Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220412399-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220164333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định số 7138/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 10:41:00 đến ngày 2022-04-16 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,993,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV trong 03 năm gần đây (2019-2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 cán bộ.(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ phù hợp (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
2 phòng học chức năng trường tiểu học và THCS Ngọc Vừng
150 Ngày
E-CDNT 3 Theo quyết định số 7138/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện Vân Đồn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị lập thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng - quy hoạch đô thị trẻ. Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn; Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V8,18m3
3Bê tông móng trụ cột mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,63m3
4Bê tông cổ cột mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
5Cốt thép móng d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m2
7Xây cổ móng gạch đặc không nung VXM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V7,62m3
8Bê tông giằng mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,71m3
9Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
10Cốt thép dầm, giằng d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
11Cốt thép dầm, giằng d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
12Cốt thép dầm, giằng d >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,42tấn
13Xây móng gạch đặc không nung vữa XM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V8,87m3
14Đất tôn nền đầm chặt K = 0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m3
15BT lót nền đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V10,12m3
16Đầm đất lấp móng K = 0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m3
17Vận chuyển đất cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
B Phần thân
1Bê tông cột đá 1x2 mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
2Bê tông xà dầm, giằng, M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,14m3
3Bê tông lanh tô cửa, lan can M250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
4Bê tông sàn mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,28m3
5Bê tông cầu thang M250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
6Phá tường cấy bê tông cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
7Cốt thép Cột d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
8Cốt thép Cột d >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,73tấn
9Cốt thép dầm, giằng d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
10Cốt thép dầm, giằng d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
11Cốt thép dầm, giằng d >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,29tấn
12Cốt thép lanh tô d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
13Cốt thép lanh tô d >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
14Cốt thép Sàn d Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3tấn
15Cốt thép cầu thang d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
16Cốt thép cầu thang d >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
17Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m2
18Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m2
19Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
20Ván khuôn SànMô tả kỹ thuật theo chương V2,62100m2
21Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
22Xây tường gạch không nung KT 200 x 200 x 400 vữa XM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V40,07m3
23Xây trang trí trụ cột độc lập vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
24Xây bậc thang gạch chỉ vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
25Trát tường ngoài nhà vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V249,05m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V121,82m2
27Trát trần vữa XM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V281,17m2
28Trát dầm các loại vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V131,61m2
29Trát hèm các loại vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V22,36m2
30Trát gờ chỉ đơn vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V126,6m
31Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót,2 lớp màuMô tả kỹ thuật theo chương V249,05m2
32Sơn tường tường 3 nước 1 lớp lót,2 lớp màuMô tả kỹ thuật theo chương V482,31m2
33Láng sê nô mái vữa XM100# D30 , tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V35,96m2
34Xà gồ thép C 125 x 50 x 1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71tấn
35Lắp dựng xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,71tấn
36Sơn thép xà gồ mái 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V98,931m2
37Lợp mái tôn chống nóng dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m2
38Lát nền gạch KT 600 x 600Mô tả kỹ thuật theo chương V194,36m2
39Lưới sợi thủy tinh chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V140m2
40Lát đá Granit bậc thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V51,4m2
41Quả cầu chắn rác Inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Phễu thu + mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43ống nhựa thoát nước mái D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
44Đai nhựa giữ ống thoát nước a800Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
45SX tay vịn lan can hành lang INOXMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
46Lắp dựng lan can cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo chương V8,55m2
47SX lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
48Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V20,46m2
49Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,04m2
50Ốp chân tường KT 120 x 400Mô tả kỹ thuật theo chương V10,87m2
51Hoa sắt cửa sổ INOX vuông 14*14 *1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
53SX + LD giàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,58100m2
54Cửa nhôm đi 2 cánh mở quay ra ngoài kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
55Cửa số nhôm 2 cánh mở quay ra ngoài kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
56SX + LD kính cố định dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,82m2
C Phần điện
1Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200, bóng LED P=2 x 18w + cân treo đèn và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Đèn tuýp LED bán nguyệt L=0,6m-10wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Đèn led ốp trần D260 x 80 -P=18wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Quạt trần L=1400; P=80w + móc treo + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Quạt thông gió âm tường KT 300 x 300 -35w+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Công tắc đôi ngầm tường 250V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10ATOMAT MCCB 3P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11ATOMAT MCCB 3P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12ATOMAT MCB 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13ATOMAT MCB 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Đèn báo pha (Đỏ- xanh - vàng) P=9wMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Đồng hồ vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Vỏ tủ điện KT 500 x 400x 200mm sơn tĩnh điện cánh tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19ATOMAT MCCB 3P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20ATOMAT MCB 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Đèn báo pha (Đỏ- xanh - vàng) P=9wMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Vỏ tủ điện KT 350 x 250x 150mm sơn tĩnh điện cánh tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Tủ điện 8-12 MOUDL ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25ATPMAT MCB 3P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26ATPMAT MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27ATOMAT MCB 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Đế nhựa ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
29Hộp nối dây ngầm tường 110 x 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Cầu đấu dây 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Cáp điện CU/XLPE/PVC (4 x 6 )mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
32Cáp CU/PVC (1 x 10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
33Dây điện CU/PVC (1 x 6 )mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
34Dây điện CU/PVC (1 x 4 )mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
35Dây điện CU/PVC (1 x 2,5 )mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
36Dây điện CU/PVC (1 x 1,5 )mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
37Ống nhựa luồn dây điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
38Ống nhựa luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
39Phụ kiện hộp nối ống 2->4 ngả các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
40Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
42Dây đồng CU/PVC 1 x 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
43Ốc siết băng đồng & cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - H = 2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Băng đồng tiếp đất 25 x3Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
46Bản đồng tiếp đất KT 300 x 50 x 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
48Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
49Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Ống ga đồng D6,35; D12,7 bọc bảo ôn cao su xốp 19m và dây đk Cu/PVC 5 (1x4)m2 + ống ngưng kiểu ruột gà D20 và băng cuốn chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
51Ống nhựa PVC thoát nước ngưng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
52Ống nhựa PVC thoát nước ngưng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
53Tê thu PVC 34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Tê thu nhựa PVC 27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Cút nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
58Ống nhựa voặn xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100 m
59Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
60Lưới báo cáp B300Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8m2
61Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V954viên
62Gạch chỉ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V954viên
63Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V38m3
64Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V38m3
65Gạch sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V8viên
D Tiếp địa
1Kim thu sét CT3-fi 16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Đế sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Dây dẫn sét CT3-FI10 tròn gaiMô tả kỹ thuật theo chương V105m
4Bật sắt CT3- F12 dài 150 chẻ chânMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
5Chi tiết nối + Bu lông M18 -50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Dây dẫn sét CT3-FI16 tròn gaiMô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
10Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
11Ống PVC D25 + đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
E Thiết bị điện nhẹ
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack) 6U-D500 của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 4 Cổng FO)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 16PORT 1gb + 2 PORT gigabit)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch của mạng Internet (Modul quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), Patch panel 8 PORT cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Dây nhảy CAT6 LSZH CAT 6 loại 2mMô tả kỹ thuật theo chương V8sợi
8Dây nhẩy quang Singlemode LC/SCMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
9Ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Đế nhựa nổi tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V40m
12Cáp máy tính UTP 4pairs cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
13Dây điện CU/PVC 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Ống nhựa đàn hồi D20 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
15Hộp ghen nhựa PVC 60x40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Ổ cắm chống sốc nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Tủ modem (Rack) 6U-D500 của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Giá phối đấu dây quang (ODF 4 Cổng FO)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Thiết bị lưu điện UPS 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Switch 8PORT Đồng 1GB + 2 PORTSFP QUANG)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22MODUL QUANG Multimode( AT- SPEX,ALIE TELESIS)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Patch panel 8 PORT cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Bộ phát WIFI gắn tường + Nguồn POEMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Điều hòa 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 18000 BTU + giá treo dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
F Rãnh thoát nước
1Đào móng hè rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
2Lấp đất rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
3Bê tông lót rãnh đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
4Xây tường gạch đặc không nung dày 110 VXM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
7Cốt thép tấm đan FMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
8Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
9Trát rãnh VXM M75# dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,63m2
10Láng rãnh, hè VXM M75# dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,36m2
G Nhà cầu đi bộ
1Đào đất móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
3Bê tông móng trụ cột mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
4Bê tông cổ cột mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
5Cốt thép móng d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
7Xây cổ móng gạch đặc không nung mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
8Bê tông giằng mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
9Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
10Cốt thép dầm, giằng d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
11Cốt thép dầm, giằng d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
12Cốt thép dầm, giằng d >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
13Đất tôn nền đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
14Bê tông nền M200#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
15Đất lấp móng K = 0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
16Vận chuyển đất cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
17Bê tông cột, M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
18Bê tông xà dầm, giằng, M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,95m3
19Bê tông sàn, bê tông mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,18m3
20Cốt thép cột d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
21Cốt thép cột d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85tấn
22Cốt thép dầm, giằng d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
23Cốt thép dầm, giằng d Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59tấn
24Cốt thép sàn d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07tấn
25Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m2
26Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m2
27Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m2
28Trát tường ngoài nhà vữa XM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2m2
29Trát trần vữa XM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V86,43m2
30Trát dầm các loại vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V72,54m2
31Sơn tường ngoài nhà 1lớp lót,2 lớp màuMô tả kỹ thuật theo chương V51,2m2
32Sơn tường tường 3 nước 1 lớp lót, 2 lớp màuMô tả kỹ thuật theo chương V158,97m2
33Láng sê nô mái vữa XM100# D30 , tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V53,31m2
34Quả cầu chắn rác Inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Phễu thu + mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36ống nhựa thoát nước mái D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
37Đai nhựa giữ ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,7cái
38SX + LD giàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,75100m2
39Trát gờ chỉ đơn vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V26,64m
40Lát nền gạch KT 600 x 600Mô tả kỹ thuật theo chương V30,09m2
41SX lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
42Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V23,35m2
43Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,9m2
44Đèn led ốp trần D260 x 80 -P=18wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Đế nhựa ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Hộp nối dây ngầm tường 75 x 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Dây điện CU/PVC (1 x 2,5 )mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
49Dây điện CU/PVC (1 x 1,5 )mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
50Ống nhựa luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
51Ống nhựa luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
52Phụ kiện hộp nối ống 2->4 ngả các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV trong 03 năm gần đây (2019-2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).53
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 cán bộ.(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm)33
3 Trắc địa công trình 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm)33
4 An toàn lao động 1 Có chứng chỉ phù hợp (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
2 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
3 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
4 Ô tô thùng Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
5 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
6 Máy trộn vữa Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->