Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220412399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 7138/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 10:41:00 đến ngày 2022-04-16 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,993,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV trong 03 năm gần đây (2019-2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 cán bộ.(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ phù hợp (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình 2 phòng học chức năng trường tiểu học và THCS Ngọc Vừng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo quyết định số 7138/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn. Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ cột mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m2 |
| 7 | Xây cổ móng gạch đặc không nung VXM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | tấn |
| 13 | Xây móng gạch đặc không nung vữa XM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,87 | m3 |
| 14 | Đất tôn nền đầm chặt K = 0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 15 | BT lót nền đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| 16 | Đầm đất lấp móng K = 0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô cửa, lan can M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,28 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 6 | Phá tường cấy bê tông cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 7 | Cốt thép Cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 8 | Cốt thép Cột d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Cốt thép lanh tô d >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 14 | Cốt thép Sàn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | tấn |
| 15 | Cốt thép cầu thang d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 16 | Cốt thép cầu thang d >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn Sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 22 | Xây tường gạch không nung KT 200 x 200 x 400 vữa XM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,07 | m3 |
| 23 | Xây trang trí trụ cột độc lập vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 24 | Xây bậc thang gạch chỉ vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài nhà vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,05 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,82 | m2 |
| 27 | Trát trần vữa XM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,17 | m2 |
| 28 | Trát dầm các loại vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,61 | m2 |
| 29 | Trát hèm các loại vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ đơn vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6 | m |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót,2 lớp màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,05 | m2 |
| 32 | Sơn tường tường 3 nước 1 lớp lót,2 lớp màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,31 | m2 |
| 33 | Láng sê nô mái vữa XM100# D30 , tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,96 | m2 |
| 34 | Xà gồ thép C 125 x 50 x 1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | tấn |
| 36 | Sơn thép xà gồ mái 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,93 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m2 |
| 38 | Lát nền gạch KT 600 x 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,36 | m2 |
| 39 | Lưới sợi thủy tinh chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 40 | Lát đá Granit bậc thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m2 |
| 41 | Quả cầu chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Phễu thu + mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | ống nhựa thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 44 | Đai nhựa giữ ống thoát nước a800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 45 | SX tay vịn lan can hành lang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 47 | SX lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường KT 120 x 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,87 | m2 |
| 51 | Hoa sắt cửa sổ INOX vuông 14*14 *1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 53 | SX + LD giàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m2 |
| 54 | Cửa nhôm đi 2 cánh mở quay ra ngoài kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 55 | Cửa số nhôm 2 cánh mở quay ra ngoài kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 56 | SX + LD kính cố định dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200, bóng LED P=2 x 18w + cân treo đèn và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp LED bán nguyệt L=0,6m-10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đèn led ốp trần D260 x 80 -P=18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Quạt trần L=1400; P=80w + móc treo + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Quạt thông gió âm tường KT 300 x 300 -35w+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Công tắc đôi ngầm tường 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | ATOMAT MCCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | ATOMAT MCCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | ATOMAT MCB 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | ATOMAT MCB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Đèn báo pha (Đỏ- xanh - vàng) P=9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Đồng hồ vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Vỏ tủ điện KT 500 x 400x 200mm sơn tĩnh điện cánh tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | ATOMAT MCCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | ATOMAT MCB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Đèn báo pha (Đỏ- xanh - vàng) P=9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Vỏ tủ điện KT 350 x 250x 150mm sơn tĩnh điện cánh tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện 8-12 MOUDL ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | ATPMAT MCB 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | ATPMAT MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | ATOMAT MCB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Đế nhựa ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 29 | Hộp nối dây ngầm tường 110 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cầu đấu dây 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4 x 6 )mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 32 | Cáp CU/PVC (1 x 10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 33 | Dây điện CU/PVC (1 x 6 )mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 34 | Dây điện CU/PVC (1 x 4 )mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 35 | Dây điện CU/PVC (1 x 2,5 )mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 36 | Dây điện CU/PVC (1 x 1,5 )mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 37 | Ống nhựa luồn dây điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 38 | Ống nhựa luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 39 | Phụ kiện hộp nối ống 2->4 ngả các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 42 | Dây đồng CU/PVC 1 x 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 43 | Ốc siết băng đồng & cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - H = 2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Băng đồng tiếp đất 25 x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 46 | Bản đồng tiếp đất KT 300 x 50 x 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 48 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 49 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Ống ga đồng D6,35; D12,7 bọc bảo ôn cao su xốp 19m và dây đk Cu/PVC 5 (1x4)m2 + ống ngưng kiểu ruột gà D20 và băng cuốn chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 51 | Ống nhựa PVC thoát nước ngưng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC thoát nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Tê thu PVC 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Tê thu nhựa PVC 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Cút nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 58 | Ống nhựa voặn xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100 m |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 60 | Lưới báo cáp B300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954 | viên |
