Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220412554-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220333097
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 10:53:00 đến ngày 2022-04-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,646,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 hợp đồng là công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm thi công hạng mục sân trường, lát gạch Granito, thi công hạng mục sân bê tông).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng/01 hợp đồng. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) và xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Có xác nhận của chủ đầu tư về việc chấp thuận sử dụng nhà thầu phụ cho gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có tay nghề bậc 3/7 trở lên phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 15 người.(Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.)- Có hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, gàu ≥0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước ≥20cv
- Đặc điểm thiết bị ≥20cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng + dự phòng)
Sửa chữa, bảo dưỡng khuôn viên Trường tiểu học số 2 xã Quảng Phú
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT , địa chỉ: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Phú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH TV XDTH Hồng Phát. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Phúc Gia Phát. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành. + Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Phúc Gia Phát.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT , địa chỉ: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Phú


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Minh. Chủ tịch UBND xã Quảng Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Phúc Gia Phát. Số 10, ngõ 1 Tôn Thất Thuyết, P. Đồng Phú, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Quảng Phú, xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,1236100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo3,08941m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1/3 đất đàoNhư bản vẽ thi công kèm theo5,1498m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo1,108m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,2871m3
6Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,462m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,9589m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,3038m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo5,741m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0592100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4031100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1174100m2
13Ván khuôn gỗ sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6069100m2
14Dán ngói vảy cá Hạ Long A1 trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo29,23m2
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0761m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,4228m3
17Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,9309m3
18Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo5,4192m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,032tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,144tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,026tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,142tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,081tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,257tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,309tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,316tấn
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo20,7828m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo5,8406m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo30,8036m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo14,3154m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo20,72m
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo22,2m
33Họa tiết trạng trí bằng gổ (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo6cái
34SXLD cửa sắt cổng (bao gồm cả khóa chốt khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo14,50.0
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo37,5288m2
36Công tác ốp đá chẻ tự nhiênNhư bản vẽ thi công kèm theo4,368m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo20,31m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (SƠN KOVA)Như bản vẽ thi công kèm theo40,9388m2
39SXLĐ chữ INOX cao 250Như bản vẽ thi công kèm theo42chữ
40SXLĐ chữ alu cao 80Như bản vẽ thi công kèm theo86chữ
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,414100m2
B XÂY MỚI HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,6739100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo11,81931m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo22,45881m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1/3 đất đàoNhư bản vẽ thi công kèm theo33,8894m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo6,9525m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo13,34m3
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo6,1776m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo7,1584m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo113,3311m3
10Lót cát móng đá công trình bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo17,276m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo26,4349m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3704100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo2,0044100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,7054100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo84,1049m3
16Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo10,0052m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,562tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,647tấn
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo150,666m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo419,6103m2
21Trát móng dày 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo213,185m2
22Quét nước xi măng 2 nước vào chân móngNhư bản vẽ thi công kèm theo213,185m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo902,4387m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo740,94m
25Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo144,34m
26Đắp đầu chóp trụ, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo153cái
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (SƠN KOVA)Như bản vẽ thi công kèm theo1.472,715m2
C HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo7,3018m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,073100m3
3Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,073100m3/1km
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo1,8691100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo45,67811m3
6Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo1,0179100m3
7Bê tông lót móng rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo13,1101m3
8Bê tông hố ga, rãnh thoát nước đá 1x2 M200Như bản vẽ thi công kèm theo64,537m3
9Bê tông Đan hố ga, rãnh thoát nước đá 1x2 M200Như bản vẽ thi công kèm theo16,847m3
10Cốp pha hố ga, rãnh thoát nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo9,7274100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công kèm theo1,1662100m2
12Cốt thép tấm đan hố ga, rãnh thoát nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo2,655tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgNhư bản vẽ thi công kèm theo4141 cấu kiện
14Đắp đất tận dụng đất đào hố ga, rãnh thoát nước còn thừa đắp xung quanh trong khuôn viên trường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo1,308100m3
15Lót 1 lớp bạt chống mất nước xi măngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2232100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,232m3
17Lát gạch Granitô KT 400x400x30 VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo39,828m2
D PHÁ DỠ CỔNG HÀNG RÀO CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo9,0475m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo16,26m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo4,01m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0633tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo172,7199m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5614m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo8,2868m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,8157100m3
9Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,8157100m3/1km
E SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo8,0692100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo8,0692100m3
3Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo8,0692100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVNhư bản vẽ thi công kèm theo12,0692100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo21,6464100m3
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmNhư bản vẽ thi công kèm theo56cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmNhư bản vẽ thi công kèm theo56gốc
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo2,1781m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo1,3691m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1/3 đất đàoNhư bản vẽ thi công kèm theo1,1823m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo0,554m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,9193m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,2662m3
7Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹNhư bản vẽ thi công kèm theo0,27m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,7408m3
9Xây chèn móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,2268m3
10Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,5896m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo3,3614m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,024100m2
13Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0205100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,06100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,102tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,087tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo0,7728m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,5808m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,7709m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,244m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,279m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1056100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0332100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3055100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0285100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,027tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,121tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,196tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,047tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,028tấn
31Xây tường bằng ngoài gạch 2 lỗ, câu ngang gạch đặc dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo6,2167m3
32Xây gạch 2 lỗ bậc cấp VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo0,3545m3
33Gia công xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0655tấn
34Gia công giằng mái thép, nẹp chống bảoNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0094tấn
35Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bảoNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0749tấn
36Lợp mái tôn sống màu đỏ dày 0,4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1334100m2
37Lợp tôn phẳng úp nóc và máng chống dột dày 0,5lyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0193100m2
38Lắp vòi tè thoát nước fi 40, L=250Như bản vẽ thi công kèm theo20cái
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo28,2577m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo28,2577m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo10,516m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,32m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo30,55m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,85m2
45Trát móng dày 2cm VXM75 kẻ roang giã đáNhư bản vẽ thi công kèm theo6,933m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo19,2m
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo12,88m
48Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo19,2m
49Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôNhư bản vẽ thi công kèm theo10,488m2
50Láng láng sên nô dày 2cm VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo10,488m2
51Quét nước xi măng 2 nước vào sê nô, sãnhNhư bản vẽ thi công kèm theo10,488m2
52Lắp dựng cửa đi 1 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm) Kính cường lực dày 6,38mm Vạn ThànhNhư bản vẽ thi công kèm theo1,64m2
53Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm) Kính cường lực dày 6,38mm Vạn ThànhNhư bản vẽ thi công kèm theo4,5m2
54Lắp dựng vách kính mở lật (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,1-1,4mm) Kính cường lực dày 6,38mm Vạn ThànhNhư bản vẽ thi công kèm theo1,98m2
55Lắp đặt hoa sắt, cửa vuông 12x12x1,0mm mua sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo6,12m2
56Sơn sắt thép các loại 3 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo3,060.0
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (SƠN KOVA)Như bản vẽ thi công kèm theo56,0855m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (SƠN KOVA)Như bản vẽ thi công kèm theo42,1777m2
59Lát nền, sàn gạch men Ceramic 500x500mm VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo8,7074m2
60Lắp đặt các automat 1 pha 20 ANhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
61Lắp đặt quạt treo tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
63Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
65Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo10m
66Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Như bản vẽ thi công kèm theo5m
67Lắp đặt cáp bọc CU/PVC 2x10mm2Như bản vẽ thi công kèm theo30m
68LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk25Như bản vẽ thi công kèm theo25m
69Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100Như bản vẽ thi công kèm theo2hộp
70Lắp đặt puli sứ kẹp tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
G NHÀ ĐỂ XE
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo25,6942m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,2569100m3
3Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,2569100m3/1km
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo54,9981m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1/3 đất đàoNhư bản vẽ thi công kèm theo18,3327m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo0,54m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,2m3
8Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,08m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,078100m2
10Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,108100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo98,175m3
12Lót 1 lớp bạt chống mất nước xi măngNhư bản vẽ thi công kèm theo9,408100m2
13Lát gạch Granitô KT 400x400x30 VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo940,8m2
14Gia công xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9964tấn
15Gia công giằng mái thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0518tấn
16Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0482tấn
17SX bản mã + thép đỡ cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0513tấn
18LD bản mã + thép đỡ cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0513tấn
19Lợp mái tôn sống màu đỏ dày 0,4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,98100m2
20SXLD bulong chân cột fi16, L=550Như bản vẽ thi công kèm theo40cái
21LD quả cầu INOX đầu trụ fi 60Như bản vẽ thi công kèm theo16cái
22LD dây xích lan can bảo vệNhư bản vẽ thi công kèm theo8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ít nhất 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 01 hợp đồng là công trình dân dụng cấp IV trở lên bao gồm thi công hạng mục sân trường, lát gạch Granito, thi công hạng mục sân bê tông).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2,6 tỷ đồng/01 hợp đồng. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) và xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Có xác nhận của chủ đầu tư về việc chấp thuận sử dụng nhà thầu phụ cho gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.51
2 Kỹ thuật 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.31
3 Công nhân 15 Công nhân kỹ thuật có tay nghề bậc 3/7 trở lên phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: ≥ 15 người.(Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng.)- Có hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo để chứng minh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, gàu ≥0,5 m3 ≥0,5 m32
2 Máy lu ≥9T1
3 Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 tấn ≥7 tấn2
4 Máy ủi ≥110CV1
5 Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L ≥250L1
6 Máy đầm dùi 1,5 kW 1,5 kW1
7 Máy đầm bàn 1,0 kW 1,0 kW1
8 Máy bơm nước ≥20cv ≥20cv1
9 Máy đầm cóc 1,5 kW1
10 Máy cắt uốn thép 5Kw 5Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->