Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220380303-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220372663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 660 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 17:06:00 đến ngày 2022-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,981,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tƣơng tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục: PCCC, cấp thoát nước, điện ….+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.200.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh của Chỉ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu), Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 5,0kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu từ 0,8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu), Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ 70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 14kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 250lit trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 0,62kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng từ 0,8 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng từ 7T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu, Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo đo cao, đo góc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp
Đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Chiềng Khừa, huyện Mộc Châu
660 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại VG. Địa chỉ: Lô 4A, khu kè suối Nậm La, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng ST689. Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, phường Quyết Tâm thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có); 2. Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT (Tất cả các hóa đơn VAT hoặc sao kê tài khoản hoặc các tài liệu khác (nếu có) chứng minh doanh thu của nhà thầu tư hoạt động xây dựng) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT; 3. Về năng lực kỹ thuật: + Vê năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT; + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký…nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh; + Nhà thầu phải có chứng nhận đảm bảo năng lực thi công hoặc có đơn vị đảm bảo năng lực (trường hợp liên danh, nhà thầu phụ) thi công hệ thống PCCC theo quy định của pháp luật về PCCC.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Nguyễn Thế Nghĩa - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,353100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,418m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,17m3
5Đổ bê tôngcột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,283m3
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,108m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,506100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,572100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,309tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,772tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,204tấn
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,031m3
13Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,402m3
14Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,563m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,206m3
16Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,516m3
17Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,997m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1569m3
19Đổ bê xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2571m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9495100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,244tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,759tấn
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,007m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,19m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,85m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,607m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,853100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,091100m3
29Đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,234m3
30Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,979m3
31Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V9,174m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,625m2
33Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,185m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V661 cấu kiện
B BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,266100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,408m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,754m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,629m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,185m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,185m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,276m2
11Đánh màu xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V28,185m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,726m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
C PHẦN THÂN
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,667m3
2Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,334m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,654100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,283tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,273tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,175tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,023tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,998m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,421100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,272tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,269tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,807tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,612tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,274tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,781tấn
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,051m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,53100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,905tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,357tấn
22Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,043m3
23Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,145m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,494100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,746100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56tấn
32Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,055m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,591100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,328tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1474tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3285tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,988m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,235m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,616m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,79m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,243m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,879m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,015m3
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,743tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,743tấn
47Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,314tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3138tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V127,002m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,833100m2
51Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55,48m
52Nắp tôn đậy cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
53Bậc thang mái bằng ống thép mã kẽm đk25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,38m
54Trụ cái InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Quả cầu INOX trụ cái cầu thang D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Quả
56Thép lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V196,315kg
57Mặt bích tay vịn cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
58Mặt bích trụ con cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
59Thép lan can hành lang INOX ( Đã có công gia công, chưa có công lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,761kg
60Mặt bích tay vịn lan can INOX ĐK60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
61Mặt bích trụ con lan can INOX 50x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V128Cái
62Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V44,122m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Cửa đi Xingfa (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,46m2
2Cửa sổ nhôm Xingfa (đã bao công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,96m2
3Vách kính (đã bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,52m2
4Sản xuất hoa sắt cửa (Cả sơn theo yêu cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V533,713kg
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V84,6m2
6Khoá cửa đi 2 cánh + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
7Khoá cửa đi 1 cánh + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
8Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V46bộ
9Vách ngăn Compact bao gồm cả phu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V33,3m2
10Phụ kiện cửa vách ngăn CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,373m2
12Ngâm nước xi măng ( 5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,6262m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,484m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V55,365m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,063m2
16Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,301m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,968m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V489,483m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,581m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V761,199m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.269,645m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,25m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V689,45m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,38m2
25Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V339,34m
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V89,235m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.886,244m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V946,08m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.215,725m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V616,599m2
32Giá treo chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
E CÔNG TÁC KHÁC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,223100m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,301m3
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,937tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,110m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,357100m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,923tấn
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,112m3
F PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
12Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
16Van phao thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Băng tanMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
G PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 48/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 110/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90/48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Y nhựa d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Y nhựa d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Măng sông ren ngoài d27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
H ỐNG NƯỚC PP-R
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
4Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
I ỐNG HDPE
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
J PHẦN THU SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m3
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D50x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
6Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
7Quả hồ lôMô tả kỹ thuật theo Chương V8quả
8Bu lông M12x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Thép ĐK10Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,625kg
10Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
K PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
3Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
4Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V900m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
11Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần vuông 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
12Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
18Mặt áp tô mátMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
19Đế âm áp tô mát + bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V169cái
20Mặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
21Mặt 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
22Mặt 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Tủ điện tổng tầng 1 kt 600x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Tủ điện tổng tầng 2, 3 kt 400x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
28Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bình
29Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
30Hộp đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
32Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
34Thép dẹt L50x50x4 dài L=1.5m+ thép dẹt 50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,68kg
35Đèn exit có lưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Đèn sự cố có lưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
37Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
L VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rác thép fi 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
M VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC MÁI SẢNH
1Rọ chắn rác thép fi 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
N HỆ THỐNG MẠNG MẠNG
1Moden ADSL 8 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Swich 24 cổng 10/100 MBPSMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Tủ Rack 10UMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
4Bộ phát Wifi bánh kính 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Đầu bấm hạt mạng J45Mô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
6Ổ cắm mạng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V33Bộ
7Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V33Bộ
8Cáp mạng máy tính loại CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
10NHân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
O BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY, SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,554100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,339100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,215100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,215100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,624m3
6Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,92m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,579100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,934100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,028tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,621tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,667tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,226tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,872m3
20Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,936m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,936m2
22Đánh màu xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V178,936m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,592m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,72m2
25Bậc thép (Đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,337kg
26Nắp tôn bể (Đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
P NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,527m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,816m2
3Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V49,816m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m2
5Tôn úp nóc rộng 0.4m, dày 0.42 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,104m2
9Thép làm khung cửa lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,222kg
10Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,796m2
11Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
12Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
16Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
17Quả hồ lôMô tả kỹ thuật theo Chương V1quả
18Bu lông đkMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Thép 40x4 + Thép ĐK 10, L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,873kg
20Miếng đệm bằng chì D5 KT 30x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Tủ điện 300x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
27Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Q VẬT LIỆU CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,72m3
4Gạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V272,727viên
5Lưới bảo vệ cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Bộ dụng cu phá dỡ PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Lắp đặt hộp chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
16Cuộn vòi 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lăng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Khớp đầu vòi + đầu chờMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Khớp nối ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
21Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Khớp chống rungMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Rọ chắn rác D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
R NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,02m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,262m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,212m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,597m3
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,515100m2
13Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182tấn
16Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3209tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,018m2
S TƯỜNG BIỂN TÊN CƠ QUAN
1Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,772m3
2Đổ bê tônglót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m3
4Đắp đất nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,924m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,316m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,418m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,356m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,463m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,463m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
14Hàng chữ tên cơ quan in trên nền đá Granit màu đỏ, sơn nhũ vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
T CỔNG CHÍNH
1Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,25m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m2
5Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,295tấn
6Lắp đặt kết cấu thép khác. cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,295tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,182m2
8Tôn dày 1mm ( Đã bao gồm lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
9Bánh xe vòng bi đk 100 ( Đã bao gồm lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Bánh xe vòng bi đk 40 ( Đã bao gồm lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Chốt + khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
U SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V40m3
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m3
3Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,4m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m2
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m2
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
V ĐƯỜNG
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,75m3
2Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m3
W TƯỜNG RÀO HOA SẮT T1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,421100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,638m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,078m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,48m3
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,178m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,961m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,815m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,777m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,23m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,635m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V206,865m2
13Thép tường rào, cả sơn theo yêu cầu kỹ thuấtMô tả kỹ thuật theo Chương V634,972kg
14Đinh mũMô tả kỹ thuật theo Chương V760Cái
15Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V54,036m2
16Thép gia cố trụ L 63x63x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V377,816kg
X KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,302100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
6Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,6m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198100m
Y SAN NỀN CẢI TẠO MẶT BẰNG + PHÁ DỠ
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,997100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,271100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
4Tháo dỡ vách ALUMINIUMMô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V12,402m3
6Tháo dỡ hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V82,684m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288tấn
9Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V11m3
11Bốc xúc + vận chuyển phế thải bằng xe 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,96chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tƣơng tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục: PCCC, cấp thoát nước, điện ….+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.200.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh của Chỉ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu sức nâng từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu), Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.1
2 Máy cắt gạch đá công suất từ 1,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
3 Máy cắt uốn thép công suất từ 5,0kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
4 Máy đào gầu từ 0,8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu), Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.1
5 Máy đầm dùi công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
6 Máy đầm bàn công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng từ 70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
8 Máy hàn xoay chiều công suất từ 14kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
9 Máy trộn bê tông dung tích từ 250lit trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
10 Máy trộn vữa dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
11 Máy khoan bê tông cầm tay công suất từ 0,62kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
12 Máy mài công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
13 Máy vận thăng sức nâng từ 0,8 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
14 Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu, Ghi chú: Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh khả năng huy động của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe; tài liệu chứng minh máy móc thiết bi đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện đưa vào sử dụng đối với máy móc thiết bị có yêu cầu kiểm định hoặc hoặc giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực đối với máy móc, thiết bị có yêu cầu hiệu chuẩn) nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.2
15 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình đảm bảo đo cao, đo góc1
16 Đồng hồ đo áp lực (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->