| 62 | Gạch chỉ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954 | viên |
| 63 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m3 |
| 64 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m3 |
| 65 | Gạch sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | viên |
| D | Tiếp địa | |||
| 1 | Kim thu sét CT3-fi 16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đế sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Dây dẫn sét CT3-FI10 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 4 | Bật sắt CT3- F12 dài 150 chẻ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 5 | Chi tiết nối + Bu lông M18 -50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây dẫn sét CT3-FI16 tròn gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 10 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 11 | Ống PVC D25 + đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | Thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack) 6U-D500 của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF 4 Cổng FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 16PORT 1gb + 2 PORT gigabit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch của mạng Internet (Modul quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), Patch panel 8 PORT cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Dây nhảy CAT6 LSZH CAT 6 loại 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 8 | Dây nhẩy quang Singlemode LC/SC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 9 | Ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đế nhựa nổi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Cáp máy tính UTP 4pairs cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 13 | Dây điện CU/PVC 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Ống nhựa đàn hồi D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 15 | Hộp ghen nhựa PVC 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Ổ cắm chống sốc nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tủ modem (Rack) 6U-D500 của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Giá phối đấu dây quang (ODF 4 Cổng FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thiết bị lưu điện UPS 1KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Switch 8PORT Đồng 1GB + 2 PORTSFP QUANG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | MODUL QUANG Multimode( AT- SPEX,ALIE TELESIS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Patch panel 8 PORT cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bộ phát WIFI gắn tường + Nguồn POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Điều hòa 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 18000 BTU + giá treo dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng hè rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót rãnh đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch đặc không nung dày 110 VXM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 9 | Trát rãnh VXM M75# dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m2 |
| 10 | Láng rãnh, hè VXM M75# dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| G | Nhà cầu đi bộ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ cột mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 7 | Xây cổ móng gạch đặc không nung mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 13 | Đất tôn nền đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền M200#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 15 | Đất lấp móng K = 0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột, M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn, bê tông mác 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,18 | m3 |
| 20 | Cốt thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài nhà vữa XM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m2 |
| 29 | Trát trần vữa XM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,43 | m2 |
| 30 | Trát dầm các loại vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,54 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà 1lớp lót,2 lớp màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m2 |
| 32 | Sơn tường tường 3 nước 1 lớp lót, 2 lớp màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,97 | m2 |
| 33 | Láng sê nô mái vữa XM100# D30 , tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,31 | m2 |
| 34 | Quả cầu chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Phễu thu + mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | ống nhựa thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 37 | Đai nhựa giữ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | cái |
| 38 | SX + LD giàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 100m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ đơn vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m |
| 40 | Lát nền gạch KT 600 x 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,09 | m2 |
| 41 | SX lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,35 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m2 |
| 44 | Đèn led ốp trần D260 x 80 -P=18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Đế nhựa ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Hộp nối dây ngầm tường 75 x 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Dây điện CU/PVC (1 x 2,5 )mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 49 | Dây điện CU/PVC (1 x 1,5 )mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 50 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 51 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 52 | Phụ kiện hộp nối ống 2->4 ngả các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng và đến thời điểm đóng thầu chưa hết hạn hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV trong 03 năm gần đây (2019-2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 cán bộ.(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm) | 3 | 3 |
| 3 | Trắc địa công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm) | 3 | 3 |
| 4 | An toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ phù hợp (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 4 | Ô tô thùng | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi