Gói thầu: Gói thầu 02: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220407125-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220407048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-05 08:22:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,643,937,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Điện tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Xây lắp
Triển khai tự động hóa lưới điện ngầm; Hoàn thiện kết nối Re/LBS về TTĐK và triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp trên không năm 2021-2022 tỉnh Hà Nam
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn của Tổng Công ty điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam , địa chỉ: Số 9 - Đường Trần Phú - phường Quang Trung - TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy - Giám đốc Công ty Tên đường, phố: Số 9 - đường Trần Phú - phường Quang Trung - thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.304 Số fax: 0226.3851.304
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Nam , địa chỉ: Số 9 - Đường Trần Phú - phường Quang Trung - TP Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy - Giám đốc Công ty Tên đường, phố: Số 9 - đường Trần Phú - phường Quang Trung - thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.304 Số fax: 0226.3851.304


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), …; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy - Giám đốc Công ty Tên đường, phố: Số 9 - đường Trần Phú - phường Quang Trung - thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.304 Số fax: 0226.3851.304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Quốc Huy - Giám đốc Công ty Tên đường, phố: Số 9 - đường Trần Phú - phường Quang Trung - thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.304 Số fax: 0226.3851.304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hà Nam. Tên đường, phố: Số 9- Đường Trần Phú – Phường Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 0226.2210.371 Số fax: 0226.3851.304
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Triển khai tự động hoá lưới điện ngầm năm 2021-2022 tỉnh Hà Nam
B Xây lắp:
C Phần lắp đặt thiết bị: (Thuế VAT 8%)
1Lắp đặt động cơ (A cấp B thi công)57Bộ
2Lắp đặt tủ điều khiển RTU (A cấp B thi công)14Bộ
3Lắp đặt đồng hồ khí SF6 (A cấp B thi công)17Bộ
4Lắp đặt điện trở sấy (A cấp B thi công)57Bộ
D Phần mua sắm vật liệu + lắp đặt (thuế VAT 8%)
1Ống nhựa chịu lực: HDPE-PE100 PN 10 Φ50/408m
2Ống nhựa xoắn: HDPE Φ32/251.396m
3Mốc báo hiệu cáp: MBHC111cái
4Ống co ngót nhiệt: Φ105,6m
5Ổ cắm 3-20A14cái
6Hào cáp đi dưới vỉa hè TERRAZZO: HBL1.062m
7Hào 1 cáp đi dưới nền bê tông: HC-BT78m
8Hào 1 cáp qua đường nhựa: HC-QĐN13m
E Phần mua sắm vật liệu (thuế VAT 10%)
1Đầu cốt đồng: M1056cái
2Đai thép + khóa đai: ĐT+KĐ21cái
3Cáp đồng ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 2x6 - 0,4kV1.605m
F Phần lắp đặt vật liệu (thuế VAT 8%)
1Đầu cốt đồng: M1056cái
2Đai thép + khóa đai: ĐT+KĐ21cái
3Cáp đồng ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 2x6 - 0,4kV1.605m
G Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Thuế VAT 8%)
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104, hàm thứ nhất1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104, từ hàm thứ 256hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDU, hàm thứ nhất1hàm
4Kiểm tra cấu trúc chung ASDU, từ hàm thứ 256hàm
5Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu, hàm thứ nhất1hàm
6Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu, từ hàm thứ 256hàm
7Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn, hàm thứ nhất1hàm
8Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn, từ hàm thứ 256hàm
9Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu, hàm thứ nhất1hàm
10Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu, từ hàm thứ 256hàm
11Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian, hàm thứ nhất1hàm
12Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian, từ hàm thứ 256hàm
13Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra, hàm thứ nhất1hàm
14Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra, từ hàm thứ 256hàm
15Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình, hàm thứ nhất1hàm
16Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình, từ hàm thứ 256hàm
17Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ hàm thứ nhất1hàm
18Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ, từ hàm thứ 256hàm
19Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, hàm thứ nhất1hàm
20Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, từ hàm thứ 256hàm
21Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, hàm thứ nhất1hàm
22Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, từ hàm thứ 256hàm
23Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực, hàm thứ nhất1hàm
24Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực, từ hàm thứ 256hàm
25Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn., hàm thứ nhất1hàm
26Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn, hàm thứ 2113hàm
27Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi, hàm thứ nhất1hàm
28Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi, từ hàm thứ 2113hàm
H Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch, hàm thứ nhất1Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế stack switch từ hàm thứ 2113Hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing, hàm thứ nhất1Hệ thống
4Kiểm tra cơ chế routing, từ hàm thứ 2113Hệ thống
I Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1Khai báo cấu hình RMU tại thiết bị, ngăn lộ thứ nhất1ngăn
2Khai báo cấu hình RMU tại thiết bị, từ ngăn lộ thứ 256ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, ngăn thứ nhất1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, từ ngăn thứ 256ngăn
J Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ nhất1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ hai568tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)130tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)55tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)56tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2)737tín hiệu
K Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu về dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ nhất1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu dòng, áp, công suất (từ tín hiệu thứ 2)568tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)130tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)55tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)56tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)737tín hiệu
L Cấu hình DMS
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho RE trên mạch vòng1ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho RE trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)12ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho LBS trên mạch vòng1ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho LBS trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)212ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng1ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)77ngăn
7Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng1ngăn
8Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)274ngăn
9Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng1ngăn
10Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)277ngăn
11Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng1ngăn
12Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)9ngăn
13Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng1ngăn
14Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2)274ngăn
15Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải1ngăn
16Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2)274ngăn
M Thử nghiệm tính năng DSPF
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới3hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới3hàm
N Thử nghiệm tính năng DSSE
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái3hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái3hàm
O Thử nghiệm tính năng FLOC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố19hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố1hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2)18hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố19hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2)18hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố19hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố1hàm
9Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2)18hàm
10Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố19hàm
11Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố1hàm
12Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)18hàm
