16 | m2 |
| 4 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (luôn bả sơn) (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,16 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,894 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,894 | m2 |
| V | HỘI TRƯỜNG 10 - XÂY SÂN KHẤU [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| W | HỘI TRƯỜNG 10 - PHẦN CẢI TẠO NHÀ NGHỈ [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nhà nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,56 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,32 | m2 |
| 4 | Làm trần bằng tấm Prima khung nhôm nổi dày 4,5ly (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,32 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,92 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,72 | m2 |
| 7 | Công tác lắp đặt màn vải che cửa đi, cửa sổ (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 11 | Lắp đặt vách ngăn nhà nghỉ bằng tấm Cemboard dày 14 ly (luôn sơn nước) (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,76 | m2 |
| X | HỘI TRƯỜNG 10 - XÂY MỚI KHU VỆ SINH NHÀ NGHỈ (NHỊP A-B, 6'-8) [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,363 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,92 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,806 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,92 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,806 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,692 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,806 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 500x500 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,472 | m2 |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,472 | m2 |
| 22 | Làm trần bằng tấm Prima khung nhôm nổi dày 4,5ly (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (luôn ổ khóa + phụ kiện) (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ kính mờ dày 5ly, khung nhôm hệ 700 (luôn phụ kiện) (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| Y | HỘI TRƯỜNG 10 - PHẦN CẢI TẠO PHÒNG KHÁNH TIẾT [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch phòng khánh tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,96 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,96 | m2 |
| 3 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (luôn bả sơn) (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 4 | Công tác ốp tường bằng tấm gỗ nhựa Composite (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m2 |
| 5 | Công tác lắp đặt màn vải che cửa đi, cửa sổ (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | m2 |
| Z | HỘI TRƯỜNG 10 - BÍT CỬA ĐI Đ1 [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| AA | HỘI TRƯỜNG 10 - PHẦN CẢI TẠO NHÀ BẾP [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,19 | m2 |
| 4 | Làm trần bằng tấm Prima khung nhôm nổi dày 4,5ly (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,19 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,54 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| AB | HỘI TRƯỜNG 10 - BÍT CỬA ĐI CŨ, MỞ CỬA ĐI KHÁC [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 (luôn ổ khóa + phụ kiện) (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm trong có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m2 |
| AC | HỘI TRƯỜNG 10 - XÂY MỚI BÀN BẾP [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 3 | Ván khuôn, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 7 | Trát đáy đan mặt bếp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,562 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m2 |
| 10 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cửa bếp bằng gỗ công nghiệp (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AD | HỘI TRƯỜNG 10 - PHẦN CẢI TẠO KHU VỆ SINH [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 500x500 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,72 | m2 |
| 4 | Làm trần bằng tấm Prima khung nhôm nổi dày 4,5ly (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,44 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,44 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (luôn ổ khóa + phụ kiện) (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn sắt kính trước cửa khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 11 | Vách kính dày 5ly, khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ xí xổm + phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa + phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AE | HỘI TRƯỜNG 10 - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỆ SINH [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt vách ngăn Lambri nhôm (500x1500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt móc áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AF | HỘI TRƯỜNG 10 - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1.6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AG | HỘI TRƯỜNG 10 - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60 x 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90 x3.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AH | HỘI TRƯỜNG 10 - PHẦN CHỐNG THẤM SÊNÔ [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,572 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,572 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,572 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,144 | m2 |
| AI | HỘI TRƯỜNG 10 - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt Hút âm trần 1x22w 26x26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn LED Âm trần 600x600 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện lắp tường 18 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện lắp tường 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB 3P-63A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-50A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-50A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-25A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn diện đơn CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện đơn CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn diện đơn CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn diện đơn CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn diện đơn CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 32 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 33 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cái |
| 36 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 37 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| AJ | HỘI TRƯỜNG 10 - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng Ø9.5/15.9 cách nhiệt xốp dày 19.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 + Gel cách nhiệt Ø28 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ty treo ống Ø8 + cùm + tắc kê đạn nở + bulông loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 4 | Lắp đặt ty treo dàn lạnh Ø10 (4cây/bộ) + cùm + tắc kê đạn nở + bulông loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt co, nối, lơi,T Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt ghế ngồi dàn nóng 2.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dàn |
| AK | HỘI TRƯỜNG 10 - PHẦN HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt Wireless Router cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V (UPS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 10line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| AL | BÊ TÔNG LỐI ĐI NỐI KHU HÀNH CHÁNH VÀ HỘI TRƯỜNG 10 [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 6 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| AM | BÊ TÔNG LỐI ĐI HỒ CẢNH [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,943 | m3 |
| AN | HỒ TIỂU CẢNH [giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (vật tư, nhân công, máy, nhà tạm, bãi vật liệu, thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,921 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông bể chứa dạng thành cong đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,454 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,114 | m2 |
| 9 | Trát granitô, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,847 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | tấn |
| 11 | Thi công lắp đặt tiểu cảnh non bộ + hệ thống cấp thoát nước (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Công tác trồng cây xanh xung quanh hồ cảnh (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1517E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3034E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.845.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.690.400.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp – thoát nước | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng; Đã đảm nhận công việc tương tự thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV - Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng một trong các điều kiện sau đây: a) Có trình độ cao đẳng thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự. b) Có trình độ trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự * Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép (máy cắt thép + máy uốn thép) | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 10 | Máy mài | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình. | 1 |
| 12 | Dàn giáo | 1 bộ: 42 khung + 42 chéo (~100m2) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi