Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220412607-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220164004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định số 7138/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-06 11:51:00 đến ngày 2022-04-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,095,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại cùng cấp, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) có xác nhận của Chủ đầu tư.(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
4 phòng học chức năng trường tiểu học Quan Lạn
150 Ngày
E-CDNT 3 Theo quyết định số 7138/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện Vân Đồn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng - Quy hoạch đô thị trẻ Quảng Ninh. + Đơn vị thẩm định TK: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Vân Đồn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định Ban QLDA đầu tư xây dựng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ đánh giá Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn +Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793.532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793.532
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP- NHÀ HỌC CHỨC NĂNG
B Phần móng
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V83,28100m
2Đắp mạt công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,49m3
5Bê tông móng trụ cột mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,08m3
6Bê tông cổ cột mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11m3
7SX+LD cốt thép móng FMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
8SX+LD cốt thép móng FMô tả kỹ thuật theo chương V1,48tấn
9SX+LD cốt thép móng F>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,68tấn
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m2
11Xây cổ móng gạch đặc không nung mác 75# dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,35m3
12Bê tông giằng mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13m3
13Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
14SX+LD cốt thép dầm, giằng FMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
15SX+LD cốt thép dầm, giằng FMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
16SX+LD cốt thép dầm, giằng F>18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
17Xây móng gạch đặc không nung vữa XM75#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67m3
18Đất tôn nền đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m3
19Bê tông nền đá 4x6 mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V17,12m3
20Đất lấp móng K = 0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m3
21Bê tông Cột ,bê tông đá 1x2 mác 250 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,24m3
22Bê tông xà dầm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,95m3
23BT lanh tô cửa, lan can M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
24Bê tông sàn,bê tông mác 250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,24m3
25BT cầu thang M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14m3
26Phá tường cấy bê tông cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
27SX+LD Cốt thép Cột FMô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
28SX+LD Cốt thép Cột FMô tả kỹ thuật theo chương V0,66tấn
29SX+LD Cốt thép Cột F>18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56tấn
30SX+LD Cốt thép dầm, giằng FMô tả kỹ thuật theo chương V0,86tấn
31SX+LD Cốt thép dầm, giằng FMô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
32SX+LD Cốt thép dầm, giằng F>18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47tấn
33SX+LD cốt thép lanh tô FMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
34SX+LD Cốt thép lanh tô F>10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
35SX+LD Cốt thép Sàn FMô tả kỹ thuật theo chương V6,89tấn
36SX+LD Cốt thép cầu thang FMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
37SX+LD Cốt thép cầu thang F>10mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
38SX + LD + TD ván khuôn Cột HMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m2
39SX + LD + TD ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m2
40SX + LD + TD ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
41SX + LD + TD ván khuôn SànMô tả kỹ thuật theo chương V4,29100m2
42SX + LD + TD ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
43Xây tường gạch không nung KT 200 x 200 x 400 vữa XM75, HMô tả kỹ thuật theo chương V34,58m3
44Xây tường gạch không nung KT 200 x 200 x 400 vữa XM75, HMô tả kỹ thuật theo chương V41,21m3
45Xây tường gạch không nung vữa XM75# D100 ; H Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
46Xây trang trí trụ cột độc lập Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
47Xây bậc thang gạch chỉ vữa XM 50#, H Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
48Trát tường ngoài nhà vữa XM75#, D15, H Mô tả kỹ thuật theo chương V209,67m2
49Trát tường ngoài nhà vữa XM75#, D15, H Mô tả kỹ thuật theo chương V220,8m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,26m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148m2
52Trát trần vữa XM75 D15Mô tả kỹ thuật theo chương V446,61m2
53Trát Dầm các loại vữa XM 75, D15Mô tả kỹ thuật theo chương V236,12m2
54Trát hèm các loại vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V59,77m2
55Trát gờ chỉ đơn vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
56Sơn tường ngoài nhà 1lớp lót,2 lớp màu H Mô tả kỹ thuật theo chương V430,48m2
57Sơn tường tường 3 nước1 lớp lót,2 lớp màu, H Mô tả kỹ thuật theo chương V864,43m2
58Láng sê nô mái vữa XM100# D30 , tạo dốcMô tả kỹ thuật theo chương V107,54m2
59Láng sê nô mái vữa XM100# D30Mô tả kỹ thuật theo chương V107,54m2
60Xà gồ thép U 125 x 45 x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
61Lắp dựng xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
62Sơn thép xà gồ mái 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V182,66m2
63Lợp mái tôn chống nóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m2
64Lát nền gạch KT 400 x 400Mô tả kỹ thuật theo chương V337,29m2
65Lưới chống nútMô tả kỹ thuật theo chương V218,08m2
66Đá Granit bậc thang, tam cấp, lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V26,08m2
67Quả cầu chắn rác Inôc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
68Phễu thu + mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
69ống nhựa thoát nước mái D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
70Đai nhựa giữ ống thoát nước a800Mô tả kỹ thuật theo chương V80,5Cái
71SX tay vịn lan can hành lang INOCMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
72Lắp dựng lan can cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo chương V8,39m2
73Ốp chân tường KT 120 x 400Mô tả kỹ thuật theo chương V26,09m2
74Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14*14 *1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
75Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V73,43m2
76Sơn hoa sắt 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V51,81m2
77Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V23,98kg
78SX + LD giàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,14100m2
C Hè rãnh
1Đào móng hè rãnh đất cấp 3 RMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
2Lấp đất rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
3Bê tôgng lót rãnh đá 4x6 mác 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,95m3
4Xây tường gạch đặc không nung dày 110 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
7Cốt thép tấm đan FMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
8Lắp đặt tấm đan trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V109,581 cấu kiện
9Trát rãnh VXM M75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V36,53m2
10Láng rãnh, hè VXM M75 dày 25Mô tả kỹ thuật theo chương V16,83m2
11Vận chuyển các loại vật liệu xây dựng bằng đường thủy, đường biển, hàng bậc 1, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5100 tấn
D HẠNG MỤC: PHẦN CỬA - NHÀ HỌC
1Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài kính dày 6,38 ly, khung nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V22,88m2
2Cửa số 2 cánh mở quay ra ngoài kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
3SX + LD kính cố định dày 6,38 ly,Mô tả kỹ thuật theo chương V28,58m2
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG- NHÀ HỌC
1Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi L=1200, bóng LED P=2 x 18w+ cân treo đèn và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
2Đèn tuýp LED bán nguyệt L=0,6m-10wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Đèn led ốp trần D260 x 80 -P=18wMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Quạt trần L=1400; P=80w+ móc treo + hộp số ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Quạt thông gió âm tường KT 300 x 300 -35w+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Công tắc đôi ngầm tường 250V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Công tắc cầu thang đơn ngầm tường 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-5AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
F Hộp tủ điện phân phối toàn nhà (TĐT-1)
1ATOMAT MCCB 3P 63A-16kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2ATOMAT MCCB 3P 40A-16kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3ATOMAT MCB 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4ATOMAT MCB 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Đèn báo pha (Đỏ- xanh - vàng) P=9wMô tả kỹ thuật theo chương V35 đèn
7Đồng hồ vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Vỏ tủ điện KT 500 x 400x 200mm sơn tĩnh điện cánh tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
G Tủ điện cấp điện tổng tâng (TĐT-2)
1ATOMAT MCCB 3P 40A-16kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2ATOMAT MCB 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Đèn báo pha (Đỏ- xanh - vàng) P=9wMô tả kỹ thuật theo chương V35 đèn
5Vỏ tủ điện KT 350 x 250x 150mm sơn tĩnh điện cánh tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Tủ điện 8-12 MOUDL ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
7ATPMAT MCB 3P 25A- 16KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8ATPMAT MCB 1P 20A- 16KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9ATOMAT MCB 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Đế nhựa ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
11Hộp nối dây ngầm tường 110 x 110Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
12Cầu đấu dây 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Cáp điện CU/XLPE/PVC (4 x 10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
14Cáp điện CU/XLPE/PVC (4 x 6 )mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
15Cáp CU/PVC (1 x 10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
16Dây điện CU/PVC (1 x 6 )mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
17Dây điện CU/PVC (1 x 4 )mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.320m
18Dây điện CU/PVC (1 x 2,5 )mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
19Dây điện CU/PVC (1 x 1,5 )mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V860m
20Ống nhựa luồn dây điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
21Ống nhựa luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
22Ống nhựa luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V790m
23Ống nhựa luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
24Phụ kiện hộp nối ống 2->4 ngả các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
25Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
26Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
27Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
28Dây đồng CU/PVC 1 x 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
29Ốc siết băng đồng & cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - H = 2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
31Băng đồng tiếp đất 25 x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
32Bản đồng tiếp đất KT 300 x 50 x 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
33Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
34Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
35Ống nhựa PVC thoát nước ngưng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
36Ống nhựa PVC thoát nước ngưng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
37Tê thu PVC 34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Tê thu nhựa PVC 27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Cút nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
H Thu lôi tiếp địa
1Kim thu sét CT3-fi 16 dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Đế sứMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Dây dẫn sét CT3-FI10 tròn gaiMô tả kỹ thuật theo chương V160m
4Bật sắt CT3- F12 dài 150 chẻ chânMô tả kỹ thuật theo chương V130Cái
5Chi tiết nối + Bu lông M18 -50/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Dây dẫn sét CT3-FI16 tròn gaiMô tả kỹ thuật theo chương V36m
7Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
8Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
9Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14m3
10Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V14m3
11Ống PVC D25 + đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
I Đấu nối vào công trình
1Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
2Ống nhựa voặn xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
3Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
4Lưới báo cáo B300Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
5Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
6Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,7561000 viên
7Gạch chỉ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V756Viên
8Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V31m3
9Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V23m3
10Viên sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V6Viên
J HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHẸ- NHÀ HỌC
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
2Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Mô tả kỹ thuật theo chương V1khung giá
3Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 - 10 KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
5Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
6Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel), Patch panel 8 PORT cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Patch panel
7Dây nhảy CAT6 LSZH CAT 6 loại 2mMô tả kỹ thuật theo chương V8sợi
8Dây nhẩy quang Singlemode LC/SCMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
9Ổ cắm máy tính đơn RJ45 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Đế nhựa nổi tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
11Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Cáp máy tính UTP 4pairs cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V218m
13Dây điện CU/PVC 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Ống nhựa đàn hồi D20 đi chìmMô tả kỹ thuật theo chương V175m
15Hộp ghen nhựa PVC 80x40Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
16Ổ cắm chống sốc nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
K HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
L Phá dỡ
1Tháo dỡ rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,342m2
2Phá dỡ tường rào, móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V2,707m3
3Phá dỡ móng rào, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
4Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
5Vận chuyển phế thải đi đổ, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
M Xây mới
1Đào móng hàng rào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,239m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
4Xây móng đá hộc VXM M75 dày 500Mô tả kỹ thuật theo chương V5,31m3
5Bê tông giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,594m3
6Cốt thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
7Cốt thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
8Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
9Đắp đất chân móng bằng đầm cóc k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m3
10Chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
11Xây tường rào bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 dày 220Mô tả kỹ thuật theo chương V1,766m3
12Xây trụ tường rào bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,169m3
13Trát tường rào VXM M75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V37,968m2
14Sơn tường rào, 3 nước không bảMô tả kỹ thuật theo chương V37,968m2
15SX hàng rào sắt bằng thép vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488tấn
16LD hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V21,186m2
17Sơn hàng rào sắt, 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,755m2
18Mũi rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
N HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
O Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V63,81m2
2Tháo dỡ kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,393tấn
3Tháo dỡ rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V44,48m2
4Tháo dỡ cửa thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
5Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,752m3
6Phá dỡ nền, móng, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m3
7Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
8Chuyển phế thải đi đổ, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
P Xây mới
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
3Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
4Côt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
5Côt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
7Lấp đất móng k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
8Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m2
9Bê tông nền đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,334m3
10Chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
11SX thép bản mã chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
12LD thép bản mã chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
13Bu lông D16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14SX cột thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
15LD cột thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
16SX vì kèo thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
17LD vì kèo thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
18SX xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
19LD xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
20Lợp mái tôn múi dày 0,45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596100m2
21Ống thu nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
22Máng thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V18m
23Xây tường gạch đặc không nung dày 100 KT40x20x10cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,088m3
24Trát tường trong VXM M75 dày 1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V39,12m2
25Sơn tường trong 3 nước, không bảMô tả kỹ thuật theo chương V39,12m2
26SX rào thép bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
27LD rào thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V33,903m2
28SX cửa sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
29LD cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,678m2
30Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V731,056kg
Q HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ SÂN
1Cát đệm tưới nước đầm chặt dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
2Ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
3Bê tông mác 200 đá 2x4 dày 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng loại cùng cấp, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình dân dụng trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) có xác nhận của Chủ đầu tư.(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm)33
2 Kỹ sư trắc đạc 1 (Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.8m3 Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
2 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
3 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
4 Máy trộn vữa Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
5 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
6 Máy đầm dùi Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->