P Thử nghiệm tính năng FISR
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố19hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố1hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)18hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly19hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2)18hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố19hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố1hàm
9Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)18hàm
10Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng19hàm
11Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng1hàm
12Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2)18hàm
Q Thử nghiệm tính năng STLS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo275hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo1hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2)274hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực275hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2)274hàm
R Công trình: Hoàn thiện kết nối Re/LBS về TTĐK và triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp trên không năm 2021-2022 tỉnh Hà Nam
S PHẦN TRẠM RECLOSER KHU VỰC HUYỆN BÌNH LỤC, THANH LIÊM, LÝ NHÂN (KV4)
T Lắp đặt thiết bị (thuế VAT 8%):
1Lắp đặt LBS, Recloser 22kV, 35kV (A cấp B thi công)4Bộ
2Lắp đặt biến điện áp cấp nguồn 1 pha -24kV, 35kV (A cấp B thi công)8Bộ
3Lắp đặt cầu dao 22kV, 35kV (A cấp B thi công)8Bộ
4Lắp đặt chống sét van 22kV, 35kV (A cấp B thi công)8Bộ
U Xây lắp:
V Phần mua sắm vật liệu + lắp đặt (thuế VAT 8%)
1Cầu chì tự rơi: FCO-35kV (A cấp B thi công)8bộ (2 pha)
2Chụp Silicon chống sét van24cái
3Lắp chụp đầu trên FCO32bộ
4Lắp chụp đầu cực máy biến áp nguồn16bộ
5Cách điện đứng VHD-38,532quả
6Cách điện đứng PPI-38,545quả
7Chuỗi néo CN-38,518chuỗi
8Ống co nghiệt trung thế 120/50 (3 màu xanh, đỏ, vàng_32,8m
9Cột bê tông li tâm PC.I-18-190-131cột
10Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn: D32/2540m
11Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa: D40/3024m
12Biển an toàn4Cái
13Biển tên trạm4Cái
14Biển báo Cầu dao4bộ
W Phần mua sắm vật liệu (thuế VAT 10%)
1Dây dẫn AC120/19480m
2Dây bọc AC120/19-XLPE4.3/HDPE110m
3Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm240m
4Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất CSV100m
5Đầu cốt M3572cái
6Đầu cốt AM120152cái
7Đầu cốt AM24024cái
8Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm216cái
9Ghíp 3 bulong (CC120)84Cái
10Xà néo bằng cột đơn: XNB-351Bộ
11Xà néo bằng 2 mạch cột đơn: XNĐ2M-351Bộ
12Tấm bắt chuỗi néo: TBCN6Bộ
13Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đơn: XP1-2P3Bộ
14Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía: XP2-2P1Bộ
15Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía cột đúp dọc: XP2-2P-Đ1Bộ
16Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP3-2P1Bộ
17Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía cột đúp dọc: XP3-2P-Đ1Bộ
18Xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột đơn + CSV 2 phía: XCDCL+CSV-2P4Bộ
19Xà đỡ LBS cột đơn: X-LBS4Bộ
20Xà đỡ cầu chì cột đơn: X-FCO8Bộ
21Xà đỡ Biến điện áp cột đơn: X-TU8Bộ
22Chụp cột đơn CT-2,5m1Bộ
23Giá bắt tay TT CD: GTTCD8Bộ
24Ghế cách điện cột đơn GCĐ8Bộ
25Thang trèo: TS-2,51Bộ
26Thang trèo: TS-3,61Bộ
27Thang trèo: TS-41Bộ
28Thang trèo: TS-6,51Bộ
29Dây leo tiếp địa DLTĐ-141Bộ
30Dây leo tiếp địa DLTĐ-182Bộ
31Dây leo tiếp địa DLTĐ-201Bộ
32Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG40bộ
33Khóa việt tiệp4Cái
34Hệ thống tiếp địa RC-24Bộ
X Phần lắp đặt vật liệu (thuế VAT 8%)
1Dây dẫn AC120/19480m
2Dây bọc AC120/19-XLPE4.3/HDPE110m
3Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm240m
4Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất CSV100m
5Đầu cốt M3572cái
6Đầu cốt AM120152cái
7Đầu cốt AM24024cái
8Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm216cái
9Ghíp 3 bulong (CC120)84Cái
10Xà néo bằng cột đơn: XNB-351Bộ
11Xà néo bằng 2 mạch cột đơn: XNĐ2M-351Bộ
12Tấm bắt chuỗi néo: TBCN6Bộ
13Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đơn: XP1-2P3Bộ
14Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía: XP2-2P1Bộ
15Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía cột đúp dọc: XP2-2P-Đ1Bộ
16Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP3-2P1Bộ
17Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía cột đúp dọc: XP3-2P-Đ1Bộ
18Xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột đơn + CSV 2 phía: XCDCL+CSV-2P4Bộ
19Xà đỡ LBS cột đơn: X-LBS4Bộ
20Xà đỡ cầu chì cột đơn: X-FCO8Bộ
21Xà đỡ Biến điện áp cột đơn: X-TU8Bộ
22Chụp cột đơn CT-2,5m1Bộ
23Giá bắt tay TT CD: GTTCD8Bộ
24Ghế cách điện cột đơn GCĐ8Bộ
25Thang trèo: TS-2,51Bộ
26Thang trèo: TS-3,61Bộ
27Thang trèo: TS-41Bộ
28Thang trèo: TS-6,51Bộ
29Dây leo tiếp địa DLTĐ-141Bộ
30Dây leo tiếp địa DLTĐ-182Bộ
31Dây leo tiếp địa DLTĐ-201Bộ
32Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG40bộ
33Khóa việt tiệp4Cái
34Hệ thống tiếp địa RC-24Bộ
35Móng cột đơn MT-PC18(13)1móng
Y Phần thu hồi (thuế VAT 8%)
1Cầu dao2bộ
2Cột bê tông: LT142cột
3Sứ đứng VHĐ-357quả
4Chuỗi đỡ Polymer 35kV6chuỗi
5Chuỗi néo Polymer 35kV6chuỗi
6Xà cầu dao1bộ
7Ghế thao tác + thang trèo1bộ
8Xà cột II tim 2,0m: XII-2,02bộ
9Thu hồi dây: AC-120.480m
Z Phần tháo hạ lắp lại (thuế VAT 8%)
1Chuỗi néo CN 22kV6chuỗi
2Xà đỡ mạch kép1bộ
3Căng lại dây: AC-120520m
4Căng lại dây chống sét:TK-50160m
AA Hệ thống đo xa (thuế VAT 8%)
1Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN)5Bộ
2Cáp mạng CAT.5E50m
3Hạt mạng RJ45 AMP5cái
4Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE5m
AB PHẦN TRẠM RECLOSER KHU VỰC TP PHỦ LÝ, HUYỆN DUY TIÊN, HUYỆN KIM BẢNG (KV3)
AC Lắp đặt thiết bị (thuế VAT 8%):
1Lắp đặt LBS, Recloser 22kV, 35kV (A cấp B thi công)5Bộ
2Lắp đặt biến điện áp cấp nguồn 1 pha -24kV, 35kV (A cấp B thi công)9Bộ
3Lắp đặt cầu dao 22kV, 35kV (A cấp B thi công)8Bộ
4Lắp đặt chống sét van 22kV, 35kV (A cấp B thi công)9Bộ
AD Xây lắp:
AE Phần mua sắm vật liệu + lắp đặt (thuế VAT 8%)
1Cầu chì tự rơi: FCO-24kV (A cấp B thi công)3bộ (2 pha)
2Cầu chì tự rơi: FCO-35kV (A cấp B thi công)6bộ (2 pha)
3Chụp Silicon chống sét van30cái
4Lắp chụp đầu trên FCO36bộ
5Lắp chụp đầu cực máy biến áp nguồn18bộ
6Cách điện đứng VHD-248quả
7Cách điện đứng PPI-2418quả
8Cách điện đứng VHD-38,524quả
9Cách điện đứng PPI-38,528quả
10Ống co nghiệt trung thế 120/50 (3 màu xanh, đỏ, vàng_37,2m
11Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn: D32/2550m
12Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa: D40/3030m
13Biển an toàn5Cái
14Biển tên trạm5Cái
15Biển báo Cầu dao5bộ
AF Phần mua sắm vật liệu (thuế VAT 10%)
1Dây bọc AC120/19-XLPE4.3/HDPE80m
2Dây bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE60m
3Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm250m
4Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất CSV115m
5Đầu cốt M3581cái
6Đầu cốt AM120174cái
7Đầu cốt AM24030cái
8Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm221cái
9Ghíp 3 bulong (CC120)90Cái
10Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đơn: XP1-2P3Bộ
11Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đúp dọc: XP1-2P-Đ1Bộ
12Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía cột đúp dọc: XP2-2P-Đ1Bộ
13Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP3-2P1Bộ
14Xà đỡ lèo 3 pha lệch : XP3L1Bộ
15Xà phụ đỡ lèo 3 pha + chống sét van 2 phía cột đúp: XP3P+CSV-2P-Đ1Bộ
16Xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột đơn: XCDCL2Bộ
17Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van lệch cột đơn: XCDCL+CSV1Bộ
18Xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột đơn + CSV 2 phía: XCDCL+CSV-2P2Bộ
19Xà đỡ cầu dao cách ly lệch tim 1,8m + CSV 2 phía: XCDCL+CSV-2P(1,8)1Bộ
20Xà đỡ cầu dao cách ly lệch tim 2,1m + CSV 2 phía: XCDCL+CSV-2P(2,1)1Bộ
21Xà đỡ LBS cột đơn: X-LBS3Bộ
22Xà đỡ cầu chì tự rơi và máy cắt Recloser cột II tim 1,8m1Bộ
23Xà đỡ cầu chì tự rơi và máy cắt Recloser cột II tim 2,1m1Bộ
24Xà đỡ cầu chì cột đơn: X-FCO5Bộ
25Xà đỡ Biến điện áp cột đơn: X-TU3Bộ
26Xà đỡ Biến điện áp cột II tim 1,8m: X-TU(1,8)1Bộ
27Xà đỡ Biến điện áp cột II tim 2,1m: X-TU(2,1)1Bộ
28Giá bắt tay TT CD: GTTCD6Bộ
29Ghế cách điện tim 1,8m: GCĐ-TT(1,8)1Bộ
30Ghế cách điện tim 2,1m: GCĐ-TT(2,1)1Bộ
31Ghế cách điện cột đơn GCĐ4Bộ
32Thang trèo: TS-2,51Bộ
33Thang trèo: TS-3,62Bộ
34Thang trèo: TS-52Bộ
35Hệ thống tiếp địa RC-23Bộ
36Hệ thống tiếp địa RC-42Bộ
37Dây leo tiếp địa DLTĐ-163Bộ
38Dây leo tiếp địa DLTĐ-181Bộ
39Dây leo tiếp địa DLTĐ-201Bộ
40Cổ dề CD-12Bộ
41Cổ dề CD-22Bộ
42Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG50bộ
43Khóa việt tiệp5Cái
AG Phần lắp đặt vật liệu (thuế VAT 8%)
1Dây bọc AC120/19-XLPE4.3/HDPE80m
2Dây bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE60m
3Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm250m
4Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất CSV115m
5Đầu cốt M3581cái
6Đầu cốt AM120174cái
7Đầu cốt AM24030cái
8Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm221cái
9Ghíp 3 bulong (CC120)90Cái
10Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đơn: XP1-2P3Bộ
11Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đúp dọc: XP1-2P-Đ1Bộ
12Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía cột đúp dọc: XP2-2P-Đ1Bộ
13Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP3-2P1Bộ
14Xà đỡ lèo 3 pha lệch : XP3L1Bộ
15Xà phụ đỡ lèo 3 pha + chống sét van 2 phía cột đúp: XP3P+CSV-2P-Đ1Bộ
16Xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột đơn: XCDCL2Bộ
17Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van lệch cột đơn: XCDCL+CSV1Bộ
18Xà đỡ cầu dao cách ly lệch cột đơn + CSV 2 phía: XCDCL+CSV-2P2Bộ
19Xà đỡ cầu dao cách ly lệch tim 1,8m + CSV 2 phía: XCDCL+CSV-2P(1,8)1Bộ
20Xà đỡ cầu dao cách ly lệch tim 2,1m + CSV 2 phía: XCDCL+CSV-2P(2,1)1Bộ
21Xà đỡ LBS cột đơn: X-LBS3Bộ
22Xà đỡ cầu chì tự rơi và máy cắt Recloser cột II tim 1,8m1Bộ
23Xà đỡ cầu chì tự rơi và máy cắt Recloser cột II tim 2,1m1Bộ
24Xà đỡ cầu chì cột đơn: X-FCO5Bộ
25Xà đỡ Biến điện áp cột đơn: X-TU3Bộ
26Xà đỡ Biến điện áp cột II tim 1,8m: X-TU(1,8)1Bộ
27Xà đỡ Biến điện áp cột II tim 2,1m: X-TU(2,1)1Bộ
28Giá bắt tay TT CD: GTTCD6Bộ
29Ghế cách điện tim 1,8m: GCĐ-TT(1,8)1Bộ
30Ghế cách điện tim 2,1m: GCĐ-TT(2,1)1Bộ
31Ghế cách điện cột đơn GCĐ4Bộ
32Thang trèo: TS-2,51Bộ
33Thang trèo: TS-3,62Bộ
34Thang trèo: TS-52Bộ
35Hệ thống tiếp địa RC-23Bộ
36Hệ thống tiếp địa RC-42Bộ
37Dây leo tiếp địa DLTĐ-163Bộ
38Dây leo tiếp địa DLTĐ-181Bộ
39Dây leo tiếp địa DLTĐ-201Bộ
40Cổ dề CD-12Bộ
41Cổ dề CD-22Bộ
42Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG50bộ
43Khóa việt tiệp5Cái
AH Phần tháo hạ lắp lại (thuế VAT 8%)
1Chống sét van 22kV1bộ
2Cầu dao phụ tải kèm tay dao và bộ truyền động1bộ
3Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm leo lên cột: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm215m
4Tháo hạ lắp lại tay đỡ cáp + CSV: TĐC+CSV1Bộ
5Tháo hạ lắp lại ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT(TD)1Bộ
AI Phần thu hồi (thuế VAT 8%)
1Máy cắt Recloser 35kV loại 3 pha ngoài trời1bộ
2Cầu dao2bộ
3Tủ điều khiển1bộ
4Chống sét1bộ
5Cầu chì tự rơi2bộ
6Sứ đứng VHĐ-359quả
7Xà cầu dao tim 1,8m1bộ
8Xà cầu dao tim 2,1m1bộ
9Ghế thao tác + thang trèo tim 1,8m1bộ
10Ghế thao tác + thang trèo tim 2,1m1bộ
11Xà đỡ máy cắt và máy biến điện áp: XTU+RE tim 2,1m1bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 1,8m1bộ
13Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2,1m1bộ
14Xà đỡ trung gian tim 1,8m1bộ
AJ Hệ thống đo xa (thuế VAT 8%)
1Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN)6Bộ
2Cáp mạng CAT.5E60m
3Hạt mạng RJ45 AMP6cái
4Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE6m
AK Phần thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Thuế VAT 8%)
AL Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104, hàm thứ nhất1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104, từ hàm thứ 28hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDU, hàm thứ nhất1hàm
4Kiểm tra cấu trúc chung ASDU, từ hàm thứ 28hàm
5Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu, hàm thứ nhất1hàm
6Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu, từ hàm thứ 28hàm
7Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn, hàm thứ nhất1hàm
8Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn, từ hàm thứ 28hàm
9Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu, hàm thứ nhất1hàm
10Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu, từ hàm thứ 28hàm
11Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian, hàm thứ nhất1hàm
12Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian, từ hàm thứ 28hàm
13Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra, hàm thứ nhất1hàm
14Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra, từ hàm thứ 28hàm
15Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình, hàm thứ nhất1hàm
16Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình, từ hàm thứ 28hàm
17Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ hàm thứ nhất1hàm
18Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ, từ hàm thứ 28hàm
19Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, hàm thứ nhất1hàm
20Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, từ hàm thứ 28hàm
21Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, hàm thứ nhất1hàm
22Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a, từ hàm thứ 28hàm
23Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực, hàm thứ nhất1hàm
24Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực, từ hàm thứ 28hàm
25Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn., hàm thứ nhất1hàm
26Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn, hàm thứ 28hàm
27Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi, hàm thứ nhất1hàm
28Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi, từ hàm thứ 28hàm
AM Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch, hàm thứ nhất1Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế stack switch từ hàm thứ 235Hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing giữa các router của TTĐK với router, hàm thứ nhất1Hệ thống
4Kiểm tra cơ chế routing giữa các router của TTĐK với router, từ hàm thứ 235Hệ thống
AN Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ nhất1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input , đối với tín hiệu dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ hai188tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)71tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)35tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2)215tín hiệu
AO Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu về dòng, áp, công suất, tín hiệu thứ nhất1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input đối với tín hiệu dòng, áp, công suất (từ tín hiệu thứ 2)188tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)71tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)35tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)35tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)215tín hiệu
11Khai báo cấu hình tại thiết bị9ngăn
12Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, ngăn thứ nhất1ngăn
13Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển, từ ngăn thứ 28ngăn
AP Cấu hình DMS
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho RE trên mạch vòng1ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho RE trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)230ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho LBS trên mạch vòng1ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho LBS trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)138ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng1ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)975ngăn
7Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng1ngăn
8Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)2.195ngăn
9Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòng1ngăn
10Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)3.151ngăn
11Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng1ngăn
12Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)86ngăn
13Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng1ngăn
14Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2)2.195ngăn
15Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải1ngăn
16Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2)2.195ngăn
AQ Thử nghiệm tính năng DSPF
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới21hàm
AR Thử nghiệm tính năng DSSE
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái21hàm
AS Thử nghiệm tính năng FLOC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2)268hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2)268hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2)268hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)268hàm
AT Thử nghiệm tính năng FISR
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)268hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2)268hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)268hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2)268hàm
AU Thử nghiệm tính năng STLS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2)2.195hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2)2.195hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Điện tại 02 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay Nhà thầu tự nêu